Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Cháo cá bông lau nấu su su, cà rốt | ||
| Sữa đậu xanh | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Bầu nấu tôm | Thịt, đậu hũ sốt cà | Dưa hấu |
| Nước cam | ||
| Cháo thịt, đậu hũ, cà chua | ||
| Ăn xế | ||
| Nui tôm thịt, cải thảo nấm rơm | ||
| Cháo tôm thịt, cải thảo | ||
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu thập cẩm rau tần ô | ||
| Cháo thập cẩm rau tần ô | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí ngòi nấu thịt | Bò hầm đậu phộng, nấm đông cô | Thanh long |
| Rau muống xào tỏi | Nước sâm | |
| Cháo thịt bò, bí ngòi, đậu trắng | ||
| Ăn xế | ||
| Bún thang | ||
| Cháo thịt gà, trứng, rau muống |
||
| Ăn sáng | ||
| Cháo đậu đỏ thịt chà bông gà | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải thảo nấu thịt | Chả thịt heo, bắp mỹ | Đu đủ |
| Nước nha đam | ||
| Cháo thịt gà, cải thảo | ||
| Ăn xế | ||
| Súp cua | ||
| Cháo lươn, khoai môn | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì chỉ nấu mọc, cải salach | ||
| Cháo thịt bò, cà chua | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải bó xôi nấu thịt bò | Thịt kho trứng cút | Xoài |
| Susu, cà rốt xào | Nước tía tô | |
| Cháo tôm, thịt, cà rốt | ||
| Ăn xế | ||
| Mì xào thịt bò | ||
| Cháo thịt, cải ngọt | ||
| Ăn sáng | ||
| Hoành thánh lá nấu thịt, salach | ||
| Cháo thịt, rau salach | ||
| Sữa bắp, đậu phộng | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bông cải nấu tôm | Xíu mại sốt tứ xuyên | Mận |
| Nước chanh dây | ||
| Cháo tôm, bông cải | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo thịt, sò huyết, cà rốt, rau răm | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh canh cá lóc | ||
| Cháo cá lóc, cải xanh | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Canh chua tôm, rau muống, đậu bắp, cà chua | Gà chiên nước mắm | Thơm |
| Nước cam | ||
| Cháo thịt, đậu bắp | ||
| Ăn xế | ||
| Chè chuối Trứng cút luộc |
||
| Cháo thịt gà, khoai lang | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu thập cẩm | ||
| Cháo cật nấu cải ngọt | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Cải ngọt nấu mọc | Thịt gà nấu nấm rơm | Dưa hấu |
| Nước ép trái cây hỗn hợp | ||
| Cháo thịt, nấm rơm | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh bột chiên trứng | ||
| Cháo thịt, cải xanh, trứng | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo gấc nấu thịt | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí đỏ nấu tôm | Trứng cút bọc thịt sốt cà | Chuối cau |
| Su su, cà rốt xào | Nước chanh | |
| Cháo thịt, đậu hũ, cà chua | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh tôm, thịt | ||
| Cháo tôm, trứng, bí xanh | ||
| Ăn sáng | ||
| Nui sao nấu tôm, cà rốt | ||
| Cháo tôm, cà rốt | ||
| Sữa bắp | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Dưa leo nấu thịt | Cá basa phi lê chiên giòn sốt chua ngọt | Thanh long |
| Cải bó xôi xào tỏi | Nước ép ổi | |
| Cháo cá, cải bó xôi | ||
| Ăn xế | ||
| Cơm chiên Dương Châu | ||
| Cháo thịt, bắp ngọt | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì trứng nấu thịt, salach | ||
| Cháo tôm, salach | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau đay, mướp nấu thịt, cua | Trứng hấp thịt, pate, nấm mèo | Mận |
| Nước cam | ||
| Cháo thịt, cua, rau đay | ||
| Ăn xế | ||
| Phở bò | ||
| Cháo thịt bò, rau thơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo, thịt gà, su su | ||
| Cháo thịt gà, susu | ||
| Sữa hạt sen, đậu phộng | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cá thác lác nấu thơm, cà chua | Sườn ram | Đu đủ |
| Nước sâm | ||
| Cháo thịt, dưa leo | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo thịt nấu đậu co ve | ||
| Ăn sáng | ||
| Soup tam thi | ||
| Cháo cá chẽm, cải xanh | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Khoai mỡ nấu thịt | Bò nấu thơm | Dưa gang |
| Nước tắc | ||
| Cháo thịt bò, bông cải | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh cuốn thịt, chả lụa | ||
| Cháo thịt, nấm đông cô | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu thịt heo, nấm rơm, cà rốt | ||
| Cháo thịt, nấm rơm, cà rốt | ||
| Sữa đậu đỏ, đậu phộng | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Mồng tơi, mướp nấu cua | Thịt gà rim thơm | Bưởi |
| Đậu cô ve xào | Nước sâm, tía tô đường phèn | |
| Cháo thịt gà rau mồng tơi | ||
| Ăn xế | ||
| Bún chả giò | ||
| Cháo thịt, khoai môn | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún cá lóc, đậu đũa | ||
| Cháo cá, khoai lang | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí đỏ nấu thịt | Đậu hũ nhồi thịt sốt cà | Chuối cau |
| Giá, cà rốt xào | Nước chanh | |
| Cháo thịt, đậu hũ, cà chua | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh bột chiên trứng | ||
| Cháo thịt, trứng, bí đỏ | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì xào xá xíu, cải thảo, cà rốt | ||
| Cháo tôm, cải thảo | ||
| Sữa bắp, hạt sen | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải xanh nấu cá lóc | Mướp, nấm rơm xào cật | Dưa hấu |
| Nước ép ổi | ||
| Cháo thịt, cải xanh | ||
| Ăn xế | ||
| Phở bò | ||
| Cháo thịt bò, nấm rơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Nui sao nấu tôm, thịt, bông cải xanh | ||
| Cháo tôm, bông cải xanh | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Dưa leo nấu thịt | Cá basa phi lê chiên bột | Saboche |
| Bó xôi xào tỏi | Nước cam | |
| Cháo cá, cải bó xôi | ||
| Ăn xế | ||
| Cơm chiên Dương Châu | ||
| Cháo thịt, trứng đậu cô ve | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo, thịt gà, su su, salach | ||
| Cháo thịt gà, susu | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cá thác lác nấu thơm, cà chua | Sườn ram | Đu đủ |
| Nước chanh | ||
| Cháo thịt, cà chua | ||
| Ăn xế | ||
| Xôi lá cẩm, chả lụa | ||
| Cháo cá, củ dền | ||
| Ăn sáng | ||
| Hoành thánh bọc thịt | ||
| Cháo thịt, khoai tây | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Tần ô nấu mọc | Giò heo hầm táo đỏ, kỷ tử, nấm đông cô | Thanh long |
| Nước sâm, mía lau | ||
| Cháo thịt, rau tần ô | ||
| Ăn xế | ||
| Bún gạo nấu thịt, cà chua | ||
| Cháo thịt, nấm đông cô | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu thập cẩm | ||
| Cháo cật, cải ngọt | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Cải ngọt nấu mọc | Thịt gà nấu nấm rơm | Dưa hấu |
| Su su, cà rốt luộc chấm pho mai | Nước ép cà rốt, thơm | |
| Cháo thịt gà, nấm rơm | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh bột chiên trứng | ||
| Cháo thịt, cải xanh, trứng | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo thịt, gấc, cải thảo | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí đỏ nấu tôm | Trứng cút bọc thịt sốt cà | Chuối cau |
| Rau muống xào tỏi | Nước tía tô, đường phèn | |
| Cháo thịt, đậu hũ, cà chua | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh tôm, thịt, cà rốt, nấm đông cô | ||
| Cháo tôm, trứng, cà rốt | ||
| Ăn sáng | ||
| Nui sao nấu tôm, cà rốt | ||
| Cháo tôm, cà rốt | ||
| Sữa bắp | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Dưa leo nấu thịt | Cá basa phi lê chiên sốt chua ngọt | Thanh long |
| Cải bó xôi xào tỏi | Nước ép ổi | |
| Cháo cá basa, cải bó xôi | ||
| Ăn xế | ||
| Cơm chiên Dương Châu | ||
| Cháo thịt, su su | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì trứng, thịt, salach | ||
| Cháo tôm, salach | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau đay, mướp nấu thịt, cua | Trứng hấp pate, nấm rơm | Mận |
| Nước cam | ||
| Cháo thịt, cua, rau đay | ||
| Ăn xế | ||
| Phở bò | ||
| Cháo thịt bò, rau thơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo, thịt gà, bông cải xanh | ||
| Cháo thịt gà, bông cải xanh | ||
| Sữa hạt sen, đậu phộng | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cá thác lác nấu thơm, cà chua | Sườn ram | Đu đủ |
| Nước tắc | ||
| Cháo thịt, cà chua | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo thịt, hạt sen, đậu cô ve | ||
| Ăn sáng | ||
| Hoành thánh tôm, thịt | ||
| Cháo thịt, đậu bắp | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí xanh nấu tôm | Chả thịt, bắp, đậu đũa, ớt chuông | Thơm |
| Nước sâm | ||
| Cháo tôm, bí xanh | ||
| Ăn xế | ||
| Chè bà ba , trứng cút | ||
| Cháo thịt, bắp ngọt | ||
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC LỚP MẦM 1 (3 – 4 tuổi)
THÁNG 01/2026
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc | – Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng ngang | – Bước lên xuống bục cao 30cm | |
|
Hoạt động khám phá môi trường xung quanh |
– Làm sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 15 | – Làm sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 16 | – Làm sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 17 | |
| Hoạt động Làm quen với toán | – Làm Sách Toán trang 13 | – Nhận biết nhóm có số lượng 3 | – So sánh trong phạm vi 3
– Làm Sách Toán trang 14 |
– Nhận biết nhóm có số lượng 4 |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe-hiểu truyện “Bông hoa cúc trắng”
– Làm Sách Chữ cái trang 13 – Đọc đồng dao “Nu na nu nống” |
– Nghe-hiểu truyện “Nàng tiên mùa xuân”
|
– Nghe-hiểu truyện “Hoa mào gà”
– Làm Sách Chữ cái trang 14
|
– Làm Sách Chữ cái trang 16
– Đọc thơ “Nắng” (Đoàn Vị Thượng)
|
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Tập hát thuộc lời bài
“Bé chúc Tết” |
– Tập hát đúng giai điệu bài “Sắp đến Tết rồi” | – Tập gõ đệm theo phách bài “Sắp đến Tết rồi” | |
|
Hoạt động Tạo hình. |
– Vẽ cây (nét thẳng, nét ngang, nét xiên) | – Nặn hoa mai (lăn tròn, ấn bẹt)
– Làm Phiếu Tạo hình trang 8 – Làm sách Tạo hình trang 11 |
– Vẽ quả dưa hấu (nét cong khép kín)
– Làm sách Tạo hình trang 14 |
– Gấp dán bông hoa
– Làm Phiếu Tạo hình trang 9
|
| Bản thân và kĩ năng sống | – Nhận biết hành vi đúng – sai | – Bé tập pha nước Cam
– Nhận ra cảm xúc buồn |
– Kỹ năng Gấp quần áo | Kỹ năng: Bỏ rác đúng nơi quy định |
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC LỚP MẦM 2 (3 – 4 tuổi)
THÁNG 01/2026
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Ném trúng đích 1 tay | – Đập bắt bóng 3 lần liên tiếp | – Bước lên xuống bục cao 30cm | – Trườn sấp theo hướng dích dắc |
|
Hoạt động khám phá môi trường xung quanh |
– Khám phá chức năng xúc giác của đôi bàn tay bé qua tiếp xúc các vật khác nhau
– Làm Sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 15 |
– Nhận biết Con vật nuôi trong gia đình
– Làm Sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 16 |
– Bé Tìm hiểu cây đu đủ
– Làm Sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 17 |
– Tìm hiểu một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt
– Làm Sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 18 |
| Hoạt động Làm quen với toán | – Nhận biết tay phải- tay trái
– Làm sách Toán trang 12 |
– Nhận biết hình chữ nhật và nhận dạng trong thực tế
– Làm sách Toán trang 13 |
– So sánh nhiều hơn ít hơn trong phạm vi 5
– Làm sách Toán trang 14 |
– Nhận biết nhóm có số lượng 4
– Làm sách Toán trang 15 |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Làm Sách Chữ cái trang 15
|
– Nghe-hiểu truyện: Chú dê đen
– Đọc thơ: Chú gà con – Làm Sách Chữ cái trang 15 |
– Nghe-hiểu truyện: Cây táo thần
– Làm Sách Chữ cái trang 17
|
– Nghe-hiểu truyện: Bài học đầu tiên của gấu con
– Đọc thơ: Thăm nhà Bà – Làm Sách Chữ cái trang 18 |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Tập hát thuộc lời bài “Tay thơm tay ngoan” | Múa minh họa bài “Tay thơm tay ngoan”
|
– Nghe hát bài “Vườn cây của ba” | – Tập hát thuộc lời bài “Cả tuần đều ngoan” |
|
Hoạt động Tạo hình. |
– In hình bàn tay
– Làm sách Tạo hình trang 13 |
– Làm sách Tạo hình trang 14 | – Xé dán cuống lá
– Làm Sách Tạo hình trang 15 |
– Nặn trang sức ( Phiếu tạo hình trang 16)
– Làm Sách Tạo hình trang 16 |
| Bản thân và kĩ năng sống | – Tập Gấp quần áo gọn gàng | |||
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC LỚP CHỒI (4 – 5 tuổi)
THÁNG 01/2026
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Ném trúng đích 1 tay | – Đập bắt bóng 3 lần liên tiếp | – Bước lên xuống bục cao 30cm | – Trườn sấp theo hướng dích dắc |
|
Hoạt động khám phá môi trường xung quanh |
– Khám phá chức năng xúc giác của đôi bàn tay bé qua tiếp xúc các vật khác nhau
– Làm Sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 15 |
– Nhận biết Con vật nuôi trong gia đình
– Làm Sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 16 |
– Bé Tìm hiểu cây đu đủ
– Làm Sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 17 |
– Tìm hiểu một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt
– Làm Sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 18 |
| Hoạt động Làm quen với toán | – Nhận biết tay phải- tay trái
– Làm sách Toán trang 12 |
– Nhận biết hình chữ nhật và nhận dạng trong thực tế
– Làm sách Toán trang 13 |
– So sánh nhiều hơn ít hơn trong phạm vi 5
– Làm sách Toán trang 14 |
– Nhận biết nhóm có số lượng 4
– Làm sách Toán trang 15 |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Làm Sách Chữ cái trang 15
|
– Nghe-hiểu truyện: Chú dê đen
– Đọc thơ: Chú gà con – Làm Sách Chữ cái trang 15 |
– Nghe-hiểu truyện: Cây táo thần
– Làm Sách Chữ cái trang 17
|
– Nghe-hiểu truyện: Bài học đầu tiên của gấu con
– Đọc thơ: Thăm nhà Bà – Làm Sách Chữ cái trang 18 |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Tập hát thuộc lời bài “Tay thơm tay ngoan” | Múa minh họa bài “Tay thơm tay ngoan”
|
– Nghe hát bài “Vườn cây của ba” | – Tập hát thuộc lời bài “Cả tuần đều ngoan” |
|
Hoạt động Tạo hình. |
– In hình bàn tay
– Làm sách Tạo hình trang 13 |
– Làm sách Tạo hình trang 14 | – Xé dán cuống lá
– Làm Sách Tạo hình trang 15 |
– Nặn trang sức ( Phiếu tạo hình trang 16)
– Làm Sách Tạo hình trang 16 |
| Bản thân và kĩ năng sống | – Tập Gấp quần áo gọn gàng | |||
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC LỚP LÁ (5 –6 tuổi)
THÁNG 01/2026
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Ném trúng đích ngang | – Đi trong đường hẹp – Ném trúng đích ngang | – Ném xa bằng 2 tay | – Ném – bắt bóng với bạn khoảng cách 4m |
|
Hoạt động Làm quen với toán |
– Nhận biết nhóm có số lượng 10 – Chữ số 10
– Tập them, bớt trong phạm vi 10 |
– Tách-gộp trong phạm vi 10
– Làm sách Toán trang 12, 13
|
– Xác định vị trí Trong-ngoài, Trên-dưới
– So sánh số lượng của ba nhóm đối tượng trong phạm vi 10 |
– Sắp xếp theo quy tắc
1-2-1 – Sáng tạo ra quy tắc sắp xếp và xếp theo quy tắc
|
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Bé tìm hiểu vể ô nhiễm nước và bảo vệ nguồn nước
|
– Đặc điểm, lợi ích của Gia cầm | – Nhận ra môi trường sống của các con vật | – Khám phá khoa học “Không khí cần cho sự cháy |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ và làm quen chữ viết. |
– Tập kể chuyện theo trình tự tranh truyện “Giọt nước”
– Đọc thơ: Gió |
– Nghe-hiểu truyện “Cáo, thỏ và gà trống” | – Tập kể chuyện “Cáo, thỏ và gà trống” theo trình tự tranh.
– Đọc đồng dao: Ông Sấm ông Sét |
– Tập kể sáng tạo câu chuyện “Cáo, thỏ và gà trống” |
| – Làm quen chữ viết: O | – Làm quen chữ viết: Ô
– Làm sách Chữ Cái trang 18 |
– Làm sách Chữ Cái trang 19
– Tập trả lời câu hỏi “Có gì giống nhau? Có gì khác nhau? |
– Làm sách Chữ Cái trang 20
– Làm quen chữ viết: Ơ
|
|
|
Hoạt động Làm quen âm nhạc |
– Múa minh họa bài “Tôi là gió” | – Tập hát thuộc lời và hát đúng giai điệu bài “Chú voi con ở bản đôn” | – Múa minh họa bài “Chú voi con ở bản đôn” | |
|
Hoạt động Tạo hình. |
– Vẽ tranh bảo vệ môi trường | – Tập cắt-dán con gà (cắt tròn) | – Nặn tai con voi | – Gấp con mèo |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC LỚP BAMBI 1 (06 – 12 tháng tuổi)
THÁNG 01/2026
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động và hoạt động với đồ vật |
– Bé tập đi (bé chưa tự đi)
– Đi tới nhà bác gấu (đi thẳng) (bé biết đi) – Tập xếp chồng khối gỗ |
– Bò chui qua cổng
– Tập lật giở trang sách
|
– Bé tập đi (bé chưa tự đi)
– Đi tới nhà bác gấu (đi thẳng) (bé biết đi)
|
– Bò chui qua cổng
– Tập lật giở trang sách
|
|
Hoạt động nhận biết và luyện tập phát triển các giác quan |
– Nhận ra tên bé, tên cô qua trò chơi “Ai đây?” | – Nhận biết tập nói: em bé (tập nói bé bé)
|
– Trò chơi với mũ
|
– Trò chơi “Bé nhìn thật tinh” |
| Hoạt động Nghe, hiểu và cảm nhận | – Bé hãy tìm đồ chơi | – Bé nghe đọc thơ “Bắp cải xanh”
|
– Kể truyện theo tranh: Mẹ tắm cho bé (Nghe hiểu câu hỏi: Ai đây? ) | – Kể truyện theo tranh: Mẹ tắm cho bé (Nghe hiểu câu hỏi: Ai đây? ) |
|
Hoạt động giao tiếp, biểu hiện cảm xúc và tập làm theo cô |
– Nghe hát và hưởng ứng theo nhạc bài “Con gà trống”
|
– Trò chơi “Chi chi chành chành” | – Nghe hát và hưởng ứng theo nhạc bài “Chúc bé ngủ ngon”
– Trò chơi “Kéo cưa lừa xẻ |
– Nghe hát và hưởng ứng theo nhạc bài “Mẹ yêu không nào”
|
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC LỚP BAMBI 2 (12 – 24 tháng tuổi)
THÁNG 01/2026
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Ném bóng về trước bằng 1 tay
|
– Đi bước qua vật cản
|
– Ném bóng về trước bằng 1 tay
|
– Đi bước qua vật cản |
|
Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay |
– Lồng 3 hộp | – Xâu 3,4 vòng vào que | – Bé chơi với đất nặn | – Bé chơi với giấy |
|
Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé |
– Nhận biết màu xanh | – Nhận biết tập nói: Con Bò | – Nhận biết màu xanh | – Nhận biết tập nói: Ông, bà |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe cô kể truyện: Cây táo | – Đọc vuốt đuôi theo bài thơ: Đàn bò
|
– Nghe cô kể truyện: Cây táo | – Đọc vuốt đuôi theo bài thơ: Đàn bò
|
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
– Vận động minh họa bài: Là con mèo | – Nghe và hưởng ứng theo nhạc bài: Súc sắc súc sẻ | – Vận động minh họa bài: Là con mèo | |
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC NHÓM BAMBI 3 (24 – 36 tháng tuổi)
THÁNG 01/2026
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động và Luyện khéo léo các ngón tay |
-Tung bóng với cô (khoảng cách 1m) | – Đi theo hiệu lệnh
– Xếp chồng 6-7 khối – Xâu vòng cổ theo màu (Màu xanh-đỏ) |
– Bật qua 2 vòng – Ném xa bằng 1 tay
– Tập xếp khối gỗ khoảng cách làm đường đi |
– Bật qua 3 vòng
– Xếp chồng 6-7 khối
|
|
Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé |
-Nhận biết tên gọi, đặc điểm con chó, con mèo
– Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 9 |
– Nhận biết tên và công việc của người thân trong gia đình bé
|
– Nhận biết tên gọi, đặc điểm và Nếm vị quả: dưa hấu-đu đủ
– Làm sách Toán trang 8
|
-Nhận biết To-Nhỏ
– Làm sách Toán trang 9
|
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
-Nghe hiểu truyện:
Đôi bạn nhỏ – Đọc vuốt đuôi theo bài thơ: Đi dép
|
– Nghe, hứng thú, trả lời câu hỏi truyện:
Đôi bạn nhỏ
|
-Nghe-hiểu truyện: Hai chú dê con
– Đọc vuốt đuôi theo bài thơ: Bắp cải xanh |
-Tập hỏi và trả lời câu hỏi “Ở đâu”
|
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
-Vận động minh họa bài: Đoàn tàu nhỏ xíu
|
-Vận động minh họa bài: Rửa mặt như mèo | -Nghe hát và hưởng ứng theo bài: Lý Cây Bông | |
|
Hoạt động làm quen tạo hình |
-Vẽ cầu thang (nét ngang ngắn)
– Làm Phiếu tạo hình trang 4 – Làm sách Tạo hình trang 2 |
-Bé tập Tô màu vào hình
– Làm Phiếu tạo hình trang 12
|
-Xé dài tự nhiên (Biết dùng ngón cái, ngón trỏ giữ giấy, xé dài, bôi hồ và dán) | |
|
Bản thân và các kĩ năng xã hội |
– Tập xếp hàng chờ đến lượt
|
|||
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC NHÓM BAMBI 4 (24 – 36 tháng tuổi)
THÁNG 01/2026
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Chạy theo hướng thẳng (5m) | – Bật qua 2 vạch kẻ | – Tập nhón, nhặt đồ vật bằng các ngón tay | – Bò trườn qua vật cản |
|
Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé |
– Nhận biết đặc điểm, tên gọi của trái cây: cam, đu đủ
– Làm sách Khoa học và xã hội trang 12 |
– Số lượng 1 và nhiều
– Làm sách Toán trang 11 |
– Nhận biết đặc điểm, tên gọi của trái cây: chuối, dưa hấu
– Làm sách Khoa học và xã hội trang 16
|
– Nhận biết hình vuông
– Làm sách Toán trang 4 |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Đọc vuốt đuôi theo bài thơ: Gà gáy | – Nghe –hiểu, hứng thú với câu chuyện:Cây táo
– Đọc vuốt đuôi theo bài thơ: Gà gáy |
– Nghe-hiểu truyện:
Cây táo – Đọc vuốt đuôi theo bài thơ: Bắp cải xanh |
– Nghe-hiểu truyện: Quả thị
– Đọc vuốt đuôi theo bài thơ: Bắp cải xanh |
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
– Vận động minh họa bài: Sắp đến tết rồi | – Nghe hát và hưởng ứng theo bài: Lý cây bông | ||
|
Hoạt động làm quen tạo hình |
– Vẽ mưa to (nét thẳng dài)
– Làm Phiếu tạo hình trang 4 |
– Tô màu vào hình (bánh chưng, dưa hấu)
– Làm Sách Tạo hình trang 9
|
– Nặn bánh tròn, bánh dài
– Làm Sách Tạo hình trang 4
|
– Vẽ cầu thang
(vẽ nét ngang ngắn) |
|
Bản thân và các kĩ năng xã hội |
– Tập để đồ chơi đúng nơi quy định | Tập nói cám ơn và nhận bằng 2 tay | ||
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC NHÓM BAMBI 5 (24 – 36 tháng tuổi)
THÁNG 01/2026
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động và Luyện khéo léo các ngón tay |
-Tung bóng với cô (khoảng cách 1m) | – Đi theo hiệu lệnh
– Xếp chồng 6-7 khối – Xâu vòng cổ theo màu (Màu xanh-đỏ) |
– Bật qua 2 vòng
– Tập xếp khối gỗ khoảng cách làm đường đi |
– Bật qua 2 vòng – ném xa bằng 1 tay
– Xếp chồng 6-7 khối
|
|
Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé |
-Nhận biết tên gọi, đặc điểm con chó, con mèo
– Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 9 |
– Nhận biết tên và công việc của người thân trong gia đình bé
|
– Nhận biết tên gọi, đặc điểm và Nếm vị quả: dưa hấu-đu đủ
|
-Nhận biết To-Nhỏ
– Làm sách Toán trang 8, 9 – Làm sách Toán trang 10
|
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
-Nghe hiểu truyện:
Hai chú dê con – Đọc vuốt đuôi theo bài thơ: Bắp cải xanh
|
– Nghe, hứng thú, trả lời câu hỏi truyện: Hai chú dê con
|
-Nghe-hiểu truyện: Đôi bạn nhỏ
– Đọc vuốt đuôi theo bài thơ: Bắp cải xanh |
-Tập hỏi và trả lời câu hỏi “Ở đâu”
|
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
-Vận động minh họa bài: Rửa mặt như mèo
|
-Vận động minh họa bài: Đoàn tàu nhỏ xíu | -Nghe hát và hưởng ứng theo bài: Lý Cây Bông | |
|
Hoạt động làm quen tạo hình |
-Vẽ cầu thang (nét ngang ngắn)
– Làm Phiếu tạo hình trang 4 – Làm sách Tạo hình trang 6 |
-Bé tập Tô màu vào hình
|
-Xé dài tự nhiên (Biết dùng ngón cái, ngón trỏ giữ giấy, xé dài, bôi hồ và dán) | |
|
Bản thân và các kĩ năng xã hội |
– Tập xếp hàng chờ đến lượt
|
|||
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 3_4 tuổi – Tháng 1
( 汉语课程计划3_4 岁一月)
1/ Toán:(数学) _ Ôn số lượng 1,2,3 ,4 ,5(复习数字ー,二, 三,四,五) _ Phân biệt màu sắc (顔色识别) *Màu đỏ : 红色(hong se) *Màu vàng : 黄色 ( huang se) *Màu xanh dương: 藍色(lan se) * Màu xanh lá: 绿色(lu se) * Màu cam : 橙色(cheng se)
2/ Ôn lại những con vật nuôi trong nhà (复习家畜的动物) *Con chó: 狗????gu *Con mèo: 猫????mao * Con heo: 猪????zhu * Con bò sữa: 奶牛????nai niu * Gà trống: 公鸡????gong ji * Gà mái: 母鸡 mu ji ( 母鸡生蛋mu ji sheng dan) * Con Vịt: 鸭子(yazi) * Con thỏ: 兔子(Tu zi) * Con dê: 羊( yang) Dê ăn cỏ: 羊吃草(yang chi cao) *Con chim: 鸟( niao) Chim bồ câu :鸽子(ge zi)
3/ Nhận biết phân biệt động vật sống dưới nước (海洋生物识别) *Con cua: 螃蟹(pang xie) *Con tôm: 虾(xia) * Con rùa biển: 海龟(hai gui)
4/ Kỹ năng sống ( 生活技能) _Tập nói lễ phép chào hỏi và cảm ơn (学说问候和感谢的词汇) *Xin chào: 你好( ni hao) * Cảm ơn: 谢谢(xie xie)
5/ Âm nhạc :(音乐) _Ôn bài hát “Hai chú Hổ con, Các bạn ở đâu vậy?) (复习两隻老虎和我的朋友在哪里?的歌曲) _ Nghe và vận động theo nhạc bài hát “Xin chào” (听和学跳“你好”的歌曲) _ Nghe và tập hát bài” Năm mới vui vẻ ” ( 听和学唱新年好的歌曲) |
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 4_5 tuổi – Tháng 1
(汉语课程计划 4_5 岁 一月)
1/Toán: (数学) Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5,6 ,7 ,8,9,10( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五,六,七,八,九,十)
2/ Nhận biết màu sắc ( 颜色) Ôn màu đỏ, vàng, xanh dương ,xanh lá, màu cam, tím , nâu ,đen và trắng ( 复习红色, 黄色, 蓝色, 绿色,橙色,紫色,棕色, 黑色和白色)
3/ Nhận biết hình học ( 形状识别) +Hình tròn: 圆形(yuan xing) +Hình tam giác: 三角形(san jiao xing) +Hình vuông:正方形(zheng fang xing) + Hình chữ nhật: 长方形(chang fang xing) +Hình oval (bầu dục): 椭圆形(tou yuan xing) + Hình ngôi sao: 星形(xing xing) +Hình trái tim:心形(xin xing) +Hình nữa hình tròn:半圆形(ban yuan xing) +Hình kim cương:菱形(ling xing) +Hình ngũ giác: 五角形(wu jiao xing) + Hình đám mây:云形 (yun xing) +Hình trăng lưỡi liềm: 新月形(xin yue xing)
4/Nhận biết và gọi tên các bộ phận trên cơ thể 身体部位(shen ti bu wei) _Đầu: 头(tou) _ Tóc: 头发(tou fa) _Trán: 前额 (qian e) _ Mày: 眉毛(mei mao) _ Mắt: 眼睛 (yan jing) _ Mũi: 鼻子(bi zi) _Gò má: 脸颊(lian jia) _ Tai: 耳朵(er duo) _ Miệng: 嘴巴(zui ba) _ Răng: 牙齿(ya chi) _ Lưỡi: 舌头(she tou) _Càm: 下巴(xia ba) _Cổ: 脖子(bo zi) _Vai: 肩膀( jian bang) _Ngực: 胸(xiong) _ Lưng: 背(bei) _Bụng: 肚子(du zi) _ Eo: 腰(yao)
5/ Kỹ năng sống ( 生活技能) Tập nói lễ phép chào hỏi và cảm ơn * Chào hỏi: 你好 (ni hao) * Cảm ơn: 谢谢 ( xie xie)
6/Âm nhạc:( 音乐) _Ôn lại những bài hát đã học hát (复习全部唱过的歌曲) _ Vận động theo nhạc bài hát “Nếu bạn cảm thấy vui thì bạn làm theo tôi “(听和唱跳如果感到幸福,你就跟我 做的歌曲) _ Nghe và tập hát bài hát ” Năm mới vui vẻ” ( 听和学唱新年好的歌曲) |
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 5_6 tuổi – Tháng 1
(汉语课程计划 5_6 岁 一月) 1/Toán: (数学)
2/ Nhận biết màu sắc ( 颜色)
3/ Nhận biết hình học ( 形状识别) +Hình tròn: 圆形(yuan xing) +Hình tam giác: 三角形(san jiao xing) +Hình vuông:正方形(zheng fang xing) + Hình chữ nhật: 长方形(chang fang xing) +Hình oval (bầu dục): 椭圆形(tou yuan xing) + Hình ngôi sao: 星形(xing xing) +Hình trái tim:心形(xin xing) +Hình nữa hình tròn:半圆形(ban yuan xing) +Hình kim cương:菱形(ling xing) +Hình ngũ giác: 五角形(wu jiao xing) + Hình đám mây:云形 (yun xing) +Hình trăng lưỡi liềm: 新月形(xin yue xing) 4/Nhận biết và gọi tên các bộ phận trên cơ thể 身体部位(shen ti bu wei) – Đầu: 头(tou) -Tóc: 头发(tou fa) -Trán: 前额 (qian e) – Mày: 眉毛(mei mao) – Mắt: 眼睛 (yan jing) – Mũi: 鼻子(bi zi) – Gò má: 脸颊(lian jia) -Tai: 耳朵(er duo) -Miệng: 嘴巴(zui ba) – Răng: 牙齿(ya chi) -Lưỡi: 舌头(she tou) -Càm: 下巴(xia ba) – Cổ: 脖子(bo zi) -Vai: 肩膀( jian bang) -Ngực: 胸(xiong) – Bụng: 肚子(du zi) -Lưng: 背 (bei) -Eo : 腰 (yao) 5/Nhận biết từ trái nghĩa (反义词识别) _Ôn lại to_ nhỏ, dài _ ngắn,cao _ thấp (复习大(da)_小(xiao),长(chang)_短(duan),高(gao)_低(di)/矮(ai) _ Nhanh: 快(kuai) , chậm :慢(man) _ Nhiều: 多 (duo) , ít: 少(shao) _ Dày: 粗 (cu) , mỏng: 细(xi) _Nặng: 重(zhong), nhẹ: 轻(qing) _Mở: 开(kai) , đóng: 关(guan) _ cười: 笑(xiao) , khóc: 哭(ku) _Cứng:硬(ying), Mềm:软(ruan) _ Thêm/tăng: 加(jia), Bớt/giảm: 减(jian) _ Béo/mập: 胖(pang), Gầy/ốm: 瘦(shou) _ Có/ không: 有(you), 无(wu) _ Trên/dưới: 上(Shang), 下(xia) _ Trước/sau: 前(qian), 后(hou) _ Phải/trái: 右(you), 左(zuo) _ Nam/nữ: 男(nan), 女( nu) 6/Kỹ năng sống (生活技能) _ Tập nói lễ phép chào hỏi và cảm ơn * Chào hỏi: 你好(ni hao) * Cảm ơn: 谢谢(xie xie) 7/Âm nhạc:( 音乐)_Ôn lại những bài hát đã học hát (复习全部唱过的歌曲) _ Vận động theo nhạc bài hát “Nếu bạn cảm thấy vui thì bạn làm theo tôi “(听和唱跳如果感到幸福,你就跟我 做的歌曲) _ Nghe và tập hát bài hát” Năm mới vui vẻ” ( 听和学唱新年好的歌曲) |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Cháo cá lóc, cải bó xôi | ||
| Sữa đậu xanh | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Cải ngọt nấu thịt | Tôm, thịt rim nước dừa | Thanh long |
| Su su xào | Nước sâm lá tía tô đường phèn | |
| Cháo thịt, cải ngọt | ||
| Ăn xế | ||
| Bún mọc | ||
| Cháo tôm, cải dún | ||
| Ăn sáng | ||
| Nui sao nấu cải thảo, nấm rơm, thịt bò | ||
| Cháo thịt bò nấu gấc | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí xanh nấu thịt | Cá basa kho thơm | Chuối cau |
| Nước cam | ||
| Cháo cá, bí đỏ | ||
| Ăn xế | ||
| Súp bắp, tôm, thịt gà | ||
| Cháo thịt gà, đậu xanh | ||
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu cá lóc, salach xoong | ||
| Cháo cật, rau muống | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bắp cải, cà chua nấu tôm | Thịt, trứng, rau củ chiên | Đu đủ |
| Nước chanh | ||
| Cháo thịt, nấm rơm, bắp cải | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh cua | ||
| Cháo cua, cải thảo | ||
| NGHỈ TẾT DƯƠNG LỊCH | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh mì, xíu mại | ||
| Cháo thịt bò, cải mầm | ||
| Sữa hạt sen, mè | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Hẹ nấu thịt, đậu hũ | Thịt ram sả | Thơm |
| Nước sâm mía lau | ||
| Cháo thịt, đậu hũ, cà chua | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo thịt, khoai môn | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo nấu thịt, bông cải | ||
| Cháo thịt, bông cải | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bồ ngót, mướp nấu thịt | Đậu hũ sốt thịt bằm nấm đông cô |
Dưa hấu |
| Bánh flan | ||
| Cháo thịt, trứng, rau bồ ngót | ||
| Ăn xế | ||
| Mì tươi nấu tôm, salach | ||
| Cháo tôm, salach | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Nui sao nấu tôm, thịt, cà rốt | ||
| Cháo tôm thịt, cà rốt | ||
| Sữa đậu xanh | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Bí xanh nấu thịt | Trứng, thịt hấp pate, khoai môn | Bưởi |
| Nước sâm nha đam đường phèn |
||
| Cháo thịt bí đỏ | ||
| Ăn xế | ||
| Mì ý xào thịt bò | ||
| Cháo thịt bò rau mồng tơi | ||
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu thịt gà | ||
| Cháo thịt gà rau tần ô | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Chua cá basa | Thịt kho nấm rơm | Đu đủ |
| Rau muống xào tỏi | Nước chanh | |
| Cháo cá đậu bắp | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo tôm, cật nấu bông cải xanh | ||
| Cháo thịt bò cà chua | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo thịt, bắp, nấm đông cô | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Súp cua | Gà/Cá chiên bột Khoai tây chiên |
Chuối cau Dưa hấu |
| Nước cam | ||
| Bông cải, cà rốt luộc | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh đúc nhân thịt | ||
| Cháo cá thác lác, cà chua | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì tươi nấu mọc, thịt heo, salach | ||
| Cháo thịt, salach | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau lang nấu thịt bò | Cá lóc kho bầu | Mận |
| Nước sâm mía lau | ||
| Cháo thịt bò cải soong | ||
| Ăn xế | ||
| Hoành thánh bọc thịt, cà rốt, đậu xanh, salach | ||
| Cháo thịt, cà rốt | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh canh bột gạo nấu thịt, chả cá, rau củ | ||
| Cháo thịt, susu | ||
| Sữa bí đỏ, đậu phộng | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Mướp, mồng tơi nấu cua | Trứng, thịt chiên nấm rơm | Thanh long |
| Nước chanh dây | ||
| Cháo cua, mướp | ||
| Ăn xế | ||
| Mì tôm nấu thịt, cải bó xôi | ||
| Cháo thịt, cải bó xôi | ||
| Ăn sáng | ||
| Phở gà | ||
| Cháo gà đậu xanh | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Khoai mỡ nấu tôm | Thịt ram sả | Thơm |
| Nước bông cúc | ||
| Cháo tôm, khoai mỡ | ||
| Ăn xế | ||
| Há cảo tôm thịt | ||
| Cháo thịt, cải dún | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Cháo cá lóc, khoai môn | ||
| Sữa bắp | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Dưa leo nấu tôm | Sườn ram | Bưởi |
| Nước tía tô đường phèn | ||
| Cháo tôm, rau muống | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh thịt chả cá rau củ | ||
| Cháo thịt rau củ | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún thang | ||
| Cháo thịt, trứng, su su | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải ngọt nấu thịt | Gà chiên nước mắm | Mận |
| Su su xào | Nước sâm mía lau | |
| Cháo thịt cải bó xôi | ||
| Ăn xế | ||
| Mì xào thịt bò | ||
| Cháo thịt bò cà chua | ||
| Ăn sáng | ||
| Hoành thánh lá nấu thịt | ||
| Cháo thịt, cải mầm | ||
| Sữa mè đậu đỏ | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Tần ô nấu mọc | Thịt bò xào lá lốt, sả | Thanh long |
| Nước chanh | ||
| Cháo cá, rau tần ô | ||
| Ăn xế | ||
| Bún riêu | ||
| Cháo thịt, bông cải | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì tươi nấu tôm, salach | ||
| Cháo tôm, salach | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bầu nấu thịt | Thịt kho trứng cút | Dưa hấu |
| Nước ép cà rốt, thơm |
||
| Cháo thịt, khoai tây | ||
| Ăn xế | ||
| Phở gà | ||
| Cháo thịt gà, nấm rơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh mì thịt, xúc xích | ||
| Cháo thịt, pate | ||
| Sữa đậu phộng, gạo lứt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Mướp, mồng tơi nấu cua | Thịt kho đậu hũ, nấm rơm | Chuối cau |
| Đậu cô ve luộc | Nước bông cúc | |
| Cháo cua, mướp | ||
| Ăn xế | ||
| Súp nui sao rau củ, thịt, trứng | ||
| Cháo thịt, rau củ | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún bò | ||
| Cháo thịt bò, rau thơm | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải thìa nấu thịt | Chả tôm thịt củ cải, nấm đông cô |
Đu đủ |
| Nước cam | ||
| Cháo tôm, cải thìa | ||
| Ăn xế | ||
| Mì xào xá xíu singapore | ||
| Cháo thịt, cà rốt | ||