Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Nui sao nấu thịt, cà rốt, nấm rơm | ||
| Cháo thịt, rau salach | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải dún nấu thịt | Thịt nướng | Xoái cát |
| Nước sâm, rau tía tô, đường phèn |
||
| Cháo cá, đậu hủ, cà chua | ||
| Ăn xế | ||
| Phở gà | ||
| Cháo gà, cải bó xôi | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo thịt bò, cà rốt, khoai tây | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Mồng tơi nấu thịt | Cá lóc kho tương | Bưởi |
| Bông cải hấp | Sữa đậu đỏ | |
| Cháo cá lóc, cải dún | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh mít hấp nước cốt dừa | ||
| Cháo thịt, bông cải | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo gà, đậu xanh | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Canh chua cá basa | Trứng chiên thịt bằm, ớt chuông, hành paro |
Dưa hấu |
| Cocktail | ||
| Cháo cá lóc, đậu bắp | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh thịt, nấm rơm, su su | ||
| Cháo thịt, trứng, nấm rơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo nấu thịt, tôm tươi, ca rốt | ||
| Cháo thịt, cà rốt | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau đay nấu cua | Thịt kho nấm rơm | Chuối cau |
| Su su xào | Sữa bắp | |
| Cháo thịt, cua, rau đay | ||
| Ăn xế | ||
| Súp óc heo | ||
| Cháo thịt, óc heo, nấm rơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo lươn, khoai môn | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Đu đủ hầm xương | Thịt bò, áp chảo | Saboche |
| Salach trộn | Nước cam | |
| Cháo thịt, đu đủ | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh xôi chiên nhân thịt, nấm, rau củ | ||
| Cháo thịt, nấm, rau củ | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì trứng nấu tôm tươi , cà rốt | ||
| Cháo tôm, cải salach | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Lagim nấu thịt | Đậu hủ non, thịt bằm, sốt chua ngọt | Mận |
| Cải thìa xào | Chè nhãn nhục, đậu xanh | |
| Cháo thịt, đậu hủ non | ||
| Ăn xế | ||
| Cơm chiên hải sản | ||
| Cháo hải sản, cà rốt, đậu cove | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Mì trứng nấu gà | ||
| Cháo thịt gà nấu hẹ | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Canh chua rau muống, bắp cải nấu tôm | Thịt heo trộn rau củ chiên | Bưởi |
| Bông cúc | ||
| Cháo tôm, bí đỏ | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo thịt, đậu đỏ | ||
| Ăn sáng | ||
| Hoành thánh bọc thịt, salach | ||
| Cháo thịt, sà lách | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau dền, mồng tơi nấu thịt | Cá lóc kho bầu | Chuối cau |
| Su su xào | Sữa bắp | |
| Cháo cá, rau dền | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh bột chiên trứng | ||
| Cháo thịt, cải xanh | ||
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu cá chẻm, rau tía tô | ||
| Cháo cá, rau tía tô | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí đỏ nấu thịt | Bí xanh, cà chua, đậu cove bọc giò sồng hấp nước tương |
Dưa hấu |
| Cải bó xôi xào tỏi | Nước sâm, mía lau | |
| Cháo tôm, đậu bắp | ||
| Ăn xế | ||
| Bún thang | ||
| Cháo thịt, trứng, cải thảo | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo gấc nấu thịt | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Hẹ nấu thịt, đậu hủ | Tim xào mướp, nấm rơm | Đu đủ |
| Rau muống xào tỏi | Yaourt | |
| Cháo cà rốt, nấm rơm, nấu thịt | ||
| Ăn xế | ||
| Nui xào hải sản | ||
| Cháo thịt, bông cải | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì tôm nấu thịt bò, salach | ||
| Cháo thịt bò, salach | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải ngọt nấu thịt | Thịt kho trứng cút | Dưa gang |
| Chè hạt sen | ||
| Cháo thịt, cải ngọt | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo gan, cật, su su | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh mì Patê, chả lụa | ||
| Cháo thịt, Patê | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cà chua nấu thịt, đậu hủ | Tôm lăn bột chiên | Mận |
| Cải thảo xào | Chè đậu xanh | |
| Cháo tôm, cải thảo | ||
| Ăn xế | ||
| Xôi thập cẩm | ||
| Chái cật heo nấu bí xanh | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Mì tôm nấu thịt gà, rau muống | ||
| Cháo thịt gà, cà rốt | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Mồng tơi, mướp nấu thịt | Thịt xào xúc xích | Dưa hấu |
| Nước chanh dây | ||
| Cháo thịt, cải ngọt | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh cua nấm rơm, cà rốt | ||
| Cháo cua, nấm rơm, cà rốt | ||
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu nam vang | ||
| Cháo thịt, salach | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bầu nấu cua | Thịt kho đậu hủ ki, nấm đông cô | Mận |
| Cải bó xôi xào tỏi | Nước tắc | |
| Cháo thịt bò, đậu hủ ki, nấm đông cô | ||
| Ăn xế | ||
| Bún thang | ||
| Cháo thịt, trứng, cải bó xôi | ||
| Ăn sáng | ||
| Nui sao nấu thịt bò, củ cải trắng | ||
| Cháo thịt bò, củ cải trắng | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải dún nấu thịt | Cá basa file chiên sả | Đu đủ |
| Sữa đậu nành | ||
| Cháo cá, cải mầm | ||
| Ăn xế | ||
| Mì tươi nấu tôm, thịt, rau tần ô | ||
| Cháo tôm, thịt, rau tần ô | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo thịt, khoai tây | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Canh chua cá lóc | Trứng, thịt chiên nấm rơm | Chuối cau |
| Đậu cove xào | Nước ép cà rốt | |
| Cháo cá, đậu bắp | ||
| Ăn xế | ||
| Súp bắp, óc heo | ||
| Cháo thịt, óc heo, bắp | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún bò | ||
| Cháo thịt bò, cải xanh | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rong biển nấu thịt | Tôm, thịt, rim thơm | Thanh long |
| Bánh Plan | ||
| Cháo thịt, cải dún | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo cá chẻm, cải xanh, nấm rơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo thịt, bí đỏ | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải thìa nấu tôm | Đậu hủ nhồi thịt, sốt cà | Xoài cát |
| Su su xào | Nước cam | |
| Cháo tôm, cải thìa | ||
| Ăn xế | ||
| Canh bún, thịt, cua, đậu hủ, trứng | ||
| Cháo thịt, su su | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Cháo cá chẻm, rau tía tô | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí xanh nấu tôm | Đậu hủ kho thịt | Xoài cát hòa lộc |
| Cải thìa xào | Nước ép ổi | |
| Cháo tôm, đậu hủ, bí xanh | ||
| Ăn xế | ||
| Súp gà, nấm rơm | ||
| Cháo gà, nấm rơm, cà rốt | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì tươi nấu thịt, cải ngọt | ||
| Cháo thịt, cải ngọt | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau đay, mồng tơi nấu cua | Thịt rim nước dừa | Chuối |
| Nước tắc | ||
| Cháo cua, rau đay | ||
| Ăn xế | ||
| Bún mọc | ||
| Cháo thịt, trứng, đậu cove | ||
| Ăn sáng | |||||
| Nui sao nấu thịt bò | |||||
| Cháo thịt bò, bí đỏ | |||||
| Sữa Nuti | |||||
| Ăn Trưa | |||||
| Buffet | Ăn Phụ | ||||
| Bánh Pizza – salach trộn | Cháo thịt, đu đủ | Saboche | |||
| Cơm chiên | Bắp xào | Chè đậu xanh | |||
|
|||||
| Ăn xế | |||||
| Hủ tiếu cá lóc, cải xanh | |||||
| Cháo cálóc, cải xanh | |||||
| Ăn sáng | ||
| Cháo thịt, đậu đỏ | ||
| Cháo cá chẻm | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải dún nấu thịt | Gà chiên giòn | Xoài |
| Mướp xào | Nước chanh dây | |
| Cháo gà, cải dún | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh thịt, nấm rơm | ||
| Cháo cá chẻm nấu mướp | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo nấu tôm, thịt | ||
| Cháo thịt, cải mầm | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải bó xôi nấu thịt | Chả cá sốt cà | Mận |
| Nước bông cúc | ||
| Cháo thịt, đậu hủ, cải bó xôi | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh bột chiên trứng | ||
| Cháo thịt, khoai môn | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì chỉ nấu thịt, salach | ||
| Cháo thịt, rau salach | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Canh chua rau muống nấu cá | Sườn nướng | Dưa hấu |
| Giá, cà rốt xào | Rau câu | |
| Cháo thịt, rau muống | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo thịt, sò huyết, cải thảo | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Mì chỉ nấu thịt, cà rốt | ||
| Cháo thịt, cà rốt | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Hẹ nấu thịt | Cá basa kho thơm | Dưa hấu |
| Nước tắc | ||
| Cháo cá nấu hẹ | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo thịt, rau muống | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo thịt, pate, salach | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí xanh nấu tôm | Thịt xào sả | Thanh long |
| Cải thảo xào | Nước ép ổi | |
| Bí xanh nấu tôm | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo bò, cải thảo | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún cá | ||
| Cháo cá, susu | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí đỏ, đậu phộng nấu thịt | Tôm chiên bột, sốt chua ngọt | Chuối cau |
| Nước cam | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh thịt heo | ||
| Cháo thịt, bí đỏ | ||
| Ăn sáng | ||
| Hoành thánh bọc thịt | ||
| Cháo thịt, salach | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau dền, mồng tơi nấu cua | Gà nấu nấm | Sabôche |
| Đậu cove xào | Nước đậu đỏ | |
| Cháo cua, rau mồng tơi, nấm rơm | ||
| Ăn xế | ||
| Súp bắp tôm, thịt, sò huyết | ||
| Cháo bắp nấu óc heo | ||
| Ăn sáng | ||
| Nui nấu tim, cật | ||
| Cháo tim, cật, cải mầm | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Canh chua bắp cải nấu tôm | Thịt rôti | Đu đủ |
| Rau câu | ||
| Cháo cá, đậu bắp | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh bột khoai môn chiên trứng | ||
| Cháo thịt, khoai môn nấu mè | ||
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu sườn kho | ||
| Cháo thịt, khoai lang | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Tần ô nấu cá thác lác | Bò nấu đậu | Nho |
| Nhước Sâm | ||
| Cháo cá thác lác, rau tần ô | ||
| Ăn xế | ||
| Xôi lá cẩm, chà bông | ||
| Cháo thịt, đậu xanh nấu gấc | ||
| Nội dung giáo dục | 3 – 4 tuổi (Mầm) |
|
Hoạt động Vận động |
– Bước lên xuống bục cao 30cm.
– Chuyền bắt bóng theo hàng dọc. |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Kỹ năng tự an toàn: Đội mũ bảo hiểm đúng cách.
– Kỹ năng tự phục vụ: + Tập gấp quần áo. + Tập chải răng đúng cách. |
|
Hoạt động Làm quen với toán |
– So sánh chiều cao 2 đối tượng (cao hơn, thấp hơn). |
| Hoạt động Khám phá môi trường xung quanh | – Nhận biết một số PTGT đường bộ quen thuộc ( xe máy, xe hơi, xe tải, xe buýt)
– Làm quen một số ký hiệu biển báo giao thông(đèn giao thông, đường cho người đi bộ; – Thức ăn tốt cho răng. |
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ và làm quen chữ viết. | – Nghe kể truyện: Ba ngọn đèn giao thông; Gấu con bị đau răng.
– Nghe, hiểu và trả lời câu hỏi truyện: Gấu con bị đau răng. – Tập đặt câu hỏi và trả lời “Ở đâu? |
|
Hoạt động Làm quen âm nhạc |
– Vận động đơn giản, theo ý thích bài “ Em đi qua ngã tư đường phố”
– Vận động minh họa bài: Bé tập đánh răng – Nhạc sỹ Phạm Uyên Nguyên |
| Hoạt động Tạo hình. | – Vẽ ô tô ( nét thẳng, nét ngang, nét cong)
– Nặn cây tháp chóp. – Tô màu hàm răng |
| Bản thân và Các quy tắc ứng xử xã hội. | – Hành vi “đúng – sai” |
| Nội dung giáo dục | 4 – 5 tuổi (Chồi) |
|
Hoạt động Vận động |
– Ném xa bằng 2 tay.
– Trườn kết hợp trèo qua ghế thể dục. |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Thực hành dinh dưỡng:
+ Làm gỏi cuốn + Pha nước cam, chanh – Kỹ năng an toàn: Không đi theo người lạ. |
|
Hoạt động Làm quen với toán |
– Phát hiện quy tắc sắp xếp và sao chép lại
– So sánh, thêm bớt trong phạm vi 4. |
| Hoạt động Khám phá môi trường xung quanh | – Đo dung tích 2 đối tượng bằng 1 đơn vị đo
– Làm thí nghiệm: + Sự dịch chuyển của nước. + Không khí cần cho sự cháy. + Sự bốc hơi, ngưng tụ. |
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ và làm quen chữ viết. | – Nghe- hiểu truyện: Giọt nước tí xíu.
– Nghe, hiểu và trả lời câu hỏi truyện: Sự tích ngày và đêm. – Tập đặt câu hỏi và trả lời: Ai? Để làm gi? |
|
Hoạt động Làm quen âm nhạc |
– Hát diễn cảm: Cháu vẽ ông mặt trời.
– Hát đúng giai điệu, hát rõ lời bài “Cho tôi đi làm mưa với”. |
| Hoạt động Tạo hình. | – Vẽ cầu vồng ( nét cong, tô màu)
– Vẽ trời mưa. |
| Bản thân và Các quy tắc ứng xử xã hội. |
| Nội dung giáo dục | 5 – 6 tuổi (Lá) |
|
Hoạt động Vận động |
– Bật xa tối thiểu 50cm (CS1)
– Nhảy xuống từ độ cao 40cm (CS2) |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Thực hành dinh dưỡng:
+ Trái cây trộn. + Làm cơm cuộn. |
|
Hoạt động Làm quen với toán |
– Số lượng 8, chữ số 8 (CS104) |
| Hoạt động Khám phá môi trường xung quanh | – Quá trình phát triển của con ếch (CS93)
– Quá trình phát triển của rùa. – Sự lột xác của con cua. |
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ và làm quen chữ viết. | – Nghe, hiểu và trả lời câu hỏi truyện: Cóc kiện trời.
– Làm quen chữ viết: I, Y – Làm quen chữ viết: N, G – Từ trái nghĩa |
|
Hoạt động Làm quen âm nhạc |
– Múa minh họa: Chú ếch con.
– Làm quen vũ điệu Samba (CS101) |
| Hoạt động Tạo hình. | – Nặn con ong.
– Gấp con ếch. – Tạo hình con rùa từ dĩa giấy. – Tạo hình con cua từ nguyên liệu mở. |
| Bản thân và Các quy tắc ứng xử xã hội. |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
| Nội dung giáo dục | 06 – 12 tháng tuổi Bambi 1 |
| Hoạt động Vận động | – Tập bò về phía cô/đồ chơi (9th )
– Tập vịn, đứng lên, ngồi xuống (9th ) – Tập ngồi (6 – 9th ) |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Tập cầm, bỏ vào, lấy ra
– Tập chuyển vật từ tay này sang tay kia. (6 – 9th ) – Tập lồng 2 hộp |
| Làm quen kĩ năng tự phục vụ | |
| Hoạt động khám phá thế giới xung quanh bé | – Sờ, nắn, nghe âm thanh của các loại giấy.
– Nghe và đưa mắt tìm nơi phát ra âm thanh. – Tập chỉ mắt, mũi, miệng của búp bê (9 – 12th ) |
| Làm quen văn học. | – Nghe cô đọc thơ:
+ Chú gà con. + Con Rùa |
| Hoạt động nghe và nói. | – Nghe, hiểu từ bye, bye. Tập vẫy tay.
– Cô đọc sách trẻ nghe. |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc. | – Nghe hát:+ Em Búp bê
+ Kéo cưa lừa xẻ + Mẹ yêu không nào – Nghe âm thanh của nhạc cụ âm nhạc (phách tre, trống lắc, trống con,..) |
| Hoạt động tạo hình | – Nghe hát: Búp bê- Nghe âm thanh của nhạc cụ âm nhạc (phách tre, trống lắc, trống con,..)
– Nghe hát bài: Kéo cưa lừa xẻ. |
| Nội dung giáo dục | 13 – 18 tháng tuổi Bambi 2 |
| Hoạt động Vận động | – Đi bước qua vật cản
– Ném bóng về phía trước (1 tay) |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Tháo, lắp 3 vòng.
– Lồng 3 hộp. |
| Làm quen kĩ năng tự phục vụ | |
| Hoạt động khám phá thế giới xung quanh bé | – Ngửi và nếm vị trái cam, chuối.
– Ngửi và nếm vị trái đu đủ, dưa hấu. – Chiếc túi kỳ diệu (sờ, gọi tên đồ dùng, đồ chơi) – Nhận biết màu xanh. |
| Làm quen văn học. | – Nghe cô đọc thơ:
+ Ăn + Bé biết “Bye, bye” – Nghe truyện: Cây táo. |
| Hoạt động nghe và nói. | – Nghe kể chuyện theo tranh: Mẹ tắm cho bé (Tập trả lời câu hỏi: Ai đây? …làm gì)
– Nghe và làm theo yêu cầu (lấy cái gối; để ca lên bàn,….) – Nghe, hiểu, tập nói từ ạ, dạ – Nghe, hiểu tập nói từ bye bye. |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc. | – Vận động theo nhạc bài: Là con mèo
– Nghe hát: Chiếc khăn tay. – Nghe âm thanh và nhận ra nhạc cụ: xúc xắc, phách gõ, trống con. |
| Hoạt động tạo hình | – Chơi với màu sáp (di màu)
– Chơi với đất nặn (nhồi đất) |
| Nội dung giáo dục | 19 – 24 tháng tuổi Bambi 3 |
| Hoạt động Vận động | – Lăn bóng với cô
– Tập leo lên xuống cầu thang. – Tập nhảy lên cao với lấy quả bóng. – Đá bóng – Tập đi thăng bằng trên ván dốc. – Nhảy qua 1 vạch kẻ. – Bước đi theo ký hiệu bàn chân. |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Bỏ vào lấy ra
– Xâu hạt. – Mở gói giấy. – Vắt nước. – Nhặt hạt đậu. – Tạo bọt bong bóng từ xà phòng. – Cắt đất nặn thành miếng. – Tập cài khuy lớn. |
| Làm quen kĩ năng tự phục vụ | |
| Hoạt động khám phá thế giới xung quanh bé | – Sờ, gọi tên quần áo quen thuộc.
– Chơi với nước, nhận ra sự thay đổi màu sắc của nước. – Nghe, nhận ra âm thanh quen thuộc. – Cảm nhận nước nóng, nước lạnh. – Cảm nhận vật cứng và mềm. – Sờ và đoán đồ vật quen thuộc. – Nhận ra màu xanh, màu đỏ. |
| Làm quen văn học. | – Đọc thơ theo cô:
+ Gà gáy + Chim hót + Yêu mẹ |
| Hoạt động nghe và nói. | – Tập lắng nghe cô kể chuyện.
– Tập nghe con rối kể chuyện. – Nghe, hiểu truyện và chọn đúng nhân vật – Nhận ra và tập nói về hoạt động của một ngày bé đến lớp. – Nhận ra và gọi tên một số bộ phận cơ thể. – Tập sử dụng từ chỉ cảm xúc: Vui, buồn. |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc. | – Vận động theo nhạc bài:
+ Con gà trống. + Lời chào buổi sáng + Nu na nu nống. + Là con mèo. |
| Hoạt động tạo hình | – Vẽ nguệch ngoạc.
– Di màu theo ý thích. – Dán bông hoa.(chấm hồ và dán) – Tập xé giấy thành dải dài. – Chơi với màu nước (in con dấu từ củ quả) – Vẽ cỏ (nét thẳng ngắn) – Nặn quả cam, quà táo (xoay tròn) |
| Nội dung giáo dục | 25 – 36 tháng tuổi Bambi 4 |
| Hoạt động Vận động | – Bước qua 3 vòng
– Bò chui qua cổng. – Nhảy liên tục. – Bò mang vật trên lưng. – Đi nhanh, chậm theo hiệu lệnh. – Ném trúng đích (1m) – Đi thăng bằng trên ghế thể dục. – Tung bóng với cô (80 cm). |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Chọn nắp đúng hộp.
– Ráp hình từ 2 – 4 mảnh. – Xâu hạt hình tròn, hình vuông. – Tập sử dụng kẹp quần áo. |
| Làm quen kĩ năng tự phục vụ | – Kỹ năng tự phục vụ:
+ Đeo và cởi yếm. + Gấp khăn ăn. + Bê và xếp ghế. |
| Hoạt động khám phá thế giới xung quanh bé | – Sờ, ngừi, nếm và đoán một số trái cây quen thuộc.
– Nếm và nhận ra mùi vị: chua, mặn, ngọt. – Nhận biết sự tương ứng, một vật cho một người. – Nhận ra và tập gọi tên hình tròn, hình vuông. – Nhận ra có 1 và nhiều. – Nhận ra, gọi tên và xếp nhóm con vật. – Nhận ra đồ vật có 1, đồ vật có 2. |
| Làm quen văn học. | – Đọc thơ:
+ Sáng thức dậy + Con cá vàng + Đàn bò – Nghe kể truyện: + Quả trứng. + Cháu chào ông ạ!. |
| Hoạt động nghe và nói. | – Nhận biết và nói được những nơi bé đã đến.
– Tập sử dụng từ chỉ kích cỡ: to – nhỏ; Lớn – bé. – Tập sử dụng từ chỉ giới tính: con trai – con gái. – Tập trả lời câu hỏi “Của ai?” |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc. | – Vận động theo nhạc:
+ Em tập lái ô tô. + Một con vịt. + Trời nắng, trời mưa. + Mẹ yêu không nào; |
| Hoạt động tạo hình | – Vẽ đường ray xe lửa (nét thẳng)
– Nặn con giun (lăn dài) – Vẽ mưa (nét thẳng, nét xiên) – Nặn bánh (xoay tròn, ấn dẹt) – Vẽ cầu thang (nét ngang). – Nặn bánh tròn, bánh dài. – Xé dài, xé vụn. |
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Cháo cá chẻm, rau mồng tơi | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải bó xôi nấu thịt | Xúi mại Tứ Xuyên | Thơm |
| Nước chanh | ||
| Cháo thịt, cải bó xôi | ||
| Ăn xế | ||
| Bún chả giò | ||
| Cháo thịt, bí đỏ | ||
| Ăn sáng | ||
| Miến gà, rau răm | ||
| Cháo gà, đậu xanh | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải ngọt nấu thịt | Cá basa kho thơm | Dưa gang |
| Sữa đậu xanh | ||
| Cháo cá, cải ngọt | ||
| Ăn xế | ||
| Bún riêu cua | ||
| Cháo thịt cua, cà chua | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh canh nấu thịt heo, cà rốt | ||
| Cháo thịt, salach | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Khoai mỡ nấu thịt | Thịt bò xào bông cải | Đu đủ |
| Nước ép ổi | ||
| Cháo thịt bò, bông cải xanh | ||
| Ăn xế | ||
| Súp óc heo | ||
| Cháo thịt, trứng, khoai mỡ | ||
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu cá chẻm | ||
| Cháo cá chẻm | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau ngót nấu cá | Thịt kho trứng cút | Mận |
| Su su xào | Chè hạt sen | |
| Cháo thịt, rau ngót | ||
| Ăn xế | ||
| Nui xào thập cẩm | ||
| Cháo thập cẩm | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo thịt sườn | ||
| Cháo sườn, cà rốt | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải thảo nấu tôm | Thịt kho củ cải | Dưa hấu |
| Bánh Plan | ||
| Cháo tôm, cải thảo | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo lươn, khoai môn | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh bột chiên trứng | ||
| Cháo thịt, bí đỏ | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cà chua nấu thịt, đậu hủ | Gà kho gừng non | Chuối cau |
| Rau muống xào | Nước tắc | |
| Cháo cá, cà chua | ||
| Ăn xế | ||
| Hoành thánh bọc thịt, rau salach | ||
| Cháo thịt, rau muống | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Cháo thịt, cà rốt, bông cải | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Dưa leo nấu tôm | Thịt hầm pate | Mận |
| Rau muống xào tỏi | Nước ép ổi | |
| Cháo tôm, dưa leo | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh nấu cá basa | ||
| Cháo cá, rau muống | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún thang | ||
| Cháo thịt, trứng, su su | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải bó xôi nấu thịt | Gà lăn bột chiên giòn | Xoài cát |
| Nước sâm | ||
| Cháo gà, cải bó xôi | ||
| Ăn xế | ||
| Mì xào thịt bò | ||
| Cháo thịt bò, cà chua | ||
| Ăn sáng | ||
| Hoành thánh lá nấu thịt | ||
| Cháo thịt, cải mầm | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Mướp, mồng tơi nấu cua | Thịt kho, đậu hủ, nấm rơm | Dưa hấu |
| Nước ép cà rốt, thơm | ||
| Cháo cua nấu mướp | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh bột tôm, thịt | ||
| Cháo tôm, thịt, nấm rơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh mì thịt, xúc xích | ||
| Cháo thịt, Pate | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Tần ô nấu thịt | Cá chẻm chưng tương | Dưa gang |
| Cà rốt xào giá | Sữa đậu nành | |
| Cháo cá, rau tần ô | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo thịt, sò huyết, cải thảo | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì tươi nấu tôm, salach | ||
| Cháo tôm, salach | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bầu nấu thịt | Sườn nấu ragout | Chuối cau |
| Nước bông cúc | ||
| Cháo sườn, khoai tây | ||
| Ăn xế | ||
| Súp nui sao, rau củ, thịt, trứng | ||
| Cháo thịt, rau củ | ||
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu nam vang | ||
| Cháo gan, cật, nấm rơm | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau ngót nấu cá | Thịt, chả cá sốt cà | Bưởi |
| Đậu cove xào | Rau câu | |
| Cháo cá, rau ngót | ||
| Ăn xế | ||
| Xôi gấc, chả lụa | ||
| Cháo gà, nấu gấc | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Ăn xế | ||
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu gà | ||
| Cháo thịt nấu cải thảo | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải thìa nấu thịt | Cá lóc kho bầu | Đu đủ |
| Đậu cove xào | Nước chanh dây | |
| Cháo cá, cải thìa | ||
| Ăn xế | ||
| Phở bò | ||
| Cháo thịt bò nấu gấc | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo lươn, đậu xanh | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí xanh nấu mọc | Thịt rim thơm | Dưa gang |
| Nước chanh | ||
| Cháo tôm, bí xanh | ||
| Ăn xế | ||
| Bún riêu | ||
| Cháo thịt, cà rốt | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì tôm nấu thịt | ||
| Cháo thịt, khoai tây | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Canh chua rau muống nấu tôm | Cá basa chiên sả | Chuối cau |
| Bánh Plan | ||
| Cháo cá basa, rau muống | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo thịt, đậu đỏ | ||
| Ăn sáng | ||
| Nui nấu tim, cật | ||
| Cháo tim, cật, bông cải | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí đỏ nấu thịt | Xúi mại sốt cà | Thanh long |
| Nước cam | ||
| Cháo thịt, bí đỏ, mè | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh cua | ||
| Cháo cua, nấm rơm, gấc | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo nấu thị | ||
| Cháo thập cẩm | ||
| Sữa Nuti | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau ngót nấu cá thác lác | Gà rô ti | Dưa hấu |
| Bông cải, cà rốt xào | Rau câu | |
| Cháo cá, rau ngót | ||
| Ăn xế | ||
| Súp óc heo | ||
| Cháo trứng, thịt, bông cải | ||