Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu thịt | ||
| Cháo cật, cải ngọt | ||
| Sữa đậu đỏ, đậu phộng | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Mồng tơi, mướp nấu cua | Gà hầm đậu | Bưởi |
| Nước tía tô, đường phèn | ||
| Cháo thịt, rau mồng tơi | ||
| Ăn xế | ||
| Bún chả giò, thịt nướng | ||
| Cháo thịt gà, rau thơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo thịt, khoai lang | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí đỏ nấu tôm | Đậu hũ nhồi thịt sốt cà | Chuối cau |
| Su su, cà rốt xào | Nước chanh | |
| Cháo thịt, đậu hũ, cà chua | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh bột chiên trứng | ||
| Cháo thịt, trứng, bí đỏ | ||
| Ăn sáng | ||
| Xôi lá cẩm, chả lụa | ||
| Cháo tôm, salach | ||
| Sữa bắp, hạt sen | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải xanh nấu cá lóc | Mướp, nấm rơm xào tim, cật | Dưa hấu |
| Nước ép ổi | ||
| Cháo thịt, cải xanh | ||
| Ăn xế | ||
| Phở bò | ||
| Cháo thịt bò, rau thơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Nui sao nấu tôm, cà rốt | ||
| Cháo tôm, cà rốt | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Dưa leo nấu thịt | Cá basa phi lê sốt chanh dâ | Saboche |
| Bó xôi xào tỏi | Nước cam | |
| Cháo cá, cải bó xôi | ||
| Ăn xế | ||
| Cơm chiên dương châu | ||
| Cháo thịt, đậu cô ve | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo nấu thịt gà, su su | ||
| Cháo thịt gà, su su | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cá thác lác nấu thơm, cà chua | Sườn ram | Đu đủ |
| Nước chanh | ||
| Cháo thịt, cà chua | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo tôm, cà rốt, khoai tây | ||
| Ăn sáng | ||
| Cà ri tôm, bánh mì | ||
| Cháo tôm, khoai môn | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rong biển nấu thịt | Ức gà chiên xù | Thanh long |
| Bầu xào trứng | Nước cam | |
| Cháo thịt nấu bầu | ||
| Ăn xế | ||
| Chè bà ba Trứng cút |
||
| Cháo thịt, cải thảo | ||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động và hoạt động với đồ vật |
– Bé hãy đứng chững (9-12th )
– Bé lắp vòng |
– Bé hãy đứng chững (9-12th )
– Bé lăn bóng với cô
|
– Bé hãy đứng chững (9-12th )
– Bé tập lật trang sách
|
– Ôn bài đã học – Tổng kết năm học |
|
Hoạt động nhận biết và luyện tập phát triển các giác quan |
– Ai đấy? (nhận ra tên của bản thân, tên cô)
|
– Bé nghe gì? (âm thanh của chuông/ xúc xắc,…)
|
– Bé làm cho đúng (bắt chước hành động của cô)
|
|
|
Hoạt động Nghe và hiểu lời nói |
– Nghe cô đọc thơ “Chim hót”
|
– Nghe cô đọc thơ “Con Cua”
|
– Nghe cô đọc thơ “Chim hót”
|
|
|
Hoạt động giao tiếp, biểu hiện cảm xúc và tập làm theo cô |
– Nghe hát: Đi học về
|
– Nghe hát: Đôi dép | – Nghe hát: Đi học về
|
|
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Đi bước qua 3 vật cản | – Bò qua nhiều vật cản | – Đi cầm bóng trên tay – Ném bóng về trước |
– Ôn các bài đã học – Tổng kết năm học |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Nghỉ lễ 30/4 | – Tập cài cởi cúc áo nhỏ | – Tập cài cởi cúc áo nhỏ | |
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Nghỉ lễ 01/5 | – Nhận biết màu đỏ, màu vàng | – Bé chọn màu đỏ, xanh, vàng | |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Bé tập đọc vuốt đuôi theo bài thơ : Con Cua | – Nghe kể truyện: “Mèo nhát” | – Nghe kể truyện “Thỏ ngoan” | |
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
– Nghe và hưởng ứng theo bài hát “ Gọi tên cảm xúc” | – Vận động theo bài hát “Gà trống, mèo con và cún con” | – Nghe và hưởng ứng theo bài hát
“Mẹ yêu không nào” |
|
|
Hoạt động làm quen tạo hình |
– Bé chơi với đất nặn | – Bé tập di màu | – Bé chơi với hồ và giấy | |
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Đi thẳng hướng cầm vật trên tay – Ném bóng | – Bò qua vật cản | – Đi bước qua vật cản – Ném bóng | – Ôn các bài đã học
– Tổng kết năm học |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Tập vắt nước | |||
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Nhận biết tập nói: Quả bắp | – Nhận biết màu xanh, màu đỏ | – Nhận biết màu xanh, màu đỏ | |
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | Nghỉ lễ 30/4 | – Đọc vuốt đuôi bài thơ “Con Cua” | – Nghe kể chuyện “Các bạn của Mèo”
|
|
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | Nghỉ lễ 01/5 | – Vận động theo bài: Lái ô tô | – Nghe và hưởng ứng theo bài hát “Mẹ yêu không nào” | |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Chơi với bút màu | – Chơi với đất nặn | – Chơi với giấy, hồ | |
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bò chui qua cổng- Tung bóng | – Chạy thẳng hướng (7m) | – Bật qua 3 vòng – Ném bóng vào đích | – Ôn các bài đã học
– Tổng kết năm học |
| Hoạt động thực hành kỹ năng sống | – Nghỉ lễ 30/4 | – Làm quen với thao tác rửa tay 6 bước | – Làm quen với thao tác rửa tay 6 bước | |
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Tìm đúng hình tròn-hình vuông | Nhận biết tay phải-tay trái | – Số lượng 1 và nhiều | |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe kể truyện “Thỏ con ăn gì”
– Đọc thơ: Cái lưỡi |
– Nghe kể truyện “Thỏ con ăn gì”
|
– Nghe kể truyện “Thỏ con ăn gì”
– Đọc thơ: Xe chữa cháy |
|
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | – Nghỉ lễ 01/5 | – Nghe hát “Đàn gà con” | – Vận động theo nhạc bài “Chim mẹ chim con” | |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Dán hình con sâu | – Bé tập di màu vào hình | – Bé tập xé vụn giấy | |
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bò mang vật trên lưng, chui qua cổng | – Ném bóng vào đích (xa 120cm) | – Bật qua 3 vòng – Ném bóng vào đích | – Ôn các bài đã học
– Tổng kết năm học |
| Hoạt động thực hành kỹ năng sống | – Nghỉ lễ 30/4 | – Làm quen với thao tác rửa tay 6 bước | – Làm quen với thao tác rửa tay 6 bước | |
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Phân biệt hình tròn, hình vuông | – Phân biệt màu đỏ, xanh, vàng | – Số lượng 1 và nhiều | |
| Hoạt động phát triển ngôn ngữ | – Thơ: Đi nắng | – Nghe, hiểu truyện “Bài học đầu tiên của Gấu con” | – Thơ: Mưa
– Nghe, hứng thú, trả lời câu hỏi chuyện “Bài học đầu tiên của Gấu con” |
|
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | – Tập hát bài “Mùa hè đến” | – Múa minh họa bài “Nắng sớm” | – Nghe hát “Cho con” | |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Nghỉ lễ 01/5 | – Vẽ tổ chim (xoắn ốc) | – Nặn theo ý thích | |
| Bản thân và các quy tắc xã hội | – Nhận ra cảm xúc vui, buồn | |||
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu thập cẩm | ||
| Cháo cật, cải ngọt | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Cải ngọt nấu mọc | Thịt gà sốt nấm rơm | Dưa hấu |
| Nước nha đam đường phèn | ||
| Cháo thịt gà nấm rơm | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh bột chiên trứng | ||
| Cháo thịt, cải xanh, trứng | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì trứng nấu thịt, salach | ||
| Cháo thịt, salach | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí đỏ nấu tôm | Thịt, đậu hũ, nấm rơm, trứng chưng | Chuối cau |
| Su su, cà rốt xào | Nước tía tô, đường phèn | |
| Cháo thịt, đậu hũ, cà chua | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh tôm, thịt | ||
| Cháo tôm, trứng, bí xanh | ||
| Ăn sáng | ||
| Nui sao nấu tôm, cà rốt | ||
| Cháo tôm, cà rốt | ||
| Sữa bắp | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Dưa leo nấu thịt | Cá basa phi lê chiên sốt chua ngọt | Thanh long |
| Cải bó xôi xào tỏi | Nước ép ổi | |
| Cháo cá, cải bó xôi | ||
| Ăn xế | ||
| Cơm chiên dương châu | ||
| Cháo thịt, su su | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo gấc nấu thịt, mè | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau đay, mướp nấu thịt, cua | Trứng hấp pate, nấm mèo | Mận |
| Nước cam | ||
| Cháo thịt cua, rau đay | ||
| Ăn xế | ||
| Phở bò | ||
| Cháo thịt bò rau thơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo xào thịt gà, su su, cà rốt | ||
| Cháo thịt gà, su su | ||
| Sữa hạt sen, đậu phộng | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cá thác lác nấu thơm, cà chua | Sườn ram | Đu đủ |
| Nước sâm | ||
| Cháo thịt, dưa leo | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo thịt, đậu cô ve | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì chỉ nấu thịt | ||
| Cháo thịt, khoai lang | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Khoai mỡ nấu tôm, thịt | Chả thịt heo, bắp ngọt | Xoài cát |
| Nước chanh | ||
| Cháo thịt, bắp | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo thịt, tàu hũ ki | ||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bật tiến về phía trước – Ném trúng đích | – Bò trong đường hẹp – Tung bắt bóng với cô | – Trườn theo đường dích dắc | – Ôn các bài đã học
– Tổng kết năm học |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Nghỉ lễ 30/4 | |||
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Nghỉ lễ 01/5 | |||
| Hoạt động Làm quen với toán | – So sánh chiều dài 2 đối tượng | – Tách nhóm trong phạm vi 5 | ||
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | Đồng dao: Trời mưa trời gió | – Nghe hiểu, hứng thú câu chuyện “Kỳ nghỉ hè đáng nhớ” | – Nghe kể truyện: “Ai ngoan sẽ được thưởng”
– Thơ: Bác Hồ của em |
|
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Tập hát bài “Đêm pháo hoa” | – Nghe hát ‘Quê hương tươi đẹp” | – Múa minh họa bài “Đêm qua em mơ gặp Bác Hồ” | |
| Hoạt động Tạo hình | – Gấp máy bay | – Vẽ đồng lúa (nét xiên ngắn) | – Cắt, dán trang trí khung hình | |
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Tung bắt bóng với cô (bắt được 3 lần không rơi) | – Bò trong đường hẹp – Tung bắt bóng với cô | – Trườn theo đường dích dắc | – Ôn các bài đã học
– Tổng kết năm học |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Nghỉ lễ 30/4 | |||
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Nghỉ lễ 01/5 | |||
| Hoạt động Làm quen với toán | – So sánh chiều dài 2 đối tượng | – Tách nhóm trong phạm vi 5 | ||
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | Đồng dao: Mèo đuổi chuột | – Nghe hiểu, hứng thú câu chuyện “Kỳ nghỉ hè đáng nhớ” | – Nghe kể truyện: Khen các cháu
– Thơ: Bác Hồ của em |
|
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Nghe hát “Như có Bác Hồ trong ngày vui đại thắng” | – Tập hát bài “Hòa bình cho bé” | – Múa minh họa bài “Đêm qua em mơ gặp Bác Hồ” | |
| Hoạt động Tạo hình | – Gấp thuyền | – Vẽ đồng lúa (nét xiên ngắn) | – Cắt, dán trang trí khung hình | |
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Nghỉ lễ 30/4
|
– Bò trong đường dích dắc. | – Ôn các bài đã học
– Tổng kết năm học |
|
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Bé tập chăm sóc và bảo vệ cây | – Những hành vi ngoan và không ngoan khi giao tiếp với người lớn. | ||
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Nghỉ lễ 01/5 | – So sánh sự giống và khác nhau của Quả Bầu và Quả Bí | – Bé tìm hiều về Bác Hồ | |
| Hoạt động Làm quen với toán | – Sáng tạo ra quy tắc sắp xếp và xếp theo quy tắc | |||
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Tập kể lại truyện “Gà tơ đi học”
– Thơ: Bé và Mèo |
– Nghe, hiểu nội dung truyện “ Quả bầu tiên” | – Nghe, hiểu nội dung truyện “Quả táo của Bác Hồ” | |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Bé hát bài “Cả tuần đều ngoan” – tập hát đuổi | – Bé hát bài “ Bầu và Bí” – Tập hát lặp lại | – Tập hát đúng giai điệu bài “Em mơ gặp Bác Hồ” | |
| Hoạt động Tạo hình | – Tạo hình con vật từ nilon. | – Tạo hình bình hoa từ giấy và đất nặn. | – Vẽ lăng Bác Hồ | |
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Nhảy lò cò – Ném trúng đích (đứng) | – Bò bằng bàn tay, bàn chân – Trèo lên xuống 7 gióng thang | – Ôn các bài đã học
– Tổng kết năm học |
|
| Hoạt động thực hành kỹ năng sống | – Nghỉ lễ 30/4 | – Bé biết không chơi gần ao, hồ, sông, suối | ||
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Nghỉ lễ 01/5 | – Bé tìm hiểu về nghề đan | – Tìm hiểu về Bác Hồ và một số địa điểm gắn với hoạt động của Bác | |
| Hoạt động Làm quen với toán | – Nói được ngày trên lịch và giờ trên đồng hồ | – Sáng tạo ra quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc | ||
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ và làm quen chữa viết | – Làm quen chữ viết:
S – X – Bài thơ: Hai cây bút
|
– Bài thơ: Bác Hồ của em
|
– Nghe, hiểu, hứng thú câu chuyện “Bác đến thăm các cháu thiếu nhi”
– Từ Trái nghĩa |
|
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Gõ tiết tấu phối hợp bài “Lớn lên cháu lái máy cày” | – Tập hát bài “Ai yêu nhi đồng bằng Bác Hồ Chí Minh” | ||
| Hoạt động Tạo hình | – Vẽ theo nội dung truyện | – Bé tập đan nong mốt | – Vẽ lăng Bác | |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
|
Chương trình học tiếng Hoa lớp 2_3 tuổi Tháng 5 ( 汉语课程计划2_3岁五月)
1/ Toán:(数学) – Nhận biết số lượng 1,2 (认识数字ー,二) – Nhận biết màu sắc(颜色识别) *Màu đỏ : 红色(hong se) *Màu vàng : 黄色 ( huang se)
2/Nhận biết tên gọi của con vật nuôi trong nhà (认识农场的动物) – Ôn con chó, con mèo (复习狗和猫) – Nhận biết và gọi tên con heo 猪zhu (heo ăn tạp :猪杂食的动物zhu zá shi để dong wu) – Con chó: 狗 gu ( chó ăn xương : 狗 吃骨 gu chi gu ) – Con bò: 牛níu( bò ăn cỏ: 牛吃草níu chi cao)
3/ Âm nhạc :(音乐) – Nghe và tập hát bài “Hai chú Hổ con” (听和学唱两隻老虎的歌曲) |
|
Chương trình học tiếng Hoa lớp 3_4 tuổi tháng 5 (汉语课程计划 3_4 岁 五 月)
1/Toán: (数学) – Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5,6 ( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五,六) – Nhận biết chữ số và số lượng 7 (认识数字 七) – Nhận biết màu sắc ( 颜色)Ôn màu đỏ, vàng, xanh dương ,xanh lá, màu cam, tím ( 复习红色, 黄色, 蓝色, 绿色,橙色,紫色) – Nhận biết màu nâu ( 认识 棕色) 2/ Kỹ năng sống ( 生活技能 ) : – Ôn lại cá kỹ năng tự phục vụ bản thân (复习自助服务技能) *Đánh răng: 刷牙(chua ya) *Súc miệng: 漱口(shu kou) *Rửa mặt: 洗脸(xi lian) *Rửa tay: 洗手(xi shou) – Tập thêm kỹ năng *Mang giày dép: 穿鞋子(chuan xie Zi) *Mặc quần áo: 穿衣服(chuan yi fu) 3/ Môi trường xung quanh( 自然现象) – Nhận biết phân biệt các loại biển báo cảnh báo (识别警告⚠标志牌) – Khu vực nguy hiểm : 危险区(wei Xian qu) – Khu vực đang sửa chữa: 维修区(wei xiu qu) – Khu vực cấm đậu xe: 禁止停车区(jin zhi tíng che qu) – Khu vực cấm hút thuốc lá: 禁止吸烟????区(jin zhi xi yan qu) 4/Âm nhạc:( 音乐) – Tiếp tục tập hát bài những ngôi sao nhỏ, bạn ở đâu?(继续唱首歌小星星和我的朋友在哪里?) – Nghe và vận động theo bài hát khi chúng ta ở bên nhau ,(听和运动首歌当我们同在一起) – Nghe và tập hát bài con lật đật (听和学唱不倒翁的歌曲) |
|
Chương trình học tiếng Hoa lớp 4_5 tuổi tháng 5 (汉语课程计划4_5 五 月)
1/Toán: (数学)
*Trên – dưới :(上面 shang mian – 下面xie mian) *Ở trong – ở ngoài ( 里面 li mian _外面 wai mian) * Phân biệt thêm phía trước ( 前面qian mian _ phía sau 后面hou mian) 2/ Kỹ năng sống ( 生活技能 ) : – Ôn lại cá kỹ năng tự phục vụ bản thân (复习自助服务技能) *Đánh răng: 刷牙(chua ya) *Súc miệng: 漱口(shu kou) *Rửa mặt: 洗脸(xi lian) *Rửa tay: 洗手(xi shou) – Tập thêm kỹ năng *Mang giày dép: 穿鞋子(chuan xie Zi) *Mặc quần áo: 穿衣服(chuan yi fu) 3/ Môi trường xung quanh( 自然现象) – Nhận biết phân biệt các loại biển báo cảnh báo (识别警告⚠标志牌) – Khu vực nguy hiểm : 危险区(wei Xian qu) – Khu vực đang sửa chữa: 维修区(wei xiu qu) – Khu vực cấm đậu xe: 禁止停车区(jin zhi tíng che qu) – Khu vực cấm hút thuốc lá: 禁止吸烟????区(jin zhi xi yan qu) 4/Âm nhạc:( 音乐) – Tiếp tục tập hát bài những ngôi sao nhỏ, bạn ở đâu?(继续唱首歌小星星和我的朋友在哪里?) – Nghe và vận động theo bài hát khi chúng ta ở bên nhau ,(听和运动首歌当我们同在一起) – Nghe và tập hát bài con lật đật (听和学唱不倒翁的歌曲) |
|
Chương trình học tiếng Hoa lớp 5_6 tuổi tháng 5 (汉语课程计划5_6 五 月)
1/Toán: (数学) – Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5,6 ,7,8, 9 10( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五,六,七,八,九,十) – 形状:(Hình học) học thêm các hình còn lại ngũ giác ( 五角形 wu jiao xing, 半圆形 ban yuan xing) – Ôn phân biệt phải – trái :(右边 you bian _左边 zuo bian ) *Trên – dưới :(上面 shang mian – 下面xie mian) *Ở trong – ở ngoài ( 里面 li mian _外面 wai mian) * Phân biệt thêm phía trước ( 前面qian mian _ phía sau 后面hou mian) 2/ Kỹ năng sống ( 生活技能 ) : – Ôn lại cá kỹ năng tự phục vụ bản thân (复习自助服务技能) *Đánh răng: 刷牙(chua ya) *Súc miệng: 漱口(shu kou) *Rửa mặt: 洗脸(xi lian) *Rửa tay: 洗手(xi shou) – Tập thêm kỹ năng *Mang giày dép: 穿鞋子(chuan xie Zi) *Mặc quần áo: 穿衣服(chuan yi fu) 3/ Môi trường xung quanh ( 自然现象) – Nhận biết phân biệt các loại biển báo cảnh báo (识别警告⚠标志牌) – Khu vực nguy hiểm : 危险区(wei Xian qu) – Khu vực đang sửa chữa: 维修区(wei xiu qu) – Khu vực cấm đậu xe: 禁止停车区(jin zhi tíng che qu) – Khu vực cấm hút thuốc lá: 禁止吸烟????区(jin zhi xi yan qu) 4/Âm nhạc:( 音乐) – Tiếp tục tập hát bài những ngôi sao nhỏ, bạn ở đâu?(继续唱首歌小星星和我的朋友在哪里?) – Nghe và vận động theo bài hát khi chúng ta ở bên nhau ,(听和运动首歌当我们同在一起) – Nghe và tập hát bài con lật đật (听和学唱不倒翁的歌曲) |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Nui nấu thịt, cải thảo, nấm rơm | ||
| Cháo thịt, cải thảo | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Cải dún nấu thịt | Cá lóc kho bầu | Bưởi |
| Nước nha đam, đường phèn | ||
| Cháo cá lóc nấu bầu | ||
| Ăn xế | ||
| Súp bắp, óc heo | ||
| Cháo thịt, bắp, óc heo | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo sườn kho | ||
| Cháo sườn khoai lang | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Mướp, mồng tơi nấu tôm | Thịt gà sốt thơm | Chuối cau |
| Rau câu | ||
| Cháo tôm nấu mướp hương | ||
| Ăn xế | ||
| Hủ tiếu cá thác lác, thịt heo | ||
| Cháo cá, nấm rơm | ||
| NGHỈ LỄ 30/4 | ||
| NGHỈ LỄ 01/5 | ||
| Ăn sáng | ||
| Hoành thánh bọc thịt nấu salach, nấm rơm | ||
| Cháo thịt, nấm rơm | ||
| Sữa đậu xanh | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí xanh nấu tôm | Thịt kho đậu hũ, nấm đông cô | Dưa hấu |
| Cải bó xôi xào tòi | Nước chanh dây | |
| Cháo tôm nấu bí xanh | ||
| Ăn xế | ||
| Phở bò | ||
| Cháo thịt bò cải bó xôi | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún mọc | ||
| Cháo thịt, cải dún | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Chua tôm, rau muống | Trứng, thịt chiên củ hành | Đu đủ |
| Nước cam | ||
| Cháo tôm, thịt nấu mướp hương, nấm rơm | ||
| Ăn xế | ||
| Mì tươi nấu thịt gà, salach | ||
| Cháo thịt gà, salach | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Mì chỉ nấu thịt, salach | ||
| Cháo thịt, cà rốt | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Cải ngọt nấu thịt | Tôm thịt rim nước dừa | Thanh long |
| Su su xào | Nước sâm tía tô đường phèn | |
| Cháo thịt cải ngọt | ||
| Ăn xế | ||
| Bún mọc | ||
| Cháo tôm, cải dún | ||
| Ăn sáng | ||
| Nui sao cải thảo nấm rơm thịt bò | ||
| Cháo thịt bò nấu gấc | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí xanh nấu thịt | Cá ba sa kho thơm | Chuối cau |
| Nước cam | ||
| Cháo cá bí đỏ | ||
| Ăn xế | ||
| Súp bắp tôm, thịt gà | ||
| Cháo thịt gà, đậu xanh | ||
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu cá lóc | ||
| Cháo cật rau muống | ||
| Sữa hạt sen, mè | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bắp cải cà chua nấu thịt | Thịt, trứng rau củ chiên | Saboche |
| Nước chanh | ||
| Cháo thịt nấm rơm cà chua | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh cua | ||
| Cháo cua, cải thảo | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh mì xíu mại | ||
| Cháo thịt bò cải mầm | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Hẹ nấu thịt | Thịt ram sả | Đu đủ |
| Nước sâm mía lau | ||
| Cháo thịt, đậu hũ, hẹ | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo thịt, khoai môn | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo thịt bông cải | ||
| Cháo thịt bông cải | ||
| Sữa hạt sen | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bồ ngót, mướp nấu thịt | Đậu hũ xốt thịt bằm nấm đông cô | Dưa hấu |
| Bánh Flan | ||
| Cháo thịt trứng rau bồ ngót | ||
| Ăn xế | ||
| Mì tươi, tôm, salach | ||
| Cháo tôm, salach | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo thịt gà, bí đỏ, hạt sen, đậu phộng | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rong biển nấu tôm | Thịt heo chiên xù sốt cam | Xoài |
| Nước sâm nha đam đường phèn |
||
| Cháo tôm, thịt nấu mướp hương, nấm rơm | ||
| Ăn xế | ||
| Hoành thánh bọc thịt, hẹ | ||
| Cháo thịt, cà chua | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu thịt heo | ||
| Cháo cật cải ngọt | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Mồng tơi, mướp nấu cua | Ức gà chiên nước mắm | Bưởi |
| Nước sâm lá tía tô | ||
| Cháo thịt, tôm rau mồng tơi | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh đúc thịt bằm | ||
| Cháo gà, đậu xanh, mướp | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo gấc thịt heo | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí xanh nấu thịt | Đậu hũ nhồi thịt sốt cà | Chuối cau |
| Giá xào | Nước chanh dây | |
| Cháo thịt, đậu hũ, cà chua | ||
| Ăn xế | ||
| Bún mọc | ||
| Cháo thịt, khoai lang | ||
| Ăn sáng | ||
| Xôi lá cẩm thịt gà rôti | ||
| Cháo tôm, salach | ||
| Sữa bắp, đậu phộng | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải xanh nấu mọc | Trứng hấp pate, nấm mèo | Dưa hấu |
| Nước bông cúc | ||
| Cháo thịt, cải xanh | ||
| Ăn xế | ||
| Phở bò | ||
| Cháo thịt bò, rau thơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Soup óc heo, cải bó xôi | ||
| Cháo óc heo, cải bó xôi | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí đỏ nấu thịt | Chả cá thác lác, hẹ chiên | Xoài cát |
| Nước tắc | ||
| Cháo cá, bí đỏ | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh cua | ||
| Cháo thịt, tôm, hẹ | ||
| Ăn sáng | ||
| Nui sao nấu tôm, cà rốt | ||
| Cháo tôm, cà rốt | ||
| Sữa đậu xanh | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Dưa leo nấu thịt | Cá basa phi lê sốt chua ngọt | Saboche |
| Cải bó xôi xào tỏi | Nước cam | |
| Cháo cá cải bó xôi | ||
| Ăn xế | ||
| Cơm chiên Dương Châu | ||
| Cháo thịt, đậu cô ve | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh bột chiên trứng | ||
| Cháo thịt, trứng, bí xanh | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Canh chua tôm, rau muống | Cá lóc kho bầu, nấm rơm | Rau câu |
| Nước sâm nha đam đường phèn |
||
| Cháo cá lóc, bầu, nấm rơm | ||
| Ăn xế | ||
| Bún bò | ||
| Cháo thịt bò, đậu đỏ | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| NGHỈ LỄ GIỖ TỔ 10/3 âm lịch | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún thang | ||
| Cháo thịt trứng, su su | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải bó xôi nấu thịt | TrứnGà chiên nước mắm | Bưởi hồng da xanh |
| Bông cải, cà rốt luộc | Nước sâm mía lau | |
| Cháo gà, cải bó xôi | ||
| Ăn xế | ||
| Mì xào thịt bò | ||
| Cháo thịt bò, cà chua | ||
| Ăn sáng | ||
| Nui saoHoành thánh lá nấu thịt | ||
| Cháo thịt, cải mầm | ||
| Sữa mè, đậu đỏ | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Mướp, mồng tơi nấu cua | Thịt kho đậu hũ, nấm rơm | Dưa hấu |
| Nước ép thơm, cà rốt | ||
| CCháo cua, mướp | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh bột, thịt, nấm mèo | ||
| Cháo thịt, nấm rơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì tBánh mì thịt, xúc xích | ||
| Cháo thịt, pate | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Tần ô nấu thịt | Cá lóc chiên sốt cà | Thanh long |
| Cà rốt, su su xào | Sữa đậu nành | |
| Cháo cá rau tần ô | ||
| Ăn xế | ||
| Xôi lá cẩm, chả lụa | ||
| Cháo thịt, rau tần ô | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì tươi nấu tôm, salach | ||
| Cháo tôm, salach | ||
| Sữa đậu phộng, gạo lứt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bầu nấu thịt | Thịt kho trứng cút | Chuối cau |
| Đậu cô ve luộc | Nước bông cúc | |
| Cháo sườn khoai tây | ||
| Ăn xế | ||
| Súp nui sao, rau củ, thịt, trứng | ||
| Cháo thịt, rau củ | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo lươn, khoai môn | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Dưa leo nấu tôm | Chả thịt heo chiên bắp | Xoài cát |
| Rau muống xào tỏi | NướcNước sâm nha đam đường phèn |
|
| Cháo tôm, rau muống | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh thịt, chả cá, su su, nấm rơm | ||
| Cháo thịt, nấm rau củ | ||
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 2_3 tuổi – Tháng 4( 汉语课程计划2_3岁四月)
1/ Toán:(数学) _ Nhận biết số lượng 1(认识数字ー) _ Nhận biết màu sắc(颜色识别) *Màu đỏ : 红色(hong se) *Màu vàng : 黄色 ( huang se)
2/ Môi trường xung quanh( 自然现象) – Nhận biết tên gọi của con vật nuôi trong nhà (认识农场的动物) + Con chó: 狗 gu ( chó ăn xương : 狗 吃骨 gu chi gu ) + Con Mèo: 猫 mao ( Mèo ăn cá : 猫吃鱼 mao chi yu)
3/ Âm nhạc :(音乐) Nghe và tập hát bài “Hai chú Hổ con” (听和学唱两隻老虎的歌曲) |
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 3_4 tuổi – Tháng 4
(汉语课程计划 3_4 岁 四 月) 1/Toán: (数学) – Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五) – Nhận biết chữ số và số lượng 6 (认识数学 六) – Nhận biết màu sắc ( 颜色): + Ôn màu đỏ, vàng, xanh dương ,xanh lá, màu cam ( 复习红色, 黄色, 蓝色, 绿色,橙色) + Nhận biết màu tím ( 认识 紫色) 2/ Kỹ năng sống ( 生活技能 ) : – Ôn lại các câu chào hỏi và cảm ơn ,xin lỗi ( 复习句子:你好 Ni hao, 谢谢 xie xie,对不起dui bù qi) – Tập nói câu từ mới: khen ngợi: tuyệt vời, giỏi ( 学习新句子:好棒 hao bang, 好的 hao de ,khích lệ: nổ lực cố gắng thêm 加油 jia you, 努力吧 nu li ba) – Tập những kỹ năng tự phục vụ (自助服务技能) *Đánh răng: 刷牙(chua ya) *Súc miệng: 漱口(shu kou) *Rửa mặt: 洗脸(xi lian) 3/ Môi trường xung quanh( 自然现象) – Ôn hiện tượng ban ngày, ban đêm, trời nắng và trời mưa ( 复习白天,夜晚,晴天和雨天)-Khám phá vòng đời của Bướm 了解蝴蝶的一生 (hu die de yi sheng )gồm 4 giai đoạn 有四个阶段 (you si ge jie duan) *Giai đoạn 1:第一阶段(di yi jie duan ) bướm đẻ ra trứng 蝴蝶产卵蛋(hu die chan luan Dan) *Giai đoạn 2:第二阶段(di er jie duan) trứng nở ra sâu 卵化成毛毛虫(luan hua cheng mao mao chong) *Giai đoạn 3: 第三阶段(di san jie duan) sâu biến thành kén nhộng 毛毛虫化成蛹(mao mao chong bian cheng Yong) *Giai đoạn 4: 第四阶段(di si jie duan) kén nhộng lột xác thành con bươm bướm 蛹变成了蝴蝶(yong bian cheng le hu die) 4/Âm nhạc:( 音乐) – Tiếp tục tập hát bài những ngôi sao nhỏ, bạn ở đâu?(继续唱首歌小星星和我的朋友在哪里?) – Nghe và vận động theo bài hát khi chúng ta ở bên nhau (听和运动首歌当我们同在一起) |
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 4_5 tuổi – Tháng 4
(汉语课程计划 4_5岁 四月)
1/Toán: (数学)Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5,6,7( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五,六,七) – Nhận biết chữ số và số lượng 8 (认识数学 八) – Ôn lại bên phải và bên trái (复习左右识别) – Ôn phía trên và phía dưới ( 上,下识别) +Phía trên: 上面(shang mian ) +Phía dưới: 下面(xia mian) – Phân biệt bên trong và ngoài (里外识别) +Bên trong :里面(li mian) +Bên ngoài: 外面(wai mian) 2/ Kỹ năng sống ( 生活技能 ) : – Ôn lại các câu chào hỏi và cảm ơn ,xin lỗi ( 复习句子:你好 Ni hao, 谢谢 xie xie,对不起dui bù qi) – Tập nói câu từ mới: khen ngợi: tuyệt vời, giỏi ( 学习新句子:好棒 hao bang, 好的 hao de , khích lệ: nổ lực cố gắng thêm 加油 jia you, 努力吧 nu li ba) – Tập những kỹ năng tự phục vụ (自助服务技能) *Đánh răng: 刷牙(chua ya) *Súc miệng: 漱口 (shu kou) *Rửa mặt: 洗脸(xi lian) 3/ Môi trường xung quanh( 自然现象) – Ôn hiện tượng ban ngày, ban đêm, trời nắng và trời mưa (复习白天,夜晚,晴天和雨天) – Khám phá vòng đời của Bướm 了解蝴蝶的一生(hu die de yi sheng) gồm 4 giai đoạn 有四个阶段(you si ge jie duan) *Giai đoạn 1:等一阶段(di yi jie duan) bướm đẻ ra trứng 蝴蝶产卵蛋(hu die chan luan dan ) *Giai đoạn 2:第二阶段(di er jie duan) trứng nở ra sâu 卵化成毛毛虫(luan bian cheng mao mao chong) *Giai đoạn 3: 第三阶段(di san jie duan)sâu biến thành kén nhộng 毛毛虫化成蛹 ( mao mao chong bian cheng Yong) *Giai đoạn 4:第四阶段(di si jie duan) kén nhộng lột xác thành con bươm bướm 蛹变成了蝴蝶(yong bian cheng le hu die) 4/Âm nhạc:( 音乐) – Tiếp tục tập hát bài những ngôi sao nhỏ , bạn ở đâu? (继续唱首歌小星星和我的朋友在这里?) – Nghe và vận động theo bài hát khi chúng ta ở bên nhau?(听和运动首歌当我们同在一起) |
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 5_6tuổi – Tháng 4
(汉语课程计划 5_6岁 四月)
1/Toán: (数学) – Hình học 形状 ôn tập các hình đã học: hình tròn, vuông, tam giác, oval, chữ nhật, ngôi sao,tim (复习圆形,正方形,三角形,椭圆形,长方形,星形,心形) – Ôn lại bên phải và bên trái (复习左右识别) – Ôn phía trên và phía dưới ( 上,下识别) +Phía trên: 上面(shang mian ) +Phía dưới: 下面(xia mian) – Phân biệt bên trong và ngoài (里外识别) +Bên trong :里面(li mian) +Bên ngoài: 外面(wai mian) 2/ Kỹ năng sống ( 生活技能 ) : – Ôn lại các câu chào hỏi và cảm ơn ,xin lỗi ( 复习句子:你好 Ni hao, 谢谢 xie xie,对不起dui bù qi) – Tập nói câu từ mới: khen ngợi: tuyệt vời, giỏi ( 学习新句子:好棒 hao bang, 好的 hao de ,khích lệ: nổ lực cố gắng thêm 加油 jia you, 努力吧 nu li ba) – Tập những kỹ năng tự phục vụ (自助服务技能) *Đánh răng: 刷牙(chua ya) *Súc miệng: 漱口 (shu kou) *Rửa mặt: 洗脸(xi lian) 3/ Môi trường xung quanh ( 自然现象) – Ôn hiện tượng ban ngày, ban đêm, trời nắng và trời mưa (复习白天,夜晚,晴天和雨天) – Khám phá vòng đời của Bướm 了解蝴蝶的一生(hu die de yi sheng) gồm 4 giai đoạn 有四个阶段(you si ge jie duan) *Giai đoạn 1:等一阶段(di yi jie duan) bướm đẻ ra trứng 蝴蝶产卵蛋(hu die chan luan dan ) *Giai đoạn 2:第二阶段(di er jie duan) trứng nở ra sâu 卵化成毛毛虫(luan bian cheng mao mao chong) *Giai đoạn 3: 第三阶段(di san jie duan)sâu biến thành kén nhộng 毛毛虫化成蛹 (mao mao chong bian cheng Yong) *Giai đoạn 4:第四阶段(di si jie duan) kén nhộng lột xác thành con bươm bướm 蛹变成了蝴蝶 (yong bian cheng le hu die) 4/Âm nhạc:( 音乐) – Tiếp tục tập hát bài những ngôi sao nhỏ , bạn ở đâu?(继续唱首歌小星星和我的朋友在这里?) – Nghe và vận động theo bài hát khi chúng ta ở bên nhau?(听和运动首歌当我们同在一起) |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin