|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Ném trúng đích bằng 1 tay (xa 1,5m) | – Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh | – Trườn thẳng hướng | |
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Khám phá vòng đời của bướm
– Nhận biết gọi tên một số côn trùng |
– Tìm hiểu về con thỏ | ||
| Hoạt động Làm quen với toán | – Xếp tương ứng 1-1 | – Nhóm có số lượng 3 | – Xếp xen kẽ 2 đối tượng
– So sánh chiều cao 2 đối tượng |
|
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Nghe hiểu truyện “Ba chú bướm” | – Nghe hiểu nội dung truyện “Con chim lạc mẹ”
– Thơ “Con chim non” |
– Nghe kể truyện “Chú tuần lộc mũi đỏ”
– Đồng dao: Thằng Bờm |
– Bắt chước giọng nói nhân vật trong truyện “Bác gấu đen và 2 chú thỏ” |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Vận động minh họa bài “Kìa con bướm vàng” | – Hát thuộc lời bài hát “Con chim non” | – Nghe hát “Ông già Noel” | – Hát đúng giai điệu bài hát “Chú thỏ con” |
| Hoạt động Tạo hình | – Tô màu con bướm | – Vẽ con chim | – Tô màu cây thông Noel | – Nặn con thỏ (chia đất, xoay tròn, gắn) |
| Hoạt động lễ hội | – Lễ hội Noel | |||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Chạy thẳng hướng | – Ném trúng đích bằng 1 tay (xa 1,5m) | – Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh | |
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Khám phá vòng đời của bướm | – Tìm hiểu về con thỏ | ||
| Hoạt động Làm quen với toán | – Xếp tương ứng 1-1 | – Nhóm có số lượng 3 | – Xếp xen kẽ
– So sánh chiều cao 2 đối tượng |
|
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Nghe hiểu truyện “Bác gấu đen và hai chú thỏ” | – Nghe kể truyện “Rùa con tìm nhà”
– Đọc thơ: Mèo con đi học |
– Thơ: Cô dạy | – Bắt chước giọng nói nhân vật truyện “Bác gấu đen và hai chú thỏ”
– Đồng dao: Con voi |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Múa minh họa bài “Kìa con bướm vàng” | – Hát thuộc lời bài hát “Con chim non” | – Nghe hát “ông già Noel” | – Hát đúng giai điệu bài hát “Chú thỏ con” |
| Hoạt động Tạo hình | – Gấp máy bay | – Chấm màu bộ lông cừu (màu nước) | – Dán trang trí trái châu
– Tô màu vòng nguyệt quế |
– Nặn con thỏ (chia đất, xoay tròn, gắn) |
| Hoạt động lễ hội | – Lễ hội Noel | |||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Ném trúng đích đứng (cao 1,2m, xa 1,5m) | – Bò dích dắc qua 5 điểm | – Bò dích dắc và ném trúng đích ngang (xa 2m) | |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Phòng tránh tai nạn điện giật | – Một số hành vi tốt trong ăn uống | – Tập cắt, gọt rau củ | |
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Bé tìm hiểu hiện tượng mưa | – Tìm hiểu sự khác nhau giữa ngày và đêm | – Phân biệt hành vi
tốt-xấu |
|
| Hoạt động Làm quen với toán | – Đo dung tích của 2 đối tượng, so sánh và nói kết quả đo | – So sánh hình tròn, hình tam giác | – Tách thành 2 nhóm trong phạm vi 4. | |
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Nghe kể truyện “ Cô mây”
– Thơ: Đi nắng |
– Nghe kể truyện “Sự tích ngày và đêm”
|
– Thơ: Ông mặt trời
– Thơ: Bốn mùa ở đâu |
– Nghe kể truyện “Cô bé bán diêm” |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Hát đúng giai điệu bài hát “Hạt mưa và em bé” | – Tập múa minh họa bài “Nắng sớm” | – Vỗ tiết tấu chậm bài hát “Chú bộ đội” | – Vận động minh họa bài “Ông già Noel vui tính” |
| Hoạt động Tạo hình | – Cắt tia nắng (cắt theo đường thẳng) | – Vẽ chân dung chú bộ đội | – Vẽ quà Noel | |
| Hoạt động lễ hội | – Lễ hội Noel | |||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bò bằng bàn tay và bàn chân 4-5m | – Đi, đập bắt bóng (4-5 lần liên tiếp) | – Ném trúng đích ngang (xa 1,4-1,6m) | |
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Bé tìm hiểu về Không Khí | – Bé nhận biết các mùa trong năm
|
– Lựa chọn và sử dụng trang phục phù hợp với thời tiết | |
| Hoạt động Làm quen với toán | – Xác định vị trí của một vật so với bạn khác | – Phân biệt hôm qua, hôm nay và ngày mai. | – Số lượng 9 – Chữ số 9
– Đo độ dài các vật và diễn đạt kết quả đo |
|
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ và làm quen chữa viết | – Nghe hiểu nội dung truyện “Nàng tiên bóng đêm” | – Tập kể lại chuyện theo trình tự “Chuyện bốn mùa”
– Làm quen chữ “E,Ê” |
– Làm quen chữ “U,Ư”
– Đặt tên mới cho câu chuyện “Cô bé bán diêm” |
– Sử dụng từ biểu cảm |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Nghe hát bài “ Khúc ca bốn mùa” | – Múa minh họa bài “Ông Noel vui tính” | – Tập hát bài “Mùa xuân đến” | |
| Hoạt động Tạo hình | – Gấp áo sơ mi (kỹ năng gấp, lật giấy) | – Nặn cây thông
– Xé, dán con chim |
– Gấp ông Noel (gấp giấy) | – Nặn rau, củ quả |
| Hoạt động Lễ hội | Lễ hội Noel | |||
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động và hoạt động với đồ vật |
– Bé tập đứng chựng
– Xếp lồng 2 cốc |
– Bé tập đứng chựng | – Bé tập đi
– Xếp lồng 2 cốc |
– Bé tập đi |
|
Hoạt động nhận biết và luyện tập phát triển các giác quan |
– Bé làm cho đúng (bắt chước hành động của cô)
|
– Trò chơi với mũ
– Bé làm cho đúng (bắt chước hành động của cô) |
– Tập nhận tên bé, tên cô “Ai đấy?’
|
– Nghe và cảm nhận âm thanh một số loại giấy, bao ni lông
– Bé làm cho đúng (bắt chước hành động của cô) |
|
Hoạt động Nghe và hiểu lời nói |
– Trò chơi: Chi chi chành chành
|
– Nghe cô đọc thơ “Chú gà con”
|
– Nghe hiểu, đưa mắt nhìn/chỉ “Đồ chơi đâu?
|
– Trò chơi: Chi chi chành chành
|
|
Hoạt động giao tiếp, biểu hiện cảm xúc và tập làm theo cô |
– Nghe hát:
+ Con chim non
|
– Nghe hát:
+ Em búp bê |
– Nghe hát:
+ Con chim non
|
– Nghe hát:
+ Em búp bê |
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Đi trong đường hẹp | – Bò qua vật cản | – Đi trong đường hẹp cầm vật trên tay | – Đi trong đường hẹp, Bò qua vật cản |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Xâu 3 vòng vào que | |||
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Chiếc túi kỳ diệu (sờ, gọi tên, chỉ đồ chơi, đồ dùng quen thuộc) | – Nếm vị trái chuối-trai cam (chua-ngọt) | – Nhận biết màu xanh | – Nhận biết con cá |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe cô kể truyện “Đôi bạn nhỏ” | – Đọc vuốt đuôi bài thơ: Quả thị | – Nghe cô kể truyện “Đôi bạn nhỏ” | – Đọc vuốt đuôi theo bài thơ “Con cá vàng” |
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
– Vận động theo nhạc bài “Một con vịt” | – Vận động theo nhạc bài “Là con mèo” | – Nghe hát bài: Con chim non | – Vận động theo nhạc bài “Một con vịt” |
|
Hoạt động làm quen tạo hình |
– Bé tập di màu | – Bé tập dán hồ | – Bé tập dán hồ | |
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Ngồi lăn bóng về phía trước | – Bò qua vật cản | – Mang quà cho bạn gấu (đi cầm vật trên tay) | – Bò chui qua cổng |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Lồng 3 hộp | – Xâu 2,3 vòng vào que | – Xâu 2, 3 vòng vào que | |
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Bé thử vị trái chuối | – Chiếc túi kỳ diệu (bé sờ, chỉ, tập gọi tên đồ dùng, đồ chơi quen thuộc)
– Nhận biết màu xanh |
– Bé thử vị trái cam | – Nhận biết màu xanh |
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Nghe cô đọc bài thơ “Quả thị” | – Nghe cô kể truyện: Quả thị | – Nghe cô kể truyện: Quả thị | |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | – Vận động theo bài hát “Là con mèo” | – Nghe hát bài “Con chim non” | – Vận động theo bài hát “Là con mèo” | |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Bé di màu | |||
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Bé tập chào tạm biệt | |||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Đi trong đường hẹp cầm vật trên tay | – Ném bóng về phía trước | – Đi trong đường hẹp cầm vật trên tay | – Đi trong đường hẹp – Ném bóng về phía trước |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Xâu hạt theo màu đỏ, màu xanh | – Xâu hạt theo màu đỏ, màu xanh | ||
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Nếm và đoán vị của trái chuối, trái cam | – Chiếc túi kỳ diệu (sờ, đoán tên đồ dùng, đồ chơi) | – Nếm và đoán vị của trái đu đủ, dưa hấu | – Nhận biết màu vàng |
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Nghe cô kể truyện: Đôi bạn nhỏ
– Đọc thơ: Đàn bò |
– Nghe cô kể truyện: Cây táo | – Nghe cô kể truyện: Đôi bạn nhỏ
– Đọc thơ: Con rùa |
– Nghe cô kể truyện: Cây táo |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | – Vận động theo nhạc bài “Con heo đất” | – Nghe hát “Chiếc khăn tay” | – Nghe nhạc bài “Jingle Bell” | |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Bé di màu vào hình | – Bé tập dán hồ | – Bé tập nặn | |
|
Hoạt động Lễ hội |
Lễ hội Noel |
|||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bật qua 2 vòng | – Ném xa 1 tay | – Bật qua 2 vòng – Ném xa 1 tay | |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay | – Bé tập cài, cởi cúc áo | |||
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Nhận biết màu đỏ, màu xanh | – Bé nhận biết số lượng 1 và nhiều | – Nhận biết 1 đôi | – Nhận biết hình vuông |
| Hoạt động phát triển ngôn ngữ | – Nghe kể truyện:
Con Cáo |
– Nghe kể truyện: Thỏ ngoan | – Nghe kể truyện: Thỏ ngoan | – Đọc thơ:
+ Chú gà con + Xe chữa cháy |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | – Bé tập hát bài “Chiếc khăn tay” | – Múa minh họa bài “Chiếc khăn tay” | – Nghe hát “Ông Noel vui tính” | – Bé tập hát bài “Mẹ yêu không nào” |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Bé in hình cây hoa từ màu nước | – Bé vẽ cỏ (nét thẳng) | – Tô màu trái châu | – Bé chấm dây đèn Noel (ngón tay) |
|
Hoạt động Lễ hội |
Lễ hội Noel |
|||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Ngồi lăn bóng về phía trước | – Bò qua vật cản | – Mang quà cho bạn gấu (đi cầm vật trên tay) | – Bò chui qua cổng |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Lồng 3 hộp | – Xâu 2,3 vòng vào que | – Xâu 2, 3 vòng vào que | |
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Bé thử vị trái chuối | – Chiếc túi kỳ diệu (bé sờ, chỉ, tập gọi tên đồ dùng, đồ chơi quen thuộc)
– Nhận biết màu xanh |
– Bé thử vị trái cam | – Nhận biết màu xanh |
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Nghe cô đọc bài thơ “Quả thị” | – Nghe cô kể truyện: Quả thị | – Nghe cô kể truyện: Quả thị | |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | – Vận động theo bài hát “Là con mèo” | – Nghe hát bài “Con chim non” | – Vận động theo bài hát “Là con mèo” | |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Bé di màu | |||
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Bé tập chào tạm biệt | |||
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bước lên xuống bục cao 30cm | – Trườn về phía trước | – Ném xa bằng 1 tay | – Trườn về phía trước | |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Bé trồng cây giá đỗ | ||||
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Nhận biết một số nghề nghiệp quen thuộc | – Khám phá: Sự biến đổi của màu sắc (tập pha màu) | – Khám phá: Sự kỳ diệu từ giấy và màu nước | – Nhận biết đặc điểm nổi bật và lợi ích của cây cóc | |
| Hoạt động Làm quen với toán | – Bé đếm trong phạm vi 5 và đếm theo khả năng. | – Nhận biết hình tam giác – hình chữ nhật | – Nhận biết phía trên – phía dưới | ||
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Nghe hiểu truyện: Chim thợ may
– Đọc: Đồng dao về củ |
– Nghe hiểu truyện: Gà trống choai và hạt đậu | – Nghe hiểu truyện: Bác gấu đen và hai chú thỏ | – Tập đặt và trả lời câu hỏi Ai? Đang làm gì?
– Đọc thơ: Bàn tay cô giáo |
– Nghe hứng thú trả lời câu hỏi truyện: Bác gấu đen và hai chú thỏ |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Nghe bài hát: Gọi tên cảm xúc | – Hát thuộc lời: Cháu yêu cô chú công nhân | – Nghe hát: Cô giáo em | – Vỗ tay theo nhịp bài: Cô và mẹ | – Hát thuộc lời bài: Lý cây xanh |
| Hoạt động Tạo hình | – Nặn cái bánh (xoay tròn, ấn bẹt, cuộn) | – Vé ngôi nhà (nét thẳng, nét xiên)
– Vẽ những cuộn len màu |
– Vẽ đám mây (nét cong) | – Xé dán hàng rào (xé dải dài) | – Vẽ cây xanh (nét cong) |
| Hoạt động lễ hội | Ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11 | ||||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bước lên xuống bục cao 30cm | – Trườn sấp theo hướng thẳng | – Đi trong đường hẹp đầu đội túi cát | – Chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc (3 điểm dích dắc) | – Ném xa bằng 1 tay |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Tập lau mặt đúng cách | – Tập xếp quần, áo | – Tập lau mặt đúng cách | – Tập xếp quần áo | |
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Nhận biết một số nghề nghiệp. | – Khám phá: Sự biến đổi của màu sắc (tập pha màu) | – Tìm hiểu đặc điểm nổi bật của cây cóc | ||
| Hoạt động Làm quen với toán | – Bé đếm trong phạm vi 5 và đếm theo khả năng. | – So sánh, thêm, bớt trong phạm vi 3 | – Nhận biết hình tam giác, hình chữ nhật | ||
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Nghe hiểu truyện: Cậu bé mũi dài
– Đọc thơ: Xe chữa cháy |
– Nghe hiểu truyện: Ba chú heo con
– Đồng dao: Tập tầm vông |
– Nghe và trả lời câu hỏi truyện: Ba chú heo con | – Đọc thơ: Hoa mào gà; Bạn mới | – Tập đặt câu hỏi và trả lời “Ai? Làm gì? |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Múa minh họa bài : Tay thơm tay ngoan | – Nghe hát bài: Cô giáo em | – Hát thuộc lời, đúng giai điệu bài: Cô và mẹ | – Vỗ tay theo nhịp bài “ Cá vàng bơi’ | |
| Hoạt động Tạo hình | – Nặn cái bánh (xoay tròn, ấn bẹt, cuộn) | – Vẽ những cuộn len màu | – Vẽ kẹo bông gòn (kỹ năng xoay tròn) | – Xé dải dài (xé, trang trí tóc của bé) | – Vẽ cây xanh (nét cong) |
| Hoạt động lễ hội | – Bé cùng cô trang trí Halloween | – Bé cùng cô trang trí lớp về “Cô giáo” | Ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11 | ||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bật qua vật cản cao 10-15cm | – Tung bắt bóng với người đối diện | – Ném xa bằng 2 tay | – Bò thấp chui qua cổng. | |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Kỹ năng thoát hiểm khi có cháy | – Tập kĩ năng buộc dây giày | – Giáo dục giới tính: Nguyên tắc 5 ngón tay | – Tập kĩ năng gấp quần áo | |
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Bé tìm hiểu công việc của cô giáo | – Tìm hiểu về nghề lính cứu hỏa | – Tìm hiểu ý nghĩa Ngày Nhà Giáo Việt Nam 20/11 | – Khám phá khoa học: Thổi bong bóng bằng banking soda | – Nhận biết chức năng của các giác quan
|
| Hoạt động Làm quen với toán | – Số lượng 4, chữ số 4 | – Sắp xếp quy tắc 1-1 | – So sánh trong phạm vi 4 | ||
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Nghe hiểu truyện kể “Người làm vườn và các con trai” | – Tập đặt câu hỏi và trả lời với câu “Khi nào?” “Ở đâu?”
– Đọc thơ: “Giờ ăn” |
– Nghe hiểu truyện “Món quả của cô giáo” | – Nghe hiểu truyện “Bác sỹ chim”
– Đọc thơ: Bàn tay cô giáo |
– Đọc thơ: Giờ chơi
– Đọc thơ: Đôi mắt của em |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Vận động dân vũ bài “A ram ram sam” | – Vận động minh họa bài “Xe chữa cháy” | – Hát thuộc lời bài “Cô giáo em”
– Vỗ tay theo phách bài “Cô giáo em” |
– Tập hát thuộc lời bài hát “Em muốn làm bác sỹ” | |
| Hoạt động Tạo hình | – Cắt, dán bậc thang | – Vẽ xe cứu hỏa | – Làm thiệp tặng cô và trang trí lớp | – Cắt dán cái lều (kĩ năng cắt thẳng, cắt xéo) | |
| Hoạt động lễ hội | Ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11 | ||||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
| Hoạt động Vận động | – Nhảy xuống từ độ cao 40cm (Cs 2) | – Tung bóng lên cao và bắt bóng bằng 2 tay | – Ném trúng đích bằng 1 tay | – Đi nối bàn chân tiến lùi – Tung và bắt bóng | – Đập bắt bóng tại chỗ. |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Bé làm món cơm chiên bắp | ||||
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Phân loại hoa mọc chùm, hoa đơn lẻ (Cs 92)
– Nhận biết hành động đúng-sai trong chăm sóc hoa |
– Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây (bé trồng giá đỗ) | – Khám phá khoa học “ Nước bốc hơi tạo thành mưa” | ||
| Hoạt động Làm quen với toán | – Tập tách gộp trong phạm vi 7 | – Số lượng 8, chữ số 8 | – Sắp xếp theo quy tắc 1-1-1 | – Thêm bớt trong phạm vi 8 | – Đo dung tích |
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ và làm quen chữa viết | – Tập đặt tên mới cho câu chuyện “Sự tích hoa hồng”
– Làm quen chữ viết: H – K – Đồng dao: Đi cầu đi quán |
– Tập nhận biết câu khẳng định, câu phủ định.
– Kể truyện: Sự tích hạt đậu |
– Nghe hiểu truyện: Sự tích trái bắp
– Đọc thơ: Bài thơ trái bắp |
– Tập kể lại câu chuyện theo trình tự “ Cây khế”
– Đọc thơ: Cô giáo của em |
– Tập hỏi và trả lời câu hỏi “Tại sao?” “Bởi vì”
– Nghe hiểu câu truyện “ Giọt nước tí xíu” |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Làm quen với khiêu vũ điệu Valse | – Vận động theo nhạc bài: Gieo hạt | – Tập kĩ năng hát lặp lại bài: Lúa ngô là cô đậu nành. | – Tập kĩ năng hát đối đáp bài “Quả gì” | – Tập hát thuộc lời bài hát “Giọt mưa và em bé” |
| Hoạt động Tạo hình | – Xé, dán trái bắp (xé theo đường viền) | – Vẽ quả khế | |||
| Hoạt động Lễ hội | Ngày Nhà Giáo Việt Nam 20/11 | ||||
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
|
Hoạt động Vận động và hoạt động với đồ vật |
– Bé tập đứng
– Cầm/lắp vòng |
– Bò con
– Cầm/Gõ |
– Bé hãy đứng chững
|
– Bé hãy đứng chững
– Cầm/lắp vòng |
– Bé hãy đứng chững |
|
Hoạt động nhận biết và luyện tập phát triển các giác quan |
– Ai đấy? (nhận ra tên của bản thân)
|
– Bé tìm đồ chơi
|
– Ai đấy? (nhận ra tên của bản thân, tên cô)
|
– Bé tìm đồ chơi | – Ai thế nhỉ? (tập nói bập bẹ theo cô) |
|
Hoạt động Nghe và hiểu lời nói |
– Nghe cô đọc thơ: Con Cua
|
– Trò chơi: Kéo cưa lừa xẻ
|
– Đồ chơi đâu? (nghe-hiểu, đưa mắt tìm) | – Nghe cô đọc thơ: Con Cua | – Nghe cô đọc thơ: Chim hót |
|
Hoạt động giao tiếp, biểu hiện cảm xúc và tập làm theo cô |
– Trò chơi: Ú òa
|
– Nghe hát:
Cá vàng bơi |
– Trò chơi: Chi chi chành chành
– Nghe hát: Cá vàng bơi |
– Bé làm cho đúng (vỗ tay/ bái bai)
|
– Bé chào cô (làm quen với người lạ)
|
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
| Hoạt động Vận động | – Đi thẳng, cầm vật trên tay | – Tung, hất bóng ra xa. | – Đi thẳng, cầm vật trên tay | – Bò chui qua cổng | – Tung, hất bóng ra xa. |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Xếp chồng 3,4 khối gỗ
|
– Lồng 3 hộp | – Xếp chồng 3, 4 khối gỗ | – Lồng 3 hộp
|
|
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Bé chỉ và nói tên một số bộ phận cơ thể (mắt, mũi, tay, chân, miệng,…) | – Nhận biết tập nói: con Cá
|
– Bé chỉ và gọi tên người thân: ông, bà, ba, mẹ | – Nhận biết tập nói: Con Mèo | – Nhận biết màu đỏ |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
|
– Kể truyện theo tranh “Giờ ăn của bé”. Nghe, hiểu và trả lời câu hỏi “Ai đây?” Làm gì?” | – Nghe kể truyện: Quả trứng của ai
– Đọc vuốt đuôi theo cô bài thơ: Giờ ăn |
– Đọc vuối đuôi theo cô bài thơ: Gà gáy | – Nghe kể truyện: Quả trứng của ai
|
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | – Nghe bài hát: Cá vàng bơi
|
– Vận động theo nhạc bài: Em búp bê | – Vận động theo nhạc bài: Em búp bê | Nghe hát bài: Con chim non | |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Bé chơi với giấy | – Bé chơi với giấy | |||
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Tập chào cô, chào ba mẹ | – Tập chào cô, chào ba mẹ | |||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
| Hoạt động Vận động | – Thăm bạn búp bê (đi thẳng) | – Tung, hất bóng ra xa. | – Thăm bạn búp bê (đi thẳng) | – Bò chui qua cổng | – Tung, hất bóng ra xa. |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Xếp chồng 2, 3 khối gỗ
|
– Lồng 2 hộp | – Xếp chồng 2, 3 khối gỗ | – Lồng 2 hộp
|
|
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Bé chỉ một số bộ phận cơ thể (mắt, mũi, tay, chân, miệng,…) | – Nhận biết tập nói: con Cá
|
– Tiếng kêu ở đâu? (Nghe và tìm nơi phát ra âm thanh)
|
– Nhận biết tập nói: Con Cá | – Nhận biết màu đỏ |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe hiểu câu hỏi “Đâu?”
|
– Kể truyện theo tranh “Giờ ăn của bé”. Nghe, hiểu câu hỏi “Ai đây?” | – Nghe cô đọc thơ: Con cá vàng | – Kể truyện theo tranh “Giờ ăn của bé”. Nghe, hiểu câu hỏi “Ai đây?” | – Nghe cô đọc thơ: Con cá vàng |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | – Nghe bài hát: Cá vàng bơi
|
– Vận động theo nhạc bài: Em búp bê |
|
– Vận động theo nhạc bài: Em búp bê | |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Bé chơi với giấy | ||||
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Tập vẫy tay chào tạm biệt. | ||||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
| Hoạt động Vận động | – Đi trên ghế băng | – Lăn bóng bằng 2 tay | – Đi bước qua vật cản | – Lăn bóng bằng 2 tay. | – Đi bước qua vật cản |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Lồng 3 hộp
|
– Xếp chồng 3 khối trụ
– Tập cầm muỗng cho đúng |
– Lồng 3 hộp | – Xếp chồng 3 khối trụ
|
– Xâu 4 vòng vào que |
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Nhận biết, gọi tên một số bộ phận cơ thể (mắt, mũi, tay, chân, miệng,…) |
|
– Nghe tiếng kêu gọi tên vật
|
– Nhận biết, phân biệt màu đỏ, màu xanh | – Nhận biết, gọi tên đồ dùng của bé. |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Tập đọc thơ theo cô: Ăn
|
– Nghe kể truyện: Thỏ con không vâng lời. | – Tập đọc thơ theo cô: Con Voi | – Nghe kể truyện: Cháu chào ông ạ! | – Nghe kể truyện: Cháu chào ông ạ! |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | – Nghe bài hát: Cô và mẹ
|
– Vận động theo nhạc bài: Em búp bê | – Nghe bài hát: Cô giáo em | – Vận động theo nhạc bài: Rửa mặt như mèo | |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Bé chơi với đất nặn. | – Bé chơi với bút màu. | |||
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Tập tạm biệt, nói chào cô, chào ba mẹ. | ||||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
| Hoạt động Vận động | – Đi theo hiệu lệnh | – Tung bắt bóng với cô (khoảng cách 80cm) | – Bò theo hướng thẳng mang vật trên lưng | – Tung bắt bóng với cô | |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. |
|
– Xâu vòng đeo tay theo màu | – Tập khuấy nước không đổ ra ngoài |
|
– Tập rót nước vào ca |
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Nhận biết tên và công việc của người thân trong gia đình bé | – Nhận biết phía trên – phía dưới
|
– Nhận biết to – nhò
|
– Chơi với nước | – Phân biệt màu đỏ, màu vàng |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe hiểu truyện: Hai chú dê con
|
– Nghe hiểu truyện: Cháu chào ông ạ! | – Nghe và trả lời câu hỏi truyện: Hai chú dê con | – Bé tập hỏi và trả lời câu hỏi “Ai đây?” | |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | – Múa minh họa bài: Một con vịt
|
– Bé tập hát: Là con mèo | – Bé tập hát: Con gà trống | – Nghe và hưởng ứng theo bài hát: Cô và mẹ | – Vận động minh họa bài: Lái ô tô |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Vẽ đường ray xe lửa (nét ngang ngắn) | – Nặn cái vòng (lăn dài, uốn cong) | Dán hoa tặng cô (biết chấm hồ, bôi và dán) | – Bé vẽ cỏ (nét thẳng ngắn) | |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | Tập để đồ chơi đúng nơi quy định | ||||
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Ném xa bằng 1 tay
|
– Bật tiến về phía trước (khoảng cách 25-30cm) | – Bò trong đường hẹp (3m x 0,4m) | |
| Hoạt động Làm quen với toán | – Nhận biết tay phải, tay trái | – So sánh chiều cao 2 đối tượng | – Nhận biết hình vuông, hình tròn | |
| Hoạt động Khám phá môi trường xung quanh | – Nhận biết các bộ phận trên cơ thể
|
– Một số đặc điểm phân biệt bạn trai, bạn gái
|
||
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Nghe kể chuyện:
+ Lợn con sạch lắm rồi -Đồng dao: Cái bống |
– Thơ: Đôi mắt của em | – Nghe kể chuyện:
+ Đôi bạn tốt |
– Nghe kể chuyện:
+ Nhổ củ cải |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Nghe hát bài: Cái mũi
|
– Tập hát bài :
+ Hoa bé ngoan |
– Tập hát bài
+ Trường chúng cháu là trường mầm non |
– Tập hát bài :
+ Cả nhà thương nhau |
| Hoạt động Tạo hình. | – In hình đôi bàn tay tạo thành hình bông hoa | – Vẽ tóc cho bạn trai, bạn gái | – Tập nặn đồ chơi
|
– Trang trí khung ảnh gia đình |
| Bản thân và quy tắc ứng xử xã hội | – Lễ hội 20/10 | – Tập nói lời cảm ơn, xin lỗi | ||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Ném xa bằng 1 tay
|
– Bò trong đường hẹp (3m x 0,4m) | ||
| Hoạt động Làm quen với toán | – Nhận biết tay phải, tay trái | – Sắp xếp theo quy tắc (theo màu) | – So sánh chiều cao 2 đối tượng | |
| Hoạt động Khám phá môi trường xung quanh | – Nhận biết các bộ phận trên cơ thể
|
– Một số đặc điểm phân biệt bạn trai, bạn gái | – Nhận biết đặc điểm của rau đay
|
|
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Nghe kể chuyện:
+ Gấu con bị sâu răng |
– Đọc thơ:
+ Cây dây leo + Mẹ và cô |
– Đồng dao: Lộn cầu vồng | – Nghe kể chuyện:
+ Nhổ củ cải |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Nghe hát bài: Chỉ có một trên đời | – Tập hát bài :
+ Múa cho mẹ xem |
– Tập hát bài : Ba ngọn nến lung linh | – Tập hát bài :
+ Cả nhà thương nhau |
| Hoạt động Tạo hình. | – In hình đôi bàn tay tạo thành hình bông hoa
|
– Tạo hình ông mặt trời từ lá cây
|
– Làm thiệp tặng mẹ
– Trang trí hình học từ hạt |
– Trang trí hình học từ hạt |
| Bản thân và quy tắc ứng xử xã hội |
|
– Thể hiện tình cảm yêu mến ông bà, cha mẹ, anh em. | – Tập nói cảm ơn, xin lỗi
|
|
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bò bằng bàn tay và bàn chân | – Bật xa 35-40cm
|
– Ném xa bằng 1 tay
|
|
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống |
|
– Tập làm bếp: Tập cắt, gọt mướp | – Tập làm bếp: Tập cắt rau, củ quả | – Tập kềm chế cảm xúc tức giận |
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Làm thí nghiệm: Sự biến đổi của màu sắc | – Nhận biết phân biệt hoa cánh tròn, cánh dài | ||
| Hoạt động Làm quen với toán | – Sắp xếp theo quy tắc màu đậm – nhạt | – Số lượng 3, chữ số 3 | ||
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Kể chuyện
Câu chuyện Sắc màu -Đọc thơ: Cái lưỡi |
– Kể chuyện
Sự tích hoa hồng
|
-Đọc thơ: Nắng | – Đặt và trả lời câu hỏi: Ai? Như thế nào?
|
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Gõ tiết tấu chậm bài: Sắc màu
|
– Hát đúng giai điệu, thuộc lời bài: Bông hồng tặng cô | – Vận động theo nhạc bài: Bông hồng tặng cô
|
– Nghe hát bài: Gọi tên cảm xúc
|
| Hoạt động Tạo hình. | – Gấp máy bay giấy
|
– Nặn hoa hồng (cuộn tròn)
|
– Làm thiệp tặng mẹ
|
– Cắt khuôn mặt cảm xúc (kỹ năng cắt theo đường tròn) |
| Bản thân và các quy tắc ứng xử xã hội | – Lễ hội 20/10 | – Nhận ra cảm xúc vui, buồn, tức giận | ||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bò dích dắc qua 7 điểm
|
– Bật xa tối thiểu 50cm (CS1)
|
– Ném và bắt bóng bằng 2 tay từ khoảng cách xa 4m (CS3) | |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Tập làm bếp: Làm nước ép cam, cà rốt | – Kỹ năng xếp quần áo
|
– Kỹ năng luồn dây giày | – Kỹ năng gắp kẹp |
| Hoạt động Làm quen với toán | – Tách – gộp trong phạm vi 6 | – Nhận biết số lượng 7, chữ số 7 | ||
|
Hoạt động khám phá môi trường xung quanh |
– Phân biệt rau ăn lá, rau ăn củ, rau ăn quả
|
– Nhận biết đặc điểm lợi ích của quả bí ngô
– Làm thí nghiệm: + Thấm hay không thấm |
– Làm thí nghiệm:
+ Hoa đổi màu |
|
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ và làm quen chữ viết. |
– Kể chuyện : Cây rau của thỏ út
– Đồng dao: Tập tầm vông
|
– Làm quen chữ viết:
+ chữ N, M |
– Kể chuyện : Bê mẹ và bê con
– Nhận biết câu đơn, câu ghép – Làm quen chữ viết: chữ R, S |
– Kể chuyện : Hoa cúc trắng
– Nhận biết câu hỏi, câu cảm – Đọc bài thơ: Hoa cúc vàng |
|
Hoạt động Làm quen âm nhạc |
– Tập hát đúng giai điệu bài: Vườn cây nhà bé
|
– Tập múa cuộn 1 tay bài: Vườn cây nhà bé
|
– Nghe và nhận ra sắc thái, giai điệu bài hát: Bàn tay mẹ; Gặp mẹ trong mơ. | – Tập múa cuộn 2 tay bài: Hoa cúc vàng |
|
Hoạt động Tạo hình. |
– Xé theo hình vẽ sẵn: Xé củ cà rốt | – Vẽ quả bí ngô
|
– Làm thiệp tặng mẹ (kỹ năng gấp) | – Vẽ hoa cúc |
| Lễ hội | – Lễ hội 20/10 | |||
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động và hoạt động với đồ vật |
– Bò theo bóng
– Bỏ vào lấy ra |
– Trườn theo đồ chơi
– Bỏ vào lấy ra |
– Bò con
– Bỏ vào lấy ra |
– Bò con
– Bỏ vào lấy ra |
|
Hoạt động nhận biết và luyện tập phát triển các giác quan |
– Chơi với vòng dây màu
|
– Nghe âm thanh của chuông/ xúc xắc
|
– Nghe và cảm nhận âm thanh một số loại giấy, bao ni lông
|
– Nghe và cảm nhận âm thanh một số loại giấy, bao ni lông
|
|
Hoạt động Nghe và hiểu lời nói |
– Trò chơi: Kéo cưa lừa xẻ
|
– Trò chơi: hãy bắt chước cô
|
– Nghe cô đọc thơ: Đàn bò
|
– Trò chơi: Ai thế nhỉ? |
|
Hoạt động giao tiếp, biểu hiện cảm xúc và tập làm theo cô |
– Trò chơi: Gõ trống
|
– Nghe hát:
+ Con gà trống |
– Trò chơi: ú òa | – Nghe hát:
+ Cháu yêu bà
|
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bò chui qua cổng | – Lăn bóng với cô | – Bò chui qua cổng | – Lăn bóng với cô |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Bỏ vào lấy ra
|
– Xếp chồng 2 khối gỗ | – Xếp chồng 2 khối gỗ | – Bỏ vào lấy ra
|
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Tìm đồ chơi vừa cất giấu
|
– Nhận biết tập nói: con gà
|
– Nghe và tìm nơi phát ra âm thanh
|
– Nhận biết màu đỏ |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Tập đọc thơ theo cô: Gà gáy
|
– Tập trả lời: Con gì? Làm gì?
|
– Tập đọc thơ theo cô: Gà gáy | – Tập trả lời: Con gì? Làm gì?
|
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
|
– Vận động theo nhạc bài: Con gà trống | – Nghe hát và hưởng ứng theo nhạc bài: Một con vịt | – Vận động theo nhạc bài: Con gà trống
|
| Bản thân và các kĩ năng xã hội |
– Tập cúi đầu chào cô, chào ba mẹ |
|||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bò chui qua cổng | – Lăn bóng với cô | – Bò chui qua cổng | – Lăn bóng với cô |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Bỏ vào lấy ra
|
– Xếp chồng 2 khối gỗ | – Xếp chồng 2 khối gỗ | – Bỏ vào lấy ra
|
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Nghe và tìm nơi phát ra âm thanh
|
– Nhận biết tập nói: con gà
|
– Đưa mắt tìm/chỉ đồ chơi cô giấu
|
– Đồ chơi màu đỏ |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Tập đọc thơ theo cô: Gà gáy
|
– Kể chuyện theo tranh: Con gà
|
– Tập đọc thơ theo cô: Gà gáy | – Kể chuyện theo tranh: Con gà
|
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
|
– Vận động theo nhạc bài: Con gà trống | – Nghe hát và hưởng ứng theo nhạc bài: Một con vịt | – Vận động theo nhạc bài: Con gà trống
|
| Bản thân và các kĩ năng xã hội |
– Tập cúi đầu chào cô, chào ba mẹ |
|||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bò chui qua cổng | – Đi trong đường hẹp | – Bò chui qua cổng | – Đi trong đường hẹp |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. |
|
– Tập xếp chồng 2, 3 khối trụ | – Tập xếp chồng 2, 3 khối trụ | |
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Nghe và tìm nơi phát ra âm thanh
|
– Nhận biết tập nói: con gà, con vịt
|
– Tìm đồ chơi vừa cất giấu
|
– Nhận biết màu đỏ |
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Tập đọc thơ theo cô: Gà gáy | – Tập trả lời: Con gì? Làm gì? | – Tập đọc thơ theo cô: Gà gáy | – Nghe kể truyện: Quả trứng |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
|
– Vận động theo nhạc bài: Con gà trống | – Nghe hát và hưởng ứng theo nhạc bài: Một con vịt | – Vận động theo nhạc bài: Con gà trống |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Làm quen với màu sáp | – Làm quen với đất nặn | ||
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Tập cúi đầu chào cô, chào ba mẹ | |||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bò chui qua cổng
|
– Nhảy qua vạch kẻ | – Ném bóng về phía trước | |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay | – Xâu vòng đeo tay
– Kỹ năng đeo cặp |
– Tập Cài khuy lớn | ||
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Tên và chức năng một số bộ phận cơ thể (tay, chân, mắt, mũi, miệng, tai) | – Sờ và đoán (sờ, gọi tên đồ dùng đồ chơi quen thuộc) | – Nhận biết màu xanh | |
| Hoạt động phát triển ngôn ngữ | – Nghe kể truyện:
+ Thỏ con không vâng lời |
– Nghe kể truyện:
+ Chú vịt xám |
– Đọc thơ:
+ Chú gà con + Đi dép |
Chọn đúng nhân vật (nghe-hiểu xếp nhân vật vào tranh) |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | – Tập hát theo cô bài:
+ Cả nhà thương nhau
|
– Vận động theo nhạc: Cả nhà thương nhau | – Tập hát theo cô bài:
+ Cháu yêu bà
|
– Vận động theo nhạc: Cháu yêu bà |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Vẽ nguệch ngoạc
|
– Vẽ kẹo mút (vẽ xoay tròn) | – Trang trí thiệp tặng mẹ | – Vẽ bàn tay |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Đi trong đường hẹp
|
Bé tham gia lễ hội Trung thu | – Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay |
|
Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé |
|
– Tên của cô giáo bé
|
– Tên các bạn trong lớp |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Đọc bài thơ:
+ Bạn mới + Bà và cháu |
– Nghe cô kể chuyện: Sinh nhật thỏ con | – Nghe cô kể chuyện: Đôi bạn nhỏ
|
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
– Nghe hát và hưởng ứng theo nhạc bài: Chiếc đèn ông sao
|
– Tập hát bài: Em búp bê
|
– Tập hát bài: Lời chào buổi sáng |
|
Hoạt động làm quen tạo hình |
– Bé làm lồng đèn với cô | – Di màu quả bóng | |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Bé trang trí trung thu cùng cô | – Bé tập cất đồ chơi đúng nơi quy định | |
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Thăm bạn búp bê (đi thẳng)
|
– Bò theo bóng lăn | – Thăm bạn búp bê (đi thẳng)
– Bò theo bóng lăn |
|
Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé |
– Ai đấy? (chỉ/gọi bạn, cô)
– Sờ, nắn nghe, cảm nhận âm thanh một số loại giấy |
– Nhận biết tập nói: Em bé
|
– Nhận biết tập nói: Quả bóng
|
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe cô đọc thơ: Yêu mẹ
|
– Nghe hiểu câu hỏi: Đâu? | – Nghe cô đọc thơ: Yêu mẹ
|
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
– Nghe hát và hưởng ứng theo nhạc bài: Mẹ yêu không nào
|
– Vận động theo bài: Em búp bê
|
– Vận động theo bài: Em búp bê
|
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Bé tập chào cô | ||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Đi đến chỗ cô khi được gọi
|
– Bò theo bóng lăn | – Bò theo bóng lăn
– Đi đến chỗ cô khi được gọi |
|
Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé |
– Ai đấy? (chỉ bạn, cô)
– Sờ, nắn nghe, cảm nhận âm thanh một số loại giấy |
– Nhận biết tập nói: Em bé
|
– Nhận biết tập nói: Quả bóng
|
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe cô đọc thơ: Cháu chào ông !
|
– Nghe hiểu câu hỏi: Đâu? | – Nghe cô đọc thơ: Cháu chào ông ạ!
|
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
– Nghe hát và hưởng ứng theo nhạc bài: Mẹ yêu không nào
|
– Vận động theo bài: Em búp bê
|
– Vận động theo bài: Em búp bê
|
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Bé tập chào cô | ||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Đi tới nhà bác gấu (đi thẳng)
|
– Bò theo hướng thẳng | – Đi tới nhà bác gấu (đi thẳng)
– Bò theo hướng thẳng |
|
Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé |
– Ai đấy? (gọi tên bạn, cô)
|
– Nhận biết Giày, dép của bé
|
– Nhận biết tập nói: Quần áo của bé |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Đọc vuốt đuôi bài thơ: Đi dép
|
– Nghe hiểu câu hỏi: Ở đâu? | – Nghe cô kể chuyện: Cháu chào ông ạ!
|
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
– Nghe hát và hưởng ứng theo nhạc bài: Đi học về
– Vận động theo bài: Lời chào buổi sáng |
– Vận động theo bài: Em búp bê
|
– Nghe hát và hưởng ứng theo nhạc bài: Mẹ yêu không nào |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Bé tập chào cô | ||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Đi trong đường hẹp
|
Bé tham gia lễ hội Trung thu | – Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay |
|
Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé |
|
– Tên của cô giáo bé
|
– Tên các bạn trong lớp |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Đọc bài thơ:
+ Bạn mới + Bà và cháu |
– Nghe cô kể chuyện: Sinh nhật thỏ con | – Nghe cô kể chuyện: Đôi bạn nhỏ
|
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
– Nghe hát và hưởng ứng theo nhạc bài: Chiếc đèn ông sao
|
– Tập hát bài: Em búp bê
|
– Tập hát bài: Lời chào buổi sáng |
|
Hoạt động làm quen tạo hình |
– Bé làm lồng đèn với cô | – Di màu quả bóng | |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Bé trang trí trung thu cùng cô | – Bé tập cất đồ chơi đúng nơi quy định | |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Tập nhận biết nhóm
– Tập rửa tay bằng xà phòng |
– Đi trong đường hẹp 3m x 0,2m | – Bò chui qua cổng | |
| Hoạt động Làm quen với toán |
|
– To hơn – Nhỏ hơn
|
||
|
Hoạt động Khám phá môi trường xung quanh |
– Tập nhận kí hiệu bàn chải, bảng điểm danh | – Tìm hiểu về ngày Trung thu
|
– Tìm hiểu công việc của cô chú trong trường mầm non
– Làm thí nghiệm: chất tan, không tan |
|
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Đọc thơ: Bạn mới | – Nghe kể chuyện: gấu ăn trăng | – Tập đặt và trả lời câu hỏi: “Đây là ai?” | – Nghe kể chuyện: Gà Tơ đi học |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Nghe hát bài “Chiếc đèn ông sao” | – Tập hát bài “Cháu đi mẫu giáo” | ||
|
Hoạt động Tạo hình. |
– Tô màu lồng đèn
– Trang trí Trung thu cùng với cô |
– Tô màu đồ chơi không lem | ||
|
Hoạt động lễ hội |
– Bé vui đến trường: bé chơi nghề yêu thích
|
-Tết Trung thu: Xem múa rối bóng | ||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Tập nhận biết nhóm
– Tập rửa tay bằng xà phòng |
– Đi trong đường hẹp 3m x 0,2m | – Bò chui qua cổng | |
| Hoạt động Làm quen với toán |
|
– To hơn – Nhỏ hơn
|
||
|
Hoạt động Khám phá môi trường xung quanh |
– Tập nhận kí hiệu bàn chải, bảng điểm danh | – Tìm hiểu về ngày Trung thu
|
– Tìm hiểu công việc của cô chú trong trường mầm non
– Làm thí nghiệm: chất tan, không tan |
|
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Đọc thơ: Yêu mẹ | – Nghe kể chuyện: gấu ăn trăng | – Tập đặt và trả lời câu hỏi: “Đây là ai?” | – Nghe kể chuyện: Gà Tơ đi học |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Nghe hát bài “Chiếc đèn ông sao” | – Tập hát bài “Cháu đi mẫu giáo” | ||
|
Hoạt động Tạo hình. |
– Tô màu lồng đèn
– Trang trí Trung thu cùng với cô |
– Tô màu đồ chơi không lem | ||
|
Hoạt động lễ hội |
– Bé vui đến trường: bé chơi nghề yêu thích
|
-Tết Trung thu: Xem múa rối bóng | ||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Chạy theo đường dích dắc
|
– Tung bóng lên cao và bắt bóng | – Tung bóng với người đối diện | |
|
Hoạt động thực hành Kỹ năng sống |
– Tập chia nhóm
– Rèn nề nếp vệ sinh – Tập đội hình theo hiệu lệnh – Quy định lớp học |
– Nhận biết phòng tránh một số vật dụng có thể gây nguy hiểm cho bản thân trẻ
– Hoạt động bếp: Làm bánh mì phết bơ |
||
|
Hoạt động khám phá môi trường xung quanh |
|
– Phân loại đồ dùng đồ chơi | ||
|
Hoạt động Làm quen với toán |
– Nhận biết hình vuông, tròn, chữ nhật
|
– Chắp ghép hình hình học tạo thành hình đồ chơi theo ý thích. | ||
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Kể chuyện: Sự tích cây đa | – Kể chuyện: Ngăn nắp gọn gàng
|
– Tập đặt và trả lời câu hỏi: Cái gì? Để làm gì? | |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Vận động theo nhạc bài: Trăng tròn tròn | – Hát đúng giai điệu bài “Quả bóng tròn tròn” | ||
|
Hoạt động Tạo hình. |
– Làm lồng đèn trung thu với cô | – Làm con gà từ giấy | ||
|
Hoạt động lễ hội |
– Bé vui đến trường: bé chơi nghề yêu thích | – Tết Trung thu: Xem múa rối bóng | ||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
||
| Hoạt động Vận động | – Bật qua vật cản cao 15-20cm | – Ném xa bằng 1 tay
|
– Bật liên tục vào vòng
|
|
| Hoạt động Làm quen với toán | – Số lượng 6, chữ số 6
– Nhận biết khối cầu, khối trụ
|
– Xác định vị trí đồ vật so với bản thân trẻ | ||
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ và làm quen chữ viết. |
-Đọc thơ: Tết trung thu | – Kể chuyện :
+ Gấu ăn trăng – Hiểu từ trái nghĩa: Cao-Thấp; Dài-Ngắn; To-Nhỏ |
– Kể chuyện
+ Giấc mơ kỳ lạ
|
|
| – Làm quen chữ viết:
+ A, Ă, Â |
||||
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Gõ tiết tấu nhanh bài: Rước đèn dưới trăng | – Tập hát bài:
+ Rước đèn dưới trăng |
– Tập hát bài:
+ Con gái nhỏ của ba |
|
| Hoạt động Tạo hình. | – Làm lồng đèn thỏ ngọc | – Cắt dải dài
|
||
| Bản thân và các quy tắc ứng xử xã hội | – Bé vui đến trường: bé chơi nghề yêu thích | – Ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân (CS28)
Tết Trung thu: Xem múa rối bóng |
||
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
| Các hoạt động giáo dục | Nội dung học |
|
Hoạt động Vận động |
– Bò trườn qua vật cản
– Ném bóng vào đích (xa 100cm-120cm) – Bật qua 3 vạch kẻ – Ném xa |
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Nhận biết đặc điểm, tên gọi: Máy bay, xe lửa
– Nhận biết, gọi tên con vật sống dưới nước: cá, tôm, cua – Phân biệt màu đỏ, xanh, vàng. – Số lượng 1 và nhiều |
| Làm quen văn học | – Nghe kể truyện: Bài học đầu tiên của gấu con
– Đọc thơ: Con tàu |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | – Vận động minh họa bài: Cháu đi mẫu giáo
– Nghe hát bài: Cho con |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Vẽ bông hoa (xoắn ốc)
– Nặn theo ý thích |
| Các hoạt động giáo dục | Nội dung học |
| Hoạt động Vận động | – Đi trong đường hẹp
– Ném bóng về phía trước |
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Nhận biết đặc điểm, tên gọi: máy bay, xe lửa
– Nhận ra mùi vị của trái xoài, trái chuối – Nhận biết, phân biệt màu đỏ, màu xanh |
| Hoạt động Làm quen văn học | – Đọc thơ:
+ Con cua + Đi dép + Giờ ăn – Nghe kể truyện: + Quả trứng + Con Cáo |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc. | – Vận động theo bài:
+ Đôi dép xinh + Trời nắng trời mưa |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Bé chơi với bút màu: tập di màu
– Bé chơi với đất nặn: nặn viên bi, viên kẹo – Bé chơi với giấy và hồ: tập dán hình |
| Các hoạt động giáo dục | Nội dung học |
|
Hoạt động Vận động |
– Ngồi lăn bóng lên phía trước
– Bò qua vật cản – Tung hất bóng ra xa |
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Nhận biết màu đỏ
– Nhận biết màu xanh |
| Hoạt động nghe và nói | – Nghe cô đọc và đọc vuốt đuôi bài thơ:
+ Con cua – Tập trả lời câu hỏi “Ai đây?”, “Con gì?” |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc. | – Nghe hát bài:
+ Mẹ yêu không nào + Cháu yêu bà – Vận động theo nhạc bài: Lái ô tô |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Chơi với đất nặn
– Di màu |
| Các hoạt động giáo dục | Nội dung học |
|
Hoạt động Vận động |
– Bò chui qua nhiều cổng
– Ném trúng đích ngang – Bật qua 3 vòng – Ném xa |
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Nhận biết đặc điểm, tên gọi : máy bay, xe lửa
– Nhận biết, phân biệt màu đỏ, màu xanh, màu vàng – Số lượng 1 và nhiều |
| Làm quen văn học | – Nghe kể truyện: Bài học đầu tiên của gấu con
– Tập hỏi và trả lời “Làm gì?” – Đọc thơ: + Đi chơi phố + Bạn mới |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | – Vận động theo bài: Nắng sớm
– Nghe hát bài: Cho con |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Vẽ bông hoa (xoắn ốc)
– Nặn theo ý thích |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
| Các hoạt động giáo dục | Nội dung học |
|
Hoạt động Vận động |
– Ném xa bằng 1 tay – Bật xa |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Kỹ năng an toàn: Không đi theo người lạ
– Dinh dưỡng: Món bánh mì sandwich. |
|
Hoạt động Làm quen với toán |
– Tách một nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5 thành hai nhóm |
| Hoạt động Khám phá môi trường xung quanh | – Nhận biết dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm |
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Nghe kể chuyện:
+ Sự tích ngày và đêm – Kể lại một vài tình tiết của truyện “Sự tích ngày và đêm” – Đọc thơ: + Nắng + Chị gió – Đồng dao: Hạt mưa hạt móc |
|
Hoạt động Làm quen âm nhạc |
– Hát thuộc lời, đúng giai điệu bài “Mẹ đi vắng”
– Vỗ tay theo phách bài “Cả nhà thương nhau” |
| Hoạt động Tạo hình. | – Vẽ ngôi nhà của bé
– Cắt tua giấy – Khảm tranh từ giấy vụn |
| Các hoạt động giáo dục | Nội dung học |
|
Hoạt động Vận động |
– Ném xa bằng 1 tay – Bật xa |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Kỹ năng an toàn: Không đi theo người lạ
– Dinh dưỡng: Món bánh mì sandwich. |
|
Hoạt động Làm quen với toán |
– Tách một nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5 thành hai nhóm |
| Hoạt động Khám phá môi trường xung quanh | – Nhận biết dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm |
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Nghe kể chuyện:
+ Sự tích ngày và đêm – Kể lại một vài tình tiết của truyện “Sự tích ngày và đêm” – Đọc thơ: + Nắng + Chị gió – Đồng dao: Hạt mưa hạt móc |
|
Hoạt động Làm quen âm nhạc |
– Hát thuộc lời, đúng giai điệu bài “Mẹ đi vắng”
– Vỗ tay theo phách bài “Cả nhà thương nhau” |
| Hoạt động Tạo hình. | – Vẽ ngôi nhà của bé
– Cắt tua giấy – Khảm tranh từ giấy vụn |
| Các hoạt động giáo dục | Nội dung học |
|
Hoạt động Vận động |
– Bò chui qua ống dài 1,2x 0,6m
– Ném trúng đích – Chạy 12m |
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Bé tìm hiểu ích lợi của nước
– Làm thí nghiệm: không khí cần cho sự cháy – Tìm hiểu về mùa hè |
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Kể chuyện
+ Sự tích ngày và đêm + Ai ngoan sẽ được thưởng – Tập sử dụng từ ngữ để mô tả sự vật, hiện tượng trong tranh, ảnh – Đọc thơ: + Ong và bướm + Nắng bốn mùa + Bốn mùa ở đâu |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Hát thuộc lời, đúng giai điệu bài “Chị ong nâu và em bé”
– Vận động minh họa “Đêm qua em mơ gặp Bác Hồ” – Vận động vỗ tiết tấu chậm bài “ Con cào cào” |
| Hoạt động Tạo hình. | – Xé dán thuyền buồm
– Vẽ theo ý thích – Vẽ con diều |
| Bản thân và các quy tắc ứng xử xã hội | – Tập chia sẻ, giúp đỡ lẫn nhau |
| Các hoạt động giáo dục | Nội dung học | ||
|
Hoạt động Vận động |
– Nhảy lò cò – Ném trúng đích (đứng) | ||
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Kỹ năng an toàn: Không chơi ở nơi nguy hiểm (CS23) | ||
|
Hoạt động Làm quen với toán |
– Nói được ngày trên lốc lịch và giờ trên đồng hồ (CS111)
– Tách 10 đối tượng thành 2 nhóm bằng ít nhất 2 cách và so sánh số lượng của các nhóm (CS105) |
||
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ và làm quen chữ viết. |
|
||
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Gõ tiết tấu phối hợp bài “Lớn lên cháu lái máy cày”
– Hứng thú, thích nghe và nhận ra làn điệu dân ca Trung bộ “ Lý mười thương” |
||
| Hoạt động Tạo hình. | – Gấp cái mũ
– Vẽ theo nội dung truyện – Vẽ lọ hoa |
||
| Bản thân và các quy tắc ứng xử xã hội | – Cảm xúc ngạc nhiên, tức giận, xấu hổ (CS36) | ||
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin