CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC LỚP BAMBI 1 (06 – 12 tháng tuổi)
THÁNG 11/2025
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động và hoạt động với đồ vật |
– Bé tập đứng chựng
|
– Bé tập cầm, xếp lồng hộp.
– Bé bò đến chỗ cô/ đồ chơi |
– Bé tập lật giở trang sách
– Bé tập đi men |
– Bé tập đi men |
|
Hoạt động nhận biết và luyện tập phát triển các giác quan |
– Tập nhận biết tên bé, tên cô “Ai đấy?’
– Bé thử vị Quả cam |
– Bé nhận biết tập nói từ “bé” qua trò chơi “Búp bê” | – Bé xem tranh – Nhận biết/chỉ các nhân vật trong tranh | |
|
Hoạt động Nghe và hiểu lời nói |
– Bé nghe đọc thơ “Con cua”
|
– Bé nghe đọc thơ “Con cua”
|
– Bé nghe đọc thơ “Bắp cải xanh”
|
– Bé nghe đọc thơ “Yêu mẹ”
– Đồ chơi đâu? – Bé tập nghe-hiểu câu hỏi, đưa mắt tìm. |
|
Hoạt động giao tiếp, biểu hiện cảm xúc và tập làm theo cô |
– Trò chơi “Kéo cưa lừa xẻ”
|
– Nghe hát và hưởng ứng theo nhạc bài “Cá vàng bơi”
– Trò chơi “Chi chi chành chành |
– Trò chơi “Kéo cưa lừa xẻ”
|
– Nghe hát và hưởng ứng theo nhạc bài “Chúc bé ngủ ngon”
|
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC LỚP BAMBI 2 (12 – 24 tháng tuổi)
THÁNG 11/2025
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Đi trong đường hẹp | – Ngồi lăn bóng bằng 2 tay | -Đi trong đường hẹp cầm vật trên tay | – Tung, hất bóng ra xa
|
|
Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay |
– Lồng 3 hộp | – Xếp chồng 3 khối | – Lồng 3 hộp | – Xếp chồng 3 khối |
|
Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé |
– Nhận biết tập nói: Con Cá | – Nhận biết một số bộ phận cơ thể (chỉ/nói mắt, mũi, miệng, tay, chân) | – Nhận biết màu đỏ | -Nhận biết tập nói: Con Chó |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe cô đọc thơ: Con cá vàng | – Nghe kể chuyện theo tranh: Mẹ tắm cho bé. Nghe hiểu câu hỏi: Ai đây? Làm gì? | – Nghe cô đọc thơ: Con cá vàng | – Nghe cô kể chuyện: Chó Vàng |
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
– Nghe hát và hưởng ứng theo bài: Cá vàng bơi | – Vận động minh họa bài: Em búp bê | – Vận động minh họa bài: Lời chào buổi sáng | Nghe hát và hưởng ứng theo bài: Rửa mặt như mèo. |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | Hưởng ứng Ngày Nhà Giáo Việt Nam 20 – 11 | |||
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC NHÓM BAMBI 3 (24 – 36 tháng tuổi)
THÁNG 11/2025
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động và Luyện khéo léo các ngón tay |
– Tung bóng bằng 2 tay | – Đi trong đường hẹp có vật trên tay
|
– Ném xa bằng 1 tay tối thiểu 1,5m | – Tập nhón, nhặt đồ vật bằng 2 ngón tay
– Xâu vòng theo màu
|
|
Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé |
– Nhận biết phân biệt màu đỏ-xanh
|
– Nhận biết hình tròn
– Làm sách Toán trang 3
|
– Nhận biết phương tiện giao thông quen thuộc: xe máy – xe ô tô
-Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 15 |
– Nhận biết đặc điểm của con gà, con vịt
|
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe-hiểu truyện: Các bạn của Mèo con
– Đọc vuốt đuôi theo bài đồng dao: Con rùa
|
-Nghe-hiểu truyện: Chiếc áo mới
|
– Đọc vuốt đuôi theo bài đồng dao “ Con rùa” | – Bé tập hỏi và trả lời câu hỏi “Làm gì” |
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
– Nghe hát và hưởng ứng theo bài hát: Cô và mẹ | – Vận động minh họa bài: Cô và mẹ
|
– Nghe hát và hưởng ứng theo bài hát: Cháu đi mẫu giáo | |
|
Hoạt động làm quen tạo hình |
– Nặn viên bi, kẹo (tập xoay tròn)
-Làm sách Tạo hình trang 2 |
– Bé làm hoa tặng cô
– Làm sách Tạo hình 13 |
– Bé tập bôi hồ dán hoa
|
– Di màu vào hình
– Làm sách Tạo hình trang 5
|
|
Bản thân và các kĩ năng xã hội |
-Tập nói cảm ơn và nhận bằng 2 tay
– Hưởng ứng Ngày Nhà Giáo Việt Nam 20-11 |
|||
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC NHÓM BAMBI 4 (24 – 36 tháng tuổi)
THÁNG 11/2025
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Đứng co 1 chân | – Bò chui qua cổng | – Bật qua 1 vạch kẻ | |
|
Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé |
– Nhận biết đặc điểm, tên gọi của: xe máy, xe ô tô
– Làm Sách Khám phá khoa học, xã hội trang 14 |
– Nhận biết màu vàng
– Làm Sách Khám phá khoa học, xã hội trang 15 |
– Nếm vị: chuối, cam, dưa hấu, đu đủ
– Làm sách Toán trang 14 |
– Sờ-nắn nhận biết TRƠN – XÙ XÌ
– Làm sách Toán trang 10 |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe –hiểu, hứng thú với câu chuyện: Thỏ ngoan
– Đọc vuốt đuôi bài thơ với cô “Bé biết bye bye” |
– Đọc vuốt đuôi bài thơ với cô “Bé biết bye bye” | – Đọc vuốt đuôi bài thơ với cô “Chào” | – Nghe-hiểu truyện:
Con cáo – Đọc vuốt đuôi bài thơ với cô “Chào” |
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
– Nghe hát và hưởng ứng theo bài hát:
Em đi chơi thuyền |
– Nghe hát và hưởng ứng theo bài hát: Cô và mẹ | – Vận động minh họa bài:
Em tập lái ô tô |
– Bé tập hát bài:
Con gà trống |
|
Hoạt động làm quen tạo hình |
– Di màu vào hình vẽ (xe) | – Dán hoa tặng cô (biết chấm hồ, bôi và dán)
Làm Sách Tạo hình trang 15 |
– Nặn con giun, viên phấn (lăn dài)
– Làm Phiếu tạo hình trang 9 |
– Làm Sách Tạo hình trang 14 |
|
Bản thân và các kĩ năng xã hội |
– Tập để đồ chơi đúng nơi quy định | – Bé tập pha nước chanh
– Hưởng ứng Ngày Nhà Giáo Việt Nam 20-11 |
– Tập xếp hàng, chờ đến lượt | |
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC NHÓM BAMBI 5 (24 – 36 tháng tuổi)
THÁNG 11/2025
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động và Luyện khéo léo các ngón tay | – Tung bóng bằng 2 tay | – Lăn bóng với cô (1,5m)
|
– Ném xa bằng 1 tay tối thiểu 1,5m | – Tập nhón, nhặt đồ vật bằng 2 ngón tay
– Xâu vòng theo màu
|
|
Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé |
– Nhận biết phân biệt màu đỏ-xanh
-Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 2 |
– Nhận biết hình tròn
– Làm sách Toán trang 3
|
– Nhận biết phương tiện giao thông quen thuộc: xe máy – xe ô tô
-Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 15 |
– Nhận biết đặc điểm của con gà, con vịt
|
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe-hiểu truyện “Chiếc áo mới”
– Đọc vuốt đuôi theo bài đồng dao: Con rùa |
-Nghe-hiểu truyện: Các bạn của mèo con
– Đọc vuốt đuôi theo bài đồng dao: Con rùa |
– Đọc vuốt đuôi theo bài thơ “ Con cua” | – Bé tập hỏi và trả lời câu hỏi “Làm gì”
– Đọc vuốt đuôi theo bài thơ “ Con cua” |
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
– Nghe hát và hưởng ứng theo bài hát: Cháu đi mẫu giáo | – Vận động minh họa bài: Cháu đi mẫu giáo
|
– Nghe hát và hưởng ứng theo bài hát: Cô và mẹ | |
|
Hoạt động làm quen tạo hình |
– Nặn viên bi, kẹo (tập xoay tròn) | – Bé làm hoa tặng cô
– Làm sách Tạo hình 13 |
– Bé tập di màu vào hình
|
– Bé tập bôi hồ và dán
– Làm sách Tạo hình trang 2 – Làm Phiếu tạo hình trang 11 |
|
Bản thân và các kĩ năng xã hội |
-Tập nói cảm ơn và nhận bằng 2 tay
– Hưởng ứng Ngày Nhà Giáo Việt Nam 20-11 |
|||
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 3_4tuổi – Tháng 11
( 汉语课程计划3_4 岁十一月) 1/ Toán:(数学) _ Ôn số lượng 1,2,3 ,4 (复习数字ー,二, 三,四) _ Nhận biết số lượng 5 ( 认识数字五) _ Phân biệt màu sắc (顔色识别) *Màu đỏ : 红色(hong se) *Màu vàng : 黄色 ( huang se) *Màu xanh dương: 藍色(lan se) * Màu xanh lá: 绿色(lu se) * Màu cam : 橙色(cheng se) 2/Nhận biết tên gọi của con vật nuôi trong nhà (认识家畜的动物) _Ôn con chó,con mèo ,còn heo,còn bò,con cá(复习狗,貓,豬,奶牛 和鱼) _ Nhận biết và gọi tên con gà, con vịt ,con thỏ ,con dê * Gà trống: 公鸡????gong ji * Gà mái: 母鸡 mu ji ( 母鸡生蛋mu ji sheng dan) * Con Vịt: 鸭子(yazi) * Con thỏ: 兔子(Tu zi) * Con dê: 羊( yang) Dê ăn cỏ: 羊吃草(yang chi cao) *Con chim: 鸟( niao) Chim bồ câu :鸽子(ge zi) 3/ Âm nhạc :(音乐)
(复习两隻老虎和我的朋友在哪里?的歌曲) Nghe và vận động theo nhạc bài hát “Xin chào” (听和学跳“你好”的歌曲) |
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 4_5 tuổi – Tháng 11
(汉语课程计划 4_5 岁 十一月) 1/Toán: (数学) – Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5,6 ,7 ,8,9,10( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五,六,七,八,九,十) 2/ Nhận biết màu sắc ( 颜色) – Ôn màu đỏ, vàng, xanh dương ,xanh lá, màu cam, tím , nâu ,đen và trắng ( 复习红色, 黄色, 蓝色, 绿色,橙色,紫色,棕色, 黑色和白色) – Nhận biết hình học ( 形状识别) +Hình tròn: 圆形(yuan xing) +Hình tam giác: 三角形(san jiao xing) +Hình vuông:正方形(zheng fang xing) +Hình chữ nhật: 长方形(chang fang xing) +Hình oval (bầu dục): 椭圆形(tou yuan xing) + Hình ngôi sao: 星形(xing xing) +Hình trái tim: 心形(xin xing) +Hình bán nguyệt/nữa hình tròn: 半圆形(ban yuan xing) + Hình kim cương: 菱形(ling xing) 3/Nhận biết và gọi tên các bộ phận trên cơ thể 身体部位(shen ti bu wei) _Đầu: 头(tou) _ Tóc: 头发(tou fa) _Trán: 前额 (qian e) _ Mày: 眉毛(mei mao) _ Mắt: 眼睛 (yan jing) _ Mũi: 鼻子(bi zi) _ Gò má: 脸颊(lian jia) _Càm : 下巴(xia ba) _ Tai: 耳朵(er duo ) _ Miệng: 嘴巴(zui ba) _ Răng: 牙齿(ya chi) _ Lưỡi: 舌头(she tou) 4/Âm nhạc:( 音乐) _Ôn lại những bài hát đã học hát (复习全部唱过的歌曲) _ Nghe và tập hát bài hát những chú ong chăm chỉ (听和学唱小蜜蜂的歌曲) |
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 5_6 tuổi – Tháng 11
(汉语课程计划 5_6 岁 十一月)
1/Toán: (数学) – Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5,6 ,7 ,8,9,10( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五,六,七,八,九,十) 2/ Nhận biết màu sắc ( 颜色) – Ôn màu đỏ, vàng, xanh dương ,xanh lá, màu cam, tím , nâu ,đen và trắng ( 复习红色, 黄色, 蓝色, 绿色,橙色,紫色,棕色, 黑色和白色) – Nhận biết hình học ( 形状识别) + Hình tròn: 圆形(yuan xing) +Hình tam giác: 三角形(san jiao xing) +Hình vuông:正方形(zheng fang xing) + Hình chữ nhật: 长方形(chang fang xing) +Hình oval (bầu dục): 椭圆形(tou yuan xing) + Hình ngôi sao: 星形(xing xing) +Hình trái tim:心形(xin xing) +Hình kim cương:菱形(ling xing) +Hình bán nguyệt/nữa hình tròn:半圆形(ban yuan xing) 3/Nhận biết và gọi tên các bộ phận trên cơ thể 身体部位(shen ti bu wei) _Đầu: 头(tou) _ Tóc: 头发(tou fa) _Trán: 前额 (qian e) _ Mày: 眉毛(mei mao) _ Mắt: 眼睛 (yan jing) _ Mũi: 鼻子(bi zi) _Gò má: 脸颊(lian jia) _ Tai: 耳朵(er duo) _ Miệng: 嘴巴(zui ba) _ Răng: 牙齿(ya chi) _ Lưỡi: 舌头(she tou) _Càm: 下巴(xia ba) 4/Nhận biết từ trái nghĩa (反义词识别) _Ôn lại to_ nhỏ, dài _ ngắn,cao _ thấp (复习大(da)_小(xiao),长(chang)_短(duan),高(gao)_低(di)/矮(ai) _ Nhanh: 快(kuai) , chậm :慢(man) _ Nhiều: 多 (duo) , ít: 少(shao) _ Dày: 粗 (cu) , mỏng: 细(xi) _Nặng: 重(zhong), nhẹ: 轻(qing) _Mở: 开(kai) , đóng: 关(guan) _ cười: 笑(xiao) , khóc: 哭(ku) 5/Âm nhạc:( 音乐) _Ôn lại những bài hát đã học hát (复习全部唱过的歌曲) _ Nghe và tập hát bài hát những chú ong chăm chỉ (听和学唱小蜜蜂的歌曲) |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bò bằng bàn tay và cẳng chân | – Trườn sấp
– Ném xa bằng 1 tay |
– Đi trong đường hẹp đầu đội túi cát | – Chạy thay đổi hướng (3 điểm dích dắc) | |
|
Hoạt động khám phá môi trường xung quanh |
– Nhận biết và gọi tên một số loại cá
– Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 4 |
– Làm quen kí hiệu trong cuộc sống
– Làm sách Khám phá khoa học và xạ hội trang 5 |
– Làm thí nghiệm khoa học: Làm hoa nở | – Nhận biết một số vật nuôi quen thuộc (chó,mèo,gà vịt)
– Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 6 |
– Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 7 |
| Hoạt động Làm quen với toán | – Nhận biết Tay phải-Tay trái
– Làm sách Toán trang 4 |
– So sánh chiều cao 2 đối tượng
– Làm sách Toán trang 5 |
– Làm sách Toán trang 6 | – Nhận biết nhóm có số lượng 1 và 2
– Làm sách Toán trang 7 |
|
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe hiểu nội dung câu chuyện “Mỗi người 1 việc”
– Làm sách Chữ Cái trang 4
|
– Đồng dao : “Dung dăng dung dẻ” | – Nghe hiểu chuyện “Cá rô không vâng lời”
– Làm sách Chữ Cái trang 5 |
– Nghe hiểu chuyện “Nhổ củ cải”
– Làm sách Chữ Cái trang 6 – Đọc thơ: “Đôi mắt của em” (Lê Thị Mỹ Phương) |
– Đọc đồng dao: “Lúa ngô là cô đậu nành”
– Làm sách Chữ Cái trang 7 |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Nghe hát bài: “Cái mũi” | – Dạy hát thuộc lời bài: “Hoa bé ngoan” | – Dạy hát thuộc lời bài “Biết vâng lời mẹ” | – Múa minh hoạ bài
“Múa cho mẹ xem” |
– Dạy hát thuộc lời bài “Cả nhà thương nhau” |
|
Hoạt động Tạo hình. |
– In hình đôi bàn tay tạo hình bông hoa
– Làm sách Tạo hình trang 3 |
-Vẽ tóc cho bạn trai-gái (theo mẫu)
– Làm Phiếu thực hành Tạo hình trang 3 |
– Làm thiệp tặng mẹ
– Làm sách Tạo hình trang 4 |
– Tập Xé dải dài
– Làm sách Tạo hình trang 5 |
– Vẽ xương cá (nét ngang)
– Làm Phiếu thực hành Tạo hình trang 5 |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Tập nói lời cảm ơn, xin lỗi | ||||
| Hoạt động lễ hội | – Ngày hội “Tết trung thu” | ||||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bật tiến về phía trước | – Trườn về phía trước 2-3m | Bước lên xuống bục cao 30cm | ||
|
Hoạt động khám phá môi trường xung quanh |
– Nhận biết công dụng cách sử dụng đồ chơi | – Nhận biết Đăc điểm của quả dưa lưới
– Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 3 |
– Tìm hiểu về ngày 20/10
– Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 4 |
– Cách chăm sóc và bảo vệ con thỏ
– Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 5 |
– Thí nghiệm khoa học: vật chìm-vật nổi
– Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 6 |
| Hoạt động Làm quen với toán | – Đếm các đối tượng giống nhau trong phạm vi 5
– Làm sách Toán trang 4 |
– Nhận biết “Một đôi”
|
– Xếp tương ứng 1-1 | – Xếp xen kẽ 2 đối tượng
– Làm sách Toán trang 5 |
|
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Tập Đặt và trả lời câu hỏi: cái gì?
– Làm sách Chữ Cái trang 5 |
– Nghe hiểu nội dung truyện “Bác Gấu đen và 2 chú thỏ”
– Đọc thơ: Gấu qua cầu |
– Nghe hiểu nội dung truyện “Quà tặng mẹ”
– Đọc thơ: Gấu qua cầu – Làm sách Chữ cái trang 6 |
– Nghe, hiểu và trả lời câu hỏi truyện “Thỏ con không vâng lời”
– Đọc đồng dao: Tập Tầm vông |
– Nghe, hiểu và trả lời câu hỏi truyện “Nhổ củ cải”
– Làm sách Chữ Cái trang 7
|
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Nghe hát: Đồ dùng bé yêu | – Hát đúng giai điệu bài “Vui đến trường” | – Hát đúng giai điệu bài “Biết vâng lời mẹ” | – Vận động minh họa bài “Vui đến trường” | – Nghe hát bài: Cháu vẽ ông mặt trời |
|
Hoạt động Tạo hình. |
– Nặn trái banh
– Làm sách Tạo hình trang 2 |
– Vẽ cầu thang | – Trang trí hộp quà
– Làm sách Tạo hình trang 3 |
– Vẽ cây kẹo bông gòn (Phiếu tạo hình trang 1)
– Làm sách Tạo hình trang 4 |
– Vẽ cây bốn mùa (Phiếu tạo hình trang 2) |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | Nhận ra cảm xúc sợ hãi | ||||
| Hoạt động lễ hội | – Ngày hội “Tết trung thu” | ||||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
| Hoạt động Vận động | – Ném xa bằng 1 tay | – Đi trên ghế thể dục đầu đội túi cát | – Trườn, trèo qua ghế dài 1,5m x 0.3m | – Bò bằng bàn tay, cẳng chân chui qua cổng | – Bật xa 35 – 40cm |
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 4. | – Phân loại đồ dùng, đồ chơi | – Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 5. | ||
|
Hoạt động Làm quen với toán |
– Làm sách Toán trang 5
– Nhận biết hình vuông, tròn, chữ nhật, ngôi sao |
– Xác định phía phải, trái của bản thân | – Nhận biết nhóm có số lượng 4, chữ số 4
– Làm sách Toán trang 6 |
||
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe-hiểu truyện “Sự tích chú cuội cây đa”
– Đọc thơ: Cái lưỡi – Làm sách Tập Tô trang 5 |
– Làm sách Chữ cái trang 4
– Đọc thơ: Nắng – Nghe hiểu truyện “Ngăn nắp gọn gàng” |
– Đọc thơ: Nắng
– Làm sách Tập Tô trang 6 – Làm sách Chữ Cái trang 5
|
– Tập đặt và trả lời câu hỏi “Ai?” “như thế nào?”
– Đọc đồng dao: Nu na nu nống |
– Nghe-hiểu truyện “Giọt nước tí xíu”
– Đọc thơ: Cái lưỡi |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Vận động minh họa bài “Trăng tròn tròn” | – Hát đúng giai điệu bài “Quả bóng tròn tròn” | – Vận động minh họa bài “Bông hồng tặng cô” | – Nghe hát bài “Gọi tên cảm xúc” | – Hát đúng giai điệu bài “Đôi mắt của em” |
|
Hoạt động Tạo hình. |
– Bé làm lồng đèn trung thu | – Nặn củ cà rốt
– Làm Phiếu tạo hình trang 3.
|
– Làm sách Tạo hình trang 14
– Làm thiệp tặng mẹ |
– Cắt, dán bờm cho ngựa (phiếu Tạo hình trang 11)
– Làm sách Tạo hình trang 17 |
– Cắt, dán bậc thang (sách Tạo hình trang 3) |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Hoạt động trải nghiệm: bé tập cắt rau | – Nhận biết cảm xúc vui, buồn, tức giận | – Hoạt động trải nghiệm: Bé tập gấp quần áo và cất quần áo | ||
| Hoạt động lễ hội | – Ngày hội “Tết trung thu” | ||||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Ném xa bằng 1 tay | -Bật liên tục qua các vòng | -Ném xa bằng 1 tay; Bật liên tục qua các vòng | – Bật xa tối thiểu 50cm | – Bò dích dắc qua 7 điểm |
|
Hoạt động Làm quen với toán |
– Nhận biết số lượng 7, chữ số 7
– Thêm bớt trong phạm vi 7 |
– Tập tách, gộp trong phạm vi 7
– Làm sách Toán trang 2, 4 |
– Chắp ghép hình hình học tạo thành hình mới theo ý thích và theo yêu cầu | – Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng hằng ngày. | – Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ |
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Làm sách Khoa học và xã hội trang 4, 5 | – Làm Thí nghiệm khoa học: Bong bóng đẩy xe | – Nhận biết đặc điểm và lợi ích của Quả Bí Ngô
– Phân biệt rau ăn lá, rau ăn quả, rau ăn củ |
||
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ và làm quen chữ viết. |
– Nghe hiểu nội dung truyện “Sự tích mặt trăng và bánh trung thu”
– Đồng dao: Ông giẳng ông giăng |
– Tập kể lại truyện “Sự tích mặt trăng và bánh trung thu”
– Đồng dao: Ông giẳng ông giăng |
– Tập kể lại truyện “Giấc mơ kì lạ”
– Đọc thơ: Đàn kiến nó đi
|
– Đọc thơ: Đàn kiến nó đi
– Nghe hiểu truyện “Cây rau của thỏ út”
|
– Tập kể lại truyện “Cây rau của thỏ út” |
| – Làm quen chữ viết: D, Đ
– Làm sách Chữ Cái trang 7, 8 – Làm sách Bé tập tô trang 20, 21 |
– Làm quen chữ viết: E, Ê
|
– Làm quen chữ viết: B, E | – Làm sách Chữ Cái trang 9, 10
– Làm sách Bé tập tô trang 22, 23
|
– Làm quen chữ viết: G
– Nhận biết câu hỏi, câu cảm
|
|
|
Hoạt động Làm quen âm nhạc |
– Hát thuộc và đúng giai điệu bài hát “Rước đèn dưới trăng” | – Vỗ tiết tấu nhanh bài “Rước đèn dưới trăng” | – Nghe hát, nhận ra sắc thái, giai điệu của bài hát “Bàn tay mẹ” và “Gặp mẹ trong mơ” | – Tập hát thuộc lời bài hát “Vườn cây nhà bé” | – Múa minh họa bài hát “Vườn cây nhà bé” |
|
Hoạt động Tạo hình. |
– Gấp, lật tạo hình lồng đèn. | – Vẽ động vật từ bàn tay, ngón tay. | – Làm thiệp tặng mẹ (kỹ năng gấp) | – Vẽ quả bí ngô | – Xé theo hình vẽ sẵn (củ cà rốt) |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Hoạt động trải nghiệm: Bé làm nước ép cam, cà rốt | ||||
| Hoạt động lễ hội | – Ngày hội “Tết trung thu” | ||||
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Đi thẳng cầm vật trên tay
|
-Bò theo hướng thẳng
|
– Đi thẳng cầm vật trên tay
|
-Bò theo hướng thẳng
|
– Bò chui qua cổng
|
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay | – Xếp chồng 2 khối | – Lồng 2 hộp | – Xếp chồng 2 khối | – Lồng 2 hộp | |
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | -Tiếng kêu ở đâu? (nghe và tìm nơi phát ra âm thanh) | Nhận biết tập nói: con gà
|
Đồ chơi ở đâu?
(tìm đồ vừa cất giấu) |
Nhận biết màu đỏ | Bé làm cho đúng (chỉ bộ phận: mắt, mũi, miệng, tay, chân) |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Kể chuyện theo tranh: Bé cho gà ăn. Nghe hiểu câu hỏi Con gì? Làm gì? | Nghe cô đọc thơ: Gà gáy | Kể chuyện theo tranh: Bé cho gà ăn. Nghe hiểu câu hỏi Con gì? Làm gì? | Nghe cô đọc thơ: Gà gáy | Nghe cô Đọc thơ: Bé biết “bye bye” |
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
Vận động minh họa bài: Con gà trống | Vận động minh họa bài: Lời chào buổi sáng | Nghe hát và hưởng ứng theo bài: Con chim non | Vận động minh họa bài: Con gà trống | Nghe hát và hưởng ứng theo bài: Cháu yêu bà |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | Bé tập chào cô (tập cho trẻ cúi đầu, ạ) | – Ngày hội “Tết trung thu” | |||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Bật qua vạch kẻ | – Lăn bóng với cô khoảng cách 1m | – Đi thẳng có mang vật trên tay | -Bò mang vật trên lưng | |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay | – Tập xâu vòng (màu xanh) | -Xếp chồng 4-5 khối | – Xâu hạt màu đỏ-xanh | -Xếp chồng 4-5 khối
-Xâu vòng đeo tay |
|
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Nhận biết màu xanh
– Làm sách Toán trang 2 |
-Nhận biết đặc điểm, tên gọi rau Bắp cải
– Làm sách Khoa học và xã hội trang 12
|
-Lấy đúng đồ màu đỏ-xanh
– Làm sách Khoa học và xã hội trang 11
|
-Nhận biết nước nóng- lạnh
|
-Nhận biết tên gọi của đồ dùng chén, muỗng, ly
|
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe cô kể truyện “Thỏ ngoan”
– Đọc vuốt đuôi theo bài thơ “Con cá vàng” |
-Nghe cô kể truyện: “Quả Thị”
– Đọc vuốt đuôi theo bài thơ “Yêu mẹ”
|
– Bé tập hỏi và trả lời câu hỏi “Ai đây”
|
– Nghe cô kể truyện “Quả Thị”
|
|
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
– Vận động minh họa bài “Tập tầm vông” | – Vận động minh họa bài “Một con vịt”
|
Nghe hát và hưởng ứng theo nhạc bài: Đếm sao | -Nghe hát: Cả nhà thương nhau
|
|
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Bé chơi với giấy và hồ
– Làm sách Tạo hình trang 7 |
– Chơi với đất nặn (lăn dài)
– Làm sách Tạo hình trang 15
|
– Chơi với giấy và hồ (dán tự do)
|
Chơi với đất nặn(xoay tròn) | -Tập di màu quả bóng
– Làm phiếu Tạo hình trang 8 |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | -Nhận biết cảm xúc “Buồn”
– Ngày hội “Tết trung thu” |
-Tập nói từ “Vâng”, “Dạ”
|
– Tập đi dép, xếp giầy dép đúng nơi quy định | ||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Tung bóng bằng 2 tay | – Đi có mang vật trên tay | – Bò mang vật trên lưng | – Tung bóng với cô (khoảng cách 80cm) | |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay | – Xếp chồng 4-5 khối | – Xâu hạt màu đỏ, màu xanh | |||
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Sờ-nắn đoán tên đồ dùng, đồ chơi (bóng, xe, muỗng, ca, chén..)
– Làm sách Toán trang 13 |
– Nhận biết màu xanh
– Làm sách Toán trang 7 – Làm Sách Khám phá khoa học, xã hội trang 13 |
– Nhận biết đặc điểm, tên gọi của đồ dùng: cặp. giày, dép
– Làm Sách Khám phá khoa học, xã hội trang 3 |
– Lấy đúng màu đỏ-màu xanh | – Sờ-nắn nhận biết CỨNG- MỀM |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe cô kể truyện: Quả trứng
– Đọc đồng dao với cô bài: Chú Cuội |
– Nghe –hiểu, hứng thú với câu chuyện “Quả trứng”
– Đọc đồng dao với cô bài: Chú Cuội
|
– Đọc thơ với cô bài: Yêu mẹ | Đọc thơ với cô bài: Yêu mẹ | – Nghe cô kể truyện “Thỏ ngoan”
– Đọc thơ với cô bài: Đi dép |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | – Nghe hát và hưởng bài ‘Đêm trung thu” | – Nghe hát “Mẹ yêu không nào” | Vận động minh họa bài “Đôi dép” | Nghe hát: Cháu yêu bà | – Tập hát bài: Em tập lái ô tô |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Tập di màu vào hình Lồng đèn trung thu
– Làm Sách Tạo hình trang 2 |
– Tập nhào đất, ngắt đất | – Vẽ cỏ (vẽ nét thằng ngắn)
– Làm Sách Tạo hình trang 6 |
– Nặn viên bi, viên kẹo
– Làm Sách Tạo hình trang 2 |
– Vẽ đường ray xe lửa (vẽ nét thẳng ngắn)
– Làm Phiếu tạo hình trang 7 |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Ngày hội “Tết trung thu” | – Nhận biết cảm xúc “Vui” | Tập chào cô, chào ba mẹ, chào bạn | ||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Bật qua vạch kẻ | – Lăn bóng với cô (100cm) | – Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay | – Bò mang vật trên lưng | |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay | – Xâu vòng theo màu (Xanh) | – Xếp chồng 4-5 khối | – Xâu hạt | – Xếp chồng 4-5 khối
– Xâu vòng đeo tay |
|
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Nhận biết màu xanh
– Làm sách Toán trang 1 |
-Nhận biết đặc điểm, tên gọi rau Bắp cải
|
– Lấy đúng màu đỏ-xanh
– Làm sách Khoa học và Xã hội trang 11
|
– Nhận biết nước nóng- lạnh
|
– Nhận biết tên gọi của đồ dùng chén, muỗng, ly |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe hiểu truyện: Qủa trứng
– Đọc vuốt đuôi bài thơ: Yêu mẹ |
– Nghe hiểu truyện: Cây táo
-Đọc vuốt đuôi bài thơ: Con Cá Vàng
|
– Bé tập hỏi và trả lời câu hỏi “Ai đây”
|
– Nghe- hiểu truyện: Cây táo
|
|
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
-Vận động minh họa bài “Đôi dép”
|
-Vận động minh họa bài: Chủ thỏ con | – Hát với cô bài: Đêm trung thu
|
Nghe hát và hưởng ứng theo bài: Mẹ yêu không nào | |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Làm quen với giấy và hồ | – Chơi với đất nặn (lăn dài)
– Làm sách tạo hình trang 14 |
-Tập di màu
– Làm Phiếu tạo hình trang 2 |
– Chơi với đất nặn (xoay tròn, lăn dài)
– Làm Sách tạo hình trang 15 |
– Tập di màu
– Làm Phiếu tạo hình trang 3 |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Nhận biết cảm xúc “Buồn”
– Ngày hội “Tết trung thu” |
-Tập nói từ “Vâng”, “Dạ”
|
– Tập đi dép, xếp giầy dép đúng nơi quy định | ||
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 3_4tuổi – Tháng 10( 汉语课程计划3_4 岁九月)
1/ Toán:(数学)
+Màu đỏ : 红色(hong se) +Màu vàng : 黄色 ( huang se) +Màu xanh dương: 藍色(lan se) 2/ Môi trường xung quanh( 自然现象) Nhận biết tên gọi của con vật nuôi trong nhà (认识家畜的动物)
+ Gà trống: 公鸡????gong ji + Gà mái: 母鸡 mu ji ( 母鸡生蛋mu ji sheng dan) + Con Vịt: 鸭子(yazi) + Con thỏ: 兔子(Tu zi) 3/ Âm nhạc :(音乐)
(継 續 听和学唱两隻老虎的歌曲)
(听和学跳我的朋友在哪里?的歌曲) |
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 4_5 tuổi – Tháng 10
(汉语课程计划 4_5 岁 十月)
1/Toán: (数学) – Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5,6 ,7 ,8,9,10( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五,六,七,八,九,十) 2/ Nhận biết màu sắc ( 颜色)
+ Hình tròn: 圆形(yuan xing) + Hình tam giác: 三角形(san jiao xing) + Hình vuông:正方形(zheng fang xing) + Hình chữ nhật: 长方形(chang fang xing) + Hình oval (bầu dục): 椭圆形(tou yuan xing) + Hình ngôi sao: 星形(xing xing) 3/Nhận biết và gọi tên các bộ phận trên cơ thể 身体部位(shen ti bu wei) _Đầu: 头(tou) _ Tóc: 头发(tou fa) _Trán: 前额 (qian e) _ Mắt: 眼睛 (yan jing) _ Mũi: 鼻子(bi zi) _ Tai: 耳朵(er duo) _ Miệng: 嘴巴(zui ba) _ Răng: 牙齿(ya chi) _ Lưỡi: 舌头(she tou) 4/Âm nhạc:( 音乐)
Nghe và tập hát bài hát nhổ củ cải , bài hát đếm số (听和学唱拔萝卜, 数字歌的歌曲) |
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 5_6 tuổi – tháng 10
(汉语课程计划 5_6 岁 十月) 1/Toán: (数学) Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5,6 ,7 ,8,9,10( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五,六,七,八,九,十) 2/ Nhận biết màu sắc ( 颜色) – Ôn màu đỏ, vàng, xanh dương ,xanh lá, màu cam, tím , nâu ,đen và trắng ( 复习红色, 黄色, 蓝色, 绿色,橙色,紫色,棕色, 黑色和白色) – Nhận biết hình học ( 形状识别) + Hình tròn: 圆形(yuan xing) + Hình tam giác: 三角形(san jiao xing) + Hình vuông:正方形(zheng fang xing) + Hình chữ nhật: 长方形(chang fang xing) + Hình oval (bầu dục): 椭圆形(tou yuan xing) + Hình ngôi sao: 星形(xing xing) 3/Nhận biết và gọi tên các bộ phận trên cơ thể 身体部位(shen ti bu wei) _ Đầu: 头(tou) _ Tóc: 头发(tou fa) _Trán: 前额 (qian e) _ Mắt: 眼睛 (yan jing) _ Mũi: 鼻子(bi zi) _ Tai: 耳朵(er duo) _ Miệng: 嘴巴(zui ba) _ Răng: 牙齿(ya chi) _ Lưỡi: 舌头(she tou) 4/Nhận biết từ trái nghĩa (反义词识别) _Ôn lại to_ nhỏ, dài _ ngắn,cao _ thấp (复习大(da)_小(xiao),长(chang)_短(duan),高(gao)_低(di)/矮(ai) _ Nhanh: 快(kuai) , chậm :慢(man) _ Nhiều: 多 (duo) , ít: 少(shao) _ Dày: 粗 (cu) , mỏng: 细(xi) 5/Âm nhạc:( 音乐) _Ôn lại những bài hát đã học hát (复习全部唱过的歌曲) _ Nghe và tập hát bài hát nhổ củ cải , bài hát đếm số (听和学唱拔萝卜, 数字歌的歌曲) |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 3_4tuổi – Tháng 9( 汉语课程计划3_4 岁九月)
1/ Toán:(数学)
+Màu đỏ : 红色(hong se) +Màu vàng : 黄色 ( huang se) +Màu xanh dương: 藍色(lan se) 2/ Môi trường xung quanh( 自然现象) Nhận biết tên gọi của con vật nuôi trong nhà (认识家畜的动物)
+ Gà trống: 公鸡????gong ji + Gà mái: 母鸡 mu ji ( 母鸡生蛋mu ji sheng dan) + Con Vịt: 鸭子(yazi) + Con thỏ: 兔子(Tu zi) 3/ Âm nhạc :(音乐)
(継 續 听和学唱两隻老虎的歌曲)
(听和学跳我的朋友在哪里?的歌曲) |
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 4_5 tuổi – Tháng 9
(汉语课程计划 4_5 岁 九月) 1/Toán:(数学)
+Hình tròn: 圆形(yuan xing) +Hình tam giác: 三角形(san jiao xing) +Hình vuông:正方形(zheng fang xing) + Hình chữ nhật: 长方形(chang fang xing) 2/ Môi trường xung quanh( 自然现象)
+Khu vực nguy hiểm : 危险区(wei Xian qu) +Khu vực đang sửa chữa: 维修区(wei xiu qu) +Khu vực cấm đậu xe: 禁止停车区(jin zhi tíng che qu) +Khu vực cấm hút thuốc lá: 禁止吸烟????区(jin zhi xi yan qu) +Cấm đi ngược chiều: 禁止逆行(jin zhi ni xing) +Chỉ dẫn đỗ xe: 停車標志(Ting che biao zhi)
+Đầu: 头(tou) +Tóc: 头发(tou fa)/ Tóc đen: 黑头发(hei tou fa) +Trán: 前额 (qian e) +Mắt: 眼睛 (yan jing) +Mũi: 鼻子(bi zi) 3/Âm nhạc:( 音乐)
|
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 5_6 tuổi – Tháng 9
(汉语课程计划 5_6 岁 九月) 1/Toán:(数学)
+Ôn màu đỏ, vàng, xanh dương ,xanh lá, màu cam, tím , nâu ,đen và trắng ( 复习红色, 黄色, 蓝色, 绿色,橙色,紫色,棕色, 黑色和白色)
+Hình tròn: 圆形(yuan xing) +Hình tam giác: 三角形(san jiao xing) +Hình vuông:正方形(zheng fang xing) + Hình chữ nhật: 长方形(chang fang xing)
+To: 大 ( da) , nhỏ :小( xiao) + Dài :长(Chang), ngắn : 短(duan) +Cao: 高(gao), thấp: 低(di) + Nhanh: 快(kuai), chậm: 慢(man) 2/ Môi trường xung quanh( 自然现象)
+Khu vực nguy hiểm : 危险区(wei Xian qu) +Khu vực đang sửa chữa: 维修区(wei xiu qu) + Khu vực cấm đậu xe: 禁止停车区(jin zhi tíng che qu) +Khu vực cấm hút thuốc lá: 禁止吸烟????区(jin zhi xi yan qu) + Cấm đi ngược chiều: 禁止逆行(jin zhi ni xing) +Chỉ dẫn đỗ xe: 停車標志(Ting che biao zhi)
+Đầu: 头(tou) +Tóc: 头发(tou fa)/ Tóc đen: 黑头发(hei tou fa) +Trán: 前额 (qian e) +Mắt: 眼睛 (yan jing) +Mũi: 鼻子(bi zi) 3/Âm nhạc:( 音乐)
|
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động và hoạt động với đồ vật |
– Bé hãy đứng chững (9-12th )
– Bé lắp vòng |
– Bé hãy đứng chững (9-12th )
– Bé lăn bóng với cô
|
– Bé hãy đứng chững (9-12th )
– Bé tập lật trang sách
|
– Ôn bài đã học – Tổng kết năm học |
|
Hoạt động nhận biết và luyện tập phát triển các giác quan |
– Ai đấy? (nhận ra tên của bản thân, tên cô)
|
– Bé nghe gì? (âm thanh của chuông/ xúc xắc,…)
|
– Bé làm cho đúng (bắt chước hành động của cô)
|
|
|
Hoạt động Nghe và hiểu lời nói |
– Nghe cô đọc thơ “Chim hót”
|
– Nghe cô đọc thơ “Con Cua”
|
– Nghe cô đọc thơ “Chim hót”
|
|
|
Hoạt động giao tiếp, biểu hiện cảm xúc và tập làm theo cô |
– Nghe hát: Đi học về
|
– Nghe hát: Đôi dép | – Nghe hát: Đi học về
|
|
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Đi bước qua 3 vật cản | – Bò qua nhiều vật cản | – Đi cầm bóng trên tay – Ném bóng về trước |
– Ôn các bài đã học – Tổng kết năm học |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Nghỉ lễ 30/4 | – Tập cài cởi cúc áo nhỏ | – Tập cài cởi cúc áo nhỏ | |
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Nghỉ lễ 01/5 | – Nhận biết màu đỏ, màu vàng | – Bé chọn màu đỏ, xanh, vàng | |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Bé tập đọc vuốt đuôi theo bài thơ : Con Cua | – Nghe kể truyện: “Mèo nhát” | – Nghe kể truyện “Thỏ ngoan” | |
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
– Nghe và hưởng ứng theo bài hát “ Gọi tên cảm xúc” | – Vận động theo bài hát “Gà trống, mèo con và cún con” | – Nghe và hưởng ứng theo bài hát
“Mẹ yêu không nào” |
|
|
Hoạt động làm quen tạo hình |
– Bé chơi với đất nặn | – Bé tập di màu | – Bé chơi với hồ và giấy | |
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Đi thẳng hướng cầm vật trên tay – Ném bóng | – Bò qua vật cản | – Đi bước qua vật cản – Ném bóng | – Ôn các bài đã học
– Tổng kết năm học |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Tập vắt nước | |||
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Nhận biết tập nói: Quả bắp | – Nhận biết màu xanh, màu đỏ | – Nhận biết màu xanh, màu đỏ | |
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | Nghỉ lễ 30/4 | – Đọc vuốt đuôi bài thơ “Con Cua” | – Nghe kể chuyện “Các bạn của Mèo”
|
|
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | Nghỉ lễ 01/5 | – Vận động theo bài: Lái ô tô | – Nghe và hưởng ứng theo bài hát “Mẹ yêu không nào” | |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Chơi với bút màu | – Chơi với đất nặn | – Chơi với giấy, hồ | |
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bò chui qua cổng- Tung bóng | – Chạy thẳng hướng (7m) | – Bật qua 3 vòng – Ném bóng vào đích | – Ôn các bài đã học
– Tổng kết năm học |
| Hoạt động thực hành kỹ năng sống | – Nghỉ lễ 30/4 | – Làm quen với thao tác rửa tay 6 bước | – Làm quen với thao tác rửa tay 6 bước | |
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Tìm đúng hình tròn-hình vuông | Nhận biết tay phải-tay trái | – Số lượng 1 và nhiều | |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe kể truyện “Thỏ con ăn gì”
– Đọc thơ: Cái lưỡi |
– Nghe kể truyện “Thỏ con ăn gì”
|
– Nghe kể truyện “Thỏ con ăn gì”
– Đọc thơ: Xe chữa cháy |
|
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | – Nghỉ lễ 01/5 | – Nghe hát “Đàn gà con” | – Vận động theo nhạc bài “Chim mẹ chim con” | |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Dán hình con sâu | – Bé tập di màu vào hình | – Bé tập xé vụn giấy | |
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bò mang vật trên lưng, chui qua cổng | – Ném bóng vào đích (xa 120cm) | – Bật qua 3 vòng – Ném bóng vào đích | – Ôn các bài đã học
– Tổng kết năm học |
| Hoạt động thực hành kỹ năng sống | – Nghỉ lễ 30/4 | – Làm quen với thao tác rửa tay 6 bước | – Làm quen với thao tác rửa tay 6 bước | |
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Phân biệt hình tròn, hình vuông | – Phân biệt màu đỏ, xanh, vàng | – Số lượng 1 và nhiều | |
| Hoạt động phát triển ngôn ngữ | – Thơ: Đi nắng | – Nghe, hiểu truyện “Bài học đầu tiên của Gấu con” | – Thơ: Mưa
– Nghe, hứng thú, trả lời câu hỏi chuyện “Bài học đầu tiên của Gấu con” |
|
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | – Tập hát bài “Mùa hè đến” | – Múa minh họa bài “Nắng sớm” | – Nghe hát “Cho con” | |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Nghỉ lễ 01/5 | – Vẽ tổ chim (xoắn ốc) | – Nặn theo ý thích | |
| Bản thân và các quy tắc xã hội | – Nhận ra cảm xúc vui, buồn | |||
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bật tiến về phía trước – Ném trúng đích | – Bò trong đường hẹp – Tung bắt bóng với cô | – Trườn theo đường dích dắc | – Ôn các bài đã học
– Tổng kết năm học |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Nghỉ lễ 30/4 | |||
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Nghỉ lễ 01/5 | |||
| Hoạt động Làm quen với toán | – So sánh chiều dài 2 đối tượng | – Tách nhóm trong phạm vi 5 | ||
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | Đồng dao: Trời mưa trời gió | – Nghe hiểu, hứng thú câu chuyện “Kỳ nghỉ hè đáng nhớ” | – Nghe kể truyện: “Ai ngoan sẽ được thưởng”
– Thơ: Bác Hồ của em |
|
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Tập hát bài “Đêm pháo hoa” | – Nghe hát ‘Quê hương tươi đẹp” | – Múa minh họa bài “Đêm qua em mơ gặp Bác Hồ” | |
| Hoạt động Tạo hình | – Gấp máy bay | – Vẽ đồng lúa (nét xiên ngắn) | – Cắt, dán trang trí khung hình | |
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Tung bắt bóng với cô (bắt được 3 lần không rơi) | – Bò trong đường hẹp – Tung bắt bóng với cô | – Trườn theo đường dích dắc | – Ôn các bài đã học
– Tổng kết năm học |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Nghỉ lễ 30/4 | |||
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Nghỉ lễ 01/5 | |||
| Hoạt động Làm quen với toán | – So sánh chiều dài 2 đối tượng | – Tách nhóm trong phạm vi 5 | ||
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | Đồng dao: Mèo đuổi chuột | – Nghe hiểu, hứng thú câu chuyện “Kỳ nghỉ hè đáng nhớ” | – Nghe kể truyện: Khen các cháu
– Thơ: Bác Hồ của em |
|
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Nghe hát “Như có Bác Hồ trong ngày vui đại thắng” | – Tập hát bài “Hòa bình cho bé” | – Múa minh họa bài “Đêm qua em mơ gặp Bác Hồ” | |
| Hoạt động Tạo hình | – Gấp thuyền | – Vẽ đồng lúa (nét xiên ngắn) | – Cắt, dán trang trí khung hình | |
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Nghỉ lễ 30/4
|
– Bò trong đường dích dắc. | – Ôn các bài đã học
– Tổng kết năm học |
|
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Bé tập chăm sóc và bảo vệ cây | – Những hành vi ngoan và không ngoan khi giao tiếp với người lớn. | ||
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Nghỉ lễ 01/5 | – So sánh sự giống và khác nhau của Quả Bầu và Quả Bí | – Bé tìm hiều về Bác Hồ | |
| Hoạt động Làm quen với toán | – Sáng tạo ra quy tắc sắp xếp và xếp theo quy tắc | |||
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Tập kể lại truyện “Gà tơ đi học”
– Thơ: Bé và Mèo |
– Nghe, hiểu nội dung truyện “ Quả bầu tiên” | – Nghe, hiểu nội dung truyện “Quả táo của Bác Hồ” | |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Bé hát bài “Cả tuần đều ngoan” – tập hát đuổi | – Bé hát bài “ Bầu và Bí” – Tập hát lặp lại | – Tập hát đúng giai điệu bài “Em mơ gặp Bác Hồ” | |
| Hoạt động Tạo hình | – Tạo hình con vật từ nilon. | – Tạo hình bình hoa từ giấy và đất nặn. | – Vẽ lăng Bác Hồ | |
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Nhảy lò cò – Ném trúng đích (đứng) | – Bò bằng bàn tay, bàn chân – Trèo lên xuống 7 gióng thang | – Ôn các bài đã học
– Tổng kết năm học |
|
| Hoạt động thực hành kỹ năng sống | – Nghỉ lễ 30/4 | – Bé biết không chơi gần ao, hồ, sông, suối | ||
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Nghỉ lễ 01/5 | – Bé tìm hiểu về nghề đan | – Tìm hiểu về Bác Hồ và một số địa điểm gắn với hoạt động của Bác | |
| Hoạt động Làm quen với toán | – Nói được ngày trên lịch và giờ trên đồng hồ | – Sáng tạo ra quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc | ||
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ và làm quen chữa viết | – Làm quen chữ viết:
S – X – Bài thơ: Hai cây bút
|
– Bài thơ: Bác Hồ của em
|
– Nghe, hiểu, hứng thú câu chuyện “Bác đến thăm các cháu thiếu nhi”
– Từ Trái nghĩa |
|
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Gõ tiết tấu phối hợp bài “Lớn lên cháu lái máy cày” | – Tập hát bài “Ai yêu nhi đồng bằng Bác Hồ Chí Minh” | ||
| Hoạt động Tạo hình | – Vẽ theo nội dung truyện | – Bé tập đan nong mốt | – Vẽ lăng Bác | |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
|
Chương trình học tiếng Hoa lớp 2_3 tuổi Tháng 5 ( 汉语课程计划2_3岁五月)
1/ Toán:(数学) – Nhận biết số lượng 1,2 (认识数字ー,二) – Nhận biết màu sắc(颜色识别) *Màu đỏ : 红色(hong se) *Màu vàng : 黄色 ( huang se)
2/Nhận biết tên gọi của con vật nuôi trong nhà (认识农场的动物) – Ôn con chó, con mèo (复习狗和猫) – Nhận biết và gọi tên con heo 猪zhu (heo ăn tạp :猪杂食的动物zhu zá shi để dong wu) – Con chó: 狗 gu ( chó ăn xương : 狗 吃骨 gu chi gu ) – Con bò: 牛níu( bò ăn cỏ: 牛吃草níu chi cao)
3/ Âm nhạc :(音乐) – Nghe và tập hát bài “Hai chú Hổ con” (听和学唱两隻老虎的歌曲) |
|
Chương trình học tiếng Hoa lớp 3_4 tuổi tháng 5 (汉语课程计划 3_4 岁 五 月)
1/Toán: (数学) – Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5,6 ( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五,六) – Nhận biết chữ số và số lượng 7 (认识数字 七) – Nhận biết màu sắc ( 颜色)Ôn màu đỏ, vàng, xanh dương ,xanh lá, màu cam, tím ( 复习红色, 黄色, 蓝色, 绿色,橙色,紫色) – Nhận biết màu nâu ( 认识 棕色) 2/ Kỹ năng sống ( 生活技能 ) : – Ôn lại cá kỹ năng tự phục vụ bản thân (复习自助服务技能) *Đánh răng: 刷牙(chua ya) *Súc miệng: 漱口(shu kou) *Rửa mặt: 洗脸(xi lian) *Rửa tay: 洗手(xi shou) – Tập thêm kỹ năng *Mang giày dép: 穿鞋子(chuan xie Zi) *Mặc quần áo: 穿衣服(chuan yi fu) 3/ Môi trường xung quanh( 自然现象) – Nhận biết phân biệt các loại biển báo cảnh báo (识别警告⚠标志牌) – Khu vực nguy hiểm : 危险区(wei Xian qu) – Khu vực đang sửa chữa: 维修区(wei xiu qu) – Khu vực cấm đậu xe: 禁止停车区(jin zhi tíng che qu) – Khu vực cấm hút thuốc lá: 禁止吸烟????区(jin zhi xi yan qu) 4/Âm nhạc:( 音乐) – Tiếp tục tập hát bài những ngôi sao nhỏ, bạn ở đâu?(继续唱首歌小星星和我的朋友在哪里?) – Nghe và vận động theo bài hát khi chúng ta ở bên nhau ,(听和运动首歌当我们同在一起) – Nghe và tập hát bài con lật đật (听和学唱不倒翁的歌曲) |
|
Chương trình học tiếng Hoa lớp 4_5 tuổi tháng 5 (汉语课程计划4_5 五 月)
1/Toán: (数学)
*Trên – dưới :(上面 shang mian – 下面xie mian) *Ở trong – ở ngoài ( 里面 li mian _外面 wai mian) * Phân biệt thêm phía trước ( 前面qian mian _ phía sau 后面hou mian) 2/ Kỹ năng sống ( 生活技能 ) : – Ôn lại cá kỹ năng tự phục vụ bản thân (复习自助服务技能) *Đánh răng: 刷牙(chua ya) *Súc miệng: 漱口(shu kou) *Rửa mặt: 洗脸(xi lian) *Rửa tay: 洗手(xi shou) – Tập thêm kỹ năng *Mang giày dép: 穿鞋子(chuan xie Zi) *Mặc quần áo: 穿衣服(chuan yi fu) 3/ Môi trường xung quanh( 自然现象) – Nhận biết phân biệt các loại biển báo cảnh báo (识别警告⚠标志牌) – Khu vực nguy hiểm : 危险区(wei Xian qu) – Khu vực đang sửa chữa: 维修区(wei xiu qu) – Khu vực cấm đậu xe: 禁止停车区(jin zhi tíng che qu) – Khu vực cấm hút thuốc lá: 禁止吸烟????区(jin zhi xi yan qu) 4/Âm nhạc:( 音乐) – Tiếp tục tập hát bài những ngôi sao nhỏ, bạn ở đâu?(继续唱首歌小星星和我的朋友在哪里?) – Nghe và vận động theo bài hát khi chúng ta ở bên nhau ,(听和运动首歌当我们同在一起) – Nghe và tập hát bài con lật đật (听和学唱不倒翁的歌曲) |
|
Chương trình học tiếng Hoa lớp 5_6 tuổi tháng 5 (汉语课程计划5_6 五 月)
1/Toán: (数学) – Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5,6 ,7,8, 9 10( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五,六,七,八,九,十) – 形状:(Hình học) học thêm các hình còn lại ngũ giác ( 五角形 wu jiao xing, 半圆形 ban yuan xing) – Ôn phân biệt phải – trái :(右边 you bian _左边 zuo bian ) *Trên – dưới :(上面 shang mian – 下面xie mian) *Ở trong – ở ngoài ( 里面 li mian _外面 wai mian) * Phân biệt thêm phía trước ( 前面qian mian _ phía sau 后面hou mian) 2/ Kỹ năng sống ( 生活技能 ) : – Ôn lại cá kỹ năng tự phục vụ bản thân (复习自助服务技能) *Đánh răng: 刷牙(chua ya) *Súc miệng: 漱口(shu kou) *Rửa mặt: 洗脸(xi lian) *Rửa tay: 洗手(xi shou) – Tập thêm kỹ năng *Mang giày dép: 穿鞋子(chuan xie Zi) *Mặc quần áo: 穿衣服(chuan yi fu) 3/ Môi trường xung quanh ( 自然现象) – Nhận biết phân biệt các loại biển báo cảnh báo (识别警告⚠标志牌) – Khu vực nguy hiểm : 危险区(wei Xian qu) – Khu vực đang sửa chữa: 维修区(wei xiu qu) – Khu vực cấm đậu xe: 禁止停车区(jin zhi tíng che qu) – Khu vực cấm hút thuốc lá: 禁止吸烟????区(jin zhi xi yan qu) 4/Âm nhạc:( 音乐) – Tiếp tục tập hát bài những ngôi sao nhỏ, bạn ở đâu?(继续唱首歌小星星和我的朋友在哪里?) – Nghe và vận động theo bài hát khi chúng ta ở bên nhau ,(听和运动首歌当我们同在一起) – Nghe và tập hát bài con lật đật (听和学唱不倒翁的歌曲) |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 2_3 tuổi – Tháng 4( 汉语课程计划2_3岁四月)
1/ Toán:(数学) _ Nhận biết số lượng 1(认识数字ー) _ Nhận biết màu sắc(颜色识别) *Màu đỏ : 红色(hong se) *Màu vàng : 黄色 ( huang se)
2/ Môi trường xung quanh( 自然现象) – Nhận biết tên gọi của con vật nuôi trong nhà (认识农场的动物) + Con chó: 狗 gu ( chó ăn xương : 狗 吃骨 gu chi gu ) + Con Mèo: 猫 mao ( Mèo ăn cá : 猫吃鱼 mao chi yu)
3/ Âm nhạc :(音乐) Nghe và tập hát bài “Hai chú Hổ con” (听和学唱两隻老虎的歌曲) |
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 3_4 tuổi – Tháng 4
(汉语课程计划 3_4 岁 四 月) 1/Toán: (数学) – Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五) – Nhận biết chữ số và số lượng 6 (认识数学 六) – Nhận biết màu sắc ( 颜色): + Ôn màu đỏ, vàng, xanh dương ,xanh lá, màu cam ( 复习红色, 黄色, 蓝色, 绿色,橙色) + Nhận biết màu tím ( 认识 紫色) 2/ Kỹ năng sống ( 生活技能 ) : – Ôn lại các câu chào hỏi và cảm ơn ,xin lỗi ( 复习句子:你好 Ni hao, 谢谢 xie xie,对不起dui bù qi) – Tập nói câu từ mới: khen ngợi: tuyệt vời, giỏi ( 学习新句子:好棒 hao bang, 好的 hao de ,khích lệ: nổ lực cố gắng thêm 加油 jia you, 努力吧 nu li ba) – Tập những kỹ năng tự phục vụ (自助服务技能) *Đánh răng: 刷牙(chua ya) *Súc miệng: 漱口(shu kou) *Rửa mặt: 洗脸(xi lian) 3/ Môi trường xung quanh( 自然现象) – Ôn hiện tượng ban ngày, ban đêm, trời nắng và trời mưa ( 复习白天,夜晚,晴天和雨天)-Khám phá vòng đời của Bướm 了解蝴蝶的一生 (hu die de yi sheng )gồm 4 giai đoạn 有四个阶段 (you si ge jie duan) *Giai đoạn 1:第一阶段(di yi jie duan ) bướm đẻ ra trứng 蝴蝶产卵蛋(hu die chan luan Dan) *Giai đoạn 2:第二阶段(di er jie duan) trứng nở ra sâu 卵化成毛毛虫(luan hua cheng mao mao chong) *Giai đoạn 3: 第三阶段(di san jie duan) sâu biến thành kén nhộng 毛毛虫化成蛹(mao mao chong bian cheng Yong) *Giai đoạn 4: 第四阶段(di si jie duan) kén nhộng lột xác thành con bươm bướm 蛹变成了蝴蝶(yong bian cheng le hu die) 4/Âm nhạc:( 音乐) – Tiếp tục tập hát bài những ngôi sao nhỏ, bạn ở đâu?(继续唱首歌小星星和我的朋友在哪里?) – Nghe và vận động theo bài hát khi chúng ta ở bên nhau (听和运动首歌当我们同在一起) |
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 4_5 tuổi – Tháng 4
(汉语课程计划 4_5岁 四月)
1/Toán: (数学)Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5,6,7( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五,六,七) – Nhận biết chữ số và số lượng 8 (认识数学 八) – Ôn lại bên phải và bên trái (复习左右识别) – Ôn phía trên và phía dưới ( 上,下识别) +Phía trên: 上面(shang mian ) +Phía dưới: 下面(xia mian) – Phân biệt bên trong và ngoài (里外识别) +Bên trong :里面(li mian) +Bên ngoài: 外面(wai mian) 2/ Kỹ năng sống ( 生活技能 ) : – Ôn lại các câu chào hỏi và cảm ơn ,xin lỗi ( 复习句子:你好 Ni hao, 谢谢 xie xie,对不起dui bù qi) – Tập nói câu từ mới: khen ngợi: tuyệt vời, giỏi ( 学习新句子:好棒 hao bang, 好的 hao de , khích lệ: nổ lực cố gắng thêm 加油 jia you, 努力吧 nu li ba) – Tập những kỹ năng tự phục vụ (自助服务技能) *Đánh răng: 刷牙(chua ya) *Súc miệng: 漱口 (shu kou) *Rửa mặt: 洗脸(xi lian) 3/ Môi trường xung quanh( 自然现象) – Ôn hiện tượng ban ngày, ban đêm, trời nắng và trời mưa (复习白天,夜晚,晴天和雨天) – Khám phá vòng đời của Bướm 了解蝴蝶的一生(hu die de yi sheng) gồm 4 giai đoạn 有四个阶段(you si ge jie duan) *Giai đoạn 1:等一阶段(di yi jie duan) bướm đẻ ra trứng 蝴蝶产卵蛋(hu die chan luan dan ) *Giai đoạn 2:第二阶段(di er jie duan) trứng nở ra sâu 卵化成毛毛虫(luan bian cheng mao mao chong) *Giai đoạn 3: 第三阶段(di san jie duan)sâu biến thành kén nhộng 毛毛虫化成蛹 ( mao mao chong bian cheng Yong) *Giai đoạn 4:第四阶段(di si jie duan) kén nhộng lột xác thành con bươm bướm 蛹变成了蝴蝶(yong bian cheng le hu die) 4/Âm nhạc:( 音乐) – Tiếp tục tập hát bài những ngôi sao nhỏ , bạn ở đâu? (继续唱首歌小星星和我的朋友在这里?) – Nghe và vận động theo bài hát khi chúng ta ở bên nhau?(听和运动首歌当我们同在一起) |
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 5_6tuổi – Tháng 4
(汉语课程计划 5_6岁 四月)
1/Toán: (数学) – Hình học 形状 ôn tập các hình đã học: hình tròn, vuông, tam giác, oval, chữ nhật, ngôi sao,tim (复习圆形,正方形,三角形,椭圆形,长方形,星形,心形) – Ôn lại bên phải và bên trái (复习左右识别) – Ôn phía trên và phía dưới ( 上,下识别) +Phía trên: 上面(shang mian ) +Phía dưới: 下面(xia mian) – Phân biệt bên trong và ngoài (里外识别) +Bên trong :里面(li mian) +Bên ngoài: 外面(wai mian) 2/ Kỹ năng sống ( 生活技能 ) : – Ôn lại các câu chào hỏi và cảm ơn ,xin lỗi ( 复习句子:你好 Ni hao, 谢谢 xie xie,对不起dui bù qi) – Tập nói câu từ mới: khen ngợi: tuyệt vời, giỏi ( 学习新句子:好棒 hao bang, 好的 hao de ,khích lệ: nổ lực cố gắng thêm 加油 jia you, 努力吧 nu li ba) – Tập những kỹ năng tự phục vụ (自助服务技能) *Đánh răng: 刷牙(chua ya) *Súc miệng: 漱口 (shu kou) *Rửa mặt: 洗脸(xi lian) 3/ Môi trường xung quanh ( 自然现象) – Ôn hiện tượng ban ngày, ban đêm, trời nắng và trời mưa (复习白天,夜晚,晴天和雨天) – Khám phá vòng đời của Bướm 了解蝴蝶的一生(hu die de yi sheng) gồm 4 giai đoạn 有四个阶段(you si ge jie duan) *Giai đoạn 1:等一阶段(di yi jie duan) bướm đẻ ra trứng 蝴蝶产卵蛋(hu die chan luan dan ) *Giai đoạn 2:第二阶段(di er jie duan) trứng nở ra sâu 卵化成毛毛虫(luan bian cheng mao mao chong) *Giai đoạn 3: 第三阶段(di san jie duan)sâu biến thành kén nhộng 毛毛虫化成蛹 (mao mao chong bian cheng Yong) *Giai đoạn 4:第四阶段(di si jie duan) kén nhộng lột xác thành con bươm bướm 蛹变成了蝴蝶 (yong bian cheng le hu die) 4/Âm nhạc:( 音乐) – Tiếp tục tập hát bài những ngôi sao nhỏ , bạn ở đâu?(继续唱首歌小星星和我的朋友在这里?) – Nghe và vận động theo bài hát khi chúng ta ở bên nhau?(听和运动首歌当我们同在一起) |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin