| Chương trình học tiếng Hoa lớp 3_4 tuổi – Tháng 1
( 汉语课程计划3_4 岁一月)
1/ Toán:(数学) _ Ôn số lượng 1,2,3 ,4 ,5(复习数字ー,二, 三,四,五) _ Phân biệt màu sắc (顔色识别) *Màu đỏ : 红色(hong se) *Màu vàng : 黄色 ( huang se) *Màu xanh dương: 藍色(lan se) * Màu xanh lá: 绿色(lu se) * Màu cam : 橙色(cheng se)
2/ Ôn lại những con vật nuôi trong nhà (复习家畜的动物) *Con chó: 狗????gu *Con mèo: 猫????mao * Con heo: 猪????zhu * Con bò sữa: 奶牛????nai niu * Gà trống: 公鸡????gong ji * Gà mái: 母鸡 mu ji ( 母鸡生蛋mu ji sheng dan) * Con Vịt: 鸭子(yazi) * Con thỏ: 兔子(Tu zi) * Con dê: 羊( yang) Dê ăn cỏ: 羊吃草(yang chi cao) *Con chim: 鸟( niao) Chim bồ câu :鸽子(ge zi)
3/ Nhận biết phân biệt động vật sống dưới nước (海洋生物识别) *Con cua: 螃蟹(pang xie) *Con tôm: 虾(xia) * Con rùa biển: 海龟(hai gui)
4/ Kỹ năng sống ( 生活技能) _Tập nói lễ phép chào hỏi và cảm ơn (学说问候和感谢的词汇) *Xin chào: 你好( ni hao) * Cảm ơn: 谢谢(xie xie)
5/ Âm nhạc :(音乐) _Ôn bài hát “Hai chú Hổ con, Các bạn ở đâu vậy?) (复习两隻老虎和我的朋友在哪里?的歌曲) _ Nghe và vận động theo nhạc bài hát “Xin chào” (听和学跳“你好”的歌曲) _ Nghe và tập hát bài” Năm mới vui vẻ ” ( 听和学唱新年好的歌曲) |
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 4_5 tuổi – Tháng 1
(汉语课程计划 4_5 岁 一月)
1/Toán: (数学) Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5,6 ,7 ,8,9,10( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五,六,七,八,九,十)
2/ Nhận biết màu sắc ( 颜色) Ôn màu đỏ, vàng, xanh dương ,xanh lá, màu cam, tím , nâu ,đen và trắng ( 复习红色, 黄色, 蓝色, 绿色,橙色,紫色,棕色, 黑色和白色)
3/ Nhận biết hình học ( 形状识别) +Hình tròn: 圆形(yuan xing) +Hình tam giác: 三角形(san jiao xing) +Hình vuông:正方形(zheng fang xing) + Hình chữ nhật: 长方形(chang fang xing) +Hình oval (bầu dục): 椭圆形(tou yuan xing) + Hình ngôi sao: 星形(xing xing) +Hình trái tim:心形(xin xing) +Hình nữa hình tròn:半圆形(ban yuan xing) +Hình kim cương:菱形(ling xing) +Hình ngũ giác: 五角形(wu jiao xing) + Hình đám mây:云形 (yun xing) +Hình trăng lưỡi liềm: 新月形(xin yue xing)
4/Nhận biết và gọi tên các bộ phận trên cơ thể 身体部位(shen ti bu wei) _Đầu: 头(tou) _ Tóc: 头发(tou fa) _Trán: 前额 (qian e) _ Mày: 眉毛(mei mao) _ Mắt: 眼睛 (yan jing) _ Mũi: 鼻子(bi zi) _Gò má: 脸颊(lian jia) _ Tai: 耳朵(er duo) _ Miệng: 嘴巴(zui ba) _ Răng: 牙齿(ya chi) _ Lưỡi: 舌头(she tou) _Càm: 下巴(xia ba) _Cổ: 脖子(bo zi) _Vai: 肩膀( jian bang) _Ngực: 胸(xiong) _ Lưng: 背(bei) _Bụng: 肚子(du zi) _ Eo: 腰(yao)
5/ Kỹ năng sống ( 生活技能) Tập nói lễ phép chào hỏi và cảm ơn * Chào hỏi: 你好 (ni hao) * Cảm ơn: 谢谢 ( xie xie)
6/Âm nhạc:( 音乐) _Ôn lại những bài hát đã học hát (复习全部唱过的歌曲) _ Vận động theo nhạc bài hát “Nếu bạn cảm thấy vui thì bạn làm theo tôi “(听和唱跳如果感到幸福,你就跟我 做的歌曲) _ Nghe và tập hát bài hát ” Năm mới vui vẻ” ( 听和学唱新年好的歌曲) |
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 5_6 tuổi – Tháng 1
(汉语课程计划 5_6 岁 一月) 1/Toán: (数学)
2/ Nhận biết màu sắc ( 颜色)
3/ Nhận biết hình học ( 形状识别) +Hình tròn: 圆形(yuan xing) +Hình tam giác: 三角形(san jiao xing) +Hình vuông:正方形(zheng fang xing) + Hình chữ nhật: 长方形(chang fang xing) +Hình oval (bầu dục): 椭圆形(tou yuan xing) + Hình ngôi sao: 星形(xing xing) +Hình trái tim:心形(xin xing) +Hình nữa hình tròn:半圆形(ban yuan xing) +Hình kim cương:菱形(ling xing) +Hình ngũ giác: 五角形(wu jiao xing) + Hình đám mây:云形 (yun xing) +Hình trăng lưỡi liềm: 新月形(xin yue xing) 4/Nhận biết và gọi tên các bộ phận trên cơ thể 身体部位(shen ti bu wei) – Đầu: 头(tou) -Tóc: 头发(tou fa) -Trán: 前额 (qian e) – Mày: 眉毛(mei mao) – Mắt: 眼睛 (yan jing) – Mũi: 鼻子(bi zi) – Gò má: 脸颊(lian jia) -Tai: 耳朵(er duo) -Miệng: 嘴巴(zui ba) – Răng: 牙齿(ya chi) -Lưỡi: 舌头(she tou) -Càm: 下巴(xia ba) – Cổ: 脖子(bo zi) -Vai: 肩膀( jian bang) -Ngực: 胸(xiong) – Bụng: 肚子(du zi) -Lưng: 背 (bei) -Eo : 腰 (yao) 5/Nhận biết từ trái nghĩa (反义词识别) _Ôn lại to_ nhỏ, dài _ ngắn,cao _ thấp (复习大(da)_小(xiao),长(chang)_短(duan),高(gao)_低(di)/矮(ai) _ Nhanh: 快(kuai) , chậm :慢(man) _ Nhiều: 多 (duo) , ít: 少(shao) _ Dày: 粗 (cu) , mỏng: 细(xi) _Nặng: 重(zhong), nhẹ: 轻(qing) _Mở: 开(kai) , đóng: 关(guan) _ cười: 笑(xiao) , khóc: 哭(ku) _Cứng:硬(ying), Mềm:软(ruan) _ Thêm/tăng: 加(jia), Bớt/giảm: 减(jian) _ Béo/mập: 胖(pang), Gầy/ốm: 瘦(shou) _ Có/ không: 有(you), 无(wu) _ Trên/dưới: 上(Shang), 下(xia) _ Trước/sau: 前(qian), 后(hou) _ Phải/trái: 右(you), 左(zuo) _ Nam/nữ: 男(nan), 女( nu) 6/Kỹ năng sống (生活技能) _ Tập nói lễ phép chào hỏi và cảm ơn * Chào hỏi: 你好(ni hao) * Cảm ơn: 谢谢(xie xie) 7/Âm nhạc:( 音乐)_Ôn lại những bài hát đã học hát (复习全部唱过的歌曲) _ Vận động theo nhạc bài hát “Nếu bạn cảm thấy vui thì bạn làm theo tôi “(听和唱跳如果感到幸福,你就跟我 做的歌曲) _ Nghe và tập hát bài hát” Năm mới vui vẻ” ( 听和学唱新年好的歌曲) |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Cháo cá lóc, cải bó xôi | ||
| Sữa đậu xanh | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Cải ngọt nấu thịt | Tôm, thịt rim nước dừa | Thanh long |
| Su su xào | Nước sâm lá tía tô đường phèn | |
| Cháo thịt, cải ngọt | ||
| Ăn xế | ||
| Bún mọc | ||
| Cháo tôm, cải dún | ||
| Ăn sáng | ||
| Nui sao nấu cải thảo, nấm rơm, thịt bò | ||
| Cháo thịt bò nấu gấc | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí xanh nấu thịt | Cá basa kho thơm | Chuối cau |
| Nước cam | ||
| Cháo cá, bí đỏ | ||
| Ăn xế | ||
| Súp bắp, tôm, thịt gà | ||
| Cháo thịt gà, đậu xanh | ||
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu cá lóc, salach xoong | ||
| Cháo cật, rau muống | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bắp cải, cà chua nấu tôm | Thịt, trứng, rau củ chiên | Đu đủ |
| Nước chanh | ||
| Cháo thịt, nấm rơm, bắp cải | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh cua | ||
| Cháo cua, cải thảo | ||
| NGHỈ TẾT DƯƠNG LỊCH | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh mì, xíu mại | ||
| Cháo thịt bò, cải mầm | ||
| Sữa hạt sen, mè | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Hẹ nấu thịt, đậu hũ | Thịt ram sả | Thơm |
| Nước sâm mía lau | ||
| Cháo thịt, đậu hũ, cà chua | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo thịt, khoai môn | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo nấu thịt, bông cải | ||
| Cháo thịt, bông cải | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bồ ngót, mướp nấu thịt | Đậu hũ sốt thịt bằm nấm đông cô |
Dưa hấu |
| Bánh flan | ||
| Cháo thịt, trứng, rau bồ ngót | ||
| Ăn xế | ||
| Mì tươi nấu tôm, salach | ||
| Cháo tôm, salach | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Nui sao nấu tôm, thịt, cà rốt | ||
| Cháo tôm thịt, cà rốt | ||
| Sữa đậu xanh | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Bí xanh nấu thịt | Trứng, thịt hấp pate, khoai môn | Bưởi |
| Nước sâm nha đam đường phèn |
||
| Cháo thịt bí đỏ | ||
| Ăn xế | ||
| Mì ý xào thịt bò | ||
| Cháo thịt bò rau mồng tơi | ||
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu thịt gà | ||
| Cháo thịt gà rau tần ô | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Chua cá basa | Thịt kho nấm rơm | Đu đủ |
| Rau muống xào tỏi | Nước chanh | |
| Cháo cá đậu bắp | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo tôm, cật nấu bông cải xanh | ||
| Cháo thịt bò cà chua | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo thịt, bắp, nấm đông cô | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Súp cua | Gà/Cá chiên bột Khoai tây chiên |
Chuối cau Dưa hấu |
| Nước cam | ||
| Bông cải, cà rốt luộc | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh đúc nhân thịt | ||
| Cháo cá thác lác, cà chua | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì tươi nấu mọc, thịt heo, salach | ||
| Cháo thịt, salach | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau lang nấu thịt bò | Cá lóc kho bầu | Mận |
| Nước sâm mía lau | ||
| Cháo thịt bò cải soong | ||
| Ăn xế | ||
| Hoành thánh bọc thịt, cà rốt, đậu xanh, salach | ||
| Cháo thịt, cà rốt | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh canh bột gạo nấu thịt, chả cá, rau củ | ||
| Cháo thịt, susu | ||
| Sữa bí đỏ, đậu phộng | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Mướp, mồng tơi nấu cua | Trứng, thịt chiên nấm rơm | Thanh long |
| Nước chanh dây | ||
| Cháo cua, mướp | ||
| Ăn xế | ||
| Mì tôm nấu thịt, cải bó xôi | ||
| Cháo thịt, cải bó xôi | ||
| Ăn sáng | ||
| Phở gà | ||
| Cháo gà đậu xanh | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Khoai mỡ nấu tôm | Thịt ram sả | Thơm |
| Nước bông cúc | ||
| Cháo tôm, khoai mỡ | ||
| Ăn xế | ||
| Há cảo tôm thịt | ||
| Cháo thịt, cải dún | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Cháo cá lóc, khoai môn | ||
| Sữa bắp | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Dưa leo nấu tôm | Sườn ram | Bưởi |
| Nước tía tô đường phèn | ||
| Cháo tôm, rau muống | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh thịt chả cá rau củ | ||
| Cháo thịt rau củ | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún thang | ||
| Cháo thịt, trứng, su su | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải ngọt nấu thịt | Gà chiên nước mắm | Mận |
| Su su xào | Nước sâm mía lau | |
| Cháo thịt cải bó xôi | ||
| Ăn xế | ||
| Mì xào thịt bò | ||
| Cháo thịt bò cà chua | ||
| Ăn sáng | ||
| Hoành thánh lá nấu thịt | ||
| Cháo thịt, cải mầm | ||
| Sữa mè đậu đỏ | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Tần ô nấu mọc | Thịt bò xào lá lốt, sả | Thanh long |
| Nước chanh | ||
| Cháo cá, rau tần ô | ||
| Ăn xế | ||
| Bún riêu | ||
| Cháo thịt, bông cải | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì tươi nấu tôm, salach | ||
| Cháo tôm, salach | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bầu nấu thịt | Thịt kho trứng cút | Dưa hấu |
| Nước ép cà rốt, thơm |
||
| Cháo thịt, khoai tây | ||
| Ăn xế | ||
| Phở gà | ||
| Cháo thịt gà, nấm rơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh mì thịt, xúc xích | ||
| Cháo thịt, pate | ||
| Sữa đậu phộng, gạo lứt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Mướp, mồng tơi nấu cua | Thịt kho đậu hũ, nấm rơm | Chuối cau |
| Đậu cô ve luộc | Nước bông cúc | |
| Cháo cua, mướp | ||
| Ăn xế | ||
| Súp nui sao rau củ, thịt, trứng | ||
| Cháo thịt, rau củ | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún bò | ||
| Cháo thịt bò, rau thơm | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải thìa nấu thịt | Chả tôm thịt củ cải, nấm đông cô |
Đu đủ |
| Nước cam | ||
| Cháo tôm, cải thìa | ||
| Ăn xế | ||
| Mì xào xá xíu singapore | ||
| Cháo thịt, cà rốt | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu thập cẩm | ||
| Cháo thịt rau củ | ||
| Sữa đậu đỏ | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Cải xanh nấu mọc | Chả thịt gà, bắp ngọt, nấm đông cô | Bưởi |
| Cải bó xôi xào | Nước cam | |
| Cháo thịt nấm đông cô | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh đúc thịt bằm nấm mèo | ||
| Cháo thịt cải xanh, trứng | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo gấc nấu thịt | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bầu nấu thịt | Trứng cút bọc thịt sốt cà | Chuối cau |
| Nước tía tô đường phèn | ||
| Cháo thịt cải bó xôi | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh cua | ||
| Cháo tôm, trứng, bí xanh | ||
| Ăn sáng | ||
| Nui sao nấu tôm, cà rốt | ||
| Cháo tôm, cà rốt | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Tần ô nấu thịt | Thịt bò xào lá lốt, sả | Thanh long |
| Rau muống xào tỏi | Nước ép ổi | |
| Cháo cá rau tần ô | ||
| Ăn xế | ||
| Cơm chiên Dương Châu | ||
| Cháo thịt, su su | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì trứng nấu thịt, salach | ||
| Cháo tôm,salach | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau đay, mướp nấu cua | Trứng hấp pate, nấm mèo | Dưa hấu |
| Rau câu trái cây | ||
| Cháo thịt, cua rau đay | ||
| Ăn xế | ||
| Phở bò | ||
| Cháo thịt bò, rau thơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo thịt gà, nấm rơm | ||
| Cháo thịt gà,nấm rơm | ||
| Sữa hạt sen, mè | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cà chua nấu thịt, đậu hũ | Cá basa phi lê chiên bột giòn | Đu đủ |
| Bông cải, cà rốt luộc | Nước chanh | |
| Cháo thịt,bông cải | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo thịt, đậu cô ve, cà rốt | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo tôm, khoai lang đậu phộng |
||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải ngọt nấu thịt | Bò xào thập cẩm | Dưa gang |
| Nước sâm nha đam đường phèn |
||
| Cháo thịt bò, cải ngọt | ||
| Ăn xế | ||
| Súp bắp, óc heo | ||
| Cháo thịt, bắp ngọt | ||
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC LỚP MẦM 1 (3 – 4 tuổi)
THÁNG 12/2025
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bật xa 20-25cm | – Ném trúng đích bằng 1 tay | – Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh | – Chuyền bắt bóng theo hàng dọc |
|
Hoạt động khám phá môi trường xung quanh |
– Khám phá “Vòng đời của Bướm”
– Nhận biết một số nghề phổ biến – Làm sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 12 |
– Thí nghiệm “Trứng nổi trên mặt nước” | – Làm sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 13 | – Nhận biết đặc điểm của con Thỏ
– Làm sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 14 |
| Hoạt động Làm quen với toán | – Xếp tương ứng 1-1
– Làm Sách Toán trang 11 |
– So sánh chiều cao 2 đối tượng | – Làm Sách Toán trang 12 | |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe hiểu chuyện “Bác Gấu Đen và 2 chú Thỏ”
– Làm Sách Chữ cái trang 11 |
– Nghe hiểu chuyện “Con chim lạc mẹ”
– Đọc thơ “Ông già Noel” |
– Nghe kể truyện “Chú tuần lộc mũi đỏ”
– Làm Sách Chữ cái trang 12 |
– Đọc thơ “Kẹo ngọt” |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Vận động minh họa bài “Kìa con bướm vàng” | – Tập hát thuộc lời bài “Ai cũng yêu chú mèo” | – Nghe hát bài: “Ông già Noel” | – Tập hát thuộc lời bài “Chú thỏ con” |
|
Hoạt động Tạo hình. |
– Tập Gấp con bướm
(gấp đôi) – Làm Phiếu Tạo hình trang 10 – Làm sách Tạo hình trang 10 |
– Làm Phiếu Tạo hình trang 7
|
– Tô màu vào hình cây thông
– Làm Phiếu Tạo hình trang 4 – Làm sách Tạo hình trang 2 |
– Nặn con Thỏ (chia đất, lăn dọc, xoay tròn)
– Làm sách Tạo hình trang 12
|
|
Hoạt động lễ hội |
– Lễ hội Noel | |||
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC LỚP MẦM 2 (3 – 4 tuổi)
THÁNG 12/2025
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bò theo hướng dích dắc (rộng 50 cm) | – Chuyền bóng 2 bên theo hàng dọc
– Rèn đội hình thể dục 2 hàng, 4 hàng. |
– Trườn sấp theo hướng dích dắc | – Tung bắt bóng với cô |
|
Hoạt động khám phá môi trường xung quanh |
– Bé tìm hiểu đất và đá
– Làm Sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 11 |
– Bé tìm hiểu về an toàn khi đi xe máy.
– Làm Sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 12 |
– Làm Sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 13 | – Tìm hiểu về quả Quýt
– Làm Sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 14 |
| Hoạt động Làm quen với toán | – Nhận biết số lượng 3
– Làm sách Toán trang 8 |
– Nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản và sắp xếp theo quy tắc.
– Làm sách Toán trang 9 |
– So sánh bằng nhau trong phạm vi 3
– Làm sách Toán trang 10 |
– Nhận biết hình vuông và nhận dạng hình trong thực tế
– Làm sách Toán trang 11 |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe-hiểu nội dung truyện “Ba con bướm”
– Tập đặt và trả lời câu hỏi “Khi nào?” – Làm Sách Chữ cái trang 12 |
– Đọc đồng dao “Kéo cưa lừa xẻ” | – Nghe-hiểu nội dung truyện “Sóc nhỏ đón Noel”
– Làm Sách Chữ cái trang 13
|
– Đọc thơ “Bé và mèo”
– Bắt chước giọng nói nhân vật trong truyện “Bác gấu đen và hai chú thỏ” – Làm Sách Chữ cái trang 14 |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Nghe và hưởng ứng theo bài hát “Kìa con bướm vàng” | – Tập hát thuộc lời bài hát “Chiếc khăn tay” | – Nghe và hưởng ứng theo bài hát “ông già Noel ơi” | |
|
Hoạt động Tạo hình. |
– Tạo hình con bướm từ nắp chai (phiếu tạo hình trang 11)
– Làm sách Tạo hình trang 9 |
– Làm sách Tạo hình trang 10 | – Bé dán trang trí trái châu (Phiếu tạo hình trang 4)
– Làm Sách Tạo hình trang 11 |
– Làm Sách Tạo hình trang 12 |
| Bản thân và kĩ năng sống | – Nhận biết hành vi Tốt-Xấu | – Tập cầm muỗng đúng cách và để đúng nơi. | ||
|
Hoạt động lễ hội |
– Lễ hội Noel (24/12) | |||
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC LỚP CHỒI (4 – 5 tuổi)
THÁNG 12/2025
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Chuyển bắt bóng qua đầu | – Tung bắt bóng với người đối diện (2m) | – Bật qua vật cản cao từ 10cm – 15cm | |
|
Hoạt động khám phá môi trường xung quanh |
– Bé tìm hiểu “Mưa có từ đâu?”
– Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 10 |
– Bé tìm hiểu sự khác nhau giữa ngày và đêm | – Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 11 | |
| Hoạt động Làm quen với toán | – Sử dụng dụng cụ để đo dung tích của 2 đối tượng, so sánh và nói kết quả đo
– Làm sách Toán trang 7 |
– So sánh hình tròn và hình tam giác | – Tách 2 nhóm đối tượng trong phạm vi 4 | – Làm sách Toán trang 8 |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Đọc thơ “Ông mặt trời”
– Nghe-hiểu truyện “Cô Mây” – Làm sách Tập tô nét cơ bản trang 11 |
– Làm sách Chữ cái trang 11 và 12
– Nghe-hiểu truyện “Sự tích ngày và đêm” – Làm sách Tập tô nét cơ bản trang 12 |
– Đọc thơ “Bốn mùa ở đâu”
|
– Nghe-hiểu truyện “Cô bé bán diêm”
– Đọc thơ “Đi nắng”
|
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Hát đúng giai điệu bài hát “Hạt mưa và em bé” | – Vận động minh họa theo bài hát “Nắng sớm” | – Gõ tiết tấu chậm bài “Chú bộ đội” | – Vận động minh họa theo bài hát “Ông già Noel vui tính” |
|
Hoạt động Tạo hình. |
– Cắt dán cánh quạt cối xay gió
– Làm sách tạo hình trang 1 |
– Tô màu vào hình cô chú bộ đội
– Làm Phiếu tạo hình trang 5 |
– Cắt, dán đốm lửa (Phiếu tạo hình trang 6)
– Làm sách tạo hình trang 9 |
|
| Bản thân và kĩ năng sống | – Phòng tránh tai nạn điện giật | – Phân biệt hành vi Tốt – Xấu | – Hoạt động bếp nhí: Tập cắt, gọt rau củ | |
|
Hoạt động lễ hội |
– Lễ hội Noel | |||
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC LỚP LÁ (5 –6 tuổi)
THÁNG 12/2025
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Ném trúng đích ngang xa từ 1,4m – 1,6m | – Ném xa bằng 2 tay | – Bò bằng bàn tay và bàn chân (từ 4m – 5m) | – Ném xa bằng 2 tay và Bò bằng bàn tay, bàn chân |
|
Hoạt động Làm quen với toán |
– Số lượng 9, chữ số 9
– Tập thêm, bớt trong phạm vi 9 |
– Xác định vị trí của vật so với bạn khác | – Tách-gộp trong phạm vi 9
– Làm sách Toán trang 10 và 11 |
– Tách 9 đối tượng thành 2 nhóm bằng ít nhất 2 cách và so sánh số lượng của các nhóm |
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Bé tìm hiểu về Không khí | – Bé tìm hiểu về các mùa trong năm
– Bé làm thí nghiệm khoa học “Thấm hay không thấm” |
– Thí nghiệm khoa học: Hoa đổi màu. | |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ và làm quen chữ viết. |
– Nghe-hiểu truyện “Nàng tiên trong bóng đêm”
– Đọc thơ “Quà Noel”
|
– Tập kể lại truyện đã nghe theo trình tự “Chuyện bốn mùa”
|
– Nghĩ và đặt tên mới cho truyện “Cô bé bán diêm”
– Đọc đồng dao “Rềnh rềnh rang rang” |
– Nghĩ và đặt tên mới cho truyện “Sự tích hoa hồng” |
| – Làm quen chữ viết: L
– Tập trả lời câu hỏi “tại sao? Do đâu?
|
– Làm quen chữ viết: M
– Làm sách Chữ cái trang 15
|
– Làm quen chữ viết: N
– Tập hỏi và trả lời câu hỏi “tại sao? Như thế nào?” |
– Tập sử dụng các từ biểu cảm
– Làm sách Chữ cái trang 16 và 17 |
|
|
Hoạt động Làm quen âm nhạc |
– Làm quen vũ điệu Cha cha cha | – Nghe bài hát “Khúc ca bốn mùa” | – Múa minh họa bài “Ông già Noel vui tính” | – Múa minh họa bài “Hoa Cúc vàng” |
|
Hoạt động Tạo hình. |
– Vẽ cầu vồng | – Cắt thiệp hoa ( gấp và cắt theo nét vẽ sẵn) | – Gấp ông già Noel | – Xé, dán hoa Cúc |
| Hoạt động lễ hội | – Lễ hội Noel | |||
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC LỚP BAMBI 1 (06 – 12 tháng tuổi)
THÁNG 12/2025
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động và hoạt động với đồ vật |
– Bé tập đứng chựng; Tập đi
– Tập xếp chồng 2 khối gỗ |
– Bé bò theo đồ chơi
– Bé tập đi
|
– Bé tập đi
– Bé đi đến nhà bác Gấu – Tập lắp vòng |
– Bé bò theo đồ chơi
– Bé đi đến nhà bác Gấu |
|
Hoạt động nhận biết và luyện tập phát triển các giác quan |
– Trò chơi “Bé làm cho đúng” ( Tập bắt chước hành động làm theo cô) | – Bé xem hình ba, mẹ – Nhận biết/chỉ ba, mẹ trong hình
|
– Nhận ra tên bé, tên cô qua trò chơi “Ai đây?” | – Trò chơi “Các loại giấy” (cảm nhận bằng giác quan cầm, vò, nghe âm thanh của giấy) |
|
Hoạt động Nghe, hiểu và cảm nhận |
– Bé nghe đọc thơ “Con cá vàng”
|
– Bé nghe đọc thơ “Yêu mẹ”
|
– Bé nghe đọc thơ “Con cá vàng”
|
– Bé nghe đọc thơ “Đàn bò” |
|
Hoạt động giao tiếp, biểu hiện cảm xúc và tập làm theo cô |
– Trò chơi “Nu na nu nống”
|
– Nghe hát và hưởng ứng theo nhạc bài “Mẹ yêu không nào”
– Trò chơi “Chi chi chành chành” |
– Nghe hát và hưởng ứng theo nhạc bài “Con chim non”
|
– Nghe hát và hưởng ứng theo nhạc bài “Em búp bê”
– Trò chơi “Kéo cưa lừa xẻ” |
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC LỚP BAMBI 2 (12 – 24 tháng tuổi)
THÁNG 12/2025
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Bò qua vật cản
|
– Đi trong đường hẹp cầm vật trên tay
|
-Bò qua vật cản
|
– Tung, hất bóng ra xa
|
|
Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay |
– Tập lắp 3 vòng | – Xếp chồng 3 khối
|
– Lồng 3 hộp
|
– Tập lắp 3 vòng |
|
Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé |
– Bé nhận biết, ngửi và nếm vị trái cam, chuối | – Chiếc túi kỳ diệu (sờ, gọi tên, đồ dùng, đồ chơi) | – Bé nhận biết, ngửi và nếm, vị trái đu đủ, dưa hấu? | – Nhận biết màu đỏ |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Đọc vuốt đuôi bài thơ: Ăn | – Nghe cô kể truyện: Chó Vàng | – Nghe cô kể truyện: Mèo thích ăn cá | – Nghe cô kể truyện: Mèo thích ăn cá |
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
– Vận động minh họa bài: Em tập lái ô tô | Nghe hát và hưởng ứng theo bài: Chiếc khăn tay | – Vận động minh họa bài: Em tập lái ô tô | – Nghe và hưởng ứng theo nhạc bài: Jingle Bell |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Lễ hội Noel | |||
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC NHÓM BAMBI 3 (24 – 36 tháng tuổi)
THÁNG 12/2025
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động và Luyện khéo léo các ngón tay |
-Tung bóng với cô khoảng cách 80cm
– Xếp chồng 5-6 khối |
– Đứng co 1 chân
– Xếp đường ray bằng khối gỗ (xếp nối tiếp) |
– Tập xâu hạt màu xanh, màu đỏ | – Bật qua 2 vạch kẻ
– Xếp đường ray bằng khối gỗ (xếp nối tiếp) |
|
Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé |
– Nhận biết đặc điểm và nếm vị quả cam, quả chuối. | – Nhận biết tên và chức năng 1 số bộ phận cơ thể (tay, chân, mắt, mũi. miệng, tai)
– Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 5 – Làm Sách Toán trang 12 |
– Nhận biết phía trên – phía dưới của bản thân
– Làm Sách Toán trang 15 – Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 3
|
– Nhận biết thời tiết: Nắng, Mưa
|
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
-Nghe-hiểu truyện: Gà mái hoa mơ
– Đọc vuốt đuôi theo bài thơ: Đàn bò
|
– Nghe- hiểu truyện: Thỏ con không vâng lời
|
-Bé tập hỏi và trả lời câu hỏi “Ai?”, “Làm gì?”
– Đọc vuốt đuôi theo bài thơ: Gà gáy
|
-Nghe, trả lời câu hỏi truyện: Thỏ con không vâng lời.
|
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
– Vận động minh họa bài: Quả bóng | – Vận động minh họa bài: Chiếc khăn tay | – Nghe hát và hưởng ứng theo bài hát: Jingell Bell | |
|
Hoạt động làm quen tạo hình |
– Nặn vòng đeo tay (lăn dài, uốn cong)
– Làm sách Tạo hình trang 1 |
– Di màu vào hình quả cam
|
– Làm Phiếu tạo hình trang 10 | – Làm sách Tạo hình trang 3
– Làm Phiếu tạo hình trang 1
|
|
Bản thân và các kĩ năng xã hội |
-Tập cất đồ dùng, đồ chơi đúng nơi quy định | – Kỹ năng tự phục vụ: Tập rót nước vào ly
|
– Lễ hội Noel | |
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC NHÓM BAMBI 4 (24 – 36 tháng tuổi)
THÁNG 12/2025
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Tung bóng với cô
(khoảng cách 100cm) |
– Ném xa bằng 1 tay | ||
|
Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé |
– Nhận biết hình tròn
– Làm sách Toán trang 3 |
– Nhận biết đặc điểm, tên gọi của rau, củ: cà rốt, khoai tây
– Làm sách Khoa học và xã hội trang 15 |
– Nhận biết phía trên, phía dưới của bản than
– Làm sách Toán trang 15 – Làm sách Khoa học và xã hội trang 2 |
– Nhận biết đặc điểm, tên gọi của rau, củ: bắp cải, rau muống |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
Nghe –hiểu, hứng thú với câu chuyện “Con cáo”
– Đọc vuốt đuôi với cô bài thơ “Con cá vàng”
|
– Nghe-hiểu truyện:
Sẻ con
|
– Nghe –hiểu, hứng thú với câu chuyện:
Sẻ con Đọc vuốt đuôi với cô bài đồng dao “Con Rùa” |
|
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
– Bé tập hát bài “Bóng tròn to” | – Nghe hát và hưởng ứng theo bài: Jingle Bells | – Vận động minh họa bài: Đi một hai | – Nghe hát và hưởng ứng theo bài: Ông già Noel |
|
Hoạt động làm quen tạo hình |
– Vẽ mưa nhỏ (biết vẽ nét thẳng ngắn)
– Làm Sách Tạo hình trang 5 |
– Tô màu vào hình vẽ (tô củ, quả. Tập tô màu vào trong hình, không tô ra ngoài)
– Làm Sách Tạo hình trang 3 – Làm Phiếu tạo hình trang 10 |
– Nặn bánh tròn | – Xé dài tự nhiên (biết dùng ngón cái, ngón trỏ giữ giấy, xé dài, bôi hồ và dán)
– Làm Sách Tạo hình trang 5
|
|
Bản thân và các kĩ năng xã hội |
– Kĩ năng tự phục vụ:
Tập bê ghế vào bàn |
– Kỹ năng tự phục vụ:
Tập rót nước vào ca |
– Nhận biết cảm xúc “Buồn”
– Lễ hội Noel |
|
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC NHÓM BAMBI 5 (24 – 36 tháng tuổi)
THÁNG 12/2025
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động và Luyện khéo léo các ngón tay | -Tung bóng với cô khoảng cách 80cm
– Xếp chồng 5-6 khối |
– Đứng co 1 chân
– Xếp đường ray bằng khối gỗ (xếp nối tiếp) – Xâu vòng theo màu xanh, màu đỏ |
– Bật qua 2 vạch kẻ
|
|
|
Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé |
– Nhận biết đặc điểm và nếm vị quả cam, quả chuối. | – Nhận biết tên và chức năng 1 số bộ phận cơ thể (tay, chân, mắt, mũi. miệng, tai) | – Nhận biết phía trên – phía dưới của bản thân
– Làm Sách Toán trang 15
|
– Nhận biết thời tiết: Nắng, Mưa
– Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 3 |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe- hiểu truyện: Thỏ con không vâng lời
– Đọc vuốt đuôi theo bài thơ “Gà gáy” |
-Nghe-hiểu truyện: Gà mái hoa mơ
|
-Bé tập hỏi và trả lời câu hỏi “Ai?”, “Làm gì?”
– Đọc vuốt đuôi theo bài thơ “Đàn bò”
|
– Nghe, trả lời câu hỏi truyện: Thỏ con không vâng lời. |
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
– Vận động minh họa bài: Chiếc khăn tay | – Vận động minh họa bài: Lái ô tô | – Nghe hát và hưởng ứng theo bài hát “Jingle Bell” | |
|
Hoạt động làm quen tạo hình |
– Nặn vòng đeo tay (lăn dài, uốn cong)
– Làm sách Tạo hình trang 1 |
– Làm Phiếu tạo hình trang 1
– Bé tập di màu vào hình quả bóng |
-Vẽ đường ray xe lửa (vẽ nét thẳng ngắn)
– Làm sách Tạo hình trang 3 |
– Làm Phiếu tạo hình trang 10 |
|
Bản thân và các kĩ năng xã hội |
-Tập cất đồ dùng, đồ chơi đúng nơi quy định | – Kỹ năng tự phục vụ: Tập rót nước vào ly | – Lễ hội Noel | |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
|
Chương trình học tiếng Hoa lớp 3_4 tuổi Tháng 12 ( 汉语课程计划3_4 岁十二月) 1/ Toán:(数学) _ Ôn số lượng 1,2,3 ,4 ,5(复习数字ー,二, 三,四,五) _ Phân biệt màu sắc (顔色识别) *Màu đỏ : 红色(hong se) *Màu vàng : 黄色 ( huang se) *Màu xanh dương: 藍色(lan se) * Màu xanh lá: 绿色(lu se) * Màu cam : 橙色(cheng se) 2/Nhận biết tên gọi của con vật nuôi trong nhà (认识家畜的动物) _Ôn con chó, con mèo , còn heo, còn bò, con cá(复习狗,貓,豬,奶牛 和鱼) _ Nhận biết và gọi tên con gà, con vịt ,con thỏ ,con dê * Gà trống: 公鸡????gong ji * Gà mái: 母鸡 mu ji ( 母鸡生蛋mu ji sheng dan) * Con Vịt: 鸭子(yazi) * Con thỏ: 兔子(Tu zi) * Con dê: 羊( yang) Dê ăn cỏ: 羊吃草(yang chi cao) *Con chim: 鸟( niao) Chim bồ câu :鸽子(ge zi) *Con cua: 螃蟹(pang xie) *Con tôm: 虾(xia) 3/ Âm nhạc :(音乐) _Ôn bài hát “Hai chú Hổ con, Các bạn ở đâu vậy?) (复习两隻老虎和我的朋友在哪里?的歌曲) _ Nghe và vận động theo nhạc bài hát “Xin chào” (听和学跳“你好”的歌曲) |
|
Chương trình học tiếng Hoa lớp 4_5 tuổi – Tháng 12 (汉语课程计划 4_5 岁 十二月)
1/Toán: (数学) Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5,6 ,7 ,8,9,10( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五,六,七,八,九,十) 2/ Nhận biết màu sắc ( 颜色) *Ôn màu đỏ, vàng, xanh dương ,xanh lá, màu cam, tím , nâu ,đen và trắng ( 复习红色, 黄色, 蓝色, 绿色,橙色,紫色,棕色, 黑色和白色) * Nhận biết hình học ( 形状识别) +Hình tròn: 圆形(yuan xing) +Hình tam giác: 三角形(san jiao xing) +Hình vuông:正方形(zheng fang xing) + Hình chữ nhật: 长方形(chang fang xing) +Hình oval (bầu dục): 椭圆形(tou yuan xing) + Hình ngôi sao: 星形(xing xing) +Hình trái tim:心形(xin xing)+Hình bán nguyệt/nữa hình tròn:半圆形(ban yuan xing) +Hình kim cương:菱形(ling xing) +Hình ngũ giác: 五角形(wu jiao xing) + Hình đám mây:云形 (yun xing) 3/Nhận biết và gọi tên các bộ phận trên cơ thể 身体部位(shen ti bu wei) _Đầu: 头(tou) _ Tóc: 头发(tou fa) _Trán: 前额 (qian e) _ Mày: 眉毛(mei mao) _ Mắt: 眼睛 (yan jing) _ Mũi: 鼻子(bi zi) _Gò má: 脸颊(lian jia) _ Tai: 耳朵(er duo) _ Miệng: 嘴巴(zui ba) _ Răng: 牙齿(ya chi) _ Lưỡi: 舌头(she tou) _Càm: 下巴(xia ba) _Cổ: 脖子(bo zi) _Vai: 肩膀( jian bang) _Ngực: 胸(xiong) 4/Âm nhạc:( 音乐) _Ôn lại những bài hát đã học hát (复习全部唱过的歌曲) _ Nghe và tập hát bài hát những chú ong chăm chỉ (听和学唱小蜜蜂的歌曲) _ Vận động theo nhạc bài hát “Nếu bạn cảm thấy vui thì bạn làm theo tôi ” (听和唱跳如果感到幸福,你就跟我 做的歌曲) |
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 5_6 tuổi – Tháng 12
(汉语课程计划 5_6 岁 十二月) 1/Toán: (数学) Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5,6 ,7 ,8,9,10 ( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五,六,七,八,九,十) 2/ Nhận biết màu sắc ( 颜色) *Ôn màu đỏ, vàng, xanh dương ,xanh lá, màu cam, tím , nâu ,đen và trắng ( 复习红色, 黄色, 蓝色, 绿色,橙色,紫色,棕色, 黑色和白色) *Nhận biết hình học ( 形状识别) +Hình tròn: 圆形(yuan xing) +Hình tam giác: 三角形(san jiao xing) +Hình vuông:正方形(zheng fang xing) + Hình chữ nhật: 长方形(chang fang xing) +Hình oval (bầu dục): 椭圆形(tou yuan xing) + Hình ngôi sao: 星形(xing xing) +Hình trái tim:心形(xin xing) +Hình bán nguyệt/nữa hình tròn:半圆形(ban yuan xing) +Hình kim cương:菱形(ling xing) +Hình ngũ giác: 五角形(wu jiao xing) + Hình đám mây:云形 (yun xing) 3/Nhận biết và gọi tên các bộ phận trên cơ thể 身体部位(shen ti bu wei) _Đầu: 头(tou) _ Tóc: 头发(tou fa) _Trán: 前额 (qian e) _ Mày: 眉毛(mei mao) _ Mắt: 眼睛 (yan jing) _ Mũi: 鼻子(bi zi) _Gò má: 脸颊(lian jia) _ Tai: 耳朵(er duo) _ Miệng: 嘴巴(zui ba) _ Răng: 牙齿(ya chi) _ Lưỡi: 舌头(she tou) _Càm: 下巴(xia ba) _Cổ: 脖子(bo zi) _Vai: 肩膀( jian bang) _Ngực: 胸(xiong) 4/Nhận biết từ trái nghĩa (反义词识别) _Ôn lại to_ nhỏ, dài _ ngắn, cao _ thấp (复习大(da)_小(xiao),长(chang)_短(duan),高(gao)_低(di)/矮(ai) _ Nhanh: 快(kuai) , chậm :慢(man) _ Nhiều: 多 (duo) , ít: 少(shao) _ Dày: 粗 (cu) , mỏng: 细(xi) _Nặng: 重(zhong), nhẹ: 轻(qing) _Mở: 开(kai) , đóng: 关(guan) _ cười: 笑(xiao) , khóc: 哭(ku) _Cứng:硬(ying), Mềm:软(ruan) _Thêm/tăng: 加(jia), Bớt/giảm: 减(jian) _ Béo/mập: 胖(pang), Gầy/ốm: 瘦(shou) 5/Âm nhạc:( 音乐) _Ôn lại những bài hát đã học hát (复习全部唱过的歌曲) _ Nghe và tập hát bài hát những chú ong chăm chỉ (听和学唱小蜜蜂的歌曲) _ Vận động theo nhạc bài hát “Nếu bạn cảm thấy vui thì bạn làm theo tôi ” (听和唱跳如果感到幸福,你就跟我 做的歌曲) |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu thịt heo | ||
| Cháo cật cải ngọt | ||
| Sữa đậu đỏ đậu phộng | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Mồng tơi, mướp nấu cua | Gà nấu nấm đông cô, khoai tây | Bưởi |
| Nước sâm lá tía tô | ||
| Cháo thịt rau mồng tơi | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh giò | ||
| Cháo gà rau thơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo thịt khoai lang | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí đỏ nấu thịt | Thịt heo xào chua ngọt | Chuối cau |
| Giá, cà rốt xào | Nước chanh | |
| Cháo thịt, bí đỏ | ||
| Ăn xế | ||
| Bún thang | ||
| Cháo cá lóc,cà rốt, su su | ||
| Ăn sáng | ||
| Xôi thịt xá xíu | ||
| Cháo tôm, salach | ||
| Sữa bắp, hạt sen | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải xanh nấu cá lóc | Thịt heo viên rim nước dừa | Dưa hấu |
| Nước ép ổi | ||
| Cháo thịt cải xanh | ||
| Ăn xế | ||
| Phở bò | ||
| Cháo thịt bò rau thơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Nui sao nấu tôm, cà rốt | ||
| Cháo tôm, cà rốt | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Dưa leo nấu thịt | Cá basa phi lê sốt chanh dây | Saboche |
| Cải bó xôi xào tỏi | Nước cam | |
| Cháo cá cải bó xôi | ||
| Ăn xế | ||
| Bún sườn | ||
| Cháo thịt, đậu cô ve | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo thịt gà, su su | ||
| Cháo gà, su su | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cá thác lác nấu thơm, cà chua |
Sườn ram | Đu đủ |
| Nước chanh | ||
| Cháo thịt, cà chua | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo tôm, đậu cô ve, bông cải |
||
| Ăn sáng | ||
| Súp hải sản cải bó xôi | ||
| Cháo thịt cải bó xôi | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Tần ô nấu mọc | Bò lagu | Thanh long |
| Nước sâm mía lau | ||
| Cháo thịt bò cải dún | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh tôm thịt rau củ | ||
| Cháo cá lóc cải xanh | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Cháo thịt cà rốt | ||
| Sữa đậu đỏ | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Bí đỏ nấu thịt | Sườn ram | Dưa hấu |
| Nước cam | ||
| Cháo thịt bí đỏ | ||
| Ăn xế | ||
| Nui nấu tôm thịt cải thảo nấm rơm |
||
| Cháo tôm thịt nấm rơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu thập cẩm rau tần ô | ||
| Cháo thập cẩm rau tần ô | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí ngòi nấu thịt | Bò nấu đậu | Thanh long |
| Rau muống xào tỏi | Nước sâm | |
| Cháo thịt bò bí ngòi đậu trắng | ||
| Ăn xế | ||
| Bún thang | ||
| Cháo thịt gà, trứng, rau muống | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo đậu đỏ thịt chà bông | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải thảo nấu thịt | Gà nấu thơm | Đu đủ |
| Nước nha đam | ||
| Cháo thịt gà cải thảo | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh sữa bí đỏ | ||
| Cháo lươn khoai môn | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì chỉ nấu mọc cải salach | ||
| Cháo thịt bò,cà chua | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Khoai mỡ nấu thịt | Thịt kho trứng cút | Xoài |
| Cải bó xôi xào tỏi | Nước tía tô | |
| Cháo tôm, thịt, cải bó xôi | ||
| Ăn xế | ||
| Súp Lagim | ||
| Cháo thịt bông cải | ||
| Ăn sáng | ||
| Hoành thánh lá nấu thịt salach |
||
| Cháo thịt rau salach | ||
| Sữa bắp, đậu phộng | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bông cải nấu tôm | Xíu mại sốt cà | Mận |
| Nước chanh dây | ||
| Cháo tôm, bông bí | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo thịt, sò huyết cà rốt, rau răm |
||
| Ăn sáng | ||
| Bánh canh cá lóc | ||
| Cháo cá lóc cải xanh | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Chua tôm, rau muống, đậu bắp, cà chua | Gà chiên nước mắm | Thơm |
| Susu, cà rốt xào | Nước cam | |
| Cháo thịt, cà rốt, susu | ||
| Ăn xế | ||
| Chè hạt sen, táo đỏ Trứng cút luộc |
||
| Cháo gà, hạt sen | ||