| Chương trình học tiếng Hoa lớp 3_4tuổi – Tháng 11
( 汉语课程计划3_4 岁十一月) 1/ Toán:(数学) _ Ôn số lượng 1,2,3 ,4 (复习数字ー,二, 三,四) _ Nhận biết số lượng 5 ( 认识数字五) _ Phân biệt màu sắc (顔色识别) *Màu đỏ : 红色(hong se) *Màu vàng : 黄色 ( huang se) *Màu xanh dương: 藍色(lan se) * Màu xanh lá: 绿色(lu se) * Màu cam : 橙色(cheng se) 2/Nhận biết tên gọi của con vật nuôi trong nhà (认识家畜的动物) _Ôn con chó,con mèo ,còn heo,còn bò,con cá(复习狗,貓,豬,奶牛 和鱼) _ Nhận biết và gọi tên con gà, con vịt ,con thỏ ,con dê * Gà trống: 公鸡????gong ji * Gà mái: 母鸡 mu ji ( 母鸡生蛋mu ji sheng dan) * Con Vịt: 鸭子(yazi) * Con thỏ: 兔子(Tu zi) * Con dê: 羊( yang) Dê ăn cỏ: 羊吃草(yang chi cao) *Con chim: 鸟( niao) Chim bồ câu :鸽子(ge zi) 3/ Âm nhạc :(音乐)
(复习两隻老虎和我的朋友在哪里?的歌曲) Nghe và vận động theo nhạc bài hát “Xin chào” (听和学跳“你好”的歌曲) |
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 4_5 tuổi – Tháng 11
(汉语课程计划 4_5 岁 十一月) 1/Toán: (数学) – Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5,6 ,7 ,8,9,10( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五,六,七,八,九,十) 2/ Nhận biết màu sắc ( 颜色) – Ôn màu đỏ, vàng, xanh dương ,xanh lá, màu cam, tím , nâu ,đen và trắng ( 复习红色, 黄色, 蓝色, 绿色,橙色,紫色,棕色, 黑色和白色) – Nhận biết hình học ( 形状识别) +Hình tròn: 圆形(yuan xing) +Hình tam giác: 三角形(san jiao xing) +Hình vuông:正方形(zheng fang xing) +Hình chữ nhật: 长方形(chang fang xing) +Hình oval (bầu dục): 椭圆形(tou yuan xing) + Hình ngôi sao: 星形(xing xing) +Hình trái tim: 心形(xin xing) +Hình bán nguyệt/nữa hình tròn: 半圆形(ban yuan xing) + Hình kim cương: 菱形(ling xing) 3/Nhận biết và gọi tên các bộ phận trên cơ thể 身体部位(shen ti bu wei) _Đầu: 头(tou) _ Tóc: 头发(tou fa) _Trán: 前额 (qian e) _ Mày: 眉毛(mei mao) _ Mắt: 眼睛 (yan jing) _ Mũi: 鼻子(bi zi) _ Gò má: 脸颊(lian jia) _Càm : 下巴(xia ba) _ Tai: 耳朵(er duo ) _ Miệng: 嘴巴(zui ba) _ Răng: 牙齿(ya chi) _ Lưỡi: 舌头(she tou) 4/Âm nhạc:( 音乐) _Ôn lại những bài hát đã học hát (复习全部唱过的歌曲) _ Nghe và tập hát bài hát những chú ong chăm chỉ (听和学唱小蜜蜂的歌曲) |
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 5_6 tuổi – Tháng 11
(汉语课程计划 5_6 岁 十一月)
1/Toán: (数学) – Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5,6 ,7 ,8,9,10( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五,六,七,八,九,十) 2/ Nhận biết màu sắc ( 颜色) – Ôn màu đỏ, vàng, xanh dương ,xanh lá, màu cam, tím , nâu ,đen và trắng ( 复习红色, 黄色, 蓝色, 绿色,橙色,紫色,棕色, 黑色和白色) – Nhận biết hình học ( 形状识别) + Hình tròn: 圆形(yuan xing) +Hình tam giác: 三角形(san jiao xing) +Hình vuông:正方形(zheng fang xing) + Hình chữ nhật: 长方形(chang fang xing) +Hình oval (bầu dục): 椭圆形(tou yuan xing) + Hình ngôi sao: 星形(xing xing) +Hình trái tim:心形(xin xing) +Hình kim cương:菱形(ling xing) +Hình bán nguyệt/nữa hình tròn:半圆形(ban yuan xing) 3/Nhận biết và gọi tên các bộ phận trên cơ thể 身体部位(shen ti bu wei) _Đầu: 头(tou) _ Tóc: 头发(tou fa) _Trán: 前额 (qian e) _ Mày: 眉毛(mei mao) _ Mắt: 眼睛 (yan jing) _ Mũi: 鼻子(bi zi) _Gò má: 脸颊(lian jia) _ Tai: 耳朵(er duo) _ Miệng: 嘴巴(zui ba) _ Răng: 牙齿(ya chi) _ Lưỡi: 舌头(she tou) _Càm: 下巴(xia ba) 4/Nhận biết từ trái nghĩa (反义词识别) _Ôn lại to_ nhỏ, dài _ ngắn,cao _ thấp (复习大(da)_小(xiao),长(chang)_短(duan),高(gao)_低(di)/矮(ai) _ Nhanh: 快(kuai) , chậm :慢(man) _ Nhiều: 多 (duo) , ít: 少(shao) _ Dày: 粗 (cu) , mỏng: 细(xi) _Nặng: 重(zhong), nhẹ: 轻(qing) _Mở: 开(kai) , đóng: 关(guan) _ cười: 笑(xiao) , khóc: 哭(ku) 5/Âm nhạc:( 音乐) _Ôn lại những bài hát đã học hát (复习全部唱过的歌曲) _ Nghe và tập hát bài hát những chú ong chăm chỉ (听和学唱小蜜蜂的歌曲) |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Nui nấu thịt, cà rốt | ||
| Cháo thịt, cà rốt | ||
| Sữa mè, đậu đỏ | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Bí đỏ nấu thịt | Gà rô ti | Thanh long |
| Rau muống xào tỏi | Nước nha đam đường phèn | |
| Cháo thịt gà, nấm rơm | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo thịt, hạt sen, đậu phộng | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo nấu sườn | ||
| Cháo thịt nấu hẹ | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bồ ngót, mướp nấu cá thác lác |
Thịt hầm củ cải | Chuối cau |
| Nước sâm | ||
| Cháo thịt nấu mướp | ||
| Ăn xế | ||
| Phở bò | ||
| Cháo thịt bò, rau bồ ngót | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì chỉ nấu thập cẩm, salach | ||
| Cháo thịt, rau salach | ||
| Sữa đậu xanh | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau đay, mồng tơi nấu tôm | Trứng, thịt hấp nấm rơm | Bưởi |
| Nước cam | ||
| Cháo thịt, trứng, nấm rơm | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo lươn, đậu xanh | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo cá, cải thảo | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải xanh, nấu thịt | Chả cá ba sa sốt cà | Dưa gang |
| Su su xào | Bánh flan | |
| Cháo thịt nấu su su | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh bột hấp thịt nấm mèo | ||
| Cháo tôm cà chua | ||
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu cá chẽm, cải mầm | ||
| Cháo cá chẽm, cải mầm | ||
| Sữa bắp, đậu phộng | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Canh soup nấu thịt | Thịt xào gừng non | Thơm |
| Rau câu | ||
| Cháo thịt rau củ | ||
| Ăn xế | ||
| Mì tôm nấu thịt salach | ||
| Cháo tôm, salach | ||
| Ăn sáng | ||
| Phở gà | ||
| Cháo gà, bông cải,mè | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Chua cá lóc | Thịt nướng mật ong | Dưa hấu |
| Nước chanh | ||
| Cháo thịt, cải bó xôi | ||
| Ăn xế | ||
| Chè chuối, trứng cút | ||
| Cháo cá, khoai lang, đậu xanh |
||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu nam vang | ||
| Cháo thịt, cà rốt | ||
| Sữa đậu đỏ | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Chua tôm, rau muống | Thịt, rau củ chiên trứng | Bưởi |
| Nước sâm mía lau | ||
| Cháo thịt, tôm, rau muống | ||
| Ăn xế | ||
| Bún thang | ||
| Cháo cá, mồng tơi | ||
| Ăn sáng | ||
| Hoành thánh bọc thịt nấu salach, nấm rơm | ||
| Cháo thịt, nấm rơm | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bầu nấu tôm | Thịt kho đậu hũ | Chuối cau |
| Bó xôi xào tỏi | Nước chanh dây | |
| Cháo bầu nấu tôm | ||
| Ăn xế | ||
| Phở bò | ||
| Cháo thịt bò, cải bó xôi | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún mọc | ||
| Cháo thịt, bông cải | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải dún nấu thịt | Gà rô ti | Đu đủ |
| Nước tắc | ||
| Cháo thịt gà, cải dún | ||
| Ăn xế | ||
| Mì tươi nấu thịt, rau salach | ||
| Cháo thịt, rau salach | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo lươn, khoai môn | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Chua bắp cải, thơm, tôm | Cá ba sa phi lê chiên sả | Xoài cát |
| Đậu cô ve xào | Nước ép cà rốt | |
| Cháo cá, đậu cô ve | ||
| Ăn xế | ||
| Súp bắp thịt | ||
| Cháo thịt, bắp non | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì tôm, thịt gà, cà rốt | ||
| Cháo thịt gà, cà rốt | ||
| Sữa bắp, đậu phộng | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí đỏ nấu thịt | Tim, cật xào bông cải | Mận |
| Bánh flan | ||
| Cháo thịt, bí đỏ | ||
| Ăn xế | ||
| Nui sao nấu thịt bò, cải thảo | ||
| Cháo thịt bò, cải thảo | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo tôm, khoai lang đậu phộng |
||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bồ ngót, mướp nấu thịt | Đậu hũ sốt thịt bằm, nấm đông cô |
Dưa hấu |
| Rau câu trái cây | ||
| Cháo thịt trứng, rau bồ ngót | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh đúc, thịt bằm, nấm mèo | ||
| Cháo thịt, cà chua | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Cháo cá lóc, cà rốt | ||
| Sữa bắp | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Dưa leo nấu tôm | Sườn ram | Bưởi |
| Rau muống xào tỏi | Nước sâm nha đam đường phèn | |
| Cháo thịt, rau muống | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh thịt, chả cá, tôm, rau củ |
||
| Cháo thịt, rau củ | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún thang | ||
| Cháo thịt, trứng, su su | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải bó xôi nấu thịt | Gà chiên nước mắm | Mận |
| Bông cải, cà rốt luộc | Nước sâm mía lau | |
| Cháo thịt gà, cải bó xôi | ||
| Ăn xế | ||
| Mì xào thịt bò | ||
| Cháo thịt bò, cà chua | ||
| Ăn sáng | ||
| Hoành thánh lá nấu thịt | ||
| Cháo thịt, cải mầm | ||
| Sữa mè, đậu đỏ | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Mướp, mồng tơi nấu cua | Thịt kho đậu hũ nấm rơm | Dưa hấu |
| Nước ép cà rốt, thơm | ||
| Cháo cua nấu mướp | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh bột, thịt, nấm mèo | ||
| Cháo thịt, nấm rơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh mì thịt, xúc xích | ||
| Cháo thịt, pate | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Tần ô nấu thịt | Cá lóc chiên sốt cà | Thanh long |
| Cà rốt, su su xào | Sữa đậu nành | |
| Cháo cá, rau tần ô | ||
| Ăn xế | ||
| Súp nui sao rau củ thịt, trứng | ||
| Cháo thịt, rau củ | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì tươi nấu tôm, salach | ||
| Cháo tôm, salach | ||
| Sữa đậu phộng, gạo lứt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bầu nấu thịt | Thịt kho trứng cút | Chuối cau |
| Đậu cô ve luộc | Nước bông cúc | |
| Cháo sườn, khoai tây | ||
| Ăn xế | ||
| Xôi lá cẩm chả lụa | ||
| Cháo thịt, đậu cô ve | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh bột chiên trứng | ||
| Cháo cá lóc, rau mồng tơi | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Khoai mỡ nấu tôm | Bò nấu thơm | Đu đủ |
| Cải thảo xào | Nước ép ổi | |
| Cháo thịt bò, cải thảo | ||
| Ăn xế | ||
| Bún gạo xào xá xíu | ||
| Cháo thịt, khoai mỡ | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu, thịt heo | ||
| Cháo cật, cải ngọt | ||
| Sữa đậu đỏ, đậu phộng | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Mồng tơi, mướp nấu cua | Gà hầm đậu hỗn hợp | Bưởi |
| Nước sâm lá tía tô | ||
| Cháo thịt, rau mồng tơi | ||
| Ăn xế | ||
| Bún chả giò | ||
| Cháo thịt gà, rau thơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo thịt, khoai lang | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí đỏ nấu thịt | Đậu hũ nhồi thịt sốt cà | Chuối cau |
| Giá, cà rốt xào | Nước chanh | |
| Cháo thịt đậu hũ, cà chua | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh bột chiên trứng | ||
| Cháo thịt, trứng, bí đỏ | ||
| Ăn sáng | ||
| Xôi lá cẩm, chả lụa | ||
| Cháo tôm, salach | ||
| Sữa bắp, hạt sen | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải xanh nấu cá lóc | Mướp xào cật, nấm rơm | Dưa hấu |
| Nước ép ổi | ||
| Cháo thịt, cải xanh | ||
| Ăn xế | ||
| Phở bò | ||
| Cháo thịt bò, rau thơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Nui sao nấu tôm, salach | ||
| Cháo tôm, cà rốt | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Dưa leo nấu thịt | Cá ba sa phi lê sốt chanh dây | Saboche |
| Cải bó xôi xào tỏi | Nước cam | |
| Cháo cá cải bó xôi | ||
| Ăn xế | ||
| Cơm chiên dương châu | ||
| Cháo thịt đậu cô ve | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo, thịt gà, su su | ||
| Cháo gà, su su | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cá thác lác nấu thơm cà chua | Sườn ram | Đu đủ |
| Nước chanh | ||
| Cháo thịt, cà chua | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo tôm, đậu cô ve | ||
| Ăn sáng | ||
| Súp hải sản, cải bó xôi | ||
| Cháo thịt, cải bó xôi | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải dún nấu thịt | Bò nấu lagu | Thanh long |
| Nước sâm mía lau | ||
| Cháo thịt bò, cải dún | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh chuối chiên Trứng gà luộc |
||
| Cháo cá lóc, cải xanh | ||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bò bằng bàn tay và cẳng chân | – Trườn sấp
– Ném xa bằng 1 tay |
– Đi trong đường hẹp đầu đội túi cát | – Chạy thay đổi hướng (3 điểm dích dắc) | |
|
Hoạt động khám phá môi trường xung quanh |
– Nhận biết và gọi tên một số loại cá
– Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 4 |
– Làm quen kí hiệu trong cuộc sống
– Làm sách Khám phá khoa học và xạ hội trang 5 |
– Làm thí nghiệm khoa học: Làm hoa nở | – Nhận biết một số vật nuôi quen thuộc (chó,mèo,gà vịt)
– Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 6 |
– Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 7 |
| Hoạt động Làm quen với toán | – Nhận biết Tay phải-Tay trái
– Làm sách Toán trang 4 |
– So sánh chiều cao 2 đối tượng
– Làm sách Toán trang 5 |
– Làm sách Toán trang 6 | – Nhận biết nhóm có số lượng 1 và 2
– Làm sách Toán trang 7 |
|
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe hiểu nội dung câu chuyện “Mỗi người 1 việc”
– Làm sách Chữ Cái trang 4
|
– Đồng dao : “Dung dăng dung dẻ” | – Nghe hiểu chuyện “Cá rô không vâng lời”
– Làm sách Chữ Cái trang 5 |
– Nghe hiểu chuyện “Nhổ củ cải”
– Làm sách Chữ Cái trang 6 – Đọc thơ: “Đôi mắt của em” (Lê Thị Mỹ Phương) |
– Đọc đồng dao: “Lúa ngô là cô đậu nành”
– Làm sách Chữ Cái trang 7 |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Nghe hát bài: “Cái mũi” | – Dạy hát thuộc lời bài: “Hoa bé ngoan” | – Dạy hát thuộc lời bài “Biết vâng lời mẹ” | – Múa minh hoạ bài
“Múa cho mẹ xem” |
– Dạy hát thuộc lời bài “Cả nhà thương nhau” |
|
Hoạt động Tạo hình. |
– In hình đôi bàn tay tạo hình bông hoa
– Làm sách Tạo hình trang 3 |
-Vẽ tóc cho bạn trai-gái (theo mẫu)
– Làm Phiếu thực hành Tạo hình trang 3 |
– Làm thiệp tặng mẹ
– Làm sách Tạo hình trang 4 |
– Tập Xé dải dài
– Làm sách Tạo hình trang 5 |
– Vẽ xương cá (nét ngang)
– Làm Phiếu thực hành Tạo hình trang 5 |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Tập nói lời cảm ơn, xin lỗi | ||||
| Hoạt động lễ hội | – Ngày hội “Tết trung thu” | ||||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bật tiến về phía trước | – Trườn về phía trước 2-3m | Bước lên xuống bục cao 30cm | ||
|
Hoạt động khám phá môi trường xung quanh |
– Nhận biết công dụng cách sử dụng đồ chơi | – Nhận biết Đăc điểm của quả dưa lưới
– Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 3 |
– Tìm hiểu về ngày 20/10
– Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 4 |
– Cách chăm sóc và bảo vệ con thỏ
– Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 5 |
– Thí nghiệm khoa học: vật chìm-vật nổi
– Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 6 |
| Hoạt động Làm quen với toán | – Đếm các đối tượng giống nhau trong phạm vi 5
– Làm sách Toán trang 4 |
– Nhận biết “Một đôi”
|
– Xếp tương ứng 1-1 | – Xếp xen kẽ 2 đối tượng
– Làm sách Toán trang 5 |
|
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Tập Đặt và trả lời câu hỏi: cái gì?
– Làm sách Chữ Cái trang 5 |
– Nghe hiểu nội dung truyện “Bác Gấu đen và 2 chú thỏ”
– Đọc thơ: Gấu qua cầu |
– Nghe hiểu nội dung truyện “Quà tặng mẹ”
– Đọc thơ: Gấu qua cầu – Làm sách Chữ cái trang 6 |
– Nghe, hiểu và trả lời câu hỏi truyện “Thỏ con không vâng lời”
– Đọc đồng dao: Tập Tầm vông |
– Nghe, hiểu và trả lời câu hỏi truyện “Nhổ củ cải”
– Làm sách Chữ Cái trang 7
|
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Nghe hát: Đồ dùng bé yêu | – Hát đúng giai điệu bài “Vui đến trường” | – Hát đúng giai điệu bài “Biết vâng lời mẹ” | – Vận động minh họa bài “Vui đến trường” | – Nghe hát bài: Cháu vẽ ông mặt trời |
|
Hoạt động Tạo hình. |
– Nặn trái banh
– Làm sách Tạo hình trang 2 |
– Vẽ cầu thang | – Trang trí hộp quà
– Làm sách Tạo hình trang 3 |
– Vẽ cây kẹo bông gòn (Phiếu tạo hình trang 1)
– Làm sách Tạo hình trang 4 |
– Vẽ cây bốn mùa (Phiếu tạo hình trang 2) |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | Nhận ra cảm xúc sợ hãi | ||||
| Hoạt động lễ hội | – Ngày hội “Tết trung thu” | ||||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
| Hoạt động Vận động | – Ném xa bằng 1 tay | – Đi trên ghế thể dục đầu đội túi cát | – Trườn, trèo qua ghế dài 1,5m x 0.3m | – Bò bằng bàn tay, cẳng chân chui qua cổng | – Bật xa 35 – 40cm |
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 4. | – Phân loại đồ dùng, đồ chơi | – Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 5. | ||
|
Hoạt động Làm quen với toán |
– Làm sách Toán trang 5
– Nhận biết hình vuông, tròn, chữ nhật, ngôi sao |
– Xác định phía phải, trái của bản thân | – Nhận biết nhóm có số lượng 4, chữ số 4
– Làm sách Toán trang 6 |
||
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe-hiểu truyện “Sự tích chú cuội cây đa”
– Đọc thơ: Cái lưỡi – Làm sách Tập Tô trang 5 |
– Làm sách Chữ cái trang 4
– Đọc thơ: Nắng – Nghe hiểu truyện “Ngăn nắp gọn gàng” |
– Đọc thơ: Nắng
– Làm sách Tập Tô trang 6 – Làm sách Chữ Cái trang 5
|
– Tập đặt và trả lời câu hỏi “Ai?” “như thế nào?”
– Đọc đồng dao: Nu na nu nống |
– Nghe-hiểu truyện “Giọt nước tí xíu”
– Đọc thơ: Cái lưỡi |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Vận động minh họa bài “Trăng tròn tròn” | – Hát đúng giai điệu bài “Quả bóng tròn tròn” | – Vận động minh họa bài “Bông hồng tặng cô” | – Nghe hát bài “Gọi tên cảm xúc” | – Hát đúng giai điệu bài “Đôi mắt của em” |
|
Hoạt động Tạo hình. |
– Bé làm lồng đèn trung thu | – Nặn củ cà rốt
– Làm Phiếu tạo hình trang 3.
|
– Làm sách Tạo hình trang 14
– Làm thiệp tặng mẹ |
– Cắt, dán bờm cho ngựa (phiếu Tạo hình trang 11)
– Làm sách Tạo hình trang 17 |
– Cắt, dán bậc thang (sách Tạo hình trang 3) |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Hoạt động trải nghiệm: bé tập cắt rau | – Nhận biết cảm xúc vui, buồn, tức giận | – Hoạt động trải nghiệm: Bé tập gấp quần áo và cất quần áo | ||
| Hoạt động lễ hội | – Ngày hội “Tết trung thu” | ||||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Ném xa bằng 1 tay | -Bật liên tục qua các vòng | -Ném xa bằng 1 tay; Bật liên tục qua các vòng | – Bật xa tối thiểu 50cm | – Bò dích dắc qua 7 điểm |
|
Hoạt động Làm quen với toán |
– Nhận biết số lượng 7, chữ số 7
– Thêm bớt trong phạm vi 7 |
– Tập tách, gộp trong phạm vi 7
– Làm sách Toán trang 2, 4 |
– Chắp ghép hình hình học tạo thành hình mới theo ý thích và theo yêu cầu | – Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng hằng ngày. | – Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ |
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Làm sách Khoa học và xã hội trang 4, 5 | – Làm Thí nghiệm khoa học: Bong bóng đẩy xe | – Nhận biết đặc điểm và lợi ích của Quả Bí Ngô
– Phân biệt rau ăn lá, rau ăn quả, rau ăn củ |
||
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ và làm quen chữ viết. |
– Nghe hiểu nội dung truyện “Sự tích mặt trăng và bánh trung thu”
– Đồng dao: Ông giẳng ông giăng |
– Tập kể lại truyện “Sự tích mặt trăng và bánh trung thu”
– Đồng dao: Ông giẳng ông giăng |
– Tập kể lại truyện “Giấc mơ kì lạ”
– Đọc thơ: Đàn kiến nó đi
|
– Đọc thơ: Đàn kiến nó đi
– Nghe hiểu truyện “Cây rau của thỏ út”
|
– Tập kể lại truyện “Cây rau của thỏ út” |
| – Làm quen chữ viết: D, Đ
– Làm sách Chữ Cái trang 7, 8 – Làm sách Bé tập tô trang 20, 21 |
– Làm quen chữ viết: E, Ê
|
– Làm quen chữ viết: B, E | – Làm sách Chữ Cái trang 9, 10
– Làm sách Bé tập tô trang 22, 23
|
– Làm quen chữ viết: G
– Nhận biết câu hỏi, câu cảm
|
|
|
Hoạt động Làm quen âm nhạc |
– Hát thuộc và đúng giai điệu bài hát “Rước đèn dưới trăng” | – Vỗ tiết tấu nhanh bài “Rước đèn dưới trăng” | – Nghe hát, nhận ra sắc thái, giai điệu của bài hát “Bàn tay mẹ” và “Gặp mẹ trong mơ” | – Tập hát thuộc lời bài hát “Vườn cây nhà bé” | – Múa minh họa bài hát “Vườn cây nhà bé” |
|
Hoạt động Tạo hình. |
– Gấp, lật tạo hình lồng đèn. | – Vẽ động vật từ bàn tay, ngón tay. | – Làm thiệp tặng mẹ (kỹ năng gấp) | – Vẽ quả bí ngô | – Xé theo hình vẽ sẵn (củ cà rốt) |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Hoạt động trải nghiệm: Bé làm nước ép cam, cà rốt | ||||
| Hoạt động lễ hội | – Ngày hội “Tết trung thu” | ||||
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Đi thẳng cầm vật trên tay
|
-Bò theo hướng thẳng
|
– Đi thẳng cầm vật trên tay
|
-Bò theo hướng thẳng
|
– Bò chui qua cổng
|
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay | – Xếp chồng 2 khối | – Lồng 2 hộp | – Xếp chồng 2 khối | – Lồng 2 hộp | |
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | -Tiếng kêu ở đâu? (nghe và tìm nơi phát ra âm thanh) | Nhận biết tập nói: con gà
|
Đồ chơi ở đâu?
(tìm đồ vừa cất giấu) |
Nhận biết màu đỏ | Bé làm cho đúng (chỉ bộ phận: mắt, mũi, miệng, tay, chân) |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Kể chuyện theo tranh: Bé cho gà ăn. Nghe hiểu câu hỏi Con gì? Làm gì? | Nghe cô đọc thơ: Gà gáy | Kể chuyện theo tranh: Bé cho gà ăn. Nghe hiểu câu hỏi Con gì? Làm gì? | Nghe cô đọc thơ: Gà gáy | Nghe cô Đọc thơ: Bé biết “bye bye” |
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
Vận động minh họa bài: Con gà trống | Vận động minh họa bài: Lời chào buổi sáng | Nghe hát và hưởng ứng theo bài: Con chim non | Vận động minh họa bài: Con gà trống | Nghe hát và hưởng ứng theo bài: Cháu yêu bà |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | Bé tập chào cô (tập cho trẻ cúi đầu, ạ) | – Ngày hội “Tết trung thu” | |||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Bật qua vạch kẻ | – Lăn bóng với cô khoảng cách 1m | – Đi thẳng có mang vật trên tay | -Bò mang vật trên lưng | |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay | – Tập xâu vòng (màu xanh) | -Xếp chồng 4-5 khối | – Xâu hạt màu đỏ-xanh | -Xếp chồng 4-5 khối
-Xâu vòng đeo tay |
|
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Nhận biết màu xanh
– Làm sách Toán trang 2 |
-Nhận biết đặc điểm, tên gọi rau Bắp cải
– Làm sách Khoa học và xã hội trang 12
|
-Lấy đúng đồ màu đỏ-xanh
– Làm sách Khoa học và xã hội trang 11
|
-Nhận biết nước nóng- lạnh
|
-Nhận biết tên gọi của đồ dùng chén, muỗng, ly
|
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe cô kể truyện “Thỏ ngoan”
– Đọc vuốt đuôi theo bài thơ “Con cá vàng” |
-Nghe cô kể truyện: “Quả Thị”
– Đọc vuốt đuôi theo bài thơ “Yêu mẹ”
|
– Bé tập hỏi và trả lời câu hỏi “Ai đây”
|
– Nghe cô kể truyện “Quả Thị”
|
|
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
– Vận động minh họa bài “Tập tầm vông” | – Vận động minh họa bài “Một con vịt”
|
Nghe hát và hưởng ứng theo nhạc bài: Đếm sao | -Nghe hát: Cả nhà thương nhau
|
|
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Bé chơi với giấy và hồ
– Làm sách Tạo hình trang 7 |
– Chơi với đất nặn (lăn dài)
– Làm sách Tạo hình trang 15
|
– Chơi với giấy và hồ (dán tự do)
|
Chơi với đất nặn(xoay tròn) | -Tập di màu quả bóng
– Làm phiếu Tạo hình trang 8 |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | -Nhận biết cảm xúc “Buồn”
– Ngày hội “Tết trung thu” |
-Tập nói từ “Vâng”, “Dạ”
|
– Tập đi dép, xếp giầy dép đúng nơi quy định | ||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Tung bóng bằng 2 tay | – Đi có mang vật trên tay | – Bò mang vật trên lưng | – Tung bóng với cô (khoảng cách 80cm) | |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay | – Xếp chồng 4-5 khối | – Xâu hạt màu đỏ, màu xanh | |||
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Sờ-nắn đoán tên đồ dùng, đồ chơi (bóng, xe, muỗng, ca, chén..)
– Làm sách Toán trang 13 |
– Nhận biết màu xanh
– Làm sách Toán trang 7 – Làm Sách Khám phá khoa học, xã hội trang 13 |
– Nhận biết đặc điểm, tên gọi của đồ dùng: cặp. giày, dép
– Làm Sách Khám phá khoa học, xã hội trang 3 |
– Lấy đúng màu đỏ-màu xanh | – Sờ-nắn nhận biết CỨNG- MỀM |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe cô kể truyện: Quả trứng
– Đọc đồng dao với cô bài: Chú Cuội |
– Nghe –hiểu, hứng thú với câu chuyện “Quả trứng”
– Đọc đồng dao với cô bài: Chú Cuội
|
– Đọc thơ với cô bài: Yêu mẹ | Đọc thơ với cô bài: Yêu mẹ | – Nghe cô kể truyện “Thỏ ngoan”
– Đọc thơ với cô bài: Đi dép |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | – Nghe hát và hưởng bài ‘Đêm trung thu” | – Nghe hát “Mẹ yêu không nào” | Vận động minh họa bài “Đôi dép” | Nghe hát: Cháu yêu bà | – Tập hát bài: Em tập lái ô tô |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Tập di màu vào hình Lồng đèn trung thu
– Làm Sách Tạo hình trang 2 |
– Tập nhào đất, ngắt đất | – Vẽ cỏ (vẽ nét thằng ngắn)
– Làm Sách Tạo hình trang 6 |
– Nặn viên bi, viên kẹo
– Làm Sách Tạo hình trang 2 |
– Vẽ đường ray xe lửa (vẽ nét thẳng ngắn)
– Làm Phiếu tạo hình trang 7 |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Ngày hội “Tết trung thu” | – Nhận biết cảm xúc “Vui” | Tập chào cô, chào ba mẹ, chào bạn | ||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Bật qua vạch kẻ | – Lăn bóng với cô (100cm) | – Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay | – Bò mang vật trên lưng | |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay | – Xâu vòng theo màu (Xanh) | – Xếp chồng 4-5 khối | – Xâu hạt | – Xếp chồng 4-5 khối
– Xâu vòng đeo tay |
|
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Nhận biết màu xanh
– Làm sách Toán trang 1 |
-Nhận biết đặc điểm, tên gọi rau Bắp cải
|
– Lấy đúng màu đỏ-xanh
– Làm sách Khoa học và Xã hội trang 11
|
– Nhận biết nước nóng- lạnh
|
– Nhận biết tên gọi của đồ dùng chén, muỗng, ly |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe hiểu truyện: Qủa trứng
– Đọc vuốt đuôi bài thơ: Yêu mẹ |
– Nghe hiểu truyện: Cây táo
-Đọc vuốt đuôi bài thơ: Con Cá Vàng
|
– Bé tập hỏi và trả lời câu hỏi “Ai đây”
|
– Nghe- hiểu truyện: Cây táo
|
|
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
-Vận động minh họa bài “Đôi dép”
|
-Vận động minh họa bài: Chủ thỏ con | – Hát với cô bài: Đêm trung thu
|
Nghe hát và hưởng ứng theo bài: Mẹ yêu không nào | |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Làm quen với giấy và hồ | – Chơi với đất nặn (lăn dài)
– Làm sách tạo hình trang 14 |
-Tập di màu
– Làm Phiếu tạo hình trang 2 |
– Chơi với đất nặn (xoay tròn, lăn dài)
– Làm Sách tạo hình trang 15 |
– Tập di màu
– Làm Phiếu tạo hình trang 3 |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Nhận biết cảm xúc “Buồn”
– Ngày hội “Tết trung thu” |
-Tập nói từ “Vâng”, “Dạ”
|
– Tập đi dép, xếp giầy dép đúng nơi quy định | ||
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 3_4tuổi – Tháng 10( 汉语课程计划3_4 岁九月)
1/ Toán:(数学)
+Màu đỏ : 红色(hong se) +Màu vàng : 黄色 ( huang se) +Màu xanh dương: 藍色(lan se) 2/ Môi trường xung quanh( 自然现象) Nhận biết tên gọi của con vật nuôi trong nhà (认识家畜的动物)
+ Gà trống: 公鸡????gong ji + Gà mái: 母鸡 mu ji ( 母鸡生蛋mu ji sheng dan) + Con Vịt: 鸭子(yazi) + Con thỏ: 兔子(Tu zi) 3/ Âm nhạc :(音乐)
(継 續 听和学唱两隻老虎的歌曲)
(听和学跳我的朋友在哪里?的歌曲) |
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 4_5 tuổi – Tháng 10
(汉语课程计划 4_5 岁 十月)
1/Toán: (数学) – Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5,6 ,7 ,8,9,10( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五,六,七,八,九,十) 2/ Nhận biết màu sắc ( 颜色)
+ Hình tròn: 圆形(yuan xing) + Hình tam giác: 三角形(san jiao xing) + Hình vuông:正方形(zheng fang xing) + Hình chữ nhật: 长方形(chang fang xing) + Hình oval (bầu dục): 椭圆形(tou yuan xing) + Hình ngôi sao: 星形(xing xing) 3/Nhận biết và gọi tên các bộ phận trên cơ thể 身体部位(shen ti bu wei) _Đầu: 头(tou) _ Tóc: 头发(tou fa) _Trán: 前额 (qian e) _ Mắt: 眼睛 (yan jing) _ Mũi: 鼻子(bi zi) _ Tai: 耳朵(er duo) _ Miệng: 嘴巴(zui ba) _ Răng: 牙齿(ya chi) _ Lưỡi: 舌头(she tou) 4/Âm nhạc:( 音乐)
Nghe và tập hát bài hát nhổ củ cải , bài hát đếm số (听和学唱拔萝卜, 数字歌的歌曲) |
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 5_6 tuổi – tháng 10
(汉语课程计划 5_6 岁 十月) 1/Toán: (数学) Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5,6 ,7 ,8,9,10( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五,六,七,八,九,十) 2/ Nhận biết màu sắc ( 颜色) – Ôn màu đỏ, vàng, xanh dương ,xanh lá, màu cam, tím , nâu ,đen và trắng ( 复习红色, 黄色, 蓝色, 绿色,橙色,紫色,棕色, 黑色和白色) – Nhận biết hình học ( 形状识别) + Hình tròn: 圆形(yuan xing) + Hình tam giác: 三角形(san jiao xing) + Hình vuông:正方形(zheng fang xing) + Hình chữ nhật: 长方形(chang fang xing) + Hình oval (bầu dục): 椭圆形(tou yuan xing) + Hình ngôi sao: 星形(xing xing) 3/Nhận biết và gọi tên các bộ phận trên cơ thể 身体部位(shen ti bu wei) _ Đầu: 头(tou) _ Tóc: 头发(tou fa) _Trán: 前额 (qian e) _ Mắt: 眼睛 (yan jing) _ Mũi: 鼻子(bi zi) _ Tai: 耳朵(er duo) _ Miệng: 嘴巴(zui ba) _ Răng: 牙齿(ya chi) _ Lưỡi: 舌头(she tou) 4/Nhận biết từ trái nghĩa (反义词识别) _Ôn lại to_ nhỏ, dài _ ngắn,cao _ thấp (复习大(da)_小(xiao),长(chang)_短(duan),高(gao)_低(di)/矮(ai) _ Nhanh: 快(kuai) , chậm :慢(man) _ Nhiều: 多 (duo) , ít: 少(shao) _ Dày: 粗 (cu) , mỏng: 细(xi) 5/Âm nhạc:( 音乐) _Ôn lại những bài hát đã học hát (复习全部唱过的歌曲) _ Nghe và tập hát bài hát nhổ củ cải , bài hát đếm số (听和学唱拔萝卜, 数字歌的歌曲) |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Cháo thịt, đậu đỏ | ||
| Sữa bắp | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Chua rau muống nấu tôm | Thịt heo, rau củ chiên trứng | Bưởi |
| Nước nha đam đường phèn | ||
| Cháo tôm, rau muống | ||
| Ăn xế | ||
| Mì trứng nấu thịt gà | ||
| Cháo thịt gà, rau tần ô | ||
| Ăn sáng | ||
| Hoành thánh bọc thịt, rau salach | ||
| Cháo thịt, rau salach | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau dền, mồng tơi nấu thịt | Cá lóc kho bầu | Chuối cau |
| Su su xào tỏi | Nước tía tô đường phèn | |
| Cháo cá lóc, rau mồng tơi | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh bột chiên trứng | ||
| Cháo thịt, cải xanh | ||
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu cá chẽm, rau tía tô | ||
| Cháo cá, rau tía tô | ||
| Sữa mè, bí đỏ | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí xanh nấu thịt | Cà tím cuộn cá thác lác chiên | Dưa hấu |
| Nước sâm, mía lau | ||
| Cháo thịt, bí đỏ | ||
| Ăn xế | ||
| Bún thang | ||
| Cháo thịt, trứng, cải thảo | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo thịt, nấu gấc | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Hẹ nấu thịt | Tim, cật xào mướp, nấm rơm | Đu đủ |
| Đậu cô ve xào | Nước trái cây | |
| Cháo tim, nấm rơm | ||
| Ăn xế | ||
| Nui xào hải sản | ||
| Cháo thịt, bông cải | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì tôm nấu thịt bò rau salach | ||
| Cháo thịt bò rau, salach | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải ngọt nấu thịt | Thịt kho trứng cút | Thơm |
| Chè hạt sen, táo đỏ | ||
| Cháo thịt, cải ngọt | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo gan, cật, su su | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh mì pate, trứng | ||
| Cháo thịt, pate | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cà chua, đậu hũ nấu thịt | Tôm lăn bột chiên | Mận |
| Cải thảo xào | Nước tắc | |
| Cháo tôm, cải thảo | ||
| Ăn xế | ||
| Xôi thập cẩm | ||
| Cháo cật heo, bí xanh | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Mì chỉ nấu thịt, cà rốt | ||
| Cháo thịt, cải thảo | ||
| Sữa đậu xanh | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Cải dún nấu thịt | Thịt bò xào thập cẩm | Dưa hấu |
| Nước nha đam đường phèn | ||
| Cháo thịt bò nấu bông thiên lý | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh cuốn nhân thịt | ||
| Cháo thịt, đậu hũ cà chua | ||
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu mì sườn | ||
| Cháo cá, rau tía tô | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Chua cá lóc, thơm, đậu bắp, giá, cà chua |
Chả thịt, trứng hấp nấm mèo | Thanh long |
| Nước trái cây hỗn hợp | ||
| Cháo thịt, trứng đậu bắp | ||
| Ăn xế | ||
| Phở bò | ||
| Cháo thịt, hạt sen | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo nấu thịt, cà rốt, su su | ||
| Cháo thịt, cà rốt, su su | ||
| Sữa đậu đỏ | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải bó xôi nấu thịt | Cá ba sa phi lê lăn bột chiên | Bưởi |
| Nước sâm | ||
| Cháo thịt, cải bó xôi | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh tôm, thịt, nấm rơm | ||
| Cháo cá, nấm rơm, cải thảo | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì tươi nấu thịt gà, salach | ||
| Cháo gà ,rau răm | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau đay, mướp nấu cua | Tôm, thịt rim nước dừ | Dưa gang |
| Rau câu | ||
| Cháo thịt, cua, rau đay | ||
| Ăn xế | ||
| Bún thang | ||
| Cháo hải sản | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo thịt, bông cải | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải thìa nấu tôm | Sườn ram | Chuối |
| Đậu cô ve xào | Chè đậu xanh | |
| Cháo thịt, cải thìa | ||
| Ăn xế | ||
| Mì tôm nấu thịt, cải ngọt | ||
| Cháo tôm, cải ngọt | ||
| Ăn sáng | ||
| Suop bắp, thịt, óc heo | ||
| Cháo thịt, bắp | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rong biển nấu thịt | Cơm chiên hải sản | Đu đủ |
| Nước tắc | ||
| Cháo hải sản | ||
| Ăn xế | ||
| Chè bà ba | ||
| Cháo thịt, đu đủ | ||