Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| NGHỈ LỄ GIỖ TỔ 10/3 âm lịch | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún thang | ||
| Cháo thịt trứng, su su | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải bó xôi nấu thịt | TrứnGà chiên nước mắm | Bưởi hồng da xanh |
| Bông cải, cà rốt luộc | Nước sâm mía lau | |
| Cháo gà, cải bó xôi | ||
| Ăn xế | ||
| Mì xào thịt bò | ||
| Cháo thịt bò, cà chua | ||
| Ăn sáng | ||
| Nui saoHoành thánh lá nấu thịt | ||
| Cháo thịt, cải mầm | ||
| Sữa mè, đậu đỏ | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Mướp, mồng tơi nấu cua | Thịt kho đậu hũ, nấm rơm | Dưa hấu |
| Nước ép thơm, cà rốt | ||
| CCháo cua, mướp | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh bột, thịt, nấm mèo | ||
| Cháo thịt, nấm rơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì tBánh mì thịt, xúc xích | ||
| Cháo thịt, pate | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Tần ô nấu thịt | Cá lóc chiên sốt cà | Thanh long |
| Cà rốt, su su xào | Sữa đậu nành | |
| Cháo cá rau tần ô | ||
| Ăn xế | ||
| Xôi lá cẩm, chả lụa | ||
| Cháo thịt, rau tần ô | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì tươi nấu tôm, salach | ||
| Cháo tôm, salach | ||
| Sữa đậu phộng, gạo lứt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bầu nấu thịt | Thịt kho trứng cút | Chuối cau |
| Đậu cô ve luộc | Nước bông cúc | |
| Cháo sườn khoai tây | ||
| Ăn xế | ||
| Súp nui sao, rau củ, thịt, trứng | ||
| Cháo thịt, rau củ | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo lươn, khoai môn | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Dưa leo nấu tôm | Chả thịt heo chiên bắp | Xoài cát |
| Rau muống xào tỏi | NướcNước sâm nha đam đường phèn |
|
| Cháo tôm, rau muống | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh thịt, chả cá, su su, nấm rơm | ||
| Cháo thịt, nấm rau củ | ||
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 2_3 tuổi – Tháng 4( 汉语课程计划2_3岁四月)
1/ Toán:(数学) _ Nhận biết số lượng 1(认识数字ー) _ Nhận biết màu sắc(颜色识别) *Màu đỏ : 红色(hong se) *Màu vàng : 黄色 ( huang se)
2/ Môi trường xung quanh( 自然现象) – Nhận biết tên gọi của con vật nuôi trong nhà (认识农场的动物) + Con chó: 狗 gu ( chó ăn xương : 狗 吃骨 gu chi gu ) + Con Mèo: 猫 mao ( Mèo ăn cá : 猫吃鱼 mao chi yu)
3/ Âm nhạc :(音乐) Nghe và tập hát bài “Hai chú Hổ con” (听和学唱两隻老虎的歌曲) |
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 3_4 tuổi – Tháng 4
(汉语课程计划 3_4 岁 四 月) 1/Toán: (数学) – Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五) – Nhận biết chữ số và số lượng 6 (认识数学 六) – Nhận biết màu sắc ( 颜色): + Ôn màu đỏ, vàng, xanh dương ,xanh lá, màu cam ( 复习红色, 黄色, 蓝色, 绿色,橙色) + Nhận biết màu tím ( 认识 紫色) 2/ Kỹ năng sống ( 生活技能 ) : – Ôn lại các câu chào hỏi và cảm ơn ,xin lỗi ( 复习句子:你好 Ni hao, 谢谢 xie xie,对不起dui bù qi) – Tập nói câu từ mới: khen ngợi: tuyệt vời, giỏi ( 学习新句子:好棒 hao bang, 好的 hao de ,khích lệ: nổ lực cố gắng thêm 加油 jia you, 努力吧 nu li ba) – Tập những kỹ năng tự phục vụ (自助服务技能) *Đánh răng: 刷牙(chua ya) *Súc miệng: 漱口(shu kou) *Rửa mặt: 洗脸(xi lian) 3/ Môi trường xung quanh( 自然现象) – Ôn hiện tượng ban ngày, ban đêm, trời nắng và trời mưa ( 复习白天,夜晚,晴天和雨天)-Khám phá vòng đời của Bướm 了解蝴蝶的一生 (hu die de yi sheng )gồm 4 giai đoạn 有四个阶段 (you si ge jie duan) *Giai đoạn 1:第一阶段(di yi jie duan ) bướm đẻ ra trứng 蝴蝶产卵蛋(hu die chan luan Dan) *Giai đoạn 2:第二阶段(di er jie duan) trứng nở ra sâu 卵化成毛毛虫(luan hua cheng mao mao chong) *Giai đoạn 3: 第三阶段(di san jie duan) sâu biến thành kén nhộng 毛毛虫化成蛹(mao mao chong bian cheng Yong) *Giai đoạn 4: 第四阶段(di si jie duan) kén nhộng lột xác thành con bươm bướm 蛹变成了蝴蝶(yong bian cheng le hu die) 4/Âm nhạc:( 音乐) – Tiếp tục tập hát bài những ngôi sao nhỏ, bạn ở đâu?(继续唱首歌小星星和我的朋友在哪里?) – Nghe và vận động theo bài hát khi chúng ta ở bên nhau (听和运动首歌当我们同在一起) |
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 4_5 tuổi – Tháng 4
(汉语课程计划 4_5岁 四月)
1/Toán: (数学)Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5,6,7( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五,六,七) – Nhận biết chữ số và số lượng 8 (认识数学 八) – Ôn lại bên phải và bên trái (复习左右识别) – Ôn phía trên và phía dưới ( 上,下识别) +Phía trên: 上面(shang mian ) +Phía dưới: 下面(xia mian) – Phân biệt bên trong và ngoài (里外识别) +Bên trong :里面(li mian) +Bên ngoài: 外面(wai mian) 2/ Kỹ năng sống ( 生活技能 ) : – Ôn lại các câu chào hỏi và cảm ơn ,xin lỗi ( 复习句子:你好 Ni hao, 谢谢 xie xie,对不起dui bù qi) – Tập nói câu từ mới: khen ngợi: tuyệt vời, giỏi ( 学习新句子:好棒 hao bang, 好的 hao de , khích lệ: nổ lực cố gắng thêm 加油 jia you, 努力吧 nu li ba) – Tập những kỹ năng tự phục vụ (自助服务技能) *Đánh răng: 刷牙(chua ya) *Súc miệng: 漱口 (shu kou) *Rửa mặt: 洗脸(xi lian) 3/ Môi trường xung quanh( 自然现象) – Ôn hiện tượng ban ngày, ban đêm, trời nắng và trời mưa (复习白天,夜晚,晴天和雨天) – Khám phá vòng đời của Bướm 了解蝴蝶的一生(hu die de yi sheng) gồm 4 giai đoạn 有四个阶段(you si ge jie duan) *Giai đoạn 1:等一阶段(di yi jie duan) bướm đẻ ra trứng 蝴蝶产卵蛋(hu die chan luan dan ) *Giai đoạn 2:第二阶段(di er jie duan) trứng nở ra sâu 卵化成毛毛虫(luan bian cheng mao mao chong) *Giai đoạn 3: 第三阶段(di san jie duan)sâu biến thành kén nhộng 毛毛虫化成蛹 ( mao mao chong bian cheng Yong) *Giai đoạn 4:第四阶段(di si jie duan) kén nhộng lột xác thành con bươm bướm 蛹变成了蝴蝶(yong bian cheng le hu die) 4/Âm nhạc:( 音乐) – Tiếp tục tập hát bài những ngôi sao nhỏ , bạn ở đâu? (继续唱首歌小星星和我的朋友在这里?) – Nghe và vận động theo bài hát khi chúng ta ở bên nhau?(听和运动首歌当我们同在一起) |
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 5_6tuổi – Tháng 4
(汉语课程计划 5_6岁 四月)
1/Toán: (数学) – Hình học 形状 ôn tập các hình đã học: hình tròn, vuông, tam giác, oval, chữ nhật, ngôi sao,tim (复习圆形,正方形,三角形,椭圆形,长方形,星形,心形) – Ôn lại bên phải và bên trái (复习左右识别) – Ôn phía trên và phía dưới ( 上,下识别) +Phía trên: 上面(shang mian ) +Phía dưới: 下面(xia mian) – Phân biệt bên trong và ngoài (里外识别) +Bên trong :里面(li mian) +Bên ngoài: 外面(wai mian) 2/ Kỹ năng sống ( 生活技能 ) : – Ôn lại các câu chào hỏi và cảm ơn ,xin lỗi ( 复习句子:你好 Ni hao, 谢谢 xie xie,对不起dui bù qi) – Tập nói câu từ mới: khen ngợi: tuyệt vời, giỏi ( 学习新句子:好棒 hao bang, 好的 hao de ,khích lệ: nổ lực cố gắng thêm 加油 jia you, 努力吧 nu li ba) – Tập những kỹ năng tự phục vụ (自助服务技能) *Đánh răng: 刷牙(chua ya) *Súc miệng: 漱口 (shu kou) *Rửa mặt: 洗脸(xi lian) 3/ Môi trường xung quanh ( 自然现象) – Ôn hiện tượng ban ngày, ban đêm, trời nắng và trời mưa (复习白天,夜晚,晴天和雨天) – Khám phá vòng đời của Bướm 了解蝴蝶的一生(hu die de yi sheng) gồm 4 giai đoạn 有四个阶段(you si ge jie duan) *Giai đoạn 1:等一阶段(di yi jie duan) bướm đẻ ra trứng 蝴蝶产卵蛋(hu die chan luan dan ) *Giai đoạn 2:第二阶段(di er jie duan) trứng nở ra sâu 卵化成毛毛虫(luan bian cheng mao mao chong) *Giai đoạn 3: 第三阶段(di san jie duan)sâu biến thành kén nhộng 毛毛虫化成蛹 (mao mao chong bian cheng Yong) *Giai đoạn 4:第四阶段(di si jie duan) kén nhộng lột xác thành con bươm bướm 蛹变成了蝴蝶 (yong bian cheng le hu die) 4/Âm nhạc:( 音乐) – Tiếp tục tập hát bài những ngôi sao nhỏ , bạn ở đâu?(继续唱首歌小星星和我的朋友在这里?) – Nghe và vận động theo bài hát khi chúng ta ở bên nhau?(听和运动首歌当我们同在一起) |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Tung bắt bóng với cô (bắt được 3 lần không rơi) | – Ném xa bằng 1 tay | – Trườn chui qua cổng | – Trườn chui qua cổng – Ném trúng đích |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Tập chải răng đúng cách | – Tập chải răng đúng cách | – Thí nghiệm: Làm thế nào để chuyển nước từ ly này qua ly kia? | |
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Nhận biết Thức ăn tốt và không tốt cho răng | – Nhận biết dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm. | – Bé tìm hiểu một số rau lá quen thuộc (rau muống, mồng tơi, salach) | |
| Hoạt động Làm quen với toán | – Nhận biết phía trước, phía sau của mình và của bạn | – So sánh thêm bớt trong phạm vi 4 | ||
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Nghe, hứng thú trả lời câu hỏi truyện “Gấu con bị sâu răng”
– Thơ: Vệ sinh răng miệng |
– Nghe hiểu, hứng thú câu chuyện “Thỏ và Rùa” | – Nghe kể truyện: Kén ăn rất có hại
|
– Đồng dao: Bí ngô là cô đậu nành |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Gõ theo nhịp bài hát “Bé tập đánh răng” | – Nghe hát “Nổi trống lên các bạn ơi” | – Bé tập hát thuộc lời bài hát “Em bé khỏe, em bé ngoan” | – Nghe hát bài ‘Vườn cây của ba” |
| Hoạt động Tạo hình | – Xé, dán bàn chải đánh răng | – Trang trí nón Vua Hùng | – Vẽ bông cải | – Vẽ cây xanh |
| Hoạt động lễ hội | – Ngày Giỗ tổ Vua Hùng | |||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Tung bắt bóng với cô (bắt được 3 lần không rơi) | – Ném xa bằng 1 tay | – Trườn chui qua cổng | – Trườn chui qua cổng – Ném trúng đích |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Tập chải răng đúng cách | – Bé tập làm bếp: Món khoai tây que | – Thí nghiệm: Làm thế nào để chuyển nước từ ly này qua ly kia? | |
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Nhận biết Thức ăn tốt và không tốt cho răng | – Nhận biết dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm. | – Bé tìm hiểu một số rau lá quen thuộc (rau muống, mồng tơi, salach) | |
| Hoạt động Làm quen với toán | – Nhận biết phía trước, phía sau của mình và của bạn | – So sánh thêm bớt trong phạm vi 4 | ||
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Nghe, hứng thú trả lời câu hỏi truyện “Gấu con bị sâu răng”
|
– Nghe hiểu, hứng thú câu chuyện “Rùa con tìm nhà” | – Nghe kể truyện: Kén ăn rất có hại
– Thơ: Bắp cải xanh |
– Tập kể một đoạn truyện “Rùa con tìm nhà”.
– Đồng dao: Lúa ngô là cô đậu nành. |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Gõ theo nhịp bài hát “Bé tập đánh răng” | – Nghe hát “Nổi trống lên các bạn ơi” | – Bé tập hát thuộc lời bài hát “Em bé khỏe, em bé ngoan” | |
| Hoạt động Tạo hình | – Xé, dán bàn chải đánh răng | – Trang trí nón Vua Hùng | – Làm con cá từ lá cây khô | |
| Hoạt động lễ hội | – Ngày Giỗ tổ Vua Hùng | |||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Đi trên vạch kẻ – Đập bắt bóng bằng 2 tay
|
– Trèo lên xuống 5 gióng thang | – Bật tách khép chân qua 5 ô – Trèo lên xuống 5 gióng thang | |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Khám phá khoa học: Làm quả bóng nảy | – Kỹ năng an toàn: Thoát hiểm khi có cháy | – Bé tập phân loại rác | – Bé tập làm bếp: Làm bánh bắp. |
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Phân loại phương tiện giao thông đường bộ và đường thủy.
– Bé tìm hiểu kỹ năng an toàn khi đi tàu thuyền |
– Nhận biết thực phẩm chứa nhiều vitamin A và khoáng chất
– Bé nhận biết những hành vi tốt-xấu trong ăn uống để bảo vệ sức khỏe |
||
| Hoạt động Làm quen với toán | – Ôn tập nhận biết hình vuông, hình chữ nhật, hình tròn, hình tam giác. | – So sánh thêm bớt trong phạm vi 5. | ||
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Thơ: Cầu vồng | – Nghe, hiểu nội dung truyện “ Con rổng cháu tiên” | – Nghe, hiểu nội dung truyện “Chú thỏ tinh khôn” | – Đồng dao: Trời mưa trời gió. |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Gõ tiết tấu chậm theo bài “Em đi chơi thuyền” | – Múa minh họa bài hát “Bé khỏe, bé ngoan” | – Nghe hát bài “Giọt mưa và em bé” | – Bé tập hát bài “Mây trắng, mây đen” |
| Hoạt động Tạo hình | – Gấp thuyền (gấp tư, gấp chéo) | – Xé, dán dây cờ (xé theo hình vẽ sẵn) | – Nặn mâm trái cây (uốn cong, vuốt nhọn, vỗ bẹt) | – Tạo hình từ khăn giấy |
| Hoạt động lễ hội | – Ngày Giỗ Tổ Vua Hùng | |||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Trèo lên, xuống thang ở độ cao 1,5m (CS4) | – Bật xa – chạy 18m | – Bật tách, khép chân qua 7 ô – trèo lên xuống 7 gióng thang | |
| Hoạt động thực hành kỹ năng sống | – Kỹ năng an toàn: Tập thoát hiểm khi có cháy | |||
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Bé tìm hiểu về ngày Giỗ tổ Vua Hùng | – Đo độ dài các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo | – Phân loại xe theo 2 dấu hiệu | – So sánh sự khác nhau về hình dáng, mùi vị của một số loại rau lá |
| Hoạt động Làm quen với toán | – So sánh thêm bớt trong phạm vi 10 | – Bé tập xem giờ trên đồng hồ | – Sắp xếp theo quy tắc và tự tạo ra quy tắc sắp xếp | |
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ và làm quen chữa viết | – Nghĩ ra và đặt tên mới cho câu chuyện “Mai An Tiêm”
– Thơ: Trên đường |
– Tập kể có thay đổi tình tiết theo câu chuyện “Cô bé quàng khăn đỏ”
– Làm quen chữ viết: B-P |
– Làm quen chữ viết:
T – X – Nghe, hiểu, hứng thú câu chuyện: Những tấm biển biết nói (CS64) |
– Từ trái nghĩa
– Đồng dao: Họ rau |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Dạy hát: Hát thuộc và đúng giai điệu bài hát “Cô dạy bé bài học giao thông” | – Gõ tiết tấu phối hợp “Cô dạy bé bài học giao thông” | – Làm quen với điệu CHA CHA CHA | – Bé nhảy điệu CHA CHA CHA |
| Hoạt động Tạo hình | – Xé-dán ngôi nhà | – Nặn món ăn bé thích (pizza, dĩa nui, dĩa củ quả) | – Khảm bình hoa từ giấy thủ công | – Vẽ phương tiện giao thông bé thích |
| Hoạt động lễ hội | – Ngày Giỗ Tổ Vua Hùng | |||
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động và hoạt động với đồ vật |
– Bò theo bóng lăn
– Bỏ vào lấy ra |
– Tập ngồi ( 6-9th)
– Cầm, lắp vòng |
– Bé hãy đứng chững (9-12th )
– Bỏ vào lấy ra |
– Tập ngồi ( 6-9th)
– Cầm, lắp vòng |
|
Hoạt động nhận biết và luyện tập phát triển các giác quan |
– Bé nghe gì? (âm thanh của chuông/ xúc xắc,…)
|
– Bé làm cho đúng (bắt chước hành động của cô) | – Ai đấy? (nhận ra tên của bản thân, tên cô)
|
– Bé làm cho đúng (bắt chước hành động của cô) |
|
Hoạt động Nghe và hiểu lời nói |
– Nghe cô đọc thơ “Mẹ và con”
|
– Đồ chơi đâu? (nghe-hiểu, đưa mắt tìm) | – Nghe cô đọc thơ “Con công”
|
– Nghe cô đọc thơ “Con voi”
|
|
Hoạt động giao tiếp, biểu hiện cảm xúc và tập làm theo cô |
– Nghe hát: Mẹ yêu không nào
|
– Nghe hát: Chiếc khăn tay | – Nghe hát: Rửa mặt như mèo
– Trò chơi: Chi chi chành chành |
– Nghe hát :Em búp bê
|
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Đi trong đường zich zắc | – Bò chui qua cổng | – Đi bước qua 2, 3 vật cản | – Bò có mang vật trên lưng |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Xếp chồng 4, 5 khối vuông | – Tập cài cởi cúc áo to | – Tập xếp khăn | – Tập cài cởi cúc áo to |
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Nhận biết đặc điểm, gọi tên con gà, con vịt | – Nhận biết đồ chơi To – Nhỏ | – Nhận biết đặc điểm, gọi tên: con chó, con mèo | – Nhận biết màu xanh, màu vàng |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Bé tập đọc vuốt đuôi theo bài thơ : Gà gáy | – Nghe kể truyện: Gà mái hoa mơ | – Bé tập đọc vuốt đuôi theo bài đồng dao : Con mèo mà trèo cây cau | – Nghe kể truyện: Gà mái hoa mơ |
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
– Nghe và hưởng ứng theo bài hát “ Đôi dép xinh” | – Vận động theo bài hát “Bóng tròn to” | – Nghe và hưởng ứng theo bài hát
“ Chú bộ đội” |
– Vận động theo bài hát “Em tập lái ô tô” |
|
Hoạt động làm quen tạo hình |
– Bé chơi với hồ và giấy | – Bé tập di màu | – Chơi với đất nặn (tập xoat tròn) | |
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Đi trong đường hẹp | – Ném bóng về phía trước (1 tay) | – Bò chui qua cổng | – Đi bước qua vật cản |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Tháo, lắp 3 vòng | – Xếp chồng 3 khối | – Tháo, lắp 3 vòng | – Xếp chồng 3 khối |
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Nhận biết tập nói đồ dùng quen thuộc của bé | – Nhận biết màu xanh | – Nhận biết tập nói đồ dùng quen thuộc của bé | – Nhận biết màu xanh |
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Đọc thơ: Đôi dép
|
– Nghe kể truyện: Mèo thích ăn cá | – Đọc thơ: Yêu mẹ
|
– Nghe kể truyện: Mèo thích ăn cá |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | – Nghe và hưởng ứng theo bài hát: Đôi dép xinh | – Vận động theo bài: Lái ô tô | – Nghe và hưởng ứng theo bài hát “Con chim non” | – Vận động theo bài hát: Lái ô tô |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Chơi với bút màu | – Chơi với đất nặn | – Chơi với giấy, hồ | – Chơi với bút màu |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Bé tập làm theo cô: lấy gối và dẹp gối | – Bé tập làm theo cô: lấy gối và dẹp gối | ||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bước qua vật cản – Đá bóng | – Bò mang vật trên lưng | – Bé tung bóng với cô | – Bò mang vật trên lưng -Tung bóng với cô |
| Hoạt động thực hành kỹ năng sống | – Tập cài cởi cúc áo nhỏ. | – Làm quen với thao tác rửa tay 6 bước | – Làm quen với thao tác rửa tay 6 bước | |
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Phân biệt màu xanh, đỏ, vàng | Nhận biết đặc điểm, tên gọi của rau củ: cà rốt, khoai tây | – Phân biệt To – Nhỏ | Nhận biết đặc điểm, tên gọi của PTGT: xe hơi, máy bay |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe kể truyện “Bé ngoan”
– Đọc thơ: Miệng xinh |
– Nghe kể truyện “Bé ngoan”
– Đọc thơ: Miệng xinh |
– Nghe kể truyện “Gà mái hoa mơ”
– Đọc thơ: Sáng thức dậy |
– Nghe kể truyện “Gà mái hoa mơ”
– Đọc thơ: Sáng thức dậy |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | – Tập hát bài “Lời chào buổi sáng” | – Nghe hát “Chúc bé ngủ ngon” | – Tập hát bài “Lời chào buổi sáng” | – Vận động theo nhạc bài “Đi một hai” |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Bé di màu vào hình | – Bé tập xé giấy dải dài | – Bé tập nặn bánh tròn | – Bé dán bông hoa |
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Ném bóng vào đích (xa 120cm) | – Bò mang vật trên lưng | – Chạy thẳng hướng (7m) | – Ném xa 1 tay
( tối thiểu 1,5m) |
| Hoạt động thực hành kỹ năng sống | – Tập cài cởi cúc áo nhỏ. | – Làm quen với thao tác rửa tay 6 bước | – Làm quen với thao tác rửa tay 6 bước | |
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Nhận biết đặc đểm tên gọi của Con Cá con Cua | – Tìm đúng hình tròn, hình vuông | – Số lượng 1 và nhiều | – Nhận biết tay phải-tay trái của bé |
| Hoạt động phát triển ngôn ngữ | – Nghe hiểu truyện; Cá và Chim
– Thơ: Đi chơi phố |
– Nghe, hiểu trả lời câu hỏi truyện: Cá và Chim | – Nghe hiểu truyện: “Truyện của Gà con”
– Thơ: Cái lưỡi |
– Nghe, hiểu hứng thú, trả lời câu hỏi truyện “Truyện của Gà con” |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | – Nghe hát bài “Trường của cháu đây là trường mầm non” | – Tập hát bài “Cháu yêu bà” | – Gõ theo nhịp bài “Cháu yêu bà” | – Vận động minh họa bài “Chú bộ đội” |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Bé vẽ cành cây (nét thẳng, nét ngang) | – Tập xé vụn và dán vào hình (khảm) | – Nặn con sâu ( ngắt đất, xoay tròn, gắn sát nhau tạo hình con sâu) | – Tô màu vào hình (tô màu hình xoắn ốc) |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu thập cẩm | ||
| Cháo cật, thịt, mướp hương | ||
| Sữa đậu đỏ | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Cải xanh nấu mọc | Thịt gà hầm nấm rơm | Bưởi |
| Su su xào cà chua | Nước cam | |
| Cháo thịt, nấm rơm | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh giò, thịt bằm, nấm mèo, trứng cút |
||
| Cháo cá lóc, cải xanh | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo gấc nấu thịt, bắp ngọt | ||
| Cháo thịt, rau củ | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí đỏ nấu thịt | Trứng cút bọc thịt sốt cà | Chuối cau |
| Cải bó xôi xào thịt bò | Nước tía tô đường phèn | |
| Cháo thịt, bí đỏ, đậu phộng | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh tôm, thịt, nấm đông cô | ||
| Cháo tôm, thịt, bí xanh | ||
| Ăn sáng | ||
| Nui sao nấu tôm, cà rốt, nấm rơm | ||
| Cháo tôm, cà rốt, nấm rơm | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Dưa leo nấu thịt | Thịt bò xào đậu hà lan, ớt chuông, bắp non | Thanh long |
| Rau muống xào tỏi | Nước ép trái cây | |
| Cháo cá, đậu hà lan | ||
| Ăn xế | ||
| Cơm chiên Dương Châu | ||
| Cháo thịt, susu, ớt chuông, đậu côve | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì trứng, thịt, salach | ||
| Cháo cá bông lau, đậu bắp | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau đay, mướp nấu cua | Thịt hấp pate nấm mèo | Dưa hấu |
| Đậu cô ve xào | Rau câu trái cây | |
| Cháo thịt, trứng, rau đay | ||
| Ăn xế | ||
| Phở bò | ||
| Cháo thịt bò, khoai lang | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo nấu thịt gà, su su | ||
| Cháo thịt gà, su su | ||
| Sữa bắp, hạt sen | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cá lóc nấu thơm, cà chua rau răm | Sườn ram | Đu đủ |
| Bông cải, cà rốt luộc | Nước tắc | |
| Cháo thịt, dưa leo | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo thịt, đậu cô ve, đậu đỏ | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh mì pate, trứng | ||
| Cháo thịt pate | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải thảo nấu thịt | Tôm lăn bột chiên | Thơm |
| Nước sâm mía lau | ||
| Cháo tôm, cải thảo | ||
| Ăn xế | ||
| Mì xào thập cẩm | ||
| Cháo thịt, cà rốt | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu lươn | ||
| Cháo cá lóc, bí đỏ | ||
| Sữa bắp | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Cải bó xôi nấu thịt | Gà sốt bơ tỏi | Dưa hấu |
| Nước cam | ||
| Cháo thịt, cải bó xôi | ||
| Ăn xế | ||
| Phở bò | ||
| Cháo thịt, khoai lang | ||
| Ăn sáng | ||
| Súp tôm, thịt, rau củ | ||
| Cháo thịt, rau củ | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải ngọt nấu thịt | Cá ba sa kho thơm | Bưởi |
| Su su cà rốt xào | Nước ép ổi | |
| Cháo cá nấu cải ngọt | ||
| Ăn xế | ||
| Bún riêu cua | ||
| Cháo thịt, cua, cà chua | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh canh thịt heo, cà rốt | ||
| Cháo thịt, cà rốt | ||
| Sữa đậu đỏ | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Khoai mỡ nấu thịt | Thịt bò xào bông cải | Đu đủ |
| Nước nha đam đường phèn | ||
| Cháo thịt, đu đủ | ||
| Ăn xế | ||
| Xôi đậu phộng, thịt xá xíu | ||
| Cháo thịt, trứng, khoai mỡ | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo cá chẽm, cải xanh | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau bồ ngót, mướp nấu mọc | Thịt kho trứng cút | Mận |
| Đậu cô ve xào | Nước sâm mía lau | |
| Cháo tôm, cải thảo | ||
| Ăn xế | ||
| Nui xào thập cẩm | ||
| Cháo thập cẩm | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo nấu sườn | ||
| Cháo sườn, cà rốt | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí xanh nấu tôm | Thịt kho củ cải | Thơm |
| Bánh Flan | ||
| Cháo tôm, bí xanh | ||
| Ăn xế | ||
| Chè đậu đỏ trân châu, trứng cút | ||
| Cháo lươn, khoai môn | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh bột chiên trứng | ||
| Cháo thịt, trứng,rau tía tô | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Canh chua cá basa | Chả thịt gà nấm đông cô | Chuối cau |
| Nước chanh | ||
| Cháo cá, nấm đông cô | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh tôm, thịt, rau củ | ||
| Cháo tôm, thịt, rau củ | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Mì chỉ nấu thịt, cà rốt | ||
| Cháo thịt, cải thảo | ||
| Sữa đậu xanh | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Cải dún nấu thịt | Thịt bò xào thập cẩm | Dưa hấu |
| Su su xào | Nha đam đường phèn | |
| Cháo bò nấu bông thiên lý, dưa leo | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh cuốn nhân thịt | ||
| Cháo thịt, đậu hủ, cà chua | ||
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu mì sườn | ||
| Cháo cá, rau tía tô | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Canh chua cá lóc | Chả trứng hấp nấm mèo | Thanh long |
| Nước trái cây hỗn hợp | ||
| Cháo thịt, trứng, đậu bắp | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo hạt sen nấu thịt | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo nấu thịt, cà rốt, su su | ||
| Cháo thịt, cà rốt, su su | ||
| Sữa đậu đen | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải bó xôi nấu thịt | Cá basa lăn bột chiên | Bưởi |
| Nước sâm | ||
| Cháo thịt, đu đủ | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh tôm, thịt nấm rơm | ||
| Cháo cá, nấm rơm, cải thảo | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì tươi nấu gà, salach | ||
| Cháo gà, rau răm | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau đay, mướp nấu cua | Tôm, thịt rim nước dừa | Dưa gang |
| Rau câu | ||
| Cháo thịt, cua, rau đay | ||
| Ăn xế | ||
| Bún thang | ||
| Cháo hải sản | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo thịt, bông cải | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải thìa nấu tôm | Sườn ram | Chuối cau |
| Đậu cove xào | Chè đậu xanh | |
| Cháo thịt, cải thìa | ||
| Ăn xế | ||
| Mì tôm nấu thịt bò | ||
| Cháo thịt bò, đậu cove | ||
| Ăn sáng | ||
| Soup bắp, óc heo | ||
| Cháo thịt, bắp | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rong biển nấu thịt | Cơm chiên hải sản | Đu đủ |
| Nước tắc | ||
| Ăn xế | ||
| Chè bà ba | ||
|
Chương trình học tiếng Hoa lớp 3_4 tuổi tháng 3 (汉语课程计划 3_4 岁 三 月)
1/Toán: (数学) – Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ( 复习数学 一 , 二 , 三, 四) – Nhận biết chữ số và số lượng 5 (认识数学 五 ) – Nhận biết màu sắc ( 颜色): Ôn màu đỏ, vàng, xanh dương ( 复习红色, 黄色, 蓝色, 绿色) – Nhận biết màu cam( 认识 橙色) 2/ Kỹ năng sống ( 生活技能 ) – Ôn lại các câu chào hỏi và cảm ơn ,xin lỗi ( 复习句子:你好 Ni hao, 谢谢 xie xie,对不起dui bù qi) – Tập nói câu từ mới: khen ngợi: tuyệt vời, giỏi ( 学习新句子:好棒 hao bang, 好的 hao de ,khích lệ: nổ lực cố gắng thêm 加油 jia you, 努力吧 nu li ba) 3/ Môi trường xung quanh ( 自然现象) – Nhận biết Trời nắng và trời mưa ( 识别晴天和雨天) + Trời nắng (晴天qing tian) + Trời mưa (雨天 yu tian) *Mở rộng kiến thức ( 扩展知识) – Trời nắng có mây xanh ( 蓝云lan yun), ánh nắng (阳光yang guang),khô ráo (干燥gan zao), thời tiết nắng nóng (炎热的天气) – Trời mưa có mây đen (乌云wu yun),gió to và sấm chớp (大风和雷电da feng he lei dian), ẩm ướt (潮湿chao shi), thời tiết mát mẻ (凉爽的天气liang shuang de tian qi) 4/Âm nhạc:( 音乐) – Tiếp tục tập hát bài những ngôi sao nhỏ (继续学小星星歌曲) – Nghe và vận động theo bài hát Bạn ở đâu ? (听和运动首歌我的朋友在哪里?) |
|
Chương trình học tiếng Hoa lớp 4_5 tuổi tháng 3 (汉语课程计划 4_5 岁 三 月)
1/Toán: (数学) – Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5,6( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五,六) – Nhận biết chữ số và số lượng 7 (认识数学 七) – Ôn lại bên phải và bên trái (复习左右识别) – Phân biệt phía trên và phía dưới ( 上,下识别) +Phía trên: 上面(shang mian ) +Phía dưới: 下面(xia mian) 2/ Kỹ năng sống ( 生活技能 ) : – Ôn lại các câu chào hỏi và cảm ơn ,xin lỗi ( 复习句子:你好 Ni hao, 谢谢 xie xie,对不起dui bù qi) – Tập nói câu từ mới: khen ngợi: tuyệt vời, giỏi ( 学习新句子:好棒 hao bang,好的 hao de ,khích lệ: nổ lực cố gắng thêm 加油 jia you, 努力吧 nu li ba) 3/ Môi trường xung quanh ( 自然现象) – Nhận biết Trời nắng và trời mưa ( 识别晴天和雨天) + Trời nắng (晴天qing tian) + Trời mưa (雨天 yu tian) *Mở rộng kiến thức ( 扩展知识) – Trời nắng có mây xanh ( 蓝云lan yun), ánh nắng (阳光yang guang),khô ráo (干燥gan zao), thời tiết nắng nóng (炎热的天气) – Trời mưa có mây đen (乌云wu yun),gió to và sấm chớp (大风和雷电da feng he lei dian), ẩm ướt (潮湿chao shi), thời tiết mát mẻ (凉爽的天气liang shuang de tian qi) 4/Âm nhạc:( 音乐) – Tiếp tục tập hát bài những ngôi sao nhỏ (继续学小星星歌曲) – Nghe và vận động theo bài hát Bạn ở đâu ? (听和运动首歌我的朋友在哪里?) |
|
Chương trình học tiếng Hoa lớp 5_6 tuổi tháng 3 (汉语课程计划 5_6 岁 三 月)
1/Toán: (数学) – Ôn số lượng1đến 10 ( 复习数学一到十) – Ôn lại các hình học tròn, vuông, tam giác,oval, chữ nhật ngôi sao (复习圆形,正方形,长方形,椭圆形,星形) – Nhận biết thêm hình trái tim (认识心形) – Ôn lại bên phải và bên trái (复习左右识别) – Phân biệt phía trên và phía dưới ( 上,下识别) +Phía trên: 上面(shang mian ) +Phía dưới: 下面(xia mian) 2/ Kỹ năng sống ( 生活技能 ) : – Ôn lại các câu chào hỏi và cảm ơn ,xin lỗi ( 复习句子:你好 Ni hao, 谢谢 xie xie,对不起dui bù qi) – Tập nói câu từ mới: khen ngợi: tuyệt vời, giỏi ( 学习新句子:好棒 hao bang, 好的 hao de ,khích lệ: nổ lực cố gắng thêm 加油 jia you, 努力吧 nu li ba) 3/ Môi trường xung quanh( 自然现象) – Nhận biết Trời nắng và trời mưa ( 识别晴天和雨天) + Trời nắng (晴天qing tian) + Trời mưa (雨天 yu tian) *Mở rộng kiến thức ( 扩展知识) – Trời nắng có mây xanh ( 蓝云lan yun), ánh nắng (阳光yang guang),khô ráo (干燥gan zao), thời tiết nắng nóng (炎热的天气) – Trời mưa có mây đen (乌云wu yun),gió to và sấm chớp (大风和雷电da feng he lei dian), ẩm ướt (潮湿chao shi), thời tiết mát mẻ (凉爽的天气liang shuang de tian qi) 4/Âm nhạc:( 音乐) – Tiếp tục tập hát bài những ngôi sao nhỏ (继续学小星星歌曲) – Nghe và vận động theo bài hát: Bạn ở đâu ? (听和运动首歌我的朋友在哪里?) |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Hoành thánh lá nấu tôm thịt | ||
| Cháo tôm, cà rốt | ||
| Sữa đậu xanh, bí đỏ | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Cải ngọt nấu thịt | Ức gà sốt cam | Thanh long |
| Su su xào | Nước sâm, tía tô, đường phèn | |
| Cháo thịt gà, cải ngọt | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh khoai lang, xúc xích | ||
| Cháo cá lóc, khoai lang | ||
| Ăn sáng | ||
| Nui sao nấu cải thảo, nấm rơm, thịt bò | ||
| Cháo thịt bò nấu gấc | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí xanh nấu thịt | Cá basa kho thơm | Chuối cau |
| Nước cam | ||
| Cháo cá, bí đỏ | ||
| Ăn xế | ||
| Soup bắp, tôm, thịt | ||
| Cháo gà, đậu xanh | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo gà, đậu xanh, nấm rơm | ||
| Sữa đậu đỏ, mè | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải bó xôi nấu thịt bò | Thịt hầm cà tím | Xoài cát |
| Nước tắc | ||
| Cháo thịt bò, cải bó xôi | ||
| Ăn xế | ||
| Bún mọc | ||
| Cháo thịt, cà rốt | ||
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu cá lóc | ||
| Cháo cật, rau muống | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bắp cải, cà chua nấu thịt | Thịt, trứng, rau củ chiên | Đu đủ |
| Nước chanh | ||
| Cháo thịt, nấm rơm, cà chua | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh cua | ||
| Cháo cua, cải thảo | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh mì, xíu mại | ||
| Cháo thịt bò, cải mầm | ||
| Sữa hạt sen, mè | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Hẹ nấu thịt | Thịt ram sả | Thơm |
| Nước sâm, mía lau | ||
| Cháo thịt, đậu hũ, hẹ | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo thịt, khoai môn | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo nấu thịt, bông cải |
||
| Cháo thịt, bông cải | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bồ ngót, mướp nấu thịt | Đậu hũ sốt thịt bằm, nấm đông cô | Dưa hấu |
| Bánh Flan | ||
| Cháo thịt, trứng rau bồ ngót | ||
| Ăn xế | ||
| Mì tươi nấu tôm, salach | ||
| Cháo tôm, salach | ||
