|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động và hoạt động với đồ vật |
– Bò theo bóng lăn
– Bỏ vào lấy ra |
– Tập ngồi ( 6-9th)
– Cầm, lắp vòng |
– Bé hãy đứng chững (9-12th )
– Bỏ vào lấy ra |
– Tập ngồi ( 6-9th)
– Cầm, lắp vòng |
|
Hoạt động nhận biết và luyện tập phát triển các giác quan |
– Bé nghe gì? (âm thanh của chuông/ xúc xắc,…)
|
– Bé làm cho đúng (bắt chước hành động của cô) | – Ai đấy? (nhận ra tên của bản thân, tên cô)
|
– Bé làm cho đúng (bắt chước hành động của cô) |
|
Hoạt động Nghe và hiểu lời nói |
– Nghe cô đọc thơ “Mẹ và con”
|
– Đồ chơi đâu? (nghe-hiểu, đưa mắt tìm) | – Nghe cô đọc thơ “Con công”
|
– Nghe cô đọc thơ “Con voi”
|
|
Hoạt động giao tiếp, biểu hiện cảm xúc và tập làm theo cô |
– Nghe hát: Mẹ yêu không nào
|
– Nghe hát: Chiếc khăn tay | – Nghe hát: Rửa mặt như mèo
– Trò chơi: Chi chi chành chành |
– Nghe hát :Em búp bê
|
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Đi trong đường zich zắc | – Bò chui qua cổng | – Đi bước qua 2, 3 vật cản | – Bò có mang vật trên lưng |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Xếp chồng 4, 5 khối vuông | – Tập cài cởi cúc áo to | – Tập xếp khăn | – Tập cài cởi cúc áo to |
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Nhận biết đặc điểm, gọi tên con gà, con vịt | – Nhận biết đồ chơi To – Nhỏ | – Nhận biết đặc điểm, gọi tên: con chó, con mèo | – Nhận biết màu xanh, màu vàng |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Bé tập đọc vuốt đuôi theo bài thơ : Gà gáy | – Nghe kể truyện: Gà mái hoa mơ | – Bé tập đọc vuốt đuôi theo bài đồng dao : Con mèo mà trèo cây cau | – Nghe kể truyện: Gà mái hoa mơ |
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
– Nghe và hưởng ứng theo bài hát “ Đôi dép xinh” | – Vận động theo bài hát “Bóng tròn to” | – Nghe và hưởng ứng theo bài hát
“ Chú bộ đội” |
– Vận động theo bài hát “Em tập lái ô tô” |
|
Hoạt động làm quen tạo hình |
– Bé chơi với hồ và giấy | – Bé tập di màu | – Chơi với đất nặn (tập xoat tròn) | |
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Đi trong đường hẹp | – Ném bóng về phía trước (1 tay) | – Bò chui qua cổng | – Đi bước qua vật cản |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Tháo, lắp 3 vòng | – Xếp chồng 3 khối | – Tháo, lắp 3 vòng | – Xếp chồng 3 khối |
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Nhận biết tập nói đồ dùng quen thuộc của bé | – Nhận biết màu xanh | – Nhận biết tập nói đồ dùng quen thuộc của bé | – Nhận biết màu xanh |
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Đọc thơ: Đôi dép
|
– Nghe kể truyện: Mèo thích ăn cá | – Đọc thơ: Yêu mẹ
|
– Nghe kể truyện: Mèo thích ăn cá |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | – Nghe và hưởng ứng theo bài hát: Đôi dép xinh | – Vận động theo bài: Lái ô tô | – Nghe và hưởng ứng theo bài hát “Con chim non” | – Vận động theo bài hát: Lái ô tô |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Chơi với bút màu | – Chơi với đất nặn | – Chơi với giấy, hồ | – Chơi với bút màu |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Bé tập làm theo cô: lấy gối và dẹp gối | – Bé tập làm theo cô: lấy gối và dẹp gối | ||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bước qua vật cản – Đá bóng | – Bò mang vật trên lưng | – Bé tung bóng với cô | – Bò mang vật trên lưng -Tung bóng với cô |
| Hoạt động thực hành kỹ năng sống | – Tập cài cởi cúc áo nhỏ. | – Làm quen với thao tác rửa tay 6 bước | – Làm quen với thao tác rửa tay 6 bước | |
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Phân biệt màu xanh, đỏ, vàng | Nhận biết đặc điểm, tên gọi của rau củ: cà rốt, khoai tây | – Phân biệt To – Nhỏ | Nhận biết đặc điểm, tên gọi của PTGT: xe hơi, máy bay |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe kể truyện “Bé ngoan”
– Đọc thơ: Miệng xinh |
– Nghe kể truyện “Bé ngoan”
– Đọc thơ: Miệng xinh |
– Nghe kể truyện “Gà mái hoa mơ”
– Đọc thơ: Sáng thức dậy |
– Nghe kể truyện “Gà mái hoa mơ”
– Đọc thơ: Sáng thức dậy |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | – Tập hát bài “Lời chào buổi sáng” | – Nghe hát “Chúc bé ngủ ngon” | – Tập hát bài “Lời chào buổi sáng” | – Vận động theo nhạc bài “Đi một hai” |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Bé di màu vào hình | – Bé tập xé giấy dải dài | – Bé tập nặn bánh tròn | – Bé dán bông hoa |
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Ném bóng vào đích (xa 120cm) | – Bò mang vật trên lưng | – Chạy thẳng hướng (7m) | – Ném xa 1 tay
( tối thiểu 1,5m) |
| Hoạt động thực hành kỹ năng sống | – Tập cài cởi cúc áo nhỏ. | – Làm quen với thao tác rửa tay 6 bước | – Làm quen với thao tác rửa tay 6 bước | |
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Nhận biết đặc đểm tên gọi của Con Cá con Cua | – Tìm đúng hình tròn, hình vuông | – Số lượng 1 và nhiều | – Nhận biết tay phải-tay trái của bé |
| Hoạt động phát triển ngôn ngữ | – Nghe hiểu truyện; Cá và Chim
– Thơ: Đi chơi phố |
– Nghe, hiểu trả lời câu hỏi truyện: Cá và Chim | – Nghe hiểu truyện: “Truyện của Gà con”
– Thơ: Cái lưỡi |
– Nghe, hiểu hứng thú, trả lời câu hỏi truyện “Truyện của Gà con” |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | – Nghe hát bài “Trường của cháu đây là trường mầm non” | – Tập hát bài “Cháu yêu bà” | – Gõ theo nhịp bài “Cháu yêu bà” | – Vận động minh họa bài “Chú bộ đội” |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Bé vẽ cành cây (nét thẳng, nét ngang) | – Tập xé vụn và dán vào hình (khảm) | – Nặn con sâu ( ngắt đất, xoay tròn, gắn sát nhau tạo hình con sâu) | – Tô màu vào hình (tô màu hình xoắn ốc) |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin