Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Cháo cá, rau cải xanh | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí đỏ nấu tôm | Đậu hủ kho thịt | Dưa hấu |
| Sà lách, rau củ trộn | Nước sâm lá tía tô, đường phèn |
|
| Cháo tôm, đậu hủ, bí xanh | ||
| Ăn xế | ||
| Súp gà nấm rơm, cà rốt | ||
| Cháo gà, nấm rơm, cà rốt | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì tươi nấu thịt, cải ngọt | ||
| Cháo thịt, cải ngọt | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Canh chua cá basa | Thịt, tôm rim nước dừa | Nước tắc |
| Nước ổi | ||
| Cháo cua, rau đay | ||
| Ăn xế | ||
| Cơm chiên dương châu | ||
| Cháo thịt, trứng, óc heo, đậu cove | ||
| Ăn sáng | ||
| Nui sao nấu thịt bò, cà rốt, cải thảo | ||
| Cháo thịt bò, cà rốt, cải thảo | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Đu đủ nấu thịt | Thịt hầm patê | Sapochê |
| Chè đậu xanh | ||
| Cháo thịt, patê, đu đủ | ||
| Ăn xế | ||
| Hủ tiếu cá | ||
| Cháo cá, rau bồ ngót | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo đậu đỏ, nấu thịt | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải soong nấu thịt | Thịt gà kho gừng | Xoài |
| Nước chanh dây | ||
| Cháo gà, táo đỏ, đậu phộng | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh thịt, chả cá | ||
| Cháo cá chẻm, cải bó xôi | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo nấu mọc, nấm rơm | ||
| Cháo thịt, nấm rơm | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải bó xôi nấu thịt | Thịt bò, nấm đông cô đậu hủ sốt cà | Mận |
| Nước bông cúc | ||
| Cháo thịt bò, cải bó xôi | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh cuốn tôm, thịt, nấm mèo | ||
| Cháo thịt, khoai môn | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì chỉ nấu thịt, sà lách | ||
| Cháo thịt, rau sà lách | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải xanh nấu cá thác lác | Sườn ram me | Đu đủ |
| Cải thảo xào | Nước ép ổi | |
| Cháo tôm, bí đỏ | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo thịt, sò huyết, rau bồ ngót | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Hoành thánh nấu thịt, cải dún | ||
| Cháo thịt, cải dún | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau ngót, mướp nấu cá thác lác | Gà rôti | Dưa hấu |
| Nước chanh dây | ||
| Cháo gà, rau bồ ngót | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh bơ, sầu rêng chiên + nướng | ||
| Cháo cá, khoai lang | ||
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu cá chẻm | ||
| Cháo cá, salach | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Mồng tơi, rau đay nấu cua | Thịt băm xào sả, hành tây | Bưởi |
| Bông cải hấp | Nước sâm, tía tô, đường phèn |
|
| Cháo cua, thịt, rau mồng tơi | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh tôm, thịt, nấm rơm | ||
| Cháo tôm, thịt, nấm rơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Nui sao, nấu thịt, cà rốt | ||
| Cháo thịt, cà rốt | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Tần ô nấu cá lóc | Thịt, Patê, trứng hấp nấm mèo | Chuối cau |
| Rau câu | ||
| Cháo thịt, Patê, rau tần ô | ||
| Ăn xế | ||
| Bún gạo nấu thịt, sà lách | ||
| Cháo thịt, bông cải | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo gà, đậu xanh, nấm rơm | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Khoai mỡ nấu tôm | Tôm rim thịt | Thanh long |
| Cải thìa xào | ||
| Cháo thịt, cải thìa | ||
| Ăn xế | ||
| Chè ỷ, hạt sen, nhãn tươi, củ năng | ||
| Cháo thịt, hạt sen | ||
| Ăn sáng | ||
| Súp hải sản | ||
| Cháo hải sản, rau củ | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Canh cá lóc nấu ngót | Sườn nấu đậu | Salach trái cây |
| Sữa chua | ||
| Cháo tôm, thịt, đậu bắp | ||
| Ăn xế | ||
| Xôi mặn | ||
| Cháo thịt patê, cải soong | ||
| Ăn sáng | ||
| Phở bò | ||
| Cháo thịt bò, cà rốt, su su | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải thảo nấu thịt | Xúc xích, thịt sốt cà | Xoài cát |
| Su su, cà rốt xào | Nước ép ổi | |
| Cháo thịt, đậu hủ non | ||
| Ăn xế | ||
| Miến cua, rau mồng tơi | ||
| Cháo cua, rau mồng tơi | ||
| Tên hoạt động | Nội dung hoạt động |
| Hoạt động Vận động | – Tập bò về phía cô/đồ chơi (9th – 10th) – Tập đứng chững (11th – 12th ) |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Tháo/lắp 1 hoặc 2 vòng
– Cầm, bỏ vào lấy ra. – Đóng/mở nắp hộp. |
| Hoạt động khám phá thế giới xung quanh bé. | – Nhận biết con cá. (chỉ con cá khi được hỏi, nói bập bẹ từ “cá”, cho cá ăn)
– Nhận biết tên của bé (khi được gọi/hỏi, tập chỉ vào người bé). – Nhận biết tên cô giáo (khi được hỏi, chỉ/đưa mắt nhìn cô,..) – Nếm thử vị ngọt. |
| Làm quen văn học. | – Nghe cô đọc thơ: + Con cá vàng.
+ Đàn bò |
| Hoạt động nghe và nói. | – Nghe – hiểu và làm theo một số hành động đơn giản ( vỗ tay/ vẫy tay/ chào..) – Tập phát âm bập bẹ theo cô ( măm măm, ba ba, ma ma,..)
– Nghe cô đọc sách. |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc. | – Nghe cô hát:
+ Cá vàng bơi + Kéo cưa lừa xẻ. + Cháu yêu bà – Nghe nhạc. |
| Tên hoạt động | Nội dung hoạt động |
| Hoạt động Vận động | – Lăn bóng với cô.
– Tập nhảy lên cao với lấy quả bóng. – Đá bóng – Tập đi thăng bằng trên ván dốc. – Nhảy qua 1 vạch kẻ. – Bước đi theo ký hiệu bàn chân. |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Xâu hạt.
– Mở gói giấy. – Vắt nước. – Nhặt hạt đậu. – Tạo bọt bong bóng từ xà phòng. – Cắt đất nặn thành miếng. – Tập cài khuy lớn. |
| Hoạt động khám phá thế giới xung quanh bé. | – Sờ, gọi tên quần áo quen thuộc.
– Chơi với nước, nhận ra sự thay đổi màu sắc của nước. – Nghe, nhận ra âm thanh quen thuộc. – Cảm nhận nước nóng, nước lạnh. – Cảm nhận vật cứng và mềm. – Sờ và đoán đồ vật quen thuộc. |
| Làm quen văn học. | – Đọc thơ theo cô:
+ Gà gáy + Chim hót + Yêu mẹ |
| Hoạt động nghe và nói. | – Tập nghe con rối kể chuyện.
– Nghe, hiểu truyện và chọn đúng nhân vật – Nhận ra và tập nói về hoạt động của một ngày bé đến lớp. – Nhận ra và gọi tên một số bộ phận cơ thể. |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc. | – Vận động theo nhạc bài:
+ Con gà trống. + Lời chào buổi sáng + Nu na nu nống. |
| Hoạt động tạo hình | – Vẽ nguệch ngoạc.
– Di màu theo ý thích. – Dán bông hoa.(chấm hồ và dán) – Tập xé giấy thành dải dài. – Chơi với màu nước (in con dấu từ củ quả) – Nặn quả cam, quà táo (xoay tròn) |
| Tên hoạt động | Nội dung hoạt động |
| Hoạt động Vận động | – Bước qua 3 vòng
– Bò chui qua cổng. – Nhảy liên tục. – Bò mang vật trên lưng. – Đi nhanh, chậm theo hiệu lệnh. – Ném trúng đích (1m) – Đi thăng bằng trên ghế thể dục. – Tung bóng với cô (80 cm). |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Cái gì bên trong.
– Ráp hình từ 2 – 4 mảnh. – Xâu hạt hình tròn, hình vuông. – Tập sử dụng kẹp quần áo. |
| Làm quen kĩ năng tự phục vụ | – Kỹ năng tự phục vụ:
+ Đeo và cởi yếm. + Gấp khăn ăn. + Bê và xếp ghế. |
| Hoạt động khám phá thế giới xung quanh bé | – Sờ, ngừi, nếm và đoán một số trái cây quen thuộc.
– Nếm và nhận ra mùi vị: chua, mặn, ngọt. – Cứng và mềm. – Nhận ra và tập gọi tên hình tròn, hình vuông. – Nhận ra có 1 và nhiều. – Nhận ra, gọi tên và xếp nhóm con vật. – Nhận ra màu xanh, màu đỏ. |
| Làm quen văn học. | – Đọc vuốt đuôi theo bài thơ:
+ Sáng thức dậy + Con cá vàng + Đàn bò – Nghe kể truyện: + Quả trứng. + Cháu chào ông ạ!. |
| Hoạt động nghe và nói. | – Con rối kể chuyện.
– Tập sử dụng từ chỉ kích cỡ: to – nhỏ; Lớn – bé. – Tập sử dụng từ chỉ giới tính: con trai – con gái. – Tập trả lời câu hỏi “Của ai?” |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc. | – Vận động theo nhạc:
+ Em tập lái ô tô. + Một con vịt. + Trời nắng, trời mưa. + Mẹ yêu không nào; |
| Hoạt động tạo hình | – Di màu theo ý thích.
– Nặn con giun (lăn dài) – Xé giấy thành dải dài. – Nặn bánh (xoay tròn, ấn dẹt) – Vẽ cỏ. – Nặn quả cam, quả táo. – Xé dài, xé vụn. |
| Tên hoạt động | Nội dung hoạt động |
| Hoạt động Vận động | – Đẩy cái thùng.
– Bò chui qua nhiều cổng – Đi đường ngoằn ngoèo. – Ai bò cao. – Ném xa – Ném bóng vào rổ. (xa 1,2m). – Bật qua 3 vòng. |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Chọn nắp đúng hộp.
– Ráp hình từ 2 – 4 mảnh. – Xâu hạt hình tròn, hình vuông. – Tập sử dụng kẹp quần áo. |
| Làm quen kĩ năng tự phục vụ | – Tập dùng kẹp gắp.
– Rửa và úp ly. – Tập mang giày, dép/xếp lên kệ |
| Hoạt động khám phá thế giới xung quanh bé | – Phân biệt To và Nhỏ.
– Nhận ra và gọi tên một số củ quả quen thuộc. – Tập đếm bộ phận cơ thể (có 1 hoặc 2) – Nhận ra màu đỏ, màu vàng. – Nhận ra, gọi tên/ lấy đúng hình tròn, hình vuông. – Nhận ra, gọi tên/ lấy đúng phương tiện giao thông. – Nhận ra phía trước/phía sau của bé. |
| Làm quen văn học. | – Nghe kể truyện:
+ Quả thị + Con cáo + Thỏ ngoan. + Gà mái hoa mơ. – Đọc thơ: + Đi dép. + Miệng xinh. + Con voi. |
| Hoạt động nghe và nói. | – Tập trả lời câu hỏi Ai? Đang làm gì?
– Tập sử dụng từ chỉ cảm xúc (vui/buồn) |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc. | – Vận động theo nhạc bài:
+ Cháu đi mẫu giáo. + Cháu yêu bà. + Chúc bé ngủ ngon. + Cô và mẹ. |
| Hoạt động tạo hình | – Vẽ cành cây (nét ngang)
– Dán hình. – Nặn con giun. (lăn dài) – Vẽ gân lá (nét ngang) – Nặn bánh (xoay tròn, ấn bẹt) – Vẽ cầu thang (nét ngang) – Xé dài, xé vụn. |
| Tên hoạt động | Nội dung hoạt động |
|
Hoạt động Vận động |
– Ném trúng đích (xa 1m) bằng 1 tay.
– Tung bắt bóng với cô. (xa 1m) – Trườn chui qua cổng. |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Thực hành dinh dưỡng: pha nước cam, chanh. |
|
Hoạt động Làm quen với toán |
– Xếp xen kẽ.
– Nhận biết nhóm có số lượng 4. |
| Hoạt động Khám phá môi trường xung quanh | – Làm thí nghiệm:
+ Vật chìm, vật nổi + Sự phát triển của cây giá đỗ. – Phân loại trang phục đi nắng, đi mưa. |
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ và làm quen chữ viết. | – Nghe kể truyện:
+ Giọt nước tí xíu. + Vì sao cây rụng lá. – Nghe, hiểu và trả lời câu hỏi truyện: + Giọt nước tí xíu. + Chú đỗ con. |
|
Hoạt động Làm quen âm nhạc |
– Hát tự nhiên, hát đúng giai điệu bài “ Nắng sớm”.
|
| Hoạt động Tạo hình. | – Vẽ sóng nước (nét ngang, nét lượn)
– Vẽ trời mưa. – Xé, dán những chiếc lá (xé mảng, xé dài). – Vẽ cây (đồ theo nét thẳng, nét ngang, nét xiên). |
| Bản thân và Các quy tắc ứng xử xã hội. | – Giữ vệ sinh môi trường.
– Nhận ra cảm xúc vui. |
| Tên hoạt động | Nội dung hoạt động |
|
Hoạt động Vận động |
– Bật xa 40cm.
– Tung bắt bóng với người đối diện (xa 1,2m) – Ném trúng đích đứng (xa 1,2m) – Bật qua vật cản cao 10-15cm. |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Thực hành dinh dưỡng: Làm bắp rang bơ.
– Kỹ năng an toàn: Thoát hiểm khi có cháy. |
| Hoạt động Khám phá môi trường xung quanh | – Làm thí nghiệm:
+ Làm Slam. – Tìm hiểu vòng đời của con ếch. – So sánh sự giống và khác nhau của vật nuôi (chó-mèo; gà-vịt). – Công việc, công cụ, ý nghĩa của nghề bác sỹ. |
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ và làm quen chữ viết. | – Nghe – hiểu truyện:
+ Ai là mẹ của nòng nọc. + Bác sỹ chim. + Món quà của cô giáo. – Nghe, hiểu và trả lời câu hỏi truyện: + Cáo, thỏ và gà trống. |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Gõ tiết tấu chậm theo bài hát
+ Chú ếch con. + Cô giáo em. – Gõ tiết tấu phối hợp theo bài hát: Ai cũng yêu chú mèo. |
| Hoạt động Tạo hình. | – Nặn con vật nuôi (chó, mèo, gà, thỏ).
– Gấp mũ y tá – Vẽ chân dung cô giáo. |
| Bản thân và Các quy tắc ứng xử xã hội. | – Nhận ra, gọi tên cảm xúc sợ hãi. |
| Tên hoạt động | Nội dung hoạt động |
|
Hoạt động Vận động |
– Bật tách khép chân qua 7 ô
– Trườn (3-4m) kết hợp trèo qua ghế TD. |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Thực hành dinh dưỡng:
+ Pha nước sương sáo hạt é. + Làm bánh chiên. – Kỹ năng an toàn: + Thoát hiểm khi có cháy. + Không đi theo và nhận quà của người lạ. |
|
Hoạt động Làm quen với toán |
– Số lượng 9, chữ số 9.
– Tách 9 đối tượng thành 2 nhóm bằng ít nhất 2 cách và so sánh số lượng của các nhóm. |
| Hoạt động Khám phá môi trường xung quanh | – Một số biển báo giao thông quen thuộc.
– Từ khái quát về phương tiện giao thông. |
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ và làm quen chữ viết. | – Nghe, hiểu và trả lời câu hỏi truyện: Những tấm biển biết nói.
– Làm quen chữ viết: X, S – Làm quen chữ viết: L, M, T. |
|
Hoạt động Làm quen âm nhạc |
– Hát thuộc lời, đúng giai điệu bài: Anh phi công ơi.
– Làm quen vũ điệu Valse. |
| Hoạt động Tạo hình. | – Vẽ biển báo giao thông.
– Tạo hình xe ô tô tử hộp giấy. – Gấp máy bay – Cắt, dán thuyền buồm. |
| Bản thân và Các quy tắc ứng xử xã hội. | – Hành vi đúng – sai trong giao thông. |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Nui sao nấu thịt, cà rốt, nấm rơm | ||
| Cháo thịt, rau salach | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải dún nấu thịt | Thịt nướng | Xoái cát |
| Nước sâm, rau tía tô, đường phèn |
||
| Cháo cá, đậu hủ, cà chua | ||
| Ăn xế | ||
| Phở gà | ||
| Cháo gà, cải bó xôi | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo thịt bò, cà rốt, khoai tây | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Mồng tơi nấu thịt | Cá lóc kho tương | Bưởi |
| Bông cải hấp | Sữa đậu đỏ | |
| Cháo cá lóc, cải dún | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh mít hấp nước cốt dừa | ||
| Cháo thịt, bông cải | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo gà, đậu xanh | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Canh chua cá basa | Trứng chiên thịt bằm, ớt chuông, hành paro |
Dưa hấu |
| Cocktail | ||
| Cháo cá lóc, đậu bắp | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh thịt, nấm rơm, su su | ||
| Cháo thịt, trứng, nấm rơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo nấu thịt, tôm tươi, ca rốt | ||
| Cháo thịt, cà rốt | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau đay nấu cua | Thịt kho nấm rơm | Chuối cau |
| Su su xào | Sữa bắp | |
| Cháo thịt, cua, rau đay | ||
| Ăn xế | ||
| Súp óc heo | ||
| Cháo thịt, óc heo, nấm rơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo lươn, khoai môn | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Đu đủ hầm xương | Thịt bò, áp chảo | Saboche |
| Salach trộn | Nước cam | |
| Cháo thịt, đu đủ | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh xôi chiên nhân thịt, nấm, rau củ | ||
| Cháo thịt, nấm, rau củ | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì trứng nấu tôm tươi , cà rốt | ||
| Cháo tôm, cải salach | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Lagim nấu thịt | Đậu hủ non, thịt bằm, sốt chua ngọt | Mận |
| Cải thìa xào | Chè nhãn nhục, đậu xanh | |
| Cháo thịt, đậu hủ non | ||
| Ăn xế | ||
| Cơm chiên hải sản | ||
| Cháo hải sản, cà rốt, đậu cove | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Mì trứng nấu gà | ||
| Cháo thịt gà nấu hẹ | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Canh chua rau muống, bắp cải nấu tôm | Thịt heo trộn rau củ chiên | Bưởi |
| Bông cúc | ||
| Cháo tôm, bí đỏ | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo thịt, đậu đỏ | ||
| Ăn sáng | ||
| Hoành thánh bọc thịt, salach | ||
| Cháo thịt, sà lách | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau dền, mồng tơi nấu thịt | Cá lóc kho bầu | Chuối cau |
| Su su xào | Sữa bắp | |
| Cháo cá, rau dền | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh bột chiên trứng | ||
| Cháo thịt, cải xanh | ||
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu cá chẻm, rau tía tô | ||
| Cháo cá, rau tía tô | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí đỏ nấu thịt | Bí xanh, cà chua, đậu cove bọc giò sồng hấp nước tương |
Dưa hấu |
| Cải bó xôi xào tỏi | Nước sâm, mía lau | |
| Cháo tôm, đậu bắp | ||
| Ăn xế | ||
| Bún thang | ||
| Cháo thịt, trứng, cải thảo | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo gấc nấu thịt | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Hẹ nấu thịt, đậu hủ | Tim xào mướp, nấm rơm | Đu đủ |
| Rau muống xào tỏi | Yaourt | |
| Cháo cà rốt, nấm rơm, nấu thịt | ||
| Ăn xế | ||
| Nui xào hải sản | ||
| Cháo thịt, bông cải | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì tôm nấu thịt bò, salach | ||
| Cháo thịt bò, salach | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải ngọt nấu thịt | Thịt kho trứng cút | Dưa gang |
| Chè hạt sen | ||
| Cháo thịt, cải ngọt | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo gan, cật, su su | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh mì Patê, chả lụa | ||
| Cháo thịt, Patê | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cà chua nấu thịt, đậu hủ | Tôm lăn bột chiên | Mận |
| Cải thảo xào | Chè đậu xanh | |
| Cháo tôm, cải thảo | ||
| Ăn xế | ||
| Xôi thập cẩm | ||
| Chái cật heo nấu bí xanh | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Mì tôm nấu thịt gà, rau muống | ||
| Cháo thịt gà, cà rốt | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Mồng tơi, mướp nấu thịt | Thịt xào xúc xích | Dưa hấu |
| Nước chanh dây | ||
| Cháo thịt, cải ngọt | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh cua nấm rơm, cà rốt | ||
| Cháo cua, nấm rơm, cà rốt | ||
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu nam vang | ||
| Cháo thịt, salach | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bầu nấu cua | Thịt kho đậu hủ ki, nấm đông cô | Mận |
| Cải bó xôi xào tỏi | Nước tắc | |
| Cháo thịt bò, đậu hủ ki, nấm đông cô | ||
| Ăn xế | ||
| Bún thang | ||
| Cháo thịt, trứng, cải bó xôi | ||
| Ăn sáng | ||
| Nui sao nấu thịt bò, củ cải trắng | ||
| Cháo thịt bò, củ cải trắng | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải dún nấu thịt | Cá basa file chiên sả | Đu đủ |
| Sữa đậu nành | ||
| Cháo cá, cải mầm | ||
| Ăn xế | ||
| Mì tươi nấu tôm, thịt, rau tần ô | ||
| Cháo tôm, thịt, rau tần ô | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo thịt, khoai tây | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Canh chua cá lóc | Trứng, thịt chiên nấm rơm | Chuối cau |
| Đậu cove xào | Nước ép cà rốt | |
| Cháo cá, đậu bắp | ||
| Ăn xế | ||
| Súp bắp, óc heo | ||
| Cháo thịt, óc heo, bắp | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún bò | ||
| Cháo thịt bò, cải xanh | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rong biển nấu thịt | Tôm, thịt, rim thơm | Thanh long |
| Bánh Plan | ||
| Cháo thịt, cải dún | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo cá chẻm, cải xanh, nấm rơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo thịt, bí đỏ | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải thìa nấu tôm | Đậu hủ nhồi thịt, sốt cà | Xoài cát |
| Su su xào | Nước cam | |
| Cháo tôm, cải thìa | ||
| Ăn xế | ||
| Canh bún, thịt, cua, đậu hủ, trứng | ||
| Cháo thịt, su su | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Cháo cá chẻm, rau tía tô | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí xanh nấu tôm | Đậu hủ kho thịt | Xoài cát hòa lộc |
| Cải thìa xào | Nước ép ổi | |
| Cháo tôm, đậu hủ, bí xanh | ||
| Ăn xế | ||
| Súp gà, nấm rơm | ||
| Cháo gà, nấm rơm, cà rốt | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì tươi nấu thịt, cải ngọt | ||
| Cháo thịt, cải ngọt | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau đay, mồng tơi nấu cua | Thịt rim nước dừa | Chuối |
| Nước tắc | ||
| Cháo cua, rau đay | ||
| Ăn xế | ||
| Bún mọc | ||
| Cháo thịt, trứng, đậu cove | ||
| Ăn sáng | |||||
| Nui sao nấu thịt bò | |||||
| Cháo thịt bò, bí đỏ | |||||
| Sữa Nuti | |||||
| Ăn Trưa | |||||
| Buffet | Ăn Phụ | ||||
| Bánh Pizza – salach trộn | Cháo thịt, đu đủ | Saboche | |||
| Cơm chiên | Bắp xào | Chè đậu xanh | |||
|
|||||
| Ăn xế | |||||
| Hủ tiếu cá lóc, cải xanh | |||||
| Cháo cálóc, cải xanh | |||||
| Ăn sáng | ||
| Cháo thịt, đậu đỏ | ||
| Cháo cá chẻm | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải dún nấu thịt | Gà chiên giòn | Xoài |
| Mướp xào | Nước chanh dây | |
| Cháo gà, cải dún | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh thịt, nấm rơm | ||
| Cháo cá chẻm nấu mướp | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo nấu tôm, thịt | ||
| Cháo thịt, cải mầm | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải bó xôi nấu thịt | Chả cá sốt cà | Mận |
| Nước bông cúc | ||
| Cháo thịt, đậu hủ, cải bó xôi | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh bột chiên trứng | ||
| Cháo thịt, khoai môn | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì chỉ nấu thịt, salach | ||
| Cháo thịt, rau salach | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Canh chua rau muống nấu cá | Sườn nướng | Dưa hấu |
| Giá, cà rốt xào | Rau câu | |
| Cháo thịt, rau muống | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo thịt, sò huyết, cải thảo | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Mì chỉ nấu thịt, cà rốt | ||
| Cháo thịt, cà rốt | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Hẹ nấu thịt | Cá basa kho thơm | Dưa hấu |
| Nước tắc | ||
| Cháo cá nấu hẹ | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo thịt, rau muống | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo thịt, pate, salach | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí xanh nấu tôm | Thịt xào sả | Thanh long |
| Cải thảo xào | Nước ép ổi | |
| Bí xanh nấu tôm | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo bò, cải thảo | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún cá | ||
| Cháo cá, susu | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí đỏ, đậu phộng nấu thịt | Tôm chiên bột, sốt chua ngọt | Chuối cau |
| Nước cam | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh thịt heo | ||
| Cháo thịt, bí đỏ | ||
| Ăn sáng | ||
| Hoành thánh bọc thịt | ||
| Cháo thịt, salach | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau dền, mồng tơi nấu cua | Gà nấu nấm | Sabôche |
| Đậu cove xào | Nước đậu đỏ | |
| Cháo cua, rau mồng tơi, nấm rơm | ||
| Ăn xế | ||
| Súp bắp tôm, thịt, sò huyết | ||
| Cháo bắp nấu óc heo | ||
| Ăn sáng | ||
| Nui nấu tim, cật | ||
| Cháo tim, cật, cải mầm | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Canh chua bắp cải nấu tôm | Thịt rôti | Đu đủ |
| Rau câu | ||
| Cháo cá, đậu bắp | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh bột khoai môn chiên trứng | ||
| Cháo thịt, khoai môn nấu mè | ||
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu sườn kho | ||
| Cháo thịt, khoai lang | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Tần ô nấu cá thác lác | Bò nấu đậu | Nho |
| Nhước Sâm | ||
| Cháo cá thác lác, rau tần ô | ||
| Ăn xế | ||
| Xôi lá cẩm, chà bông | ||
| Cháo thịt, đậu xanh nấu gấc | ||
| Nội dung giáo dục | 3 – 4 tuổi (Mầm) |
|
Hoạt động Vận động |
– Bước lên xuống bục cao 30cm.
– Chuyền bắt bóng theo hàng dọc. |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Kỹ năng tự an toàn: Đội mũ bảo hiểm đúng cách.
– Kỹ năng tự phục vụ: + Tập gấp quần áo. + Tập chải răng đúng cách. |
|
Hoạt động Làm quen với toán |
– So sánh chiều cao 2 đối tượng (cao hơn, thấp hơn). |
| Hoạt động Khám phá môi trường xung quanh | – Nhận biết một số PTGT đường bộ quen thuộc ( xe máy, xe hơi, xe tải, xe buýt)
– Làm quen một số ký hiệu biển báo giao thông(đèn giao thông, đường cho người đi bộ; – Thức ăn tốt cho răng. |
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ và làm quen chữ viết. | – Nghe kể truyện: Ba ngọn đèn giao thông; Gấu con bị đau răng.
– Nghe, hiểu và trả lời câu hỏi truyện: Gấu con bị đau răng. – Tập đặt câu hỏi và trả lời “Ở đâu? |
|
Hoạt động Làm quen âm nhạc |
– Vận động đơn giản, theo ý thích bài “ Em đi qua ngã tư đường phố”
– Vận động minh họa bài: Bé tập đánh răng – Nhạc sỹ Phạm Uyên Nguyên |
| Hoạt động Tạo hình. | – Vẽ ô tô ( nét thẳng, nét ngang, nét cong)
– Nặn cây tháp chóp. – Tô màu hàm răng |
| Bản thân và Các quy tắc ứng xử xã hội. | – Hành vi “đúng – sai” |
| Nội dung giáo dục | 4 – 5 tuổi (Chồi) |
|
Hoạt động Vận động |
– Ném xa bằng 2 tay.
– Trườn kết hợp trèo qua ghế thể dục. |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Thực hành dinh dưỡng:
+ Làm gỏi cuốn + Pha nước cam, chanh – Kỹ năng an toàn: Không đi theo người lạ. |
|
Hoạt động Làm quen với toán |
– Phát hiện quy tắc sắp xếp và sao chép lại
– So sánh, thêm bớt trong phạm vi 4. |
| Hoạt động Khám phá môi trường xung quanh | – Đo dung tích 2 đối tượng bằng 1 đơn vị đo
– Làm thí nghiệm: + Sự dịch chuyển của nước. + Không khí cần cho sự cháy. + Sự bốc hơi, ngưng tụ. |
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ và làm quen chữ viết. | – Nghe- hiểu truyện: Giọt nước tí xíu.
– Nghe, hiểu và trả lời câu hỏi truyện: Sự tích ngày và đêm. – Tập đặt câu hỏi và trả lời: Ai? Để làm gi? |
|
Hoạt động Làm quen âm nhạc |
– Hát diễn cảm: Cháu vẽ ông mặt trời.
– Hát đúng giai điệu, hát rõ lời bài “Cho tôi đi làm mưa với”. |
| Hoạt động Tạo hình. | – Vẽ cầu vồng ( nét cong, tô màu)
– Vẽ trời mưa. |
| Bản thân và Các quy tắc ứng xử xã hội. |
| Nội dung giáo dục | 5 – 6 tuổi (Lá) |
|
Hoạt động Vận động |
– Bật xa tối thiểu 50cm (CS1)
– Nhảy xuống từ độ cao 40cm (CS2) |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Thực hành dinh dưỡng:
+ Trái cây trộn. + Làm cơm cuộn. |
|
Hoạt động Làm quen với toán |
– Số lượng 8, chữ số 8 (CS104) |
| Hoạt động Khám phá môi trường xung quanh | – Quá trình phát triển của con ếch (CS93)
– Quá trình phát triển của rùa. – Sự lột xác của con cua. |
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ và làm quen chữ viết. | – Nghe, hiểu và trả lời câu hỏi truyện: Cóc kiện trời.
– Làm quen chữ viết: I, Y – Làm quen chữ viết: N, G – Từ trái nghĩa |
|
Hoạt động Làm quen âm nhạc |
– Múa minh họa: Chú ếch con.
– Làm quen vũ điệu Samba (CS101) |
| Hoạt động Tạo hình. | – Nặn con ong.
– Gấp con ếch. – Tạo hình con rùa từ dĩa giấy. – Tạo hình con cua từ nguyên liệu mở. |
| Bản thân và Các quy tắc ứng xử xã hội. |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin