Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu thập cẩm | ||
| Cháo cật, thịt, mướp hương | ||
| Sữa đậu đỏ | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Cải xanh nấu mọc | Thịt gà hầm nấm rơm | Bưởi |
| Su su xào cà chua | Nước cam | |
| Cháo thịt, nấm rơm | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh giò, thịt bằm, nấm mèo, trứng cút |
||
| Cháo cá lóc, cải xanh | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo gấc nấu thịt, bắp ngọt | ||
| Cháo thịt, rau củ | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí đỏ nấu thịt | Trứng cút bọc thịt sốt cà | Chuối cau |
| Cải bó xôi xào thịt bò | Nước tía tô đường phèn | |
| Cháo thịt, bí đỏ, đậu phộng | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh tôm, thịt, nấm đông cô | ||
| Cháo tôm, thịt, bí xanh | ||
| Ăn sáng | ||
| Nui sao nấu tôm, cà rốt, nấm rơm | ||
| Cháo tôm, cà rốt, nấm rơm | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Dưa leo nấu thịt | Thịt bò xào đậu hà lan, ớt chuông, bắp non | Thanh long |
| Rau muống xào tỏi | Nước ép trái cây | |
| Cháo cá, đậu hà lan | ||
| Ăn xế | ||
| Cơm chiên Dương Châu | ||
| Cháo thịt, susu, ớt chuông, đậu côve | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì trứng, thịt, salach | ||
| Cháo cá bông lau, đậu bắp | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau đay, mướp nấu cua | Thịt hấp pate nấm mèo | Dưa hấu |
| Đậu cô ve xào | Rau câu trái cây | |
| Cháo thịt, trứng, rau đay | ||
| Ăn xế | ||
| Phở bò | ||
| Cháo thịt bò, khoai lang | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo nấu thịt gà, su su | ||
| Cháo thịt gà, su su | ||
| Sữa bắp, hạt sen | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cá lóc nấu thơm, cà chua rau răm | Sườn ram | Đu đủ |
| Bông cải, cà rốt luộc | Nước tắc | |
| Cháo thịt, dưa leo | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo thịt, đậu cô ve, đậu đỏ | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh mì pate, trứng | ||
| Cháo thịt pate | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải thảo nấu thịt | Tôm lăn bột chiên | Thơm |
| Nước sâm mía lau | ||
| Cháo tôm, cải thảo | ||
| Ăn xế | ||
| Mì xào thập cẩm | ||
| Cháo thịt, cà rốt | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu lươn | ||
| Cháo cá lóc, bí đỏ | ||
| Sữa bắp | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Cải bó xôi nấu thịt | Gà sốt bơ tỏi | Dưa hấu |
| Nước cam | ||
| Cháo thịt, cải bó xôi | ||
| Ăn xế | ||
| Phở bò | ||
| Cháo thịt, khoai lang | ||
| Ăn sáng | ||
| Súp tôm, thịt, rau củ | ||
| Cháo thịt, rau củ | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải ngọt nấu thịt | Cá ba sa kho thơm | Bưởi |
| Su su cà rốt xào | Nước ép ổi | |
| Cháo cá nấu cải ngọt | ||
| Ăn xế | ||
| Bún riêu cua | ||
| Cháo thịt, cua, cà chua | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh canh thịt heo, cà rốt | ||
| Cháo thịt, cà rốt | ||
| Sữa đậu đỏ | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Khoai mỡ nấu thịt | Thịt bò xào bông cải | Đu đủ |
| Nước nha đam đường phèn | ||
| Cháo thịt, đu đủ | ||
| Ăn xế | ||
| Xôi đậu phộng, thịt xá xíu | ||
| Cháo thịt, trứng, khoai mỡ | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo cá chẽm, cải xanh | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau bồ ngót, mướp nấu mọc | Thịt kho trứng cút | Mận |
| Đậu cô ve xào | Nước sâm mía lau | |
| Cháo tôm, cải thảo | ||
| Ăn xế | ||
| Nui xào thập cẩm | ||
| Cháo thập cẩm | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo nấu sườn | ||
| Cháo sườn, cà rốt | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí xanh nấu tôm | Thịt kho củ cải | Thơm |
| Bánh Flan | ||
| Cháo tôm, bí xanh | ||
| Ăn xế | ||
| Chè đậu đỏ trân châu, trứng cút | ||
| Cháo lươn, khoai môn | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh bột chiên trứng | ||
| Cháo thịt, trứng,rau tía tô | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Canh chua cá basa | Chả thịt gà nấm đông cô | Chuối cau |
| Nước chanh | ||
| Cháo cá, nấm đông cô | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh tôm, thịt, rau củ | ||
| Cháo tôm, thịt, rau củ | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Mì chỉ nấu thịt, cà rốt | ||
| Cháo thịt, cải thảo | ||
| Sữa đậu xanh | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Cải dún nấu thịt | Thịt bò xào thập cẩm | Dưa hấu |
| Su su xào | Nha đam đường phèn | |
| Cháo bò nấu bông thiên lý, dưa leo | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh cuốn nhân thịt | ||
| Cháo thịt, đậu hủ, cà chua | ||
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu mì sườn | ||
| Cháo cá, rau tía tô | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Canh chua cá lóc | Chả trứng hấp nấm mèo | Thanh long |
| Nước trái cây hỗn hợp | ||
| Cháo thịt, trứng, đậu bắp | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo hạt sen nấu thịt | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo nấu thịt, cà rốt, su su | ||
| Cháo thịt, cà rốt, su su | ||
| Sữa đậu đen | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải bó xôi nấu thịt | Cá basa lăn bột chiên | Bưởi |
| Nước sâm | ||
| Cháo thịt, đu đủ | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh tôm, thịt nấm rơm | ||
| Cháo cá, nấm rơm, cải thảo | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì tươi nấu gà, salach | ||
| Cháo gà, rau răm | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau đay, mướp nấu cua | Tôm, thịt rim nước dừa | Dưa gang |
| Rau câu | ||
| Cháo thịt, cua, rau đay | ||
| Ăn xế | ||
| Bún thang | ||
| Cháo hải sản | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo thịt, bông cải | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải thìa nấu tôm | Sườn ram | Chuối cau |
| Đậu cove xào | Chè đậu xanh | |
| Cháo thịt, cải thìa | ||
| Ăn xế | ||
| Mì tôm nấu thịt bò | ||
| Cháo thịt bò, đậu cove | ||
| Ăn sáng | ||
| Soup bắp, óc heo | ||
| Cháo thịt, bắp | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rong biển nấu thịt | Cơm chiên hải sản | Đu đủ |
| Nước tắc | ||
| Ăn xế | ||
| Chè bà ba | ||
|
Chương trình học tiếng Hoa lớp 3_4 tuổi tháng 3 (汉语课程计划 3_4 岁 三 月)
1/Toán: (数学) – Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ( 复习数学 一 , 二 , 三, 四) – Nhận biết chữ số và số lượng 5 (认识数学 五 ) – Nhận biết màu sắc ( 颜色): Ôn màu đỏ, vàng, xanh dương ( 复习红色, 黄色, 蓝色, 绿色) – Nhận biết màu cam( 认识 橙色) 2/ Kỹ năng sống ( 生活技能 ) – Ôn lại các câu chào hỏi và cảm ơn ,xin lỗi ( 复习句子:你好 Ni hao, 谢谢 xie xie,对不起dui bù qi) – Tập nói câu từ mới: khen ngợi: tuyệt vời, giỏi ( 学习新句子:好棒 hao bang, 好的 hao de ,khích lệ: nổ lực cố gắng thêm 加油 jia you, 努力吧 nu li ba) 3/ Môi trường xung quanh ( 自然现象) – Nhận biết Trời nắng và trời mưa ( 识别晴天和雨天) + Trời nắng (晴天qing tian) + Trời mưa (雨天 yu tian) *Mở rộng kiến thức ( 扩展知识) – Trời nắng có mây xanh ( 蓝云lan yun), ánh nắng (阳光yang guang),khô ráo (干燥gan zao), thời tiết nắng nóng (炎热的天气) – Trời mưa có mây đen (乌云wu yun),gió to và sấm chớp (大风和雷电da feng he lei dian), ẩm ướt (潮湿chao shi), thời tiết mát mẻ (凉爽的天气liang shuang de tian qi) 4/Âm nhạc:( 音乐) – Tiếp tục tập hát bài những ngôi sao nhỏ (继续学小星星歌曲) – Nghe và vận động theo bài hát Bạn ở đâu ? (听和运动首歌我的朋友在哪里?) |
|
Chương trình học tiếng Hoa lớp 4_5 tuổi tháng 3 (汉语课程计划 4_5 岁 三 月)
1/Toán: (数学) – Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5,6( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五,六) – Nhận biết chữ số và số lượng 7 (认识数学 七) – Ôn lại bên phải và bên trái (复习左右识别) – Phân biệt phía trên và phía dưới ( 上,下识别) +Phía trên: 上面(shang mian ) +Phía dưới: 下面(xia mian) 2/ Kỹ năng sống ( 生活技能 ) : – Ôn lại các câu chào hỏi và cảm ơn ,xin lỗi ( 复习句子:你好 Ni hao, 谢谢 xie xie,对不起dui bù qi) – Tập nói câu từ mới: khen ngợi: tuyệt vời, giỏi ( 学习新句子:好棒 hao bang,好的 hao de ,khích lệ: nổ lực cố gắng thêm 加油 jia you, 努力吧 nu li ba) 3/ Môi trường xung quanh ( 自然现象) – Nhận biết Trời nắng và trời mưa ( 识别晴天和雨天) + Trời nắng (晴天qing tian) + Trời mưa (雨天 yu tian) *Mở rộng kiến thức ( 扩展知识) – Trời nắng có mây xanh ( 蓝云lan yun), ánh nắng (阳光yang guang),khô ráo (干燥gan zao), thời tiết nắng nóng (炎热的天气) – Trời mưa có mây đen (乌云wu yun),gió to và sấm chớp (大风和雷电da feng he lei dian), ẩm ướt (潮湿chao shi), thời tiết mát mẻ (凉爽的天气liang shuang de tian qi) 4/Âm nhạc:( 音乐) – Tiếp tục tập hát bài những ngôi sao nhỏ (继续学小星星歌曲) – Nghe và vận động theo bài hát Bạn ở đâu ? (听和运动首歌我的朋友在哪里?) |
|
Chương trình học tiếng Hoa lớp 5_6 tuổi tháng 3 (汉语课程计划 5_6 岁 三 月)
1/Toán: (数学) – Ôn số lượng1đến 10 ( 复习数学一到十) – Ôn lại các hình học tròn, vuông, tam giác,oval, chữ nhật ngôi sao (复习圆形,正方形,长方形,椭圆形,星形) – Nhận biết thêm hình trái tim (认识心形) – Ôn lại bên phải và bên trái (复习左右识别) – Phân biệt phía trên và phía dưới ( 上,下识别) +Phía trên: 上面(shang mian ) +Phía dưới: 下面(xia mian) 2/ Kỹ năng sống ( 生活技能 ) : – Ôn lại các câu chào hỏi và cảm ơn ,xin lỗi ( 复习句子:你好 Ni hao, 谢谢 xie xie,对不起dui bù qi) – Tập nói câu từ mới: khen ngợi: tuyệt vời, giỏi ( 学习新句子:好棒 hao bang, 好的 hao de ,khích lệ: nổ lực cố gắng thêm 加油 jia you, 努力吧 nu li ba) 3/ Môi trường xung quanh( 自然现象) – Nhận biết Trời nắng và trời mưa ( 识别晴天和雨天) + Trời nắng (晴天qing tian) + Trời mưa (雨天 yu tian) *Mở rộng kiến thức ( 扩展知识) – Trời nắng có mây xanh ( 蓝云lan yun), ánh nắng (阳光yang guang),khô ráo (干燥gan zao), thời tiết nắng nóng (炎热的天气) – Trời mưa có mây đen (乌云wu yun),gió to và sấm chớp (大风和雷电da feng he lei dian), ẩm ướt (潮湿chao shi), thời tiết mát mẻ (凉爽的天气liang shuang de tian qi) 4/Âm nhạc:( 音乐) – Tiếp tục tập hát bài những ngôi sao nhỏ (继续学小星星歌曲) – Nghe và vận động theo bài hát: Bạn ở đâu ? (听和运动首歌我的朋友在哪里?) |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Hoành thánh lá nấu tôm thịt | ||
| Cháo tôm, cà rốt | ||
| Sữa đậu xanh, bí đỏ | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Cải ngọt nấu thịt | Ức gà sốt cam | Thanh long |
| Su su xào | Nước sâm, tía tô, đường phèn | |
| Cháo thịt gà, cải ngọt | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh khoai lang, xúc xích | ||
| Cháo cá lóc, khoai lang | ||
| Ăn sáng | ||
| Nui sao nấu cải thảo, nấm rơm, thịt bò | ||
| Cháo thịt bò nấu gấc | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí xanh nấu thịt | Cá basa kho thơm | Chuối cau |
| Nước cam | ||
| Cháo cá, bí đỏ | ||
| Ăn xế | ||
| Soup bắp, tôm, thịt | ||
| Cháo gà, đậu xanh | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo gà, đậu xanh, nấm rơm | ||
| Sữa đậu đỏ, mè | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải bó xôi nấu thịt bò | Thịt hầm cà tím | Xoài cát |
| Nước tắc | ||
| Cháo thịt bò, cải bó xôi | ||
| Ăn xế | ||
| Bún mọc | ||
| Cháo thịt, cà rốt | ||
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu cá lóc | ||
| Cháo cật, rau muống | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bắp cải, cà chua nấu thịt | Thịt, trứng, rau củ chiên | Đu đủ |
| Nước chanh | ||
| Cháo thịt, nấm rơm, cà chua | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh cua | ||
| Cháo cua, cải thảo | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh mì, xíu mại | ||
| Cháo thịt bò, cải mầm | ||
| Sữa hạt sen, mè | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Hẹ nấu thịt | Thịt ram sả | Thơm |
| Nước sâm, mía lau | ||
| Cháo thịt, đậu hũ, hẹ | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo thịt, khoai môn | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo nấu thịt, bông cải |
||
| Cháo thịt, bông cải | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bồ ngót, mướp nấu thịt | Đậu hũ sốt thịt bằm, nấm đông cô | Dưa hấu |
| Bánh Flan | ||
| Cháo thịt, trứng rau bồ ngót | ||
| Ăn xế | ||
| Mì tươi nấu tôm, salach | ||
| Cháo tôm, salach | ||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Ném trúng đích bằng 1 tay ( xa 1,5m) | – Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng dọc | – Bật xa 30 cm | – Ném trúng đích bằng 1 tay ( xa 1,5m)
– Bật xa 30 cm |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Tập xếp quần áo | – Tập đội mũ bảo hiểm đúng cách. | – Tập xếp quần áo | |
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Trò chuyện về ngày 8/3; Bé tập nói lời yêu thương. | – Nhận biết tên gọi, đặc điểm, công dụng của xe ô tô, xe máy. | – Nhận biết công việc của chú công an; Thực hành tham gia giao thông. | |
| Hoạt động Làm quen với toán | – Nhóm có số lượng 3 | – Thêm, bớt trong phạm vi 3. | – Nhận biết tay phải-tay trái của bản thân | |
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Kể chuyện: Món quà đặc biệt
– Thơ: Lời chúc 8/3 |
– Đồng dao: Lộn cầu vồng | – Kể chuyện: Ba ngọn đèn giao thông
– Thơ: Đèn đỏ, đèn xanh |
– Tập đặt câu và trả lời câu hỏi “Cái gì?” |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Tập hát bài “Quà 8/3” | – Gõ theo nhịp bài “Cháu đi mẫu giáo” | – Vận động minh họa bài “Em đi qua ngã tư đường phố” | – Nghe hát bài: “Lý cây bông”- dân ca Nam Bộ |
| Hoạt động Tạo hình | – Làm vòng đeo tay từ giấy | – Vẽ xe ô tô | – Vẽ tín hiệu đèn giao thông | – Nặn bông hoa |
| Hoạt động lễ hội | – Ngày Quốc tế Phụ Nữ 8/3 | |||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Đập bắt bóng với cô | – Bật xa 30 cm | – Ném trúng đích bằng 1 tay (xa 1,5m) | – Ném trúng đích bằng 1 tay ( xa 1,5m)
– Bật xa 30 cm |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Tập xếp quần áo | – Tập đội mũ bảo hiểm đúng cách. | – Tập xếp quần áo | |
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Trò chuyện về ngày 8/3; Bé tập nói lời yêu thương. | – Nhận biết tên gọi, đặc điểm, công dụng của xe ô tô, xe máy. | – Nhận biết công việc của chú công an; Thực hành tham gia giao thông. | |
| Hoạt động Làm quen với toán | – Nhóm có số lượng 3 | – Thêm, bớt trong phạm vi 3. | – Nhận biết tay phải-tay trái của bản thân | |
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Kể chuyện: Quà tặng mẹ | – Đồng dao về Củ
– Thơ: Bé và mèo |
– Kể chuyện: Ba ngọn đèn giao thông | – Kể chuyện “Gấu con bị đau răng” |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Tập hát bài “Bông hoa mừng cô” | – Gõ theo nhịp bài “Cả nhà thương nhau” | – Vận động minh họa bài “Em đi qua ngã tư đường phố” | – Nghe hát bài: “Cái bống”- dân ca Bắc Bộ |
| Hoạt động Tạo hình | – Làm tranh hoa tặng mẹ | – Vẽ xe ô tô | – Vẽ tín hiệu đèn giao thông | – Nặn con thỏ ( tập chia đất 2 phần)
|
| Hoạt động lễ hội | – Ngày Quốc tế Phụ Nữ 8/3 | |||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bật Sâu 30 – 35 cm
|
– Lăn bóng dích dắc qua 4-5 điểm | – Đập, bắt bóng 4-5 lần liên tiếp. | – Ném xa bằng 2 tay – Bật sâu 30-35cm |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | Kỹ năng tự phục vụ: Xâu, buộc dây giầy | – Bé nhận ra hành vi đúng-sai khi ngồi trên xe máy | ||
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Trò chuyện về ngày 8/3; Bé tập nói lời yêu thương. | – Phương tiện giao thông đường bộ; phân loại theo 2 dấu hiệu | – Tìm hiểu các nguồn nước quanh bé
Làm thí nghiệm: Sự dịch chuyển của nước |
|
| Hoạt động Làm quen với toán | – Sử dụng dụng cụ để đo độ dài 2 đối tượng. | So sánh thêm bớt trong phạm vi 4 | ||
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Kể chuyện: Quà tặng mẹ
– Thơ: Quà mồng 8/3 |
– Kể chuyện: Qua đường
– Thơ: Hoa đồng hồ |
– Kể chuyện: Ai là mẹ của nòng nọc
– Thơ: Con bướm trắng |
– Kể chuyện: Đám mây đen xấu xí |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Múa minh họa theo bài hát “Thiên thần ở khắp mọi nơi” | – Tập hát bài “Em đi qua ngã tư đường phố” | – Gõ tiết tấu chậm bài “Đường em đi” | – Gõ tiết tấu nhanh bài “Cho tôi đi làm mưa với” |
| Hoạt động Tạo hình | – Bé làm hoa tặng mẹ | – Cắt, dán cái mũ | – Cắt, dán bộ lông đà điểu | – Xé dán cánh hoa |
| Hoạt động lễ hội | – Ngày Quốc tế Phụ Nữ 8/3 | |||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Nhảy lò cò 5 bước liên tục, đổi chân | – Đập bóng nảy 4-5 lần và Bật tách khép chân qua 7 ô | – Đi thăng bằng trên ghế thể dục và Ném trúng đích (ngang) bằng 1 tay | – Bật liên tục qua 5 vòng và Ném trúng đích (đứng) bằng 1 tay |
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Kỹ năng an toàn: Không chơi gần hồ ao, sông, suối
– Làm thí nghiệm: Bong bóng hút giấy |
|||
| Hoạt động Làm quen với toán | – So sánh thêm bớt trong phạm vi 9 | – Sắp xếp theo quy tắc
1-2-1 |
– Tách-gộp trong phạm vi 10
– Xác định vị trí trái-phải; trước-sau của một vật so với vật khác |
– Xác định vị trí trên-dưới; trong-ngoài của một vật so với vật khác |
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ và làm quen chữa viết | – Làm quen chữ viết:
K – V – Kể truyện: Bông hoa Cúc trắng – Thơ: Dán hoa tặng mẹ |
– Kể chuyện: Quả bong bóng vàng | – Làm quen chữ viết:
Q – P – Hiểu từ khái quát: Đồ dùng gia đình |
|
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Dạy hát: Quà 8/3 | – Dạy hát bài: Bong bóng bay | – Gõ tiết tấu chậm bài “Bong bóng bay” | – Nghe hát: Lý Chiều Chiều – dân ca Nam Bộ |
| Hoạt động Tạo hình | – Xé-dán ngôi nhà | – Cắt – dán chùm bóng | – Xé-dán hang Kiến | – Vẽ bình hoa |
| Bản thân và quy tắc xã hội | – Ngày Quốc tế Phụ Nữ 8/3 | – Nhận biết và ghi nhớ số điện thoại người thân | ||
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Đi trong đường hẹp cầm vật trên tay | – Bò thẳng hướng | – Đi trong đường hẹp cầm vật trên tay | – Tung bóng về phía trước |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Tập đi dép, xếp dép đúng nơi quy định | – Lồng 3, 4 hộp | – Tập đi dép, xếp dép đúng nơi quy định | – Lồng 3, 4 hộp |
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Nhận biết, gọi tên người thân của bé (ông, bà, ba mẹ) | – Nhận biết màu đỏ, màu xanh | – Nhận biết, gọi tên: Xe máy, xe ô tô | – Nhận biết màu vàng |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Bé tập đọc vuốt đuôi theo bài thơ : Bé ngoan | – Nghe kể truyện: Thỏ ngoan | – Bé tập đọc vuốt đuôi theo bài thơ : Bé ngoan | – Nghe kể truyện: Thỏ ngoan |
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
– Nghe và hưởng ứng theo bài hát “ Cô và mẹ” | – Vận động theo bài hát “Đoàn tàu nhỏ xíu” | – Nghe và hưởng ứng theo bài hát
“ Cá vàng bơi” |
– Vận động theo bài hát “Rửa mặt như mèo” |
|
Hoạt động làm quen tạo hình |
– Tập di màu | – Chơi với hồ, giấy | – Chơi với đất nặn | – Tập di màu |
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Đi bước qua vật cản | – Ngồi lăn bóng về phía trước | – Đi bước qua vật cản | – Ngồi lăn bóng về phía trước |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Lồng 2, 3 hộp | – Trò chơi vò, bóp giấy | – Lồng 2, 3 hộp | |
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Nhận biết tập nói: ô tô | – Nhận biết màu đỏ | – Nhận biết người thân của bé (ba, mẹ) | – Nhận biết màu đỏ |
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Đọc thơ: Con tàu
|
– Nghe kể truyện: Các bạn của mèo con | – Đọc thơ: Con tàu
|
– Nghe kể truyện: Các bạn của mèo con |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | – Nghe và hưởng ứng theo bài hát: Em tập lái ô tô | – Vận động theo bài: Bóng tròn to | – Nghe và hưởng ứng theo bài hát “Mẹ yêu không nào” | – Vận động theo bài hát: Là con mèo |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Chơi với bút màu | – Chơi với đất nặn | – Chơi với giấy, hồ | – Chơi với bút màu |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Tập chào cô (tập cho trẻ cúi đầu ạ) | |||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Đá bóng | – Bò qua vật cản | – Đi trong đường hẹp cầm vật trên tay | – Đi trong đường hẹp cầm bóng; Đá bóng |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Lồng 3-4 hộp | – Tập nhón đồ vật bằng 2 ngón tay | – Tập cài, cởi cúc áo to | – Tập nhón đồ vật bằng 2 ngón tay |
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Nhận biết “Quả bắp” (thử món bắp luộc) | – Phân biệt màu đỏ, màu vàng | – Nhận biết Con thỏ | – Nhận biết giày, dép của bé (tập xếp dép ngay ngắn) |
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Nghe kể truyện “Con Cáo”
– Đọc thơ: Quả thị |
– Nghe kể truyện “Con Cáo”
– Đọc thơ: Quả thị |
– Nghe kể truyện “Thỏ con không vâng lời”
– Đọc thơ: Con Cua |
– Nghe kể truyện “Thỏ con không vâng lời”
– Đọc thơ: Con Cua |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | – Nghe và hưởng ứng theo bài hát “Cô và mẹ” | – Vận động theo nhạc bài “Lái ô tô” | – Vận động theo nhạc bài “Trời nắng, trời mưa” | – Vận động theo nhạc bài “Đôi dép xinh” |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Bé chơi với giấy, hồ | – Bé di màu vào hình | – Bé tập dán hình | – Nặn viên bi, viên kẹo |
|
Hoạt động Lễ hội |
– Quốc tế Phụ Nữ 8/3 | |||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bật qua 3 vạch kẻ | – Đứng co 1 chân và bật qua 3 vạch kẻ | – Ném bóng vào đích (xa 120cm) | – Đứng co 1 chân – Ném bóng vào đích |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay | – Bé tập nhón đồ vật bằng 2 ngón tay | – Tập cài, cỏi cúc áo | – Tập rót nước từ ca lớn qua ca nhỏ | |
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Nhận biết đặc đểm tên gọi của Con Chó, con Mèo | – Nhận biết phía trước, phía sau | – Nhận biết đặc điểm, tên gọi của Con Heo, con Bò | – Phân biệt màu đỏ, màu vàng |
| Hoạt động phát triển ngôn ngữ | – Nghe hiểu truyện; Sóc nâu nhanh trí | – Nghe, hiểu trả lời câu hỏi truyện: Sóc nâu nhanh trí | – Tập kể lại 1 đoạn truyện “Sóc nâu nhanh trí” với sự giúp đỡ của cô | |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | – Nghe hát bài “Quà 8/3” | – Tập hát bài “Chú mèo” | – Vận động minh họa bài “Một con vịt” | – Gõ theo nhịp bài hát “Chú mèo” |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Bé dán hoa tặng mẹ | – Nặn vòng đeo tay (lăn dài, uốn cong) | – Vẽ song nước (nét ngang ngắn) | – Vẽ đường đi (nét ngang dài |
|
Bản thân và quy tắc xã hôi |
– Quốc tế Phụ nữ 8/3 | – Tập nói cảm ơn và nhận bằng 2 tay | ||
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Nui sao nấu tôm, cà rốt | ||
| Cháo tôm, thịt, cà rốt | ||
| Sữa đậu xanh | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Bí xanh nấu thịt | Trứng, thịt hấp pate, khoai môn | Bưởi |
| Nước sâm nha đam đường phèn | ||
| Cháo thịt, bí đỏ | ||
| Ăn xế | ||
| Mì Ý thịt bò | ||
| Cháo thịt bò rau mồng tơi | ||
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu thịt gà | ||
| Cháo thịt gà rau tần ô | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Canh Chua cá basa | Thịt kho nấm rơm | Dưa hấu |
| Rau muống xào tỏi | Nước chanh | |
| Cháo cá, đậu bắp | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo tôm, cật, bông cải xanh | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì tươi nấu mọc, thịt heo, salach | ||
| Cháo thịt, khoai tây | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cà chua nấu cá thác lác | Chả lươn, giò sống, rau củ | Chuối cau |
| Nước ép trái cây hỗn hợp | ||
| Cháo lươn, rau củ | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh đúc nhân thịt | ||
| Cháo cá thác lác, cà chua | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh canh bột gạo nấu thịt, chả cá, rau củ | ||
| Cháo thịt, su su | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau lang nấu thịt bò | Cá lóc kho bầu | Mận |
| Bông cải luộc | Nước cam | |
| Cháo cá cải bó xôi | ||
| Ăn xế | ||
| Hoành thánh bọc thịt, cà rốt, đậu xanh, salach | ||
| Cháo thịt, cà rốt | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo thịt, bắp, nấm đông cô | ||
| Sữa bí đỏ, đậu phộng | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Mướp, mồng tơi nấu cua | Trứng, thịt chiên nấm rơm | Thanh long |
| Nước chanh dây | ||
| Cháo cua, mướp | ||
| Ăn xế | ||
| Mì tôm nấu thịt, cải bó xôi | ||
| Cháo thịt, cải bó xôi | ||
| Ăn sáng | ||
| Phở gà | ||
| Cháo thịt gà, đậu xanh | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Khoai mỡ nấu tôm | Chả cá thác lác, thịt, cà rốt, bắp ngọt chiên | Thơm |
| Salach trộn | Nước sâm mía lau | |
| Cháo tôm, khoai mỡ | ||
| Ăn xế | ||
| Há cảo tôm thịt | ||
| Cháo thịt, salach | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu thịt heo | ||
| Cháo cật cải ngọt | ||
| Sữa đậu đỏ, đậu phộng | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Mồng tơi, mướp nấu cua | Gà nấu nấm đông cô, khoai tây, cà rốt, hành tây | Bưởi |
| Nước sâm lá tía tô | ||
| Cháo thịt rau mồng tơi | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh thịt, chả cá | ||
| Cháo gà, khoai tây, nấm dông cô | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh bột chiên trứng | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí đỏ nấu thịt | Thịt heo xào chua ngọt | Chuối cau |
| Giá, cà rốt xào | Nước chanh | |
| Cháo thịt, bí đỏ | ||
| Ăn xế | ||
| Bún thang | ||
| Cháo cá lóc,cà rốt, su su | ||
| Ăn sáng | ||
| Xôi lá cẩm | ||
| Cháo tôm, salach | ||
| Sữa bắp, hạt sen | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải xanh nấu cá lóc | Thịt heo viên rim nước dừa | Dưa hấu |
| Nước ép ổi | ||
| Cháo thịt cải xanh | ||
| Ăn xế | ||
| Phở bò | ||
| Cháo thịt bò rau thơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Nui sao nấu tôm, cà rốt | ||
| Cháo tôm, cà rốt | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Dưa leo nấu thịt | Cá basa phi lê sốt chanh dâ | Saboche |
| Cải bó xôi xào tỏi | Nước cam | |
| Cháo cá cải bó xôi | ||
| Ăn xế | ||
| Mì sườn | ||
| Cháo thịt, đậu cô ve, hạt sen , đậu phộng |
||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo thịt gà, su su | ||
| Cháo gà, su su | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cá thác lác nấu thơm, cà chua |
Sườn ram | Đu đủ |
| Nước chanh | ||
| Cháo thịt, cà chua | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo tôm, đậu cô ve, bông cải |
||
| Ăn sáng | ||
| Súp hải sản cải bó xôi | ||
| Cháo thịt cải bó xôi | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Tần ô nấu mọc | Bò lagu | Thanh long |
| Nước sâm mía lau | ||
| Cháo thịt bò cải dún | ||
| Ăn xế | ||
| Hoành thánh lá nấu thịt, tôm, rau củ | ||
| Cháo cá lóc cải xanh | ||
