|
Chương trình học tiếng Hoa lớp 2_3 tuổi Tháng 5 ( 汉语课程计划2_3岁五月)
1/ Toán:(数学) – Nhận biết số lượng 1,2 (认识数字ー,二) – Nhận biết màu sắc(颜色识别) *Màu đỏ : 红色(hong se) *Màu vàng : 黄色 ( huang se)
2/Nhận biết tên gọi của con vật nuôi trong nhà (认识农场的动物) – Ôn con chó, con mèo (复习狗和猫) – Nhận biết và gọi tên con heo 猪zhu (heo ăn tạp :猪杂食的动物zhu zá shi để dong wu) – Con chó: 狗 gu ( chó ăn xương : 狗 吃骨 gu chi gu ) – Con bò: 牛níu( bò ăn cỏ: 牛吃草níu chi cao)
3/ Âm nhạc :(音乐) – Nghe và tập hát bài “Hai chú Hổ con” (听和学唱两隻老虎的歌曲) |
|
Chương trình học tiếng Hoa lớp 3_4 tuổi tháng 5 (汉语课程计划 3_4 岁 五 月)
1/Toán: (数学) – Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5,6 ( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五,六) – Nhận biết chữ số và số lượng 7 (认识数字 七) – Nhận biết màu sắc ( 颜色)Ôn màu đỏ, vàng, xanh dương ,xanh lá, màu cam, tím ( 复习红色, 黄色, 蓝色, 绿色,橙色,紫色) – Nhận biết màu nâu ( 认识 棕色) 2/ Kỹ năng sống ( 生活技能 ) : – Ôn lại cá kỹ năng tự phục vụ bản thân (复习自助服务技能) *Đánh răng: 刷牙(chua ya) *Súc miệng: 漱口(shu kou) *Rửa mặt: 洗脸(xi lian) *Rửa tay: 洗手(xi shou) – Tập thêm kỹ năng *Mang giày dép: 穿鞋子(chuan xie Zi) *Mặc quần áo: 穿衣服(chuan yi fu) 3/ Môi trường xung quanh( 自然现象) – Nhận biết phân biệt các loại biển báo cảnh báo (识别警告⚠标志牌) – Khu vực nguy hiểm : 危险区(wei Xian qu) – Khu vực đang sửa chữa: 维修区(wei xiu qu) – Khu vực cấm đậu xe: 禁止停车区(jin zhi tíng che qu) – Khu vực cấm hút thuốc lá: 禁止吸烟????区(jin zhi xi yan qu) 4/Âm nhạc:( 音乐) – Tiếp tục tập hát bài những ngôi sao nhỏ, bạn ở đâu?(继续唱首歌小星星和我的朋友在哪里?) – Nghe và vận động theo bài hát khi chúng ta ở bên nhau ,(听和运动首歌当我们同在一起) – Nghe và tập hát bài con lật đật (听和学唱不倒翁的歌曲) |
|
Chương trình học tiếng Hoa lớp 4_5 tuổi tháng 5 (汉语课程计划4_5 五 月)
1/Toán: (数学)
*Trên – dưới :(上面 shang mian – 下面xie mian) *Ở trong – ở ngoài ( 里面 li mian _外面 wai mian) * Phân biệt thêm phía trước ( 前面qian mian _ phía sau 后面hou mian) 2/ Kỹ năng sống ( 生活技能 ) : – Ôn lại cá kỹ năng tự phục vụ bản thân (复习自助服务技能) *Đánh răng: 刷牙(chua ya) *Súc miệng: 漱口(shu kou) *Rửa mặt: 洗脸(xi lian) *Rửa tay: 洗手(xi shou) – Tập thêm kỹ năng *Mang giày dép: 穿鞋子(chuan xie Zi) *Mặc quần áo: 穿衣服(chuan yi fu) 3/ Môi trường xung quanh( 自然现象) – Nhận biết phân biệt các loại biển báo cảnh báo (识别警告⚠标志牌) – Khu vực nguy hiểm : 危险区(wei Xian qu) – Khu vực đang sửa chữa: 维修区(wei xiu qu) – Khu vực cấm đậu xe: 禁止停车区(jin zhi tíng che qu) – Khu vực cấm hút thuốc lá: 禁止吸烟????区(jin zhi xi yan qu) 4/Âm nhạc:( 音乐) – Tiếp tục tập hát bài những ngôi sao nhỏ, bạn ở đâu?(继续唱首歌小星星和我的朋友在哪里?) – Nghe và vận động theo bài hát khi chúng ta ở bên nhau ,(听和运动首歌当我们同在一起) – Nghe và tập hát bài con lật đật (听和学唱不倒翁的歌曲) |
|
Chương trình học tiếng Hoa lớp 5_6 tuổi tháng 5 (汉语课程计划5_6 五 月)
1/Toán: (数学) – Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5,6 ,7,8, 9 10( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五,六,七,八,九,十) – 形状:(Hình học) học thêm các hình còn lại ngũ giác ( 五角形 wu jiao xing, 半圆形 ban yuan xing) – Ôn phân biệt phải – trái :(右边 you bian _左边 zuo bian ) *Trên – dưới :(上面 shang mian – 下面xie mian) *Ở trong – ở ngoài ( 里面 li mian _外面 wai mian) * Phân biệt thêm phía trước ( 前面qian mian _ phía sau 后面hou mian) 2/ Kỹ năng sống ( 生活技能 ) : – Ôn lại cá kỹ năng tự phục vụ bản thân (复习自助服务技能) *Đánh răng: 刷牙(chua ya) *Súc miệng: 漱口(shu kou) *Rửa mặt: 洗脸(xi lian) *Rửa tay: 洗手(xi shou) – Tập thêm kỹ năng *Mang giày dép: 穿鞋子(chuan xie Zi) *Mặc quần áo: 穿衣服(chuan yi fu) 3/ Môi trường xung quanh ( 自然现象) – Nhận biết phân biệt các loại biển báo cảnh báo (识别警告⚠标志牌) – Khu vực nguy hiểm : 危险区(wei Xian qu) – Khu vực đang sửa chữa: 维修区(wei xiu qu) – Khu vực cấm đậu xe: 禁止停车区(jin zhi tíng che qu) – Khu vực cấm hút thuốc lá: 禁止吸烟????区(jin zhi xi yan qu) 4/Âm nhạc:( 音乐) – Tiếp tục tập hát bài những ngôi sao nhỏ, bạn ở đâu?(继续唱首歌小星星和我的朋友在哪里?) – Nghe và vận động theo bài hát khi chúng ta ở bên nhau ,(听和运动首歌当我们同在一起) – Nghe và tập hát bài con lật đật (听和学唱不倒翁的歌曲) |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Nui nấu thịt, cải thảo, nấm rơm | ||
| Cháo thịt, cải thảo | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Cải dún nấu thịt | Cá lóc kho bầu | Bưởi |
| Nước nha đam, đường phèn | ||
| Cháo cá lóc nấu bầu | ||
| Ăn xế | ||
| Súp bắp, óc heo | ||
| Cháo thịt, bắp, óc heo | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo sườn kho | ||
| Cháo sườn khoai lang | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Mướp, mồng tơi nấu tôm | Thịt gà sốt thơm | Chuối cau |
| Rau câu | ||
| Cháo tôm nấu mướp hương | ||
| Ăn xế | ||
| Hủ tiếu cá thác lác, thịt heo | ||
| Cháo cá, nấm rơm | ||
| NGHỈ LỄ 30/4 | ||
| NGHỈ LỄ 01/5 | ||
| Ăn sáng | ||
| Hoành thánh bọc thịt nấu salach, nấm rơm | ||
| Cháo thịt, nấm rơm | ||
| Sữa đậu xanh | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí xanh nấu tôm | Thịt kho đậu hũ, nấm đông cô | Dưa hấu |
| Cải bó xôi xào tòi | Nước chanh dây | |
| Cháo tôm nấu bí xanh | ||
| Ăn xế | ||
| Phở bò | ||
| Cháo thịt bò cải bó xôi | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún mọc | ||
| Cháo thịt, cải dún | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Chua tôm, rau muống | Trứng, thịt chiên củ hành | Đu đủ |
| Nước cam | ||
| Cháo tôm, thịt nấu mướp hương, nấm rơm | ||
| Ăn xế | ||
| Mì tươi nấu thịt gà, salach | ||
| Cháo thịt gà, salach | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Mì chỉ nấu thịt, salach | ||
| Cháo thịt, cà rốt | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Cải ngọt nấu thịt | Tôm thịt rim nước dừa | Thanh long |
| Su su xào | Nước sâm tía tô đường phèn | |
| Cháo thịt cải ngọt | ||
| Ăn xế | ||
| Bún mọc | ||
| Cháo tôm, cải dún | ||
| Ăn sáng | ||
| Nui sao cải thảo nấm rơm thịt bò | ||
| Cháo thịt bò nấu gấc | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí xanh nấu thịt | Cá ba sa kho thơm | Chuối cau |
| Nước cam | ||
| Cháo cá bí đỏ | ||
| Ăn xế | ||
| Súp bắp tôm, thịt gà | ||
| Cháo thịt gà, đậu xanh | ||
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu cá lóc | ||
| Cháo cật rau muống | ||
| Sữa hạt sen, mè | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bắp cải cà chua nấu thịt | Thịt, trứng rau củ chiên | Saboche |
| Nước chanh | ||
| Cháo thịt nấm rơm cà chua | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh cua | ||
| Cháo cua, cải thảo | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh mì xíu mại | ||
| Cháo thịt bò cải mầm | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Hẹ nấu thịt | Thịt ram sả | Đu đủ |
| Nước sâm mía lau | ||
| Cháo thịt, đậu hũ, hẹ | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo thịt, khoai môn | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo thịt bông cải | ||
| Cháo thịt bông cải | ||
| Sữa hạt sen | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bồ ngót, mướp nấu thịt | Đậu hũ xốt thịt bằm nấm đông cô | Dưa hấu |
| Bánh Flan | ||
| Cháo thịt trứng rau bồ ngót | ||
| Ăn xế | ||
| Mì tươi, tôm, salach | ||
| Cháo tôm, salach | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo thịt gà, bí đỏ, hạt sen, đậu phộng | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rong biển nấu tôm | Thịt heo chiên xù sốt cam | Xoài |
| Nước sâm nha đam đường phèn |
||
| Cháo tôm, thịt nấu mướp hương, nấm rơm | ||
| Ăn xế | ||
| Hoành thánh bọc thịt, hẹ | ||
| Cháo thịt, cà chua | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu thịt heo | ||
| Cháo cật cải ngọt | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Mồng tơi, mướp nấu cua | Ức gà chiên nước mắm | Bưởi |
| Nước sâm lá tía tô | ||
| Cháo thịt, tôm rau mồng tơi | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh đúc thịt bằm | ||
| Cháo gà, đậu xanh, mướp | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo gấc thịt heo | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí xanh nấu thịt | Đậu hũ nhồi thịt sốt cà | Chuối cau |
| Giá xào | Nước chanh dây | |
| Cháo thịt, đậu hũ, cà chua | ||
| Ăn xế | ||
| Bún mọc | ||
| Cháo thịt, khoai lang | ||
| Ăn sáng | ||
| Xôi lá cẩm thịt gà rôti | ||
| Cháo tôm, salach | ||
| Sữa bắp, đậu phộng | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải xanh nấu mọc | Trứng hấp pate, nấm mèo | Dưa hấu |
| Nước bông cúc | ||
| Cháo thịt, cải xanh | ||
| Ăn xế | ||
| Phở bò | ||
| Cháo thịt bò, rau thơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Soup óc heo, cải bó xôi | ||
| Cháo óc heo, cải bó xôi | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí đỏ nấu thịt | Chả cá thác lác, hẹ chiên | Xoài cát |
| Nước tắc | ||
| Cháo cá, bí đỏ | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh cua | ||
| Cháo thịt, tôm, hẹ | ||
| Ăn sáng | ||
| Nui sao nấu tôm, cà rốt | ||
| Cháo tôm, cà rốt | ||
| Sữa đậu xanh | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Dưa leo nấu thịt | Cá basa phi lê sốt chua ngọt | Saboche |
| Cải bó xôi xào tỏi | Nước cam | |
| Cháo cá cải bó xôi | ||
| Ăn xế | ||
| Cơm chiên Dương Châu | ||
| Cháo thịt, đậu cô ve | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh bột chiên trứng | ||
| Cháo thịt, trứng, bí xanh | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Canh chua tôm, rau muống | Cá lóc kho bầu, nấm rơm | Rau câu |
| Nước sâm nha đam đường phèn |
||
| Cháo cá lóc, bầu, nấm rơm | ||
| Ăn xế | ||
| Bún bò | ||
| Cháo thịt bò, đậu đỏ | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| NGHỈ LỄ GIỖ TỔ 10/3 âm lịch | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún thang | ||
| Cháo thịt trứng, su su | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải bó xôi nấu thịt | TrứnGà chiên nước mắm | Bưởi hồng da xanh |
| Bông cải, cà rốt luộc | Nước sâm mía lau | |
| Cháo gà, cải bó xôi | ||
| Ăn xế | ||
| Mì xào thịt bò | ||
| Cháo thịt bò, cà chua | ||
| Ăn sáng | ||
| Nui saoHoành thánh lá nấu thịt | ||
| Cháo thịt, cải mầm | ||
| Sữa mè, đậu đỏ | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Mướp, mồng tơi nấu cua | Thịt kho đậu hũ, nấm rơm | Dưa hấu |
| Nước ép thơm, cà rốt | ||
| CCháo cua, mướp | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh bột, thịt, nấm mèo | ||
| Cháo thịt, nấm rơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì tBánh mì thịt, xúc xích | ||
| Cháo thịt, pate | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Tần ô nấu thịt | Cá lóc chiên sốt cà | Thanh long |
| Cà rốt, su su xào | Sữa đậu nành | |
| Cháo cá rau tần ô | ||
| Ăn xế | ||
| Xôi lá cẩm, chả lụa | ||
| Cháo thịt, rau tần ô | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì tươi nấu tôm, salach | ||
| Cháo tôm, salach | ||
| Sữa đậu phộng, gạo lứt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bầu nấu thịt | Thịt kho trứng cút | Chuối cau |
| Đậu cô ve luộc | Nước bông cúc | |
| Cháo sườn khoai tây | ||
| Ăn xế | ||
| Súp nui sao, rau củ, thịt, trứng | ||
| Cháo thịt, rau củ | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo lươn, khoai môn | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Dưa leo nấu tôm | Chả thịt heo chiên bắp | Xoài cát |
| Rau muống xào tỏi | NướcNước sâm nha đam đường phèn |
|
| Cháo tôm, rau muống | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh thịt, chả cá, su su, nấm rơm | ||
| Cháo thịt, nấm rau củ | ||
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 2_3 tuổi – Tháng 4( 汉语课程计划2_3岁四月)
1/ Toán:(数学) _ Nhận biết số lượng 1(认识数字ー) _ Nhận biết màu sắc(颜色识别) *Màu đỏ : 红色(hong se) *Màu vàng : 黄色 ( huang se)
2/ Môi trường xung quanh( 自然现象) – Nhận biết tên gọi của con vật nuôi trong nhà (认识农场的动物) + Con chó: 狗 gu ( chó ăn xương : 狗 吃骨 gu chi gu ) + Con Mèo: 猫 mao ( Mèo ăn cá : 猫吃鱼 mao chi yu)
3/ Âm nhạc :(音乐) Nghe và tập hát bài “Hai chú Hổ con” (听和学唱两隻老虎的歌曲) |
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 3_4 tuổi – Tháng 4
(汉语课程计划 3_4 岁 四 月) 1/Toán: (数学) – Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五) – Nhận biết chữ số và số lượng 6 (认识数学 六) – Nhận biết màu sắc ( 颜色): + Ôn màu đỏ, vàng, xanh dương ,xanh lá, màu cam ( 复习红色, 黄色, 蓝色, 绿色,橙色) + Nhận biết màu tím ( 认识 紫色) 2/ Kỹ năng sống ( 生活技能 ) : – Ôn lại các câu chào hỏi và cảm ơn ,xin lỗi ( 复习句子:你好 Ni hao, 谢谢 xie xie,对不起dui bù qi) – Tập nói câu từ mới: khen ngợi: tuyệt vời, giỏi ( 学习新句子:好棒 hao bang, 好的 hao de ,khích lệ: nổ lực cố gắng thêm 加油 jia you, 努力吧 nu li ba) – Tập những kỹ năng tự phục vụ (自助服务技能) *Đánh răng: 刷牙(chua ya) *Súc miệng: 漱口(shu kou) *Rửa mặt: 洗脸(xi lian) 3/ Môi trường xung quanh( 自然现象) – Ôn hiện tượng ban ngày, ban đêm, trời nắng và trời mưa ( 复习白天,夜晚,晴天和雨天)-Khám phá vòng đời của Bướm 了解蝴蝶的一生 (hu die de yi sheng )gồm 4 giai đoạn 有四个阶段 (you si ge jie duan) *Giai đoạn 1:第一阶段(di yi jie duan ) bướm đẻ ra trứng 蝴蝶产卵蛋(hu die chan luan Dan) *Giai đoạn 2:第二阶段(di er jie duan) trứng nở ra sâu 卵化成毛毛虫(luan hua cheng mao mao chong) *Giai đoạn 3: 第三阶段(di san jie duan) sâu biến thành kén nhộng 毛毛虫化成蛹(mao mao chong bian cheng Yong) *Giai đoạn 4: 第四阶段(di si jie duan) kén nhộng lột xác thành con bươm bướm 蛹变成了蝴蝶(yong bian cheng le hu die) 4/Âm nhạc:( 音乐) – Tiếp tục tập hát bài những ngôi sao nhỏ, bạn ở đâu?(继续唱首歌小星星和我的朋友在哪里?) – Nghe và vận động theo bài hát khi chúng ta ở bên nhau (听和运动首歌当我们同在一起) |
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 4_5 tuổi – Tháng 4
(汉语课程计划 4_5岁 四月)
1/Toán: (数学)Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5,6,7( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五,六,七) – Nhận biết chữ số và số lượng 8 (认识数学 八) – Ôn lại bên phải và bên trái (复习左右识别) – Ôn phía trên và phía dưới ( 上,下识别) +Phía trên: 上面(shang mian ) +Phía dưới: 下面(xia mian) – Phân biệt bên trong và ngoài (里外识别) +Bên trong :里面(li mian) +Bên ngoài: 外面(wai mian) 2/ Kỹ năng sống ( 生活技能 ) : – Ôn lại các câu chào hỏi và cảm ơn ,xin lỗi ( 复习句子:你好 Ni hao, 谢谢 xie xie,对不起dui bù qi) – Tập nói câu từ mới: khen ngợi: tuyệt vời, giỏi ( 学习新句子:好棒 hao bang, 好的 hao de , khích lệ: nổ lực cố gắng thêm 加油 jia you, 努力吧 nu li ba) – Tập những kỹ năng tự phục vụ (自助服务技能) *Đánh răng: 刷牙(chua ya) *Súc miệng: 漱口 (shu kou) *Rửa mặt: 洗脸(xi lian) 3/ Môi trường xung quanh( 自然现象) – Ôn hiện tượng ban ngày, ban đêm, trời nắng và trời mưa (复习白天,夜晚,晴天和雨天) – Khám phá vòng đời của Bướm 了解蝴蝶的一生(hu die de yi sheng) gồm 4 giai đoạn 有四个阶段(you si ge jie duan) *Giai đoạn 1:等一阶段(di yi jie duan) bướm đẻ ra trứng 蝴蝶产卵蛋(hu die chan luan dan ) *Giai đoạn 2:第二阶段(di er jie duan) trứng nở ra sâu 卵化成毛毛虫(luan bian cheng mao mao chong) *Giai đoạn 3: 第三阶段(di san jie duan)sâu biến thành kén nhộng 毛毛虫化成蛹 ( mao mao chong bian cheng Yong) *Giai đoạn 4:第四阶段(di si jie duan) kén nhộng lột xác thành con bươm bướm 蛹变成了蝴蝶(yong bian cheng le hu die) 4/Âm nhạc:( 音乐) – Tiếp tục tập hát bài những ngôi sao nhỏ , bạn ở đâu? (继续唱首歌小星星和我的朋友在这里?) – Nghe và vận động theo bài hát khi chúng ta ở bên nhau?(听和运动首歌当我们同在一起) |
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 5_6tuổi – Tháng 4
(汉语课程计划 5_6岁 四月)
1/Toán: (数学) – Hình học 形状 ôn tập các hình đã học: hình tròn, vuông, tam giác, oval, chữ nhật, ngôi sao,tim (复习圆形,正方形,三角形,椭圆形,长方形,星形,心形) – Ôn lại bên phải và bên trái (复习左右识别) – Ôn phía trên và phía dưới ( 上,下识别) +Phía trên: 上面(shang mian ) +Phía dưới: 下面(xia mian) – Phân biệt bên trong và ngoài (里外识别) +Bên trong :里面(li mian) +Bên ngoài: 外面(wai mian) 2/ Kỹ năng sống ( 生活技能 ) : – Ôn lại các câu chào hỏi và cảm ơn ,xin lỗi ( 复习句子:你好 Ni hao, 谢谢 xie xie,对不起dui bù qi) – Tập nói câu từ mới: khen ngợi: tuyệt vời, giỏi ( 学习新句子:好棒 hao bang, 好的 hao de ,khích lệ: nổ lực cố gắng thêm 加油 jia you, 努力吧 nu li ba) – Tập những kỹ năng tự phục vụ (自助服务技能) *Đánh răng: 刷牙(chua ya) *Súc miệng: 漱口 (shu kou) *Rửa mặt: 洗脸(xi lian) 3/ Môi trường xung quanh ( 自然现象) – Ôn hiện tượng ban ngày, ban đêm, trời nắng và trời mưa (复习白天,夜晚,晴天和雨天) – Khám phá vòng đời của Bướm 了解蝴蝶的一生(hu die de yi sheng) gồm 4 giai đoạn 有四个阶段(you si ge jie duan) *Giai đoạn 1:等一阶段(di yi jie duan) bướm đẻ ra trứng 蝴蝶产卵蛋(hu die chan luan dan ) *Giai đoạn 2:第二阶段(di er jie duan) trứng nở ra sâu 卵化成毛毛虫(luan bian cheng mao mao chong) *Giai đoạn 3: 第三阶段(di san jie duan)sâu biến thành kén nhộng 毛毛虫化成蛹 (mao mao chong bian cheng Yong) *Giai đoạn 4:第四阶段(di si jie duan) kén nhộng lột xác thành con bươm bướm 蛹变成了蝴蝶 (yong bian cheng le hu die) 4/Âm nhạc:( 音乐) – Tiếp tục tập hát bài những ngôi sao nhỏ , bạn ở đâu?(继续唱首歌小星星和我的朋友在这里?) – Nghe và vận động theo bài hát khi chúng ta ở bên nhau?(听和运动首歌当我们同在一起) |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Tung bắt bóng với cô (bắt được 3 lần không rơi) | – Ném xa bằng 1 tay | – Trườn chui qua cổng | – Trườn chui qua cổng – Ném trúng đích |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Tập chải răng đúng cách | – Tập chải răng đúng cách | – Thí nghiệm: Làm thế nào để chuyển nước từ ly này qua ly kia? | |
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Nhận biết Thức ăn tốt và không tốt cho răng | – Nhận biết dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm. | – Bé tìm hiểu một số rau lá quen thuộc (rau muống, mồng tơi, salach) | |
| Hoạt động Làm quen với toán | – Nhận biết phía trước, phía sau của mình và của bạn | – So sánh thêm bớt trong phạm vi 4 | ||
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Nghe, hứng thú trả lời câu hỏi truyện “Gấu con bị sâu răng”
– Thơ: Vệ sinh răng miệng |
– Nghe hiểu, hứng thú câu chuyện “Thỏ và Rùa” | – Nghe kể truyện: Kén ăn rất có hại
|
– Đồng dao: Bí ngô là cô đậu nành |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Gõ theo nhịp bài hát “Bé tập đánh răng” | – Nghe hát “Nổi trống lên các bạn ơi” | – Bé tập hát thuộc lời bài hát “Em bé khỏe, em bé ngoan” | – Nghe hát bài ‘Vườn cây của ba” |
| Hoạt động Tạo hình | – Xé, dán bàn chải đánh răng | – Trang trí nón Vua Hùng | – Vẽ bông cải | – Vẽ cây xanh |
| Hoạt động lễ hội | – Ngày Giỗ tổ Vua Hùng | |||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Tung bắt bóng với cô (bắt được 3 lần không rơi) | – Ném xa bằng 1 tay | – Trườn chui qua cổng | – Trườn chui qua cổng – Ném trúng đích |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Tập chải răng đúng cách | – Bé tập làm bếp: Món khoai tây que | – Thí nghiệm: Làm thế nào để chuyển nước từ ly này qua ly kia? | |
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Nhận biết Thức ăn tốt và không tốt cho răng | – Nhận biết dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm. | – Bé tìm hiểu một số rau lá quen thuộc (rau muống, mồng tơi, salach) | |
| Hoạt động Làm quen với toán | – Nhận biết phía trước, phía sau của mình và của bạn | – So sánh thêm bớt trong phạm vi 4 | ||
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Nghe, hứng thú trả lời câu hỏi truyện “Gấu con bị sâu răng”
|
– Nghe hiểu, hứng thú câu chuyện “Rùa con tìm nhà” | – Nghe kể truyện: Kén ăn rất có hại
– Thơ: Bắp cải xanh |
– Tập kể một đoạn truyện “Rùa con tìm nhà”.
– Đồng dao: Lúa ngô là cô đậu nành. |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Gõ theo nhịp bài hát “Bé tập đánh răng” | – Nghe hát “Nổi trống lên các bạn ơi” | – Bé tập hát thuộc lời bài hát “Em bé khỏe, em bé ngoan” | |
| Hoạt động Tạo hình | – Xé, dán bàn chải đánh răng | – Trang trí nón Vua Hùng | – Làm con cá từ lá cây khô | |
| Hoạt động lễ hội | – Ngày Giỗ tổ Vua Hùng | |||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Đi trên vạch kẻ – Đập bắt bóng bằng 2 tay
|
– Trèo lên xuống 5 gióng thang | – Bật tách khép chân qua 5 ô – Trèo lên xuống 5 gióng thang | |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Khám phá khoa học: Làm quả bóng nảy | – Kỹ năng an toàn: Thoát hiểm khi có cháy | – Bé tập phân loại rác | – Bé tập làm bếp: Làm bánh bắp. |
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Phân loại phương tiện giao thông đường bộ và đường thủy.
– Bé tìm hiểu kỹ năng an toàn khi đi tàu thuyền |
– Nhận biết thực phẩm chứa nhiều vitamin A và khoáng chất
– Bé nhận biết những hành vi tốt-xấu trong ăn uống để bảo vệ sức khỏe |
||
| Hoạt động Làm quen với toán | – Ôn tập nhận biết hình vuông, hình chữ nhật, hình tròn, hình tam giác. | – So sánh thêm bớt trong phạm vi 5. | ||
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Thơ: Cầu vồng | – Nghe, hiểu nội dung truyện “ Con rổng cháu tiên” | – Nghe, hiểu nội dung truyện “Chú thỏ tinh khôn” | – Đồng dao: Trời mưa trời gió. |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Gõ tiết tấu chậm theo bài “Em đi chơi thuyền” | – Múa minh họa bài hát “Bé khỏe, bé ngoan” | – Nghe hát bài “Giọt mưa và em bé” | – Bé tập hát bài “Mây trắng, mây đen” |
| Hoạt động Tạo hình | – Gấp thuyền (gấp tư, gấp chéo) | – Xé, dán dây cờ (xé theo hình vẽ sẵn) | – Nặn mâm trái cây (uốn cong, vuốt nhọn, vỗ bẹt) | – Tạo hình từ khăn giấy |
| Hoạt động lễ hội | – Ngày Giỗ Tổ Vua Hùng | |||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Trèo lên, xuống thang ở độ cao 1,5m (CS4) | – Bật xa – chạy 18m | – Bật tách, khép chân qua 7 ô – trèo lên xuống 7 gióng thang | |
| Hoạt động thực hành kỹ năng sống | – Kỹ năng an toàn: Tập thoát hiểm khi có cháy | |||
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Bé tìm hiểu về ngày Giỗ tổ Vua Hùng | – Đo độ dài các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo | – Phân loại xe theo 2 dấu hiệu | – So sánh sự khác nhau về hình dáng, mùi vị của một số loại rau lá |
| Hoạt động Làm quen với toán | – So sánh thêm bớt trong phạm vi 10 | – Bé tập xem giờ trên đồng hồ | – Sắp xếp theo quy tắc và tự tạo ra quy tắc sắp xếp | |
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ và làm quen chữa viết | – Nghĩ ra và đặt tên mới cho câu chuyện “Mai An Tiêm”
– Thơ: Trên đường |
– Tập kể có thay đổi tình tiết theo câu chuyện “Cô bé quàng khăn đỏ”
– Làm quen chữ viết: B-P |
– Làm quen chữ viết:
T – X – Nghe, hiểu, hứng thú câu chuyện: Những tấm biển biết nói (CS64) |
– Từ trái nghĩa
– Đồng dao: Họ rau |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Dạy hát: Hát thuộc và đúng giai điệu bài hát “Cô dạy bé bài học giao thông” | – Gõ tiết tấu phối hợp “Cô dạy bé bài học giao thông” | – Làm quen với điệu CHA CHA CHA | – Bé nhảy điệu CHA CHA CHA |
| Hoạt động Tạo hình | – Xé-dán ngôi nhà | – Nặn món ăn bé thích (pizza, dĩa nui, dĩa củ quả) | – Khảm bình hoa từ giấy thủ công | – Vẽ phương tiện giao thông bé thích |
| Hoạt động lễ hội | – Ngày Giỗ Tổ Vua Hùng | |||
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động và hoạt động với đồ vật |
– Bò theo bóng lăn
– Bỏ vào lấy ra |
– Tập ngồi ( 6-9th)
– Cầm, lắp vòng |
– Bé hãy đứng chững (9-12th )
– Bỏ vào lấy ra |
– Tập ngồi ( 6-9th)
– Cầm, lắp vòng |
|
Hoạt động nhận biết và luyện tập phát triển các giác quan |
– Bé nghe gì? (âm thanh của chuông/ xúc xắc,…)
|
– Bé làm cho đúng (bắt chước hành động của cô) | – Ai đấy? (nhận ra tên của bản thân, tên cô)
|
– Bé làm cho đúng (bắt chước hành động của cô) |
|
Hoạt động Nghe và hiểu lời nói |
– Nghe cô đọc thơ “Mẹ và con”
|
– Đồ chơi đâu? (nghe-hiểu, đưa mắt tìm) | – Nghe cô đọc thơ “Con công”
|
– Nghe cô đọc thơ “Con voi”
|
|
Hoạt động giao tiếp, biểu hiện cảm xúc và tập làm theo cô |
– Nghe hát: Mẹ yêu không nào
|
– Nghe hát: Chiếc khăn tay | – Nghe hát: Rửa mặt như mèo
– Trò chơi: Chi chi chành chành |
– Nghe hát :Em búp bê
|
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Đi trong đường zich zắc | – Bò chui qua cổng | – Đi bước qua 2, 3 vật cản | – Bò có mang vật trên lưng |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Xếp chồng 4, 5 khối vuông | – Tập cài cởi cúc áo to | – Tập xếp khăn | – Tập cài cởi cúc áo to |
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Nhận biết đặc điểm, gọi tên con gà, con vịt | – Nhận biết đồ chơi To – Nhỏ | – Nhận biết đặc điểm, gọi tên: con chó, con mèo | – Nhận biết màu xanh, màu vàng |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Bé tập đọc vuốt đuôi theo bài thơ : Gà gáy | – Nghe kể truyện: Gà mái hoa mơ | – Bé tập đọc vuốt đuôi theo bài đồng dao : Con mèo mà trèo cây cau | – Nghe kể truyện: Gà mái hoa mơ |
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
– Nghe và hưởng ứng theo bài hát “ Đôi dép xinh” | – Vận động theo bài hát “Bóng tròn to” | – Nghe và hưởng ứng theo bài hát
“ Chú bộ đội” |
– Vận động theo bài hát “Em tập lái ô tô” |
|
Hoạt động làm quen tạo hình |
– Bé chơi với hồ và giấy | – Bé tập di màu | – Chơi với đất nặn (tập xoat tròn) | |
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Đi trong đường hẹp | – Ném bóng về phía trước (1 tay) | – Bò chui qua cổng | – Đi bước qua vật cản |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Tháo, lắp 3 vòng | – Xếp chồng 3 khối | – Tháo, lắp 3 vòng | – Xếp chồng 3 khối |
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Nhận biết tập nói đồ dùng quen thuộc của bé | – Nhận biết màu xanh | – Nhận biết tập nói đồ dùng quen thuộc của bé | – Nhận biết màu xanh |
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Đọc thơ: Đôi dép
|
– Nghe kể truyện: Mèo thích ăn cá | – Đọc thơ: Yêu mẹ
|
– Nghe kể truyện: Mèo thích ăn cá |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | – Nghe và hưởng ứng theo bài hát: Đôi dép xinh | – Vận động theo bài: Lái ô tô | – Nghe và hưởng ứng theo bài hát “Con chim non” | – Vận động theo bài hát: Lái ô tô |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Chơi với bút màu | – Chơi với đất nặn | – Chơi với giấy, hồ | – Chơi với bút màu |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Bé tập làm theo cô: lấy gối và dẹp gối | – Bé tập làm theo cô: lấy gối và dẹp gối | ||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bước qua vật cản – Đá bóng | – Bò mang vật trên lưng | – Bé tung bóng với cô | – Bò mang vật trên lưng -Tung bóng với cô |
| Hoạt động thực hành kỹ năng sống | – Tập cài cởi cúc áo nhỏ. | – Làm quen với thao tác rửa tay 6 bước | – Làm quen với thao tác rửa tay 6 bước | |
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Phân biệt màu xanh, đỏ, vàng | Nhận biết đặc điểm, tên gọi của rau củ: cà rốt, khoai tây | – Phân biệt To – Nhỏ | Nhận biết đặc điểm, tên gọi của PTGT: xe hơi, máy bay |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe kể truyện “Bé ngoan”
– Đọc thơ: Miệng xinh |
– Nghe kể truyện “Bé ngoan”
– Đọc thơ: Miệng xinh |
– Nghe kể truyện “Gà mái hoa mơ”
– Đọc thơ: Sáng thức dậy |
– Nghe kể truyện “Gà mái hoa mơ”
– Đọc thơ: Sáng thức dậy |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | – Tập hát bài “Lời chào buổi sáng” | – Nghe hát “Chúc bé ngủ ngon” | – Tập hát bài “Lời chào buổi sáng” | – Vận động theo nhạc bài “Đi một hai” |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Bé di màu vào hình | – Bé tập xé giấy dải dài | – Bé tập nặn bánh tròn | – Bé dán bông hoa |
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Ném bóng vào đích (xa 120cm) | – Bò mang vật trên lưng | – Chạy thẳng hướng (7m) | – Ném xa 1 tay
( tối thiểu 1,5m) |
| Hoạt động thực hành kỹ năng sống | – Tập cài cởi cúc áo nhỏ. | – Làm quen với thao tác rửa tay 6 bước | – Làm quen với thao tác rửa tay 6 bước | |
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Nhận biết đặc đểm tên gọi của Con Cá con Cua | – Tìm đúng hình tròn, hình vuông | – Số lượng 1 và nhiều | – Nhận biết tay phải-tay trái của bé |
| Hoạt động phát triển ngôn ngữ | – Nghe hiểu truyện; Cá và Chim
– Thơ: Đi chơi phố |
– Nghe, hiểu trả lời câu hỏi truyện: Cá và Chim | – Nghe hiểu truyện: “Truyện của Gà con”
– Thơ: Cái lưỡi |
– Nghe, hiểu hứng thú, trả lời câu hỏi truyện “Truyện của Gà con” |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | – Nghe hát bài “Trường của cháu đây là trường mầm non” | – Tập hát bài “Cháu yêu bà” | – Gõ theo nhịp bài “Cháu yêu bà” | – Vận động minh họa bài “Chú bộ đội” |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Bé vẽ cành cây (nét thẳng, nét ngang) | – Tập xé vụn và dán vào hình (khảm) | – Nặn con sâu ( ngắt đất, xoay tròn, gắn sát nhau tạo hình con sâu) | – Tô màu vào hình (tô màu hình xoắn ốc) |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin

