幼稚园汉语课程
(一)看图识字
瓜,花,果,沙
米,豆,天,地。
(二)会话
梳头,刷牙,穿衣服,穿鞋子
慢慢走,快快走
(三) 认识一些水果
苹果,草莓,香蕉,榴莲。
(四) 数号数
11,12,13……………………19,20。
(五) 唱歌
好宝宝
幼稚园汉语课程
(一) 看图识字
小朋友,手牵手,
花园里,慢慢走,
小白兔,爬泥土,
小猴子,吃果子。
(二) 会话 我会唱歌,(跳舞,游水,说汉语)
(三) 会话
你爱吃什么水果?
你看见什么?
你怕什么动物?
你要去哪里?
(四)写字
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Cháo cật, đu đủ nấu mè | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cà chua nấu thịt, đậu hủ | Thịt ram | Chuối cau |
| Nước ép cà rốt | ||
| Cháo thịt, đậu hủ, cà chua | ||
| Ăn xế | ||
| Mì tươi nấu thịt gà | ||
| Cháo gà, hạt sen | ||
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu Nam Vang | ||
| Cháo thịt, nấm rơm | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải thìa nấu thịt | Tôm, thịt rim thơm | Đu đủ |
| Nước ép ri | ||
| Cháo tôm nấu cải thìa | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh bột, bí đỏ chiên trứng | ||
| Cháo thịt, trứng, su su | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún mọc | ||
| Cháo cá, cải mầm | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí xanh nấu tôm | Cá basa chiên | Thanh long |
| Nước cam | ||
| Cháo thịt, khoai lang | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh cua, thịt heo | ||
| Cháo thịt, cà rốt, nấm rơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh mì cà ri gà | ||
| Cháo gà, khoai lang, rau răm | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải bó xôi nấu thịt | Bò nấu đậu | Dưa hấu |
| Nước tắc | ||
| Cháo thịt bò, cải bó xôi | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo hải sản, khoai môn | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún cá | ||
| Cháo cá, cải ngọt | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau lang nấu thịt | Gà rô ti | Mận |
| Bánh Plan | ||
| Cháo gà , rau lang | ||
| Ăn xế | ||
| Súp bắp, óc heo | ||
| Cháo thịt, óc heo | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh canh bột gạo nấu tôm, thịt, rau củ | ||
| Cháo tôm, rau củ | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Canh chua cá basa | Mực, thịt xào cà ri, sả | Nho |
| Chè cocktail | ||
| Cháo thịt, bắp cải | ||
| Ăn xế | ||
| Xôi đậu phộng, chả lụa | ||
| Cháo thịt, đậu cove | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo nấu thịt, salach | ||
| Cháo thịt, rau tía tô | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bông cải nấu thịt | Thịt, tôm xào mướp | Bưởi |
| Nước tắc | ||
| Cháo tôm, bông bí | ||
| Ăn xế | ||
| Hủ tiếu sườn | ||
| Cháo gan, thịt, salach | ||
| Ăn sáng | ||
| Phở gà | ||
| Cháo gà, rau răm | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Legume nấu thịt | Cá basa chiên sốt cà | Xoài cát |
| Nước chanh dây | ||
| Cháo cá legume | ||
| Ăn xế | ||
| Hoành thánh bọc thịt | ||
| Cháo thịt, nấm rơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Nui sao nấu thịt | ||
| Cháo thịt, rau mầm | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải xanh nấu cá thác lác | Gà kho gừng | Chuối cau |
| Nước sâm | ||
| Cháo thịt gà, cải xanh | ||
| Ăn xế | ||
| Mì chỉ nấu thịt, cà rốt | ||
| Cháo cá, cải ngọt | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo lươn, đậu xanh | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau dền, mồng tơi nấu cua | Thịt kho đậu hủ | Dưa hấu |
| Nước ép cà rốt | ||
| Cháo cua, thịt, rau dền | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh cuốn tôm, thịt | ||
| Cháo tôm, rau mồng tơi | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì tôm nấu thịt, rau tần ô | ||
| Cháo Patê, rau tần ô | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí đỏ nấu thịt, đậu phộng | Thịt, trứng hấp nấm rơm | Mận |
| Giá, cà rốt xào | Nước cam | |
| Cháo tôm, bí đỏ | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo thịt, sò huyết, đậu cove | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh mì, Patê, chả lụa | ||
| Cháo Patê, khoai tây | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau ngót nấu cá | Thịt, đậu hủ ki xào khoai tây | Thanh long |
| Chè đậu đỏ | ||
| Cháo tôm, bí đỏ | ||
| Ăn xế | ||
| Mì Ý xào thịt bò | ||
| Cháo thịt bò, cà chua | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu cá chẻm | ||
| Cháo cá chẻm | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Khoai mỡ nấu tôm | Thịt rim chả lụa | Thơm |
| Nước ép sơri | ||
| Cháo tôm, khoai mỡ | ||
| Ăn xế | ||
| Mì tôm nấu thịt, cà rốt, cải ngọt | ||
| Cháo thịt, cà rốt nấu mè | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo, thịt, nấm rơm | ||
| Cháo thịt, nấm rơm | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bầu nấu cua | Cá basa kho thơm | Dưa hấu |
| Cải thảo xào | Nước sâm, mía lau | |
| Cháo cá nấu bầu | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh thịt, cà rốt, nấm rơm | ||
| Cháo thịt, cà rốt, nấm rơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo gà, khoai tây, bí đỏ | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cà chua nấu thịt bò, rau răm | Thịt kho trứng cút | Nho |
| Nước chanh dây | ||
| Cháo thịt bò, cà chua | ||
| Ăn xế | ||
| Nui nấu tôm, cải thảo | ||
| Cháo tôm, cải thảo | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún thang | ||
| Cháo thịt, bông cải | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Hẹ nấu thịt, đậu hủ | Sườn ram ngọt | Mận |
| Giá, cà rốt xào | Nước ép dưa hấu | |
| Cháo sườn, khoai tây | ||
| Ăn xế | ||
| Miến xào cua | ||
| Cháo cua, nấm rơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì chỉ nấu thịt, cải ngọt | ||
| Cháo thịt, cải ngọt | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Canh chua rau muống | Mực, thịt xào lăn | Thanh long |
| Rau câu | ||
| Cháo mực | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo thịt, đậu hủ ki, bắp non | ||
| Ăn sáng | ||
| Soup tam thi | ||
| Cháo tôm, su su | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau đay, mướp nấu cua | Gà nấu nấm | Đu đủ |
| Chè đậu xanh | ||
| Cháo gà nấu mướp | ||
| Ăn xế | ||
| Xôi gấc, xa xíu | ||
| Cháo gấc nấu thịt | ||
幼稚园汉语课程
(一)看图认识一些动物
蝴蝶,小鸟,白鸽,蜜蜂
鱼,蛋,牛奶,面包
(二)看图识字 毛,羊,牛,上,下,衣,巾,皮,布。
(三)学说一些会话
我要喝水
我要吃饭
我要睡觉
我要小便
幼稚园汉语课程
(一)语文
我在家,我不怕。
送信人,送信来。
谁的信,请你猜。
好外婆,牵记我。
乡下去,学钓鱼。
(二)练习句式
我生病了,我要去看医生。
你要打针吗?我不要,我怕打针。
你去玩吗?我不去,我要写字。
妈妈做菜很好吃。
(三)会话 我的家,有爸爸,有妈妈,有爷爷,有奶奶还有哥哥
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Bún mọc | ||
| Cháo gấc, nấm rơm, mè nấu thịt. | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Khoai môn nấu thịt | Cá basa lăn bột chiên | Dưa hấu |
| Nước tắc | ||
| Cháo cá, khoai môn | ||
| Ăn xế | ||
| Súp hải sản | ||
| Cháo hải sản | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo thịt, đậu đỏ | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải ngọt nấu tôm | Thịt xào sả | Chuối cau |
| Nước chanh dây | ||
| Cháo tôm, cải ngọt | ||
| Ăn xế | ||
| Súp hải sản | ||
| Cháo hải sản | ||
| Ăn sáng | ||
| Phở gà | ||
| Cháo gà, su su, bông cải xanh | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Canh chua nấu tôm | Cá lóc chưng tương | Cam |
| Đậu cove xào | Nước sâm | |
| Cháo tim heo nấu cà chua | ||
| Ăn xế | ||
| Bún gạo nấu sườn | ||
| Cháo thịt, đậu cove | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo cá, rau tần ô | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Củ sen hầm thịt, đậu phộng, táo đỏ | Thịt kho thơm | Đu đủ |
| Nước ép cà chua | ||
| Cháo cật heo, hạt sen | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh cua, thịt, cà rốt, nấm rơm | ||
| Cháo thịt, cà rốt, mè | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì chỉ nấu tôm | ||
| Cháo tôm, rau muống | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí xanh nấu thịt | Thịt bò nấu nấm rơm | Thanh long |
| Bánh Plan | ||
| Cháo thịt bò, nấm rơm, bí xanh | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo nghêu, thịt, rau mồng tơi | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh mì, chả lụa, trứng | ||
| Cháo sườn, cà rốt | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau bồ ngót nấu cá | Gà lăn bột chiên giòn | Mận |
| Nước chanh | ||
| Cháo gà, đậu xanh | ||
| Ăn xế | ||
| Xôi đậu xanh | ||
| Cháo thị, rau bầu | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Mì gà, rau răm | ||
| Cháo gà, đậu xanh | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Mướp, nấm rơm, bún tàu nấu thịt | Tôm, thịt, rim thơm | Chuối cau |
| Sữa bắp | ||
| Cháo tôm, nấu mướp | ||
| Ăn xế | ||
| Hủ tiếu thập cẩm | ||
| Cháo thập cẩm | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo thịt, đậu đỏ | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Ăn tự chọn (Trung Thu) | Ăn Phụ | |
| Xúc xích – Cá viên chiên | Cà ri gà – Bánh mì | Trái cây |
| Bún xào Singapore | Bánh Trung Thu | Nước cam |
| Cháo cá chẻm | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh ướt, thịt, chả lụa | ||
| Cháo thịt, cải thảo | ||
| Ăn sáng | ||
| Hoành thánh bọc thịt, rau salach | ||
| Cháo thịt, rau salach | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Đu đủ hầm xương | Thịt kho đậu hủ | Thanh long |
| Cà rốt xào giá | Sữa đậu nành | |
| Cháo cá, đu đủ | ||
| Ăn xế | ||
| Bún bò | ||
| Cháo thịt bò, cà rốt | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh mì xá xíu | ||
| Cháo trứng, Pate | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Canh chua rau muống nấu tôm | Cá lóc kho lạt | Mận |
| Chè đậu xanh | ||
| Cháo thịt, bông cải | ||
| Ăn xế | ||
| Mì tôm nấu sò điệp, rau tần ô | ||
| Cháo thịt, rau tần ô | ||
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu nam vang | ||
| Cháo cật, tôm, salach, mè | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau dền, mồng tơi nấu tôm | Thịt, trứng hấp Pate | Dưa hấu |
| Rau câu | ||
| Cháo tôm, rau dền | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo cua, nấm rơm, khoai môn | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún cá | ||
| Cháo cá, cải mầm | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cà chua nấu thịt bò | Sườn ram | Nho |
| Bánh Plan | ||
| Cháo thịt bò, bông cải | ||
| Ăn xế | ||
| Xôi thập cẩm | ||
| Cháo thịt, trứng, cà rốt | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu cá chẻm | ||
| Cháo cá, đậu xanh, cải mầm | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí xanh nấu tôm tươi | Xúi mại sốt cà | Thanh long |
| Nước cam | ||
| Cháo tôm, bí xanh | ||
| Ăn xế | ||
| Súp bắp, óc heo | ||
| Cháo bắp, óc heo | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún thang | ||
| Cháo thịt bò, bông cải | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải xanh nấu thịt | Tôm lăn bột chiên | Dưa hấu |
| Nước ép sơ ri | ||
| Cháo cá, cải soong | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo tim, cật, bí đỏ | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì chỉ nấu thịt, cải thìa | ||
| Cháo thịt, cải thìa | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Canh chua cá lóc | Gà xào gừng | Mận |
| Nước tắc | ||
| Cháo cá, đậu bắp | ||
| Ăn xế | ||
| Phở bò | ||
| Cháo thịt bò, rau tần ô | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo tôm, salach | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Hẹ nấu thịt, đậu hủ | Cá basa chiên sốt sữa | Chuối cau |
| Rau câu | ||
| Cháo thịt, đậu hủ, hẹ | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh đa cua | ||
| Cháo thịt cua, su su | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo nấu sườn | ||
| Cháo thịt, nấm rơm | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí đỏ hầm thịt, đậu phộng | Sườn ram | Đu đủ |
| Bánh Plan | ||
| Cháo sườn, bí đỏ, đậu phộng | ||
| Ăn xế | ||
| Mí Ý xào thịt bò | ||
| Cháo thịt bò nấu đậu | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì tôm nấu thịt, cải dún | ||
| Cháo thịt, cải dún, mè | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bó xôi nấu thịt | Gà nấu đậu | Bưởi |
| Chè hạt sen | ||
| Cháo bò, cải bó xôi | ||
| Ăn xế | ||
| Nui nấu thịt, cà rốt | ||
| Cháo thịt, hạt sen | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Mì chỉ nấu thịt, salach | ||
| Cháo thịt, salch | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Canh chua bắp cải nấu tôm | Trứng kho trứng cút | Thơm |
| Nước sâm, mía lau | ||
| Cháo tôm, bắp cải | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh cua | ||
| Cháo trứng-thịt, cà chua | ||
| Ăn sáng | ||
| Nui gà, cà rốt | ||
| Cháo gà, đậu xanh | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau bồ ngót, mướp nấu cá | Thịt xào xúc xích | Chuối cau |
| Sữa đậu nành | ||
| Cháo thịt, rau bồ ngót | ||
| Ăn xế | ||
| Bún riêu | ||
| Cháo cua nấu mướp | ||
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu nam vang | ||
| Cháo thịt, rau tần ô | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rong biển nấu thịt | Cháo cá, mè sốt cà | Sapoche |
| Cải ngọt xào | Nước tắc | |
| Cháo tôm nấu mè, cà rốt | ||
| Ăn xế | ||
| Hoành thánh bọc thịt | ||
| Cháo thịt, nấm rơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo lươn, khoai môn | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải dún nấu thịt | Gà rô ti | Xoài |
| Bánh Plan | ||
| Cháo tôm, cải dún | ||
| Ăn xế | ||
| Súp thịt, trứng | ||
| Cháo thịt, trứng, bông cải | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì tôm nấu thịt, rau củ | ||
| Cháo cá lóc, rau củ | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bó xôi nấu thịt | Cá lóc kho lạt | Dưa hấu |
| Rau câu | ||
| Cháo thịt,cải bó xôi | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo gà rau răm | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo tôm, thịt | ||
| Cháo tôm, khoai tây | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau đay nấu cua | Trứng, thịt hấp nấm rơm | Mận |
| Cải thìa xào | Nước cam | |
| Ăn xế | ||
| Xôi gấc, chả lụa | ||
| Cháo gấc nấu thịt | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Phở gà | ||
| Cháo gà, cải thảo | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Canh légume nấu thịt | Trứng hấp patê, nấm rơm | Chuối |
| Nước cam | ||
| Cháo thịt, patê nấu nấm rơm | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh cua | ||
| Cháo tôm, khoai tây | ||
| Ăn sáng | ||
| Hoành thánh nấu thịt | ||
| Cháo thịt nấu gấc, salah | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí đỏ nấu thịt | Thịt bò nấu thơm | Nho |
| Nước chanh dây | ||
| Cháo thịt, bí đỏ | ||
| Ăn xế | ||
| Mì tôm nấu thịt, cải ngọt | ||
| Cháo cá chẽm, su su | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo sườn, bông cải | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải bó xôi nấu thịt | Cá lóc chưng tương | Dưa hấu |
| Chè đậu đỏ | ||
| Cháo cá lóc, cải bó xôi | ||
| Ăn xế | ||
| Súp nấm, hải sản | ||
| Cháo thịt, khoai môn | ||
| Ăn sáng | ||
| Nui sao nấu thịt bò, rau củ | ||
| Cháo gà, su su | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau lang nấu tôm | Thịt gà rôti | Đu đu |
| Nước ép cà rốt | ||
| Cháo tôm, rau lang | ||
| Ăn xế | ||
| Bún gạo nấu thịt | ||
| Cháo thịt, đậu cove | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh mì chả lụa, trứng | ||
| Cháo tôm, rau bồ gno1t | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Canh chua tôm, rau muống | Sườn ram | Thanh long |
| Nấm rơm, giá, cải ngọt xào | Bánh Plan | |
| Cháo thịt, rau muống | ||
| Ăn xế | ||
| Mì tươi nấu cá | ||
| Cháo cá, nấm rơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu bò kho | ||
| Cháo thịt, cà rốt | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Tần ô nấu thịt | Cá basa lăn bột chiên giòn | Mận |
| Nước chanh | ||
| Cháo cá, rau tần ô | ||
| Ăn xế | ||
| Xôi đậu xanh | ||
| Cháo gà, đậu xanh | ||