|
Thể chất |
Vận động
– Nhảy lò cò 5 bước liên tục ( CS9) |
|
Ngôn ngữ |
Nghe kể chuyện (CS64)
– Ba cô gái |
|
Nhận thức |
Nhận biết số lượng 7, chữ số 7 |
| Khám phá quá trình phát triển của con gà (CS93) | |
| Phối hợp kỹ năng cắt dán để sửa Sách |
|
Thể chất |
Kỹ năng tự phục vụ
– Chải răng đúng cách |
|
Ngôn ngữ |
Làm quen chữ viết (CS91) – “U – Ư ” |
| Nhận biết một số ký hiệu, biểu tượng: lối thoát, nhà VS, cấm lửa… ( CS82) | |
|
Nhận thức |
Xác định vị trí ( trên- dưới, trước-sau, phải-trái…) của đồ vật so với bản thân trẻ. |
| Tập hát
– Ai thương con nhiều hơn |
|
|
Thể chất |
Hành vi, thói quen trong phòng bệnh: Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết. |
|
Ngôn ngữ |
Tập kể 1 đoạn truyện
– Ba cô gái |
|
Nhận thức |
Khám phá, làm thử nghiệm với giấy |
| Tập múa bài
– Cô giáo |
|
| Tạo hình
– Làm thiệp tặng cô |
|
Thể chất |
Vận động
– Bò bằng bàn tay, cẳng chân 4-5m |
| Thực hành an toàn cá nhân: Không đi theo và nhận quà của người lạ | |
|
Ngôn ngữ |
Tập trả lời và đặt câu hỏi: “Ai? Ở đâu?” |
|
Nhận thức |
Tập hát
– Bụi phấn |
| Tạo hình
– Nặn các con vật gần gũi. |
|
|
Thể chất |
Vận động:
– Bật tách-khép chân qua 7 ô |
|
Ngôn ngữ |
Nghe kể chuyện (CS64)
– Món quà của cô giáo |
|
Nhận thức |
Tập hát
– Bố là tất cả |
| Tạo hình
– Xé dán bông hoa (xé lượn) |
|
| Tình cảm –
Kĩ năng xã hội |
Kĩ năng xã hội
– Giữ an toàn, tập tiết kiệm điện |
|
Thể chất |
Vận động:
– Bật tách-khép chân qua 7 ô – Chạy 18m ( CS12) |
|
Ngôn ngữ |
Làm quen chữ viết (CS91) – “A” |
|
Nhận thức |
Đo độ dài các vật bằng 1 đơn vị đo ( CS106) |
| Vỗ tiết tấu nhanh (CS101)
– Ba ngọn nến lung linh |
|
| Tạo hình
– Vẽ đồ dùng bé thích |
|
| Tình cảm –
Kĩ năng xã hội |
|
Thể chất |
Kể tên thức ăn hàng ngày.
Thực hành pha nước cam ( CS19) |
|
Ngôn ngữ |
Tập kể chuyện theo trình tự (CS71)
“Món quà của cô giáo” |
|
Nhận thức |
Khám phá xã hội
– Tìm hiểu ngày 20.11 |
| Tập hát
– Cô giáo em |
|
| Tạo hình
– Làm thiệp tặng cô giáo |
|
| Tình cảm –
Kĩ năng xã hội |
|
Thể chất |
Vận động:
Trèo lên, xuống thang ở độ cao 1,5 m so với mặt đất. ( CS4) |
|
Ngôn ngữ |
Làm quen chữ viết(CS91) – “C” |
|
Nhận thức |
– Nhận ra sự thay đổi qua quá trình phát triển của nòng nọc (CS93) |
| – So sánh, nhận ra quy tắc sắp xếp và tiếp tục sắp xếp (CS116) | |
| Tạo hình
– Vẽ con cá từ bàn tay |
|
| Tình cảm –
Kĩ năng xã hội |
|
Thể chất |
Vận động
– Đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn |
|
Ngôn ngữ |
Nghe kể chuyện
– Qủa bầu tiên |
|
Nhận thức |
Đếm số lượng 3 nhận biết chữ số 3 |
|
Thẩm mỹ |
Tạo hình
-Vẽ đồ dùng gia đình |
| Tập hát bài
– Cả nhà thương nhau |
|
| Tình cảm –
Kĩ năng xã hội |
|
Thể chất |
Vận động
– Bật từ trên cao xuống 30-35cm |
| Kỹ năng tự phục vụ
– Tập lau mặt đúng cách |
|
|
Ngôn ngữ |
Hứng thú và trả lời câu hỏi chuyện
– Qủa bầu tiên |
|
Nhận thức |
|
|
Thẩm mỹ |
Tạo hình
-Nặn một số quả bé thích ( xoay tròn, lăn dài) |
| Tình cảm –
Kĩ năng xã hội |
Hành vi, quy tắc ứng xử: Chú ý nghe khi cô, bạn nói |
|
Thể chất |
Vận động
– Bò bằng bàn tay bàn chân (Bò cao) |
|
Ngôn ngữ |
Nghe kể chuyện
– Cây rau của thỏ út |
|
Nhận thức |
So sánh hơn, kém và tạo số lượng bằng nhau trong phạm vi 3 |
|
Thẩm mỹ |
Tạo hình
-Làm thiệp- hoa |
| Tập hát
– Cả tuần đều ngoan |
|
| Tình cảm –
Kĩ năng xã hội |
|
Thể chất |
Vận động
– Ném xa bằng một tay |
|
Ngôn ngữ |
Bắt chước lời nói, cử chỉ, nhân vật trong chuyện:
– Cây rau của thỏ út |
|
Nhận thức |
Xác định vị trí ( phải –trái, trước –sau, trên dưới) của đồ vật so với bản thân trẻ. |
|
Thẩm mỹ |
Bé sáng tạo điệu múa với bài hát
-Thật là hay |
| Tình cảm –
Kĩ năng xã hội |
Hành vi, quy tắc ứng xử: Biết chào hỏi lễ phép |
|
Thể chất |
Vận động
– Bò dích dắc qua 5 điểm |
|
Ngôn ngữ |
Nghe kể chuyện
– Thần sắt |
|
Nhận thức |
Trò chuyện về một số nghề quen thuộc. |
|
Thẩm mỹ |
Tập hát bài
– Bác đưa thư vui tính |
| Tạo hình
– Cắt dán hàng rào. |
|
| Tình cảm –
Kĩ năng xã hội |
|
Thể chất |
Vận động
– Tung bắt bóng với người đối diện.(2m) |
|
Ngôn ngữ |
Tập bắt chước giọng nói, điệu bộ nhân vật trong truyện
– Ba chú heo con |
|
Nhận thức |
Nhận biết nhóm có số lượng 3. Chữ số 3 |
|
Thẩm mỹ |
Tạo hình
– Nặn cây nấm |
| Tình cảm –
Kĩ năng xã hội |
Kĩ năng xã hội
– Bỏ rác đúng nơi quy định. |
|
Thể chất |
Kỹ năng nhận biết nguy cơ không an toàn
– Bé làm gì khi đi lạc |
|
Ngôn ngữ |
Nghe kể chuyện
– Món quà của cô giáo |
|
Nhận thức |
Trò chuyện về ngày Nhà giáo Việt Nam |
| So sánh thêm bớt trong phạm vi 3 | |
|
Thẩm mỹ |
Tập hát bài
– Cô giáo em |
|
|
|
| Tình cảm –
Kĩ năng xã hội |
|
Thể chất |
Tập vận động
– Bật xa 35-40cm |
|
Ngôn ngữ |
Kể lại 1 đoạn truyện
– Món quà của cô giáo. |
|
Nhận thức |
Phân biệt hình vuông, hình chữ nhật. |
|
Thẩm mỹ |
Tạo hình
– Xếp hình bông hoa |
| Gõ nhịp bài
– Cô giáo |
|
| Tình cảm –
Kĩ năng xã hội |
|
Thể chất |
Kỹ năng tự phục vụ
– Tập rửa tay đúng cách |
| Tập vận động
– Bò dích dắc qua 5 điểm |
|
|
Ngôn ngữ |
|
|
Nhận thức |
Nhận biết nhóm có số lượng 3. Chữ số 3 |
|
Thẩm mỹ |
Tạo hình
– Nặn củ cà rốt |
| Tập hát
– Múa cho mẹ xem |
|
| Tình cảm –
Kĩ năng xã hội |
|
Thể chất |
Tập vận động
– Chạy 15m trong 10 giây |
| Kỹ năng tự phục vụ
– Tập lồng bao gối |
|
|
Ngôn ngữ |
Nghe kể chuyện
– Tích Chu |
|
Nhận thức |
|
|
Thẩm mỹ |
Múa minh hoạ bài
– Múa cho mẹ xem |
| Tạo hình
Vẽ con gà trống |
|
| Tình cảm –
Kĩ năng xã hội |
|
Thể chất |
Tập vận động
– Trườn sấp trèo qua ghế TD |
|
Ngôn ngữ |
|
|
Nhận thức |
Trò chuyện về Ngày Nhà giáo Việt Nam |
| Xác định tay phải, tay trái của trẻ và của bạn | |
|
Thẩm mỹ |
Tạo hình
– Làm thiệp tặng cô |
| Tập hát bài
– Cô giáo em |
|
| Tình cảm –
Kĩ năng xã hội |
|
Thể chất |
Vận động
– Tung bắt bóng với người đối diện.(2m) |
|
Ngôn ngữ |
Bắt chước giọng nói, điệu bộ nhân vật trong truyện
– Tích Chu |
|
Nhận thức |
Biết tên bố, mẹ, nghề nghiệp, đia chỉ nhà ……. |
|
Thẩm mỹ |
Tạo hình
– Cắt dán hàng rào |
| Tình cảm –
Kĩ năng xã hội |
Hành vi, quy tắc ứng xử
– Tập xin lỗi khi làm gián đoạn việc của ai đó |
| LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN |
TUẦN 1 |
|
Thể chất |
Vận động
– Bò thấp chui qua cổng |
|
Ngôn ngữ |
|
|
Nhận thức |
Nhận biết đặc điểm, tên gọi của PTGT: xe máy, xe hơi |
|
Tình cảm – Kĩ năng xã hội và cảm xúc Thẩm mỹ |
Nghe và hưởng ứng theo bài hát
– Em đi chơi thuyền |
| Chơi với đất nặn
– Nặn con giun, viên phấn( lăn dài) |
|
| Thực hiện hành vi ứng xử XH:
Tập nói tạm biệt cô, bạn |
| LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN |
TUẦN 2 |
|
Thể chất |
Tập cử động bàn tay, ngón tay:
– Tập khuấy nước |
|
Ngôn ngữ |
Nghe cô kể truyện
– Thỏ ngoan |
|
Nhận thức |
Nhận biết
– Màu vàng |
|
Tình cảm – Kĩ năng xã hội và cảm xúc Thẩm mỹ |
Hát với cô bài
– Em tập lái ô tô |
| Bé chơi với màu sáp
– Tô màu bánh xe |
|
| LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN |
TUẦN 3 |
|
Thể chất |
Vận động
– Đứng co 1 chân |
|
Ngôn ngữ |
|
|
Nhận thức |
Nhận biết đặc điểm, tên gọi của PTGT: xe lửa. máy bay |
|
Tình cảm – Kĩ năng xã hội và cảm xúc Thẩm mỹ |
Làm quen với hồ
– Dán hoa tặng cô |
| Tập biểu lộ sự thân thiện với con vật | |
| Vận động theo bài hát
– Cô và mẹ |
| LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN |
TUẦN 4 |
|
Thể chất |
Vận động
– Tung bóng với cô ( khoảng cách 80cm) |
|
Ngôn ngữ |
Nghe hiểu, hứng thú với câu chuyện
– Thỏ ngoan |
|
Nhận thức |
Khám phá đồ vật quen thuộc bằng giác quan
– Sờ-nắn nhận biết CỨNG- MỀM |
|
Tình cảm – Kĩ năng xã hội và cảm xúc Thẩm mỹ |
|
| Bé chơi với màu sáp
– Tập vẽ đường ray xe lửa ( gạch ngang ngắn) |
|
| Bé múa hát:
– Em tập lái ô tô |
| LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN |
TUẦN 1 |
|
Thể chất |
Tập cử động bàn tay, ngón tay:
– Tập khuấy nước |
|
Ngôn ngữ |
|
|
Nhận thức |
Nhận biết đặc điểm, tên gọi của đồ dùng: bàn, ghế |
|
Tình cảm – Kĩ năng xã hội và cảm xúc Thẩm mỹ |
Tập chấm màu lên giấy
– Vẽ hạt mè |
| Hát theo cô
– Em tập lái ô tô |
|
| Soi gương, tập nói tên bản thân, tuổi và giới tính |
| LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN |
TUẦN 2 |
|
Thể chất |
Vận động
– Bò thấp chui qua cổng |
|
Ngôn ngữ |
Nghe cô kể chuyện
– Thỏ ngoan |
|
Nhận thức |
Nhận biết đặc điểm, tên gọi của trái cây: quả cam, quả chuối |
|
Tình cảm – Kĩ năng xã hội và cảm xúc Thẩm mỹ |
Nghe hát và hưởng ứng theo bài hát:
Em đi chơi thuyền |
| Chơi với đất nặn
– Nặn quả cam ( lăn tròn) |
|
| LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN |
TUẦN 3 |
|
Thể chất |
Vận động
– Bật qua vạch kẻ |
|
Ngôn ngữ |
Hứng thú và trả lời câu hỏi chuyện
– Thỏ ngoan |
|
Nhận thức |
Nhận biết
– Màu vàng |
|
Tình cảm – Kĩ năng xã hội và cảm xúc Thẩm mỹ |
Vận động theo bài hát
– Cô và mẹ |
| Làm quen với hồ
– Dán hoa tặng cô |
|
| LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN |
TUẦN 4 |
|
Thể chất |
Vận động
– Tung bóng với cô ( khoảng cách 80cm) |
|
Ngôn ngữ |
|
|
Nhận thức |
Nhận biết đặc điểm, tên gọi của trái cây:quả đu đủ, quả táo |
|
Tình cảm – Kĩ năng xã hội và cảm xúc Thẩm mỹ |
Bé chơi với màu sáp
– Tập tô quả táo |
| Hát và nhún nhảy
– Cả nhà thương nhau |
|
| Thực hiện hành vi ứng xử XH:
Tập chào cô, chào mẹ |
| LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN |
TUẦN 1 |
|
Thể chất |
Vận động
– Tung bóng với cô ( khoảng cách 80cm) |
|
Ngôn ngữ |
Nghe cô kể chuyện
– Quả trứng |
|
Nhận thức |
Khám phá đồ vật quen thuộc bằng giác quan
– Sờ-nắn nhận biết CỨNG- MỀM |
|
Tình cảm – Kĩ năng xã hội và cảm xúc Thẩm mỹ |
Bé chơi với giấy
– Tập vò, bóp, xé giấy |
| Hát theo cô
– Em tập lái ô tô |
| LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN |
TUẦN 2 |
|
Thể chất |
Vận động
– Đứng co 1 chân |
|
Ngôn ngữ |
Hứng thú và trả lời câu hỏi chuyện
– Quả trứng |
|
Nhận thức |
Nhận biết đặc điểm, tên gọi của PTGT: xe máy, xe hơi |
|
Tình cảm – Kĩ năng xã hội và cảm xúc Thẩm mỹ |
Nghe và hưởng ứng theo bài hát
– Em đi chơi thuyền |
| Bé chơi với màu sáp
– Tô màu bánh xe |
|
| LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN |
TUẦN 3 |
|
Thể chất |
Vận động
– Bò thấp chui qua cổng |
|
Ngôn ngữ |
|
|
Nhận thức |
Nhận biết
– Màu vàng |
|
Tình cảm – Kĩ năng xã hội và cảm xúc Thẩm mỹ |
Làm quen với hồ
– Dán hoa tặng cô |
| Tập biểu lộ sự thân thiện với con vật | |
| Vận động theo bài hát
– Cô và mẹ |
| LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN |
TUẦN 4 |
|
Thể chất |
Tập cử động bàn tay, ngón tay:
– Tập khuấy nước |
|
Ngôn ngữ |
|
|
Nhận thức |
Nhận biết đặc điểm, tên gọi của PTGT: xe lửa. máy bay |
|
Tình cảm – Kĩ năng xã hội và cảm xúc Thẩm mỹ |
Thực hiện hành vi ứng xử XH:
Tập nói tạm biệt cô, bạn |
| Chơi với đất nặn
– Nặn con giun, viên phấn( lăn dài) |
|
| Bé múa hát:
– Em tập lái ô tô |
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu cá chẻm | ||
| Cháo cá chẻm | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Khoai mỡ nấu tôm | Thịt kho chả lụa | Thơm |
| Nước ép sơri | ||
| Cháo tôm, khoai mỡ | ||
| Ăn xế | ||
| Mì tôm nấu thịt, cà rốt | ||
| Cháo thịt, cà rốt nấu mè | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo, thịt, nấm rơm | ||
| Cháo thịt, nấm rơm | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bầu nấu thịt | Cá basa kho thơm | Dưa hấu |
| Cải thảo xào | Nước ép ổi | |
| Cháo cá nấu bầu | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh thịt, salach | ||
| Cháo thịt, salach | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo gà, khoai tây | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cà chua nấu thịt bò | Thịt kho trứng cút | Nho |
| Nước chanh dây | ||
| Cháo thịt bò, cà chua | ||
| Ăn xế | ||
| Nui nấu tôm, cải thảo | ||
| Cháo tôm, cải thảo | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún thang | ||
| Cháo thịt, bông cải | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Hẹ nấu thịt, đậu hủ | Sườn ram ngọt | Mận |
| Giá, cà rốt xào | Nước ép cà rốt | |
| Cháo sườn, khoai tây | ||
| Ăn xế | ||
| Miến xào cua | ||
| Cháo cua, nấm rơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì chỉ nấu thịt, cải ngọt | ||
| Cháo thịt, cải ngọt | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Canh chua rau muống nấu thịt | Mực xào lăn | Thanh long |
| Rau câu | ||
| Cháo mực | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo thịt, đậu hủ ki, bắp non | ||
| Ăn sáng | ||
| Soup tam thi | ||
| Cháo tôm, su su | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau đay, mướp nấu cua | Gà nấu nấm | Đu đủ |
| Chè đậu xanh | ||
| Ăn xế | ||
| Xôi gấc, chả lụa | ||
| Cháo gấc nấu thịt | ||

