|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
|
Hoạt động Vận động và hoạt động với đồ vật |
– Bé tập đứng
– Cầm/lắp vòng |
– Bò con
– Cầm/Gõ |
– Bé hãy đứng chững
|
– Bé hãy đứng chững
– Cầm/lắp vòng |
– Bé hãy đứng chững |
|
Hoạt động nhận biết và luyện tập phát triển các giác quan |
– Ai đấy? (nhận ra tên của bản thân)
|
– Bé tìm đồ chơi
|
– Ai đấy? (nhận ra tên của bản thân, tên cô)
|
– Bé tìm đồ chơi | – Ai thế nhỉ? (tập nói bập bẹ theo cô) |
|
Hoạt động Nghe và hiểu lời nói |
– Nghe cô đọc thơ: Con Cua
|
– Trò chơi: Kéo cưa lừa xẻ
|
– Đồ chơi đâu? (nghe-hiểu, đưa mắt tìm) | – Nghe cô đọc thơ: Con Cua | – Nghe cô đọc thơ: Chim hót |
|
Hoạt động giao tiếp, biểu hiện cảm xúc và tập làm theo cô |
– Trò chơi: Ú òa
|
– Nghe hát:
Cá vàng bơi |
– Trò chơi: Chi chi chành chành
– Nghe hát: Cá vàng bơi |
– Bé làm cho đúng (vỗ tay/ bái bai)
|
– Bé chào cô (làm quen với người lạ)
|
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
| Hoạt động Vận động | – Đi thẳng, cầm vật trên tay | – Tung, hất bóng ra xa. | – Đi thẳng, cầm vật trên tay | – Bò chui qua cổng | – Tung, hất bóng ra xa. |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Xếp chồng 3,4 khối gỗ
|
– Lồng 3 hộp | – Xếp chồng 3, 4 khối gỗ | – Lồng 3 hộp
|
|
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Bé chỉ và nói tên một số bộ phận cơ thể (mắt, mũi, tay, chân, miệng,…) | – Nhận biết tập nói: con Cá
|
– Bé chỉ và gọi tên người thân: ông, bà, ba, mẹ | – Nhận biết tập nói: Con Mèo | – Nhận biết màu đỏ |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
|
– Kể truyện theo tranh “Giờ ăn của bé”. Nghe, hiểu và trả lời câu hỏi “Ai đây?” Làm gì?” | – Nghe kể truyện: Quả trứng của ai
– Đọc vuốt đuôi theo cô bài thơ: Giờ ăn |
– Đọc vuối đuôi theo cô bài thơ: Gà gáy | – Nghe kể truyện: Quả trứng của ai
|
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | – Nghe bài hát: Cá vàng bơi
|
– Vận động theo nhạc bài: Em búp bê | – Vận động theo nhạc bài: Em búp bê | Nghe hát bài: Con chim non | |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Bé chơi với giấy | – Bé chơi với giấy | |||
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Tập chào cô, chào ba mẹ | – Tập chào cô, chào ba mẹ | |||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
| Hoạt động Vận động | – Thăm bạn búp bê (đi thẳng) | – Tung, hất bóng ra xa. | – Thăm bạn búp bê (đi thẳng) | – Bò chui qua cổng | – Tung, hất bóng ra xa. |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Xếp chồng 2, 3 khối gỗ
|
– Lồng 2 hộp | – Xếp chồng 2, 3 khối gỗ | – Lồng 2 hộp
|
|
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Bé chỉ một số bộ phận cơ thể (mắt, mũi, tay, chân, miệng,…) | – Nhận biết tập nói: con Cá
|
– Tiếng kêu ở đâu? (Nghe và tìm nơi phát ra âm thanh)
|
– Nhận biết tập nói: Con Cá | – Nhận biết màu đỏ |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe hiểu câu hỏi “Đâu?”
|
– Kể truyện theo tranh “Giờ ăn của bé”. Nghe, hiểu câu hỏi “Ai đây?” | – Nghe cô đọc thơ: Con cá vàng | – Kể truyện theo tranh “Giờ ăn của bé”. Nghe, hiểu câu hỏi “Ai đây?” | – Nghe cô đọc thơ: Con cá vàng |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | – Nghe bài hát: Cá vàng bơi
|
– Vận động theo nhạc bài: Em búp bê |
|
– Vận động theo nhạc bài: Em búp bê | |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Bé chơi với giấy | ||||
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Tập vẫy tay chào tạm biệt. | ||||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
| Hoạt động Vận động | – Đi trên ghế băng | – Lăn bóng bằng 2 tay | – Đi bước qua vật cản | – Lăn bóng bằng 2 tay. | – Đi bước qua vật cản |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Lồng 3 hộp
|
– Xếp chồng 3 khối trụ
– Tập cầm muỗng cho đúng |
– Lồng 3 hộp | – Xếp chồng 3 khối trụ
|
– Xâu 4 vòng vào que |
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Nhận biết, gọi tên một số bộ phận cơ thể (mắt, mũi, tay, chân, miệng,…) |
|
– Nghe tiếng kêu gọi tên vật
|
– Nhận biết, phân biệt màu đỏ, màu xanh | – Nhận biết, gọi tên đồ dùng của bé. |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Tập đọc thơ theo cô: Ăn
|
– Nghe kể truyện: Thỏ con không vâng lời. | – Tập đọc thơ theo cô: Con Voi | – Nghe kể truyện: Cháu chào ông ạ! | – Nghe kể truyện: Cháu chào ông ạ! |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | – Nghe bài hát: Cô và mẹ
|
– Vận động theo nhạc bài: Em búp bê | – Nghe bài hát: Cô giáo em | – Vận động theo nhạc bài: Rửa mặt như mèo | |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Bé chơi với đất nặn. | – Bé chơi với bút màu. | |||
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Tập tạm biệt, nói chào cô, chào ba mẹ. | ||||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
| Hoạt động Vận động | – Đi theo hiệu lệnh | – Tung bắt bóng với cô (khoảng cách 80cm) | – Bò theo hướng thẳng mang vật trên lưng | – Tung bắt bóng với cô | |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. |
|
– Xâu vòng đeo tay theo màu | – Tập khuấy nước không đổ ra ngoài |
|
– Tập rót nước vào ca |
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Nhận biết tên và công việc của người thân trong gia đình bé | – Nhận biết phía trên – phía dưới
|
– Nhận biết to – nhò
|
– Chơi với nước | – Phân biệt màu đỏ, màu vàng |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe hiểu truyện: Hai chú dê con
|
– Nghe hiểu truyện: Cháu chào ông ạ! | – Nghe và trả lời câu hỏi truyện: Hai chú dê con | – Bé tập hỏi và trả lời câu hỏi “Ai đây?” | |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | – Múa minh họa bài: Một con vịt
|
– Bé tập hát: Là con mèo | – Bé tập hát: Con gà trống | – Nghe và hưởng ứng theo bài hát: Cô và mẹ | – Vận động minh họa bài: Lái ô tô |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Vẽ đường ray xe lửa (nét ngang ngắn) | – Nặn cái vòng (lăn dài, uốn cong) | Dán hoa tặng cô (biết chấm hồ, bôi và dán) | – Bé vẽ cỏ (nét thẳng ngắn) | |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | Tập để đồ chơi đúng nơi quy định | ||||
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin