| Chương trình học tiếng Hoa lớp 3_4tuổi – Tháng 11
( 汉语课程计划3_4 岁十一月) 1/ Toán:(数学) _ Ôn số lượng 1,2,3 ,4 (复习数字ー,二, 三,四) _ Nhận biết số lượng 5 ( 认识数字五) _ Phân biệt màu sắc (顔色识别) *Màu đỏ : 红色(hong se) *Màu vàng : 黄色 ( huang se) *Màu xanh dương: 藍色(lan se) * Màu xanh lá: 绿色(lu se) * Màu cam : 橙色(cheng se) 2/Nhận biết tên gọi của con vật nuôi trong nhà (认识家畜的动物) _Ôn con chó,con mèo ,còn heo,còn bò,con cá(复习狗,貓,豬,奶牛 和鱼) _ Nhận biết và gọi tên con gà, con vịt ,con thỏ ,con dê * Gà trống: 公鸡????gong ji * Gà mái: 母鸡 mu ji ( 母鸡生蛋mu ji sheng dan) * Con Vịt: 鸭子(yazi) * Con thỏ: 兔子(Tu zi) * Con dê: 羊( yang) Dê ăn cỏ: 羊吃草(yang chi cao) *Con chim: 鸟( niao) Chim bồ câu :鸽子(ge zi) 3/ Âm nhạc :(音乐)
(复习两隻老虎和我的朋友在哪里?的歌曲) Nghe và vận động theo nhạc bài hát “Xin chào” (听和学跳“你好”的歌曲) |
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 4_5 tuổi – Tháng 11
(汉语课程计划 4_5 岁 十一月) 1/Toán: (数学) – Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5,6 ,7 ,8,9,10( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五,六,七,八,九,十) 2/ Nhận biết màu sắc ( 颜色) – Ôn màu đỏ, vàng, xanh dương ,xanh lá, màu cam, tím , nâu ,đen và trắng ( 复习红色, 黄色, 蓝色, 绿色,橙色,紫色,棕色, 黑色和白色) – Nhận biết hình học ( 形状识别) +Hình tròn: 圆形(yuan xing) +Hình tam giác: 三角形(san jiao xing) +Hình vuông:正方形(zheng fang xing) +Hình chữ nhật: 长方形(chang fang xing) +Hình oval (bầu dục): 椭圆形(tou yuan xing) + Hình ngôi sao: 星形(xing xing) +Hình trái tim: 心形(xin xing) +Hình bán nguyệt/nữa hình tròn: 半圆形(ban yuan xing) + Hình kim cương: 菱形(ling xing) 3/Nhận biết và gọi tên các bộ phận trên cơ thể 身体部位(shen ti bu wei) _Đầu: 头(tou) _ Tóc: 头发(tou fa) _Trán: 前额 (qian e) _ Mày: 眉毛(mei mao) _ Mắt: 眼睛 (yan jing) _ Mũi: 鼻子(bi zi) _ Gò má: 脸颊(lian jia) _Càm : 下巴(xia ba) _ Tai: 耳朵(er duo ) _ Miệng: 嘴巴(zui ba) _ Răng: 牙齿(ya chi) _ Lưỡi: 舌头(she tou) 4/Âm nhạc:( 音乐) _Ôn lại những bài hát đã học hát (复习全部唱过的歌曲) _ Nghe và tập hát bài hát những chú ong chăm chỉ (听和学唱小蜜蜂的歌曲) |
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 5_6 tuổi – Tháng 11
(汉语课程计划 5_6 岁 十一月)
1/Toán: (数学) – Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5,6 ,7 ,8,9,10( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五,六,七,八,九,十) 2/ Nhận biết màu sắc ( 颜色) – Ôn màu đỏ, vàng, xanh dương ,xanh lá, màu cam, tím , nâu ,đen và trắng ( 复习红色, 黄色, 蓝色, 绿色,橙色,紫色,棕色, 黑色和白色) – Nhận biết hình học ( 形状识别) + Hình tròn: 圆形(yuan xing) +Hình tam giác: 三角形(san jiao xing) +Hình vuông:正方形(zheng fang xing) + Hình chữ nhật: 长方形(chang fang xing) +Hình oval (bầu dục): 椭圆形(tou yuan xing) + Hình ngôi sao: 星形(xing xing) +Hình trái tim:心形(xin xing) +Hình kim cương:菱形(ling xing) +Hình bán nguyệt/nữa hình tròn:半圆形(ban yuan xing) 3/Nhận biết và gọi tên các bộ phận trên cơ thể 身体部位(shen ti bu wei) _Đầu: 头(tou) _ Tóc: 头发(tou fa) _Trán: 前额 (qian e) _ Mày: 眉毛(mei mao) _ Mắt: 眼睛 (yan jing) _ Mũi: 鼻子(bi zi) _Gò má: 脸颊(lian jia) _ Tai: 耳朵(er duo) _ Miệng: 嘴巴(zui ba) _ Răng: 牙齿(ya chi) _ Lưỡi: 舌头(she tou) _Càm: 下巴(xia ba) 4/Nhận biết từ trái nghĩa (反义词识别) _Ôn lại to_ nhỏ, dài _ ngắn,cao _ thấp (复习大(da)_小(xiao),长(chang)_短(duan),高(gao)_低(di)/矮(ai) _ Nhanh: 快(kuai) , chậm :慢(man) _ Nhiều: 多 (duo) , ít: 少(shao) _ Dày: 粗 (cu) , mỏng: 细(xi) _Nặng: 重(zhong), nhẹ: 轻(qing) _Mở: 开(kai) , đóng: 关(guan) _ cười: 笑(xiao) , khóc: 哭(ku) 5/Âm nhạc:( 音乐) _Ôn lại những bài hát đã học hát (复习全部唱过的歌曲) _ Nghe và tập hát bài hát những chú ong chăm chỉ (听和学唱小蜜蜂的歌曲) |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin