|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Đi thẳng cầm vật trên tay
|
-Bò theo hướng thẳng
|
– Đi thẳng cầm vật trên tay
|
-Bò theo hướng thẳng
|
– Bò chui qua cổng
|
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay | – Xếp chồng 2 khối | – Lồng 2 hộp | – Xếp chồng 2 khối | – Lồng 2 hộp | |
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | -Tiếng kêu ở đâu? (nghe và tìm nơi phát ra âm thanh) | Nhận biết tập nói: con gà
|
Đồ chơi ở đâu?
(tìm đồ vừa cất giấu) |
Nhận biết màu đỏ | Bé làm cho đúng (chỉ bộ phận: mắt, mũi, miệng, tay, chân) |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Kể chuyện theo tranh: Bé cho gà ăn. Nghe hiểu câu hỏi Con gì? Làm gì? | Nghe cô đọc thơ: Gà gáy | Kể chuyện theo tranh: Bé cho gà ăn. Nghe hiểu câu hỏi Con gì? Làm gì? | Nghe cô đọc thơ: Gà gáy | Nghe cô Đọc thơ: Bé biết “bye bye” |
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
Vận động minh họa bài: Con gà trống | Vận động minh họa bài: Lời chào buổi sáng | Nghe hát và hưởng ứng theo bài: Con chim non | Vận động minh họa bài: Con gà trống | Nghe hát và hưởng ứng theo bài: Cháu yêu bà |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | Bé tập chào cô (tập cho trẻ cúi đầu, ạ) | – Ngày hội “Tết trung thu” | |||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Bật qua vạch kẻ | – Lăn bóng với cô khoảng cách 1m | – Đi thẳng có mang vật trên tay | -Bò mang vật trên lưng | |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay | – Tập xâu vòng (màu xanh) | -Xếp chồng 4-5 khối | – Xâu hạt màu đỏ-xanh | -Xếp chồng 4-5 khối
-Xâu vòng đeo tay |
|
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Nhận biết màu xanh
– Làm sách Toán trang 2 |
-Nhận biết đặc điểm, tên gọi rau Bắp cải
– Làm sách Khoa học và xã hội trang 12
|
-Lấy đúng đồ màu đỏ-xanh
– Làm sách Khoa học và xã hội trang 11
|
-Nhận biết nước nóng- lạnh
|
-Nhận biết tên gọi của đồ dùng chén, muỗng, ly
|
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe cô kể truyện “Thỏ ngoan”
– Đọc vuốt đuôi theo bài thơ “Con cá vàng” |
-Nghe cô kể truyện: “Quả Thị”
– Đọc vuốt đuôi theo bài thơ “Yêu mẹ”
|
– Bé tập hỏi và trả lời câu hỏi “Ai đây”
|
– Nghe cô kể truyện “Quả Thị”
|
|
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
– Vận động minh họa bài “Tập tầm vông” | – Vận động minh họa bài “Một con vịt”
|
Nghe hát và hưởng ứng theo nhạc bài: Đếm sao | -Nghe hát: Cả nhà thương nhau
|
|
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Bé chơi với giấy và hồ
– Làm sách Tạo hình trang 7 |
– Chơi với đất nặn (lăn dài)
– Làm sách Tạo hình trang 15
|
– Chơi với giấy và hồ (dán tự do)
|
Chơi với đất nặn(xoay tròn) | -Tập di màu quả bóng
– Làm phiếu Tạo hình trang 8 |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | -Nhận biết cảm xúc “Buồn”
– Ngày hội “Tết trung thu” |
-Tập nói từ “Vâng”, “Dạ”
|
– Tập đi dép, xếp giầy dép đúng nơi quy định | ||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Tung bóng bằng 2 tay | – Đi có mang vật trên tay | – Bò mang vật trên lưng | – Tung bóng với cô (khoảng cách 80cm) | |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay | – Xếp chồng 4-5 khối | – Xâu hạt màu đỏ, màu xanh | |||
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Sờ-nắn đoán tên đồ dùng, đồ chơi (bóng, xe, muỗng, ca, chén..)
– Làm sách Toán trang 13 |
– Nhận biết màu xanh
– Làm sách Toán trang 7 – Làm Sách Khám phá khoa học, xã hội trang 13 |
– Nhận biết đặc điểm, tên gọi của đồ dùng: cặp. giày, dép
– Làm Sách Khám phá khoa học, xã hội trang 3 |
– Lấy đúng màu đỏ-màu xanh | – Sờ-nắn nhận biết CỨNG- MỀM |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe cô kể truyện: Quả trứng
– Đọc đồng dao với cô bài: Chú Cuội |
– Nghe –hiểu, hứng thú với câu chuyện “Quả trứng”
– Đọc đồng dao với cô bài: Chú Cuội
|
– Đọc thơ với cô bài: Yêu mẹ | Đọc thơ với cô bài: Yêu mẹ | – Nghe cô kể truyện “Thỏ ngoan”
– Đọc thơ với cô bài: Đi dép |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | – Nghe hát và hưởng bài ‘Đêm trung thu” | – Nghe hát “Mẹ yêu không nào” | Vận động minh họa bài “Đôi dép” | Nghe hát: Cháu yêu bà | – Tập hát bài: Em tập lái ô tô |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Tập di màu vào hình Lồng đèn trung thu
– Làm Sách Tạo hình trang 2 |
– Tập nhào đất, ngắt đất | – Vẽ cỏ (vẽ nét thằng ngắn)
– Làm Sách Tạo hình trang 6 |
– Nặn viên bi, viên kẹo
– Làm Sách Tạo hình trang 2 |
– Vẽ đường ray xe lửa (vẽ nét thẳng ngắn)
– Làm Phiếu tạo hình trang 7 |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Ngày hội “Tết trung thu” | – Nhận biết cảm xúc “Vui” | Tập chào cô, chào ba mẹ, chào bạn | ||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Bật qua vạch kẻ | – Lăn bóng với cô (100cm) | – Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay | – Bò mang vật trên lưng | |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay | – Xâu vòng theo màu (Xanh) | – Xếp chồng 4-5 khối | – Xâu hạt | – Xếp chồng 4-5 khối
– Xâu vòng đeo tay |
|
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Nhận biết màu xanh
– Làm sách Toán trang 1 |
-Nhận biết đặc điểm, tên gọi rau Bắp cải
|
– Lấy đúng màu đỏ-xanh
– Làm sách Khoa học và Xã hội trang 11
|
– Nhận biết nước nóng- lạnh
|
– Nhận biết tên gọi của đồ dùng chén, muỗng, ly |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe hiểu truyện: Qủa trứng
– Đọc vuốt đuôi bài thơ: Yêu mẹ |
– Nghe hiểu truyện: Cây táo
-Đọc vuốt đuôi bài thơ: Con Cá Vàng
|
– Bé tập hỏi và trả lời câu hỏi “Ai đây”
|
– Nghe- hiểu truyện: Cây táo
|
|
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
-Vận động minh họa bài “Đôi dép”
|
-Vận động minh họa bài: Chủ thỏ con | – Hát với cô bài: Đêm trung thu
|
Nghe hát và hưởng ứng theo bài: Mẹ yêu không nào | |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Làm quen với giấy và hồ | – Chơi với đất nặn (lăn dài)
– Làm sách tạo hình trang 14 |
-Tập di màu
– Làm Phiếu tạo hình trang 2 |
– Chơi với đất nặn (xoay tròn, lăn dài)
– Làm Sách tạo hình trang 15 |
– Tập di màu
– Làm Phiếu tạo hình trang 3 |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Nhận biết cảm xúc “Buồn”
– Ngày hội “Tết trung thu” |
-Tập nói từ “Vâng”, “Dạ”
|
– Tập đi dép, xếp giầy dép đúng nơi quy định | ||
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 3_4tuổi – Tháng 10( 汉语课程计划3_4 岁九月)
1/ Toán:(数学)
+Màu đỏ : 红色(hong se) +Màu vàng : 黄色 ( huang se) +Màu xanh dương: 藍色(lan se) 2/ Môi trường xung quanh( 自然现象) Nhận biết tên gọi của con vật nuôi trong nhà (认识家畜的动物)
+ Gà trống: 公鸡????gong ji + Gà mái: 母鸡 mu ji ( 母鸡生蛋mu ji sheng dan) + Con Vịt: 鸭子(yazi) + Con thỏ: 兔子(Tu zi) 3/ Âm nhạc :(音乐)
(継 續 听和学唱两隻老虎的歌曲)
(听和学跳我的朋友在哪里?的歌曲) |
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 4_5 tuổi – Tháng 10
(汉语课程计划 4_5 岁 十月)
1/Toán: (数学) – Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5,6 ,7 ,8,9,10( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五,六,七,八,九,十) 2/ Nhận biết màu sắc ( 颜色)
+ Hình tròn: 圆形(yuan xing) + Hình tam giác: 三角形(san jiao xing) + Hình vuông:正方形(zheng fang xing) + Hình chữ nhật: 长方形(chang fang xing) + Hình oval (bầu dục): 椭圆形(tou yuan xing) + Hình ngôi sao: 星形(xing xing) 3/Nhận biết và gọi tên các bộ phận trên cơ thể 身体部位(shen ti bu wei) _Đầu: 头(tou) _ Tóc: 头发(tou fa) _Trán: 前额 (qian e) _ Mắt: 眼睛 (yan jing) _ Mũi: 鼻子(bi zi) _ Tai: 耳朵(er duo) _ Miệng: 嘴巴(zui ba) _ Răng: 牙齿(ya chi) _ Lưỡi: 舌头(she tou) 4/Âm nhạc:( 音乐)
Nghe và tập hát bài hát nhổ củ cải , bài hát đếm số (听和学唱拔萝卜, 数字歌的歌曲) |
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 5_6 tuổi – tháng 10
(汉语课程计划 5_6 岁 十月) 1/Toán: (数学) Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5,6 ,7 ,8,9,10( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五,六,七,八,九,十) 2/ Nhận biết màu sắc ( 颜色) – Ôn màu đỏ, vàng, xanh dương ,xanh lá, màu cam, tím , nâu ,đen và trắng ( 复习红色, 黄色, 蓝色, 绿色,橙色,紫色,棕色, 黑色和白色) – Nhận biết hình học ( 形状识别) + Hình tròn: 圆形(yuan xing) + Hình tam giác: 三角形(san jiao xing) + Hình vuông:正方形(zheng fang xing) + Hình chữ nhật: 长方形(chang fang xing) + Hình oval (bầu dục): 椭圆形(tou yuan xing) + Hình ngôi sao: 星形(xing xing) 3/Nhận biết và gọi tên các bộ phận trên cơ thể 身体部位(shen ti bu wei) _ Đầu: 头(tou) _ Tóc: 头发(tou fa) _Trán: 前额 (qian e) _ Mắt: 眼睛 (yan jing) _ Mũi: 鼻子(bi zi) _ Tai: 耳朵(er duo) _ Miệng: 嘴巴(zui ba) _ Răng: 牙齿(ya chi) _ Lưỡi: 舌头(she tou) 4/Nhận biết từ trái nghĩa (反义词识别) _Ôn lại to_ nhỏ, dài _ ngắn,cao _ thấp (复习大(da)_小(xiao),长(chang)_短(duan),高(gao)_低(di)/矮(ai) _ Nhanh: 快(kuai) , chậm :慢(man) _ Nhiều: 多 (duo) , ít: 少(shao) _ Dày: 粗 (cu) , mỏng: 细(xi) 5/Âm nhạc:( 音乐) _Ôn lại những bài hát đã học hát (复习全部唱过的歌曲) _ Nghe và tập hát bài hát nhổ củ cải , bài hát đếm số (听和学唱拔萝卜, 数字歌的歌曲) |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Cháo thịt, đậu đỏ | ||
| Sữa bắp | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Chua rau muống nấu tôm | Thịt heo, rau củ chiên trứng | Bưởi |
| Nước nha đam đường phèn | ||
| Cháo tôm, rau muống | ||
| Ăn xế | ||
| Mì trứng nấu thịt gà | ||
| Cháo thịt gà, rau tần ô | ||
| Ăn sáng | ||
| Hoành thánh bọc thịt, rau salach | ||
| Cháo thịt, rau salach | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau dền, mồng tơi nấu thịt | Cá lóc kho bầu | Chuối cau |
| Su su xào tỏi | Nước tía tô đường phèn | |
| Cháo cá lóc, rau mồng tơi | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh bột chiên trứng | ||
| Cháo thịt, cải xanh | ||
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu cá chẽm, rau tía tô | ||
| Cháo cá, rau tía tô | ||
| Sữa mè, bí đỏ | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí xanh nấu thịt | Cà tím cuộn cá thác lác chiên | Dưa hấu |
| Nước sâm, mía lau | ||
| Cháo thịt, bí đỏ | ||
| Ăn xế | ||
| Bún thang | ||
| Cháo thịt, trứng, cải thảo | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo thịt, nấu gấc | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Hẹ nấu thịt | Tim, cật xào mướp, nấm rơm | Đu đủ |
| Đậu cô ve xào | Nước trái cây | |
| Cháo tim, nấm rơm | ||
| Ăn xế | ||
| Nui xào hải sản | ||
| Cháo thịt, bông cải | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì tôm nấu thịt bò rau salach | ||
| Cháo thịt bò rau, salach | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải ngọt nấu thịt | Thịt kho trứng cút | Thơm |
| Chè hạt sen, táo đỏ | ||
| Cháo thịt, cải ngọt | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo gan, cật, su su | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh mì pate, trứng | ||
| Cháo thịt, pate | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cà chua, đậu hũ nấu thịt | Tôm lăn bột chiên | Mận |
| Cải thảo xào | Nước tắc | |
| Cháo tôm, cải thảo | ||
| Ăn xế | ||
| Xôi thập cẩm | ||
| Cháo cật heo, bí xanh | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Mì chỉ nấu thịt, cà rốt | ||
| Cháo thịt, cải thảo | ||
| Sữa đậu xanh | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Cải dún nấu thịt | Thịt bò xào thập cẩm | Dưa hấu |
| Nước nha đam đường phèn | ||
| Cháo thịt bò nấu bông thiên lý | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh cuốn nhân thịt | ||
| Cháo thịt, đậu hũ cà chua | ||
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu mì sườn | ||
| Cháo cá, rau tía tô | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Chua cá lóc, thơm, đậu bắp, giá, cà chua |
Chả thịt, trứng hấp nấm mèo | Thanh long |
| Nước trái cây hỗn hợp | ||
| Cháo thịt, trứng đậu bắp | ||
| Ăn xế | ||
| Phở bò | ||
| Cháo thịt, hạt sen | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo nấu thịt, cà rốt, su su | ||
| Cháo thịt, cà rốt, su su | ||
| Sữa đậu đỏ | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải bó xôi nấu thịt | Cá ba sa phi lê lăn bột chiên | Bưởi |
| Nước sâm | ||
| Cháo thịt, cải bó xôi | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh tôm, thịt, nấm rơm | ||
| Cháo cá, nấm rơm, cải thảo | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì tươi nấu thịt gà, salach | ||
| Cháo gà ,rau răm | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau đay, mướp nấu cua | Tôm, thịt rim nước dừ | Dưa gang |
| Rau câu | ||
| Cháo thịt, cua, rau đay | ||
| Ăn xế | ||
| Bún thang | ||
| Cháo hải sản | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo thịt, bông cải | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải thìa nấu tôm | Sườn ram | Chuối |
| Đậu cô ve xào | Chè đậu xanh | |
| Cháo thịt, cải thìa | ||
| Ăn xế | ||
| Mì tôm nấu thịt, cải ngọt | ||
| Cháo tôm, cải ngọt | ||
| Ăn sáng | ||
| Suop bắp, thịt, óc heo | ||
| Cháo thịt, bắp | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rong biển nấu thịt | Cơm chiên hải sản | Đu đủ |
| Nước tắc | ||
| Cháo hải sản | ||
| Ăn xế | ||
| Chè bà ba | ||
| Cháo thịt, đu đủ | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Cháo cá lóc rau mồng tơi | ||
| Sữa đậu xanh | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Canh chua rau muống, đậu bắp tôm tươi | Thịt hầm củ cải | Dưa hấu |
| Nước chanh | ||
| Cháo tôm, rau muống | ||
| Ăn xế | ||
| Bún mọc | ||
| Cháo thịt ,trứng, cà rốt | ||
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu bò kho | ||
| Cháo thịt bò, cà chua | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cháo tôm, rau muống | Xíu mại bọc trứng cút sốt cà | Thanh long |
| Nước sâm mía lau | ||
| Cháo thịt, bí xanh | ||
| Ăn xế | ||
| Phở gà | ||
| Cháo thịt gà, đậu xanh | ||
| Ăn sáng | ||
| Hoành thánh bọc thịt, salach | ||
| Cháo thịt, salach | ||
| Sữa bắp | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải xanh, nấu thị | Cá ba sa phi lê chiên bột | Đu đủ |
| Nước ép ổi | ||
| Cháo cá ba sa, cải xanh | ||
| Ăn xế | ||
| Mì trứng nấu tôm, rau tần ô | ||
| Cháo tôm, rau tần ô | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo lươn, khoai môn | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bầu nấu cua | Thịt, trứng chưng nấm rơm | Chuối cau |
| Nước cam | ||
| Cháo thịt, trứng, nấm rơm | ||
| Ăn xế | ||
| Bún gạo nấu thịt, rà rốt, su su | ||
| Cháo thịt, cà rốt, su su | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh canh bột gạo nấu tôm, thịt, rau củ | ||
| Cháo tôm thịt rau củ | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Mồng tơi, rau dền nấu thịt | Cá lóc chưng tương | Xoài |
| Cháo cá lóc, rau dền | Nước ép thơm | |
| Cháo thịt, cà chua | ||
| Ăn xế | ||
| Xôi lá cẩm chả lụa | ||
| Cháo thịt rau mồng tơi | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh bột chiên trứng | ||
| Cháo thịt, cải thảo | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí đỏ nấu mọc | Sườn ram | Bưởi |
| Nước tía tô, đường phèn |
||
| Cháo thịt sườn, bí đỏ | ||
| Ăn xế | ||
| Chè chuối Trứng gà luộc |
||
| Cháo gà, đậu xanh | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu thịt heo | ||
| Cháo cật cải ngọt | ||
| Sữa đậu đỏ, mè | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Mồng tơi, mướp nấu tôm | Ức gà chiên nước mắm | Thanh long |
| Rau củ luộc | Nước sâm lá tía tô | |
| Cháo thịt rau mồng tơi | ||
| Ăn xế | ||
| Bún chả giò, bò cuốn lá lốt | ||
| Cháo gà rau thơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo cá nấm rơm cải bó xôi |
||
| Cháo thịt cà rốt | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí xanh nấu thịt | Đậu hũ nhồi thịt sốt cà | Chuối cau |
| Đậu cô ve, cà rốt xào | Nước chanh dây | |
| Cháo thịt đậu hũ, cà chua | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh bột, khoai môn chiên trứng |
||
| Cháo thịt, trứng bí xanh | ||
| Ăn sáng | ||
| Xôi lá cẩm, chả lụa | ||
| Cháo tôm, salach | ||
| Sữa bắp, đậu phộng | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải xanh nấu mọc | Trứng hấp pate, nấm mè | Dưa hấu |
| Nước ép ổi | ||
| Cháo thịt cải xanh | ||
| Ăn xế | ||
| Phở bò | ||
| Cháo thịt bò rau thơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Nui sao nấu tôm, cà rốt | ||
| Cháo tôm, cà rốt | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Dưa leo nấu thịt | Cá ba sa phi lê sốt chua ngọt | Xoài |
| Rau muống xào tỏi | Nước cam | |
| Cháo cá rau muống | ||
| Ăn xế | ||
| Cơm chiên Dương Châu | ||
| Cháo thịt đậu côve | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo, thịt gà, su su | ||
| Cháo thịt gà, su su | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cá thác lác nấu thơm, cà chua | Sườn nướng | Đu đủ |
| Bông cải, bắp non hấp | Nước chanh | |
| Cháo thịt, cà chua | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh bột gạo, tôm, nấm rơm |
||
| Cháo tôm đậu cô ve, nấm rơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo thịt ngũ cốc | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải dún nấu thịt | Bò nấu nấm đông cô | Bưởi |
| Dưa gang dằm | ||
| Cháo thịt bò cải dún | ||
| Ăn xế | ||
| Chè ỉ, hạt sen, nhãn tươi | ||
| Cháo thịt, hạt sen | ||
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 3_4tuổi – Tháng 9( 汉语课程计划3_4 岁九月)
1/ Toán:(数学)
+Màu đỏ : 红色(hong se) +Màu vàng : 黄色 ( huang se) +Màu xanh dương: 藍色(lan se) 2/ Môi trường xung quanh( 自然现象) Nhận biết tên gọi của con vật nuôi trong nhà (认识家畜的动物)
+ Gà trống: 公鸡????gong ji + Gà mái: 母鸡 mu ji ( 母鸡生蛋mu ji sheng dan) + Con Vịt: 鸭子(yazi) + Con thỏ: 兔子(Tu zi) 3/ Âm nhạc :(音乐)
(継 續 听和学唱两隻老虎的歌曲)
(听和学跳我的朋友在哪里?的歌曲) |
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 4_5 tuổi – Tháng 9
(汉语课程计划 4_5 岁 九月) 1/Toán:(数学)
+Hình tròn: 圆形(yuan xing) +Hình tam giác: 三角形(san jiao xing) +Hình vuông:正方形(zheng fang xing) + Hình chữ nhật: 长方形(chang fang xing) 2/ Môi trường xung quanh( 自然现象)
+Khu vực nguy hiểm : 危险区(wei Xian qu) +Khu vực đang sửa chữa: 维修区(wei xiu qu) +Khu vực cấm đậu xe: 禁止停车区(jin zhi tíng che qu) +Khu vực cấm hút thuốc lá: 禁止吸烟????区(jin zhi xi yan qu) +Cấm đi ngược chiều: 禁止逆行(jin zhi ni xing) +Chỉ dẫn đỗ xe: 停車標志(Ting che biao zhi)
+Đầu: 头(tou) +Tóc: 头发(tou fa)/ Tóc đen: 黑头发(hei tou fa) +Trán: 前额 (qian e) +Mắt: 眼睛 (yan jing) +Mũi: 鼻子(bi zi) 3/Âm nhạc:( 音乐)
|
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 5_6 tuổi – Tháng 9
(汉语课程计划 5_6 岁 九月) 1/Toán:(数学)
+Ôn màu đỏ, vàng, xanh dương ,xanh lá, màu cam, tím , nâu ,đen và trắng ( 复习红色, 黄色, 蓝色, 绿色,橙色,紫色,棕色, 黑色和白色)
+Hình tròn: 圆形(yuan xing) +Hình tam giác: 三角形(san jiao xing) +Hình vuông:正方形(zheng fang xing) + Hình chữ nhật: 长方形(chang fang xing)
+To: 大 ( da) , nhỏ :小( xiao) + Dài :长(Chang), ngắn : 短(duan) +Cao: 高(gao), thấp: 低(di) + Nhanh: 快(kuai), chậm: 慢(man) 2/ Môi trường xung quanh( 自然现象)
+Khu vực nguy hiểm : 危险区(wei Xian qu) +Khu vực đang sửa chữa: 维修区(wei xiu qu) + Khu vực cấm đậu xe: 禁止停车区(jin zhi tíng che qu) +Khu vực cấm hút thuốc lá: 禁止吸烟????区(jin zhi xi yan qu) + Cấm đi ngược chiều: 禁止逆行(jin zhi ni xing) +Chỉ dẫn đỗ xe: 停車標志(Ting che biao zhi)
+Đầu: 头(tou) +Tóc: 头发(tou fa)/ Tóc đen: 黑头发(hei tou fa) +Trán: 前额 (qian e) +Mắt: 眼睛 (yan jing) +Mũi: 鼻子(bi zi) 3/Âm nhạc:( 音乐)
|
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| NGHỈ LỄ 2/9 | ||
| NGHỈ LỄ 2/9 | ||
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu mì sườn | ||
| Cháo sườn, khoai tây | ||
| Sữa đậu xanh | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí đỏ nấu tôm | Thịt kho đậu hũ | Thanh long |
| Nước sâm mía lau | ||
| Cháo tôm bí đỏ | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo thịt, hạt sen | ||
| Ăn sáng | ||
| Soup bắp non, nấm đông cô | ||
| Cháo thịt, cải ngọt | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Chua cá lóc, thơm, giá đậu bắp | Gà rô ti | Đu đủ |
| Nước chanh dây | ||
| Cháo cá lóc đậu bắp | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh đúc nhân thịt | ||
| Cháo tôm thịt cải thảo | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh mì pate, trứng | ||
| Cháo thịt, cà rốt | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Soup Cua | Xúc xích, cá viên, khoai tây chiên |
Dưa hấu |
| Salach trộn sốt mayone | Nước cam | |
| Cháo thịt, rau củ | ||
| Ăn xế | ||
| Mì hoành thánh sủi cảo | ||
| Cháo thịt, salach | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì tôm nấu thịt cải dún | ||
| Cháo thịt, khoai lang | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Mồng tơi, mướp nấu cua | Trứng chiên thịt, nấm rơm |
Chuối cau |
| Bánh Plan | ||
| Cháo cua, mướp | ||
| Ăn xế | ||
| Bún gạo nấu tim, cật, salach |
||
| Cháo tim, cật, cải bó xôi | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Nui nấu tôm, thịt, rau củ | ||
| Cháo tôm, thịt, rau củ | ||
| Sữa gạo, đậu xanh | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Bí xanh nấu thịt | Trứng hấp thịt, pate, nấm rơm |
Bưởi |
| Nước nha đam đường phèn | ||
| Cháo thịt, bí xanh | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo tôm cật bông cải xanh | ||
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu thịt gà | ||
| Cháo thịt gà, rau tần ô | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Chua cá ba sa | Thịt xào sả | Dưa hấu |
| Nước rong biển | ||
| Cháo cá, đậu bắp | ||
| Ăn xế | ||
| Cơm chiên Dương châu | ||
| Cháo thịt, nấm rơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì tươi nấu thịt salach | ||
| Cháo thịt, khoai tây | ||
| Sữa bí đỏ đậu phộng | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cà chua nấu thịt đậu hũ | Lươn xào lăn | Chuối cau |
| Sữa đậu xanh | ||
| Cháo thịt gà đậu cô ve | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh cuốn nhân thịt | ||
| Cháo thịt cà chua | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo thịt, bắp, nấm đông cô | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau lang nấu thịt bò | Cá lóc kho bầu | Mận |
| Nước cam | ||
| Cháo thịt bò, rau cải soong | ||
| Ăn xế | ||
| Hoành thánh bọc thịt, cà rốt, salach | ||
| Cháo thịt salach | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh canh bột gạo thịt, chả cá, rau củ | ||
| Cháo thịt, su su | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Mồng tơi, mướp nấu cua | Trứng chiên thịt, nấm rơm |
Thanh long |
| Nước chanh dây | ||
| Cháo thịt, cua, mướp | ||
| Ăn xế | ||
| Mì tôm nấu thịt, cải bó xôi | ||
| Cháo thịt cải bó xôi | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo thập cẩm | ||
| Cháo thịt, khoai lang | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Dưa leo nấu thịt | Cá ba sa kho thơm | Đu đủ |
| Bánh Plan | ||
| Cháo cá, đu đủ | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh mì lagu | ||
| Cháo thịt, cà rốt | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Hoành thánh nấu thịt salach, nấm rơm | ||
| Cháo thịt nấm rơm | ||
| Sữa đậu xanh | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Bí xanh nấu tôm | Gà rô ti | Dưa hấu |
| Rau bó xôi xào tỏi | Nước cam | |
| Cháo tôm bí xanh | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh tôm thịt | ||
| Cháo cua bắp | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo cá lóc rau mồng tơi | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Dưa leo nấu tôm | Thịt kho nước dừa đậu hũ nấm rơm |
Bưởi |
| Cải bó xôi xào tỏi | Nước nha đam, hạt é đường phèn | |
| Cháo bầu nấu tôm | ||
| Ăn xế | ||
| Mì sủi cảo | ||
| Cháo thịt khoai tây | ||
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu nam vang | ||
| Cháo tôm thịt rau tần ô | ||
| Sữa đậu đỏ | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải nhúng nấu thịt | Xíu mại sốt cà | Dưa hấu |
| Nước chanh dây | ||
| Cháo thịt cải nhúng | ||
| Ăn xế | ||
| Phở bò | ||
| Cháo thịt bò cải bó xôi | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo thịt khoai môn | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải ngọt nấu thịt | Thịt trứng nấm đông cô rau củ đút lò | Đu đù |
| Nước sâm | ||
| Cháo thịt rau cải ngọt | ||
| Ăn xế | ||
| Mì tươi nấu gà salach | ||
| Cháo thịt gà salach | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún mọc | ||
| Cháo thịt cải dún | ||
| Sữa bắp | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Canh chua bắp cải, tôm, thơm | Cá ba sa phi lê chiên sả | Chuối cau |
| Đậu cô ve xào | Nước ép ổi | |
| Cháo cá đậu cô ve | ||
| Ăn xế | ||
| Súp bắp thịt | ||
| Cháo thịt bắp non | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh mì xíu mại | ||
| Cháo thịt bò cải mầm | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bồ ngót, mướp nấu thịt | Bò nấu thơm | Xoài |
| Nước tắc | ||
| Cháo thịt, rau bồ ngót | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh bột chiên trứng | ||
| Cháo thịt, cải xanh, trứng | ||