Chua quá.

| Tên hoạt động | Nội dung hoạt động |
|
Hoạt động Vận động |
– Đập bắt bóng.
– Tung bắt bóng với cô. (xa 1,5m) |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Thực hành dinh dưỡng: làm rau câu; Bánh chiên.
– Kỹ năng an toàn: không đi theo người lạ. |
|
Hoạt động Làm quen với toán |
– Nhận biết nhóm có số lượng 5.
– Nhận biết gọi tên hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật và nhận dạng các hình đó trong thực tế. – Nhận biết tay phải, tay trái của bản thân. |
| Hoạt động Khám phá môi trường xung quanh | – Nhận biết dấu hiệu nổi bật của Ngày và Đêm. |
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ và làm quen chữ viết. | – Nghe kể truyện:
+ Nàng tiên bóng đêm + Ba chú heo con. – Nghe, hiểu và trả lời câu hỏi truyện: + Nàng tiên bóng đêm + Ba chú heo con. |
|
Hoạt động Làm quen âm nhạc |
– Gõ theo phách bài: Cả nhà thương nhau.
– Nghe hát bài: Chỉ có một trên đời. |
| Hoạt động Tạo hình. | – Dán các ngôi sao.
– Nặn con vật quen thuộc. – Cắt tua giấy (cắt nhát thẳng) – Vẽ ngôi nhà của bé. |
| Bản thân và Các quy tắc ứng xử xã hội. | – Nhận ra và gọi tên cảm xúc sợ hãi. |
| Tên hoạt động | Nội dung hoạt động |
|
Hoạt động Vận động |
– Chuyền bắt bóng qua đầu
– Ném trúng đích ngang (xa 2m) – Ném trúng đích đứng (xa 1,2m) – Trèo lên xuống 5 gióng thang. |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Thực hành dinh dưỡng: Làm trái cây trộn yaour.
– Kỹ năng tự phục vụ: + Tập xâu, buộc dây giày. + Đánh răng đúng cách. – Kỹ năng an toàn: Nhận biết một số đồ vật gây nguy hiểm |
| Hoạt động làm quen với toán | – Nhận biết nhóm có số lượng 5, nhận biết chữ số 5. |
| Hoạt động Khám phá môi trường xung quanh | – Nhận biết các món ăn tốt cho răng
– Nhận biết một số biểu hiện khi bệnh. – Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết. |
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ và làm quen chữ viết. | – Nghe – hiểu nội dung truyện:
+ Chiếc áo đẹp. |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Hát thuộc lời bài: Bé tập đánh răng.
– Hát đúng giai điệu, hát diễn cảm bài: Bé quét nhà. – Làm quen với điệu Valse. |
| Hoạt động Tạo hình. | – Gấp cái dù
– Tạo hình theo ý thích. |
| Tên hoạt động | Nội dung hoạt động | ||
|
Hoạt động Vận động |
– Trèo lên xuống thang ở độ cao 1,5m
– Bật tách khép chân – Ném trúng đích ngang. |
||
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Thực hành dinh dưỡng:
+ Làm bánh bơ, sầu riêng chiên. + Làm bánh khọt. – Kỹ năng an toàn: + Không chơi ở nơi nguy hiểm. + Biết hút thuốc lá có hại, không lại gần người hút thuốc lá. – Kỹ năng tự phục vụ: lau bằng khăn. |
||
|
Hoạt động Làm quen với toán |
– Xác định vị trí trên, dưới trước, sau, trái, phải của bản thân trẻ
– Tách 10 đối tượng thành 2 nhóm bằng ít nhất 2 cách và so sánh số lượng của các nhóm. – Nói được ngày trên lịch và giờ trên đồng hồ. |
||
| Hoạt động Khám phá môi trường xung quanh | – Làm thí nghiệm: chất nhầy ma thuật. | ||
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ và làm quen chữ viết. |
|
||
|
Hoạt động Làm quen âm nhạc |
– Hát diễn cảm bài:
+ Em yêu trường em. + Tạm biệt trường mầm non. |
||
| Hoạt động Tạo hình. | – Vẽ bạn
– Vẽ ngôi trường của em. – Trang trí khung hình theo ý thích. |
||
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
| Tên hoạt động | Nội dung hoạt động |
| Hoạt động Vận động | – Tập bò về phía cô/đồ chơi (9th – 10th) – Tập đứng chững (11th – 12th ) |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Tháo/lắp 1 hoặc 2 vòng
– Cầm, bỏ vào lấy ra. – Đóng/mở nắp hộp. |
| Hoạt động khám phá thế giới xung quanh bé. | – Nhận biết con cá. (chỉ con cá khi được hỏi, nói bập bẹ từ “cá”, cho cá ăn)
– Nhận biết tên của bé (khi được gọi/hỏi, tập chỉ vào người bé). – Nhận biết tên cô giáo (khi được hỏi, chỉ/đưa mắt nhìn cô,..) – Nếm thử vị ngọt. |
| Làm quen văn học. | – Nghe cô đọc thơ: + Con cá vàng.
+ Đàn bò |
| Hoạt động nghe và nói. | – Nghe – hiểu và làm theo một số hành động đơn giản ( vỗ tay/ vẫy tay/ chào..) – Tập phát âm bập bẹ theo cô ( măm măm, ba ba, ma ma,..)
– Nghe cô đọc sách. |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc. | – Nghe cô hát:
+ Cá vàng bơi + Kéo cưa lừa xẻ. + Cháu yêu bà – Nghe nhạc. |
| Tên hoạt động | Nội dung hoạt động |
| Hoạt động Vận động | – Lăn bóng với cô.
– Tập nhảy lên cao với lấy quả bóng. – Đá bóng – Tập đi thăng bằng trên ván dốc. – Nhảy qua 1 vạch kẻ. – Bước đi theo ký hiệu bàn chân. |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Xâu hạt.
– Mở gói giấy. – Vắt nước. – Nhặt hạt đậu. – Tạo bọt bong bóng từ xà phòng. – Cắt đất nặn thành miếng. – Tập cài khuy lớn. |
| Hoạt động khám phá thế giới xung quanh bé. | – Sờ, gọi tên quần áo quen thuộc.
– Chơi với nước, nhận ra sự thay đổi màu sắc của nước. – Nghe, nhận ra âm thanh quen thuộc. – Cảm nhận nước nóng, nước lạnh. – Cảm nhận vật cứng và mềm. – Sờ và đoán đồ vật quen thuộc. |
| Làm quen văn học. | – Đọc thơ theo cô:
+ Gà gáy + Chim hót + Yêu mẹ |
| Hoạt động nghe và nói. | – Tập nghe con rối kể chuyện.
– Nghe, hiểu truyện và chọn đúng nhân vật – Nhận ra và tập nói về hoạt động của một ngày bé đến lớp. – Nhận ra và gọi tên một số bộ phận cơ thể. |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc. | – Vận động theo nhạc bài:
+ Con gà trống. + Lời chào buổi sáng + Nu na nu nống. |
| Hoạt động tạo hình | – Vẽ nguệch ngoạc.
– Di màu theo ý thích. – Dán bông hoa.(chấm hồ và dán) – Tập xé giấy thành dải dài. – Chơi với màu nước (in con dấu từ củ quả) – Nặn quả cam, quà táo (xoay tròn) |
| Tên hoạt động | Nội dung hoạt động |
| Hoạt động Vận động | – Bước qua 3 vòng
– Bò chui qua cổng. – Nhảy liên tục. – Bò mang vật trên lưng. – Đi nhanh, chậm theo hiệu lệnh. – Ném trúng đích (1m) – Đi thăng bằng trên ghế thể dục. – Tung bóng với cô (80 cm). |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Cái gì bên trong.
– Ráp hình từ 2 – 4 mảnh. – Xâu hạt hình tròn, hình vuông. – Tập sử dụng kẹp quần áo. |
| Làm quen kĩ năng tự phục vụ | – Kỹ năng tự phục vụ:
+ Đeo và cởi yếm. + Gấp khăn ăn. + Bê và xếp ghế. |
| Hoạt động khám phá thế giới xung quanh bé | – Sờ, ngừi, nếm và đoán một số trái cây quen thuộc.
– Nếm và nhận ra mùi vị: chua, mặn, ngọt. – Cứng và mềm. – Nhận ra và tập gọi tên hình tròn, hình vuông. – Nhận ra có 1 và nhiều. – Nhận ra, gọi tên và xếp nhóm con vật. – Nhận ra màu xanh, màu đỏ. |
| Làm quen văn học. | – Đọc vuốt đuôi theo bài thơ:
+ Sáng thức dậy + Con cá vàng + Đàn bò – Nghe kể truyện: + Quả trứng. + Cháu chào ông ạ!. |
| Hoạt động nghe và nói. | – Con rối kể chuyện.
– Tập sử dụng từ chỉ kích cỡ: to – nhỏ; Lớn – bé. – Tập sử dụng từ chỉ giới tính: con trai – con gái. – Tập trả lời câu hỏi “Của ai?” |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc. | – Vận động theo nhạc:
+ Em tập lái ô tô. + Một con vịt. + Trời nắng, trời mưa. + Mẹ yêu không nào; |
| Hoạt động tạo hình | – Di màu theo ý thích.
– Nặn con giun (lăn dài) – Xé giấy thành dải dài. – Nặn bánh (xoay tròn, ấn dẹt) – Vẽ cỏ. – Nặn quả cam, quả táo. – Xé dài, xé vụn. |
| Tên hoạt động | Nội dung hoạt động |
| Hoạt động Vận động | – Đẩy cái thùng.
– Bò chui qua nhiều cổng – Đi đường ngoằn ngoèo. – Ai bò cao. – Ném xa – Ném bóng vào rổ. (xa 1,2m). – Bật qua 3 vòng. |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Chọn nắp đúng hộp.
– Ráp hình từ 2 – 4 mảnh. – Xâu hạt hình tròn, hình vuông. – Tập sử dụng kẹp quần áo. |
| Làm quen kĩ năng tự phục vụ | – Tập dùng kẹp gắp.
– Rửa và úp ly. – Tập mang giày, dép/xếp lên kệ |
| Hoạt động khám phá thế giới xung quanh bé | – Phân biệt To và Nhỏ.
– Nhận ra và gọi tên một số củ quả quen thuộc. – Tập đếm bộ phận cơ thể (có 1 hoặc 2) – Nhận ra màu đỏ, màu vàng. – Nhận ra, gọi tên/ lấy đúng hình tròn, hình vuông. – Nhận ra, gọi tên/ lấy đúng phương tiện giao thông. – Nhận ra phía trước/phía sau của bé. |
| Làm quen văn học. | – Nghe kể truyện:
+ Quả thị + Con cáo + Thỏ ngoan. + Gà mái hoa mơ. – Đọc thơ: + Đi dép. + Miệng xinh. + Con voi. |
| Hoạt động nghe và nói. | – Tập trả lời câu hỏi Ai? Đang làm gì?
– Tập sử dụng từ chỉ cảm xúc (vui/buồn) |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc. | – Vận động theo nhạc bài:
+ Cháu đi mẫu giáo. + Cháu yêu bà. + Chúc bé ngủ ngon. + Cô và mẹ. |
| Hoạt động tạo hình | – Vẽ cành cây (nét ngang)
– Dán hình. – Nặn con giun. (lăn dài) – Vẽ gân lá (nét ngang) – Nặn bánh (xoay tròn, ấn bẹt) – Vẽ cầu thang (nét ngang) – Xé dài, xé vụn. |
| Tên hoạt động | Nội dung hoạt động |
|
Hoạt động Vận động |
– Ném trúng đích (xa 1m) bằng 1 tay.
– Tung bắt bóng với cô. (xa 1m) – Trườn chui qua cổng. |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Thực hành dinh dưỡng: pha nước cam, chanh. |
|
Hoạt động Làm quen với toán |
– Xếp xen kẽ.
– Nhận biết nhóm có số lượng 4. |
| Hoạt động Khám phá môi trường xung quanh | – Làm thí nghiệm:
+ Vật chìm, vật nổi + Sự phát triển của cây giá đỗ. – Phân loại trang phục đi nắng, đi mưa. |
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ và làm quen chữ viết. | – Nghe kể truyện:
+ Giọt nước tí xíu. + Vì sao cây rụng lá. – Nghe, hiểu và trả lời câu hỏi truyện: + Giọt nước tí xíu. + Chú đỗ con. |
|
Hoạt động Làm quen âm nhạc |
– Hát tự nhiên, hát đúng giai điệu bài “ Nắng sớm”.
|
| Hoạt động Tạo hình. | – Vẽ sóng nước (nét ngang, nét lượn)
– Vẽ trời mưa. – Xé, dán những chiếc lá (xé mảng, xé dài). – Vẽ cây (đồ theo nét thẳng, nét ngang, nét xiên). |
| Bản thân và Các quy tắc ứng xử xã hội. | – Giữ vệ sinh môi trường.
– Nhận ra cảm xúc vui. |
| Tên hoạt động | Nội dung hoạt động |
|
Hoạt động Vận động |
– Bật xa 40cm.
– Tung bắt bóng với người đối diện (xa 1,2m) – Ném trúng đích đứng (xa 1,2m) – Bật qua vật cản cao 10-15cm. |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Thực hành dinh dưỡng: Làm bắp rang bơ.
– Kỹ năng an toàn: Thoát hiểm khi có cháy. |
| Hoạt động Khám phá môi trường xung quanh | – Làm thí nghiệm:
+ Làm Slam. – Tìm hiểu vòng đời của con ếch. – So sánh sự giống và khác nhau của vật nuôi (chó-mèo; gà-vịt). – Công việc, công cụ, ý nghĩa của nghề bác sỹ. |
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ và làm quen chữ viết. | – Nghe – hiểu truyện:
+ Ai là mẹ của nòng nọc. + Bác sỹ chim. + Món quà của cô giáo. – Nghe, hiểu và trả lời câu hỏi truyện: + Cáo, thỏ và gà trống. |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Gõ tiết tấu chậm theo bài hát
+ Chú ếch con. + Cô giáo em. – Gõ tiết tấu phối hợp theo bài hát: Ai cũng yêu chú mèo. |
| Hoạt động Tạo hình. | – Nặn con vật nuôi (chó, mèo, gà, thỏ).
– Gấp mũ y tá – Vẽ chân dung cô giáo. |
| Bản thân và Các quy tắc ứng xử xã hội. | – Nhận ra, gọi tên cảm xúc sợ hãi. |
| Tên hoạt động | Nội dung hoạt động |
|
Hoạt động Vận động |
– Bật tách khép chân qua 7 ô
– Trườn (3-4m) kết hợp trèo qua ghế TD. |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Thực hành dinh dưỡng:
+ Pha nước sương sáo hạt é. + Làm bánh chiên. – Kỹ năng an toàn: + Thoát hiểm khi có cháy. + Không đi theo và nhận quà của người lạ. |
|
Hoạt động Làm quen với toán |
– Số lượng 9, chữ số 9.
– Tách 9 đối tượng thành 2 nhóm bằng ít nhất 2 cách và so sánh số lượng của các nhóm. |
| Hoạt động Khám phá môi trường xung quanh | – Một số biển báo giao thông quen thuộc.
– Từ khái quát về phương tiện giao thông. |
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ và làm quen chữ viết. | – Nghe, hiểu và trả lời câu hỏi truyện: Những tấm biển biết nói.
– Làm quen chữ viết: X, S – Làm quen chữ viết: L, M, T. |
|
Hoạt động Làm quen âm nhạc |
– Hát thuộc lời, đúng giai điệu bài: Anh phi công ơi.
– Làm quen vũ điệu Valse. |
| Hoạt động Tạo hình. | – Vẽ biển báo giao thông.
– Tạo hình xe ô tô tử hộp giấy. – Gấp máy bay – Cắt, dán thuyền buồm. |
| Bản thân và Các quy tắc ứng xử xã hội. | – Hành vi đúng – sai trong giao thông. |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
| Nội dung giáo dục | 3 – 4 tuổi (Mầm) |
|
Hoạt động Vận động |
– Bước lên xuống bục cao 30cm.
– Chuyền bắt bóng theo hàng dọc. |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Kỹ năng tự an toàn: Đội mũ bảo hiểm đúng cách.
– Kỹ năng tự phục vụ: + Tập gấp quần áo. + Tập chải răng đúng cách. |
|
Hoạt động Làm quen với toán |
– So sánh chiều cao 2 đối tượng (cao hơn, thấp hơn). |
| Hoạt động Khám phá môi trường xung quanh | – Nhận biết một số PTGT đường bộ quen thuộc ( xe máy, xe hơi, xe tải, xe buýt)
– Làm quen một số ký hiệu biển báo giao thông(đèn giao thông, đường cho người đi bộ; – Thức ăn tốt cho răng. |
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ và làm quen chữ viết. | – Nghe kể truyện: Ba ngọn đèn giao thông; Gấu con bị đau răng.
– Nghe, hiểu và trả lời câu hỏi truyện: Gấu con bị đau răng. – Tập đặt câu hỏi và trả lời “Ở đâu? |
|
Hoạt động Làm quen âm nhạc |
– Vận động đơn giản, theo ý thích bài “ Em đi qua ngã tư đường phố”
– Vận động minh họa bài: Bé tập đánh răng – Nhạc sỹ Phạm Uyên Nguyên |
| Hoạt động Tạo hình. | – Vẽ ô tô ( nét thẳng, nét ngang, nét cong)
– Nặn cây tháp chóp. – Tô màu hàm răng |
| Bản thân và Các quy tắc ứng xử xã hội. | – Hành vi “đúng – sai” |
| Nội dung giáo dục | 4 – 5 tuổi (Chồi) |
|
Hoạt động Vận động |
– Ném xa bằng 2 tay.
– Trườn kết hợp trèo qua ghế thể dục. |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Thực hành dinh dưỡng:
+ Làm gỏi cuốn + Pha nước cam, chanh – Kỹ năng an toàn: Không đi theo người lạ. |
|
Hoạt động Làm quen với toán |
– Phát hiện quy tắc sắp xếp và sao chép lại
– So sánh, thêm bớt trong phạm vi 4. |
| Hoạt động Khám phá môi trường xung quanh | – Đo dung tích 2 đối tượng bằng 1 đơn vị đo
– Làm thí nghiệm: + Sự dịch chuyển của nước. + Không khí cần cho sự cháy. + Sự bốc hơi, ngưng tụ. |
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ và làm quen chữ viết. | – Nghe- hiểu truyện: Giọt nước tí xíu.
– Nghe, hiểu và trả lời câu hỏi truyện: Sự tích ngày và đêm. – Tập đặt câu hỏi và trả lời: Ai? Để làm gi? |
|
Hoạt động Làm quen âm nhạc |
– Hát diễn cảm: Cháu vẽ ông mặt trời.
– Hát đúng giai điệu, hát rõ lời bài “Cho tôi đi làm mưa với”. |
| Hoạt động Tạo hình. | – Vẽ cầu vồng ( nét cong, tô màu)
– Vẽ trời mưa. |
| Bản thân và Các quy tắc ứng xử xã hội. |
| Nội dung giáo dục | 5 – 6 tuổi (Lá) |
|
Hoạt động Vận động |
– Bật xa tối thiểu 50cm (CS1)
– Nhảy xuống từ độ cao 40cm (CS2) |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Thực hành dinh dưỡng:
+ Trái cây trộn. + Làm cơm cuộn. |
|
Hoạt động Làm quen với toán |
– Số lượng 8, chữ số 8 (CS104) |
| Hoạt động Khám phá môi trường xung quanh | – Quá trình phát triển của con ếch (CS93)
– Quá trình phát triển của rùa. – Sự lột xác của con cua. |
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ và làm quen chữ viết. | – Nghe, hiểu và trả lời câu hỏi truyện: Cóc kiện trời.
– Làm quen chữ viết: I, Y – Làm quen chữ viết: N, G – Từ trái nghĩa |
|
Hoạt động Làm quen âm nhạc |
– Múa minh họa: Chú ếch con.
– Làm quen vũ điệu Samba (CS101) |
| Hoạt động Tạo hình. | – Nặn con ong.
– Gấp con ếch. – Tạo hình con rùa từ dĩa giấy. – Tạo hình con cua từ nguyên liệu mở. |
| Bản thân và Các quy tắc ứng xử xã hội. |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin




