|
Thể chất |
Vận động
– Bò thấp chui qua cổng |
| Kỹ năng tự phục vụ
– Mang dép khi đi vệ sinh |
|
|
Ngôn ngữ |
|
|
Nhận thức |
Bé tìm hiểu về
con cá |
| Tập hát
– Cá vàng bơi |
|
|
Thẩm mỹ |
Tạo hình
– Tô màu con cá |
| Tình cảm –
Kĩ năng xã hội |
|
Thể chất |
Vận động
– Bước lên xuống bục cao 30cm |
|
Ngôn ngữ |
Nghe kể chuyện
– Gà trống và vịt bầu |
|
Nhận thức |
So sánh 2 đối tượng
– Cao – thấp |
|
Thẩm mỹ |
Vỗ theo nhịp bài
– Cả nhà thương nhau |
| Tình cảm –
Kĩ năng xã hội |
Hành vi, quy tắc ứng xử
– Tập vâng lời người lớn |
|
Thể chất |
Vận động
– Ném xa bằng 1 tay |
|
Ngôn ngữ |
|
|
Nhận thức |
Trò chuyện về Ngày Nhà giáo Việt Nam |
| Tạo hình
– Tô màu bông hoa tặng cô |
|
|
Thẩm mỹ |
Nghe và hưởng ứng theo nhạc bài hát về cô giáo |
| Tình cảm –
Kĩ năng xã hội |
Hành vi, quy tắc ứng xử
– Tập nói lời chúc mừng cô |
|
Thể chất |
Kỹ năng tự phục vụ
– Tập lấy – cất gối |
|
Ngôn ngữ |
Hứng thú và trả lời câu hỏi truyện
– Gà trống và vịt bầu |
|
Nhận thức |
|
|
Thẩm mỹ |
Tạo hình
– Vẽ mặt trời |
| Dạy hát
– Cháu vẽ ông mặt trời |
|
| Tình cảm –
Kĩ năng xã hội |
. |
|
Thể chất |
Vận động
– Nhảy lò cò 5 bước liên tục ( CS9) |
|
Ngôn ngữ |
Nghe kể chuyện (CS64)
– Ba cô gái |
|
Nhận thức |
Nhận biết số lượng 7, chữ số 7 |
| Khám phá quá trình phát triển của con gà (CS93) | |
| Phối hợp kỹ năng cắt dán để sửa Sách |
|
Thể chất |
Kỹ năng tự phục vụ
– Chải răng đúng cách |
|
Ngôn ngữ |
Làm quen chữ viết (CS91) – “U – Ư ” |
| Nhận biết một số ký hiệu, biểu tượng: lối thoát, nhà VS, cấm lửa… ( CS82) | |
|
Nhận thức |
Xác định vị trí ( trên- dưới, trước-sau, phải-trái…) của đồ vật so với bản thân trẻ. |
| Tập hát
– Ai thương con nhiều hơn |
|
|
Thể chất |
Hành vi, thói quen trong phòng bệnh: Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết. |
|
Ngôn ngữ |
Tập kể 1 đoạn truyện
– Ba cô gái |
|
Nhận thức |
Khám phá, làm thử nghiệm với giấy |
| Tập múa bài
– Cô giáo |
|
| Tạo hình
– Làm thiệp tặng cô |
|
Thể chất |
Vận động
– Bò bằng bàn tay, cẳng chân 4-5m |
| Thực hành an toàn cá nhân: Không đi theo và nhận quà của người lạ | |
|
Ngôn ngữ |
Tập trả lời và đặt câu hỏi: “Ai? Ở đâu?” |
|
Nhận thức |
Tập hát
– Bụi phấn |
| Tạo hình
– Nặn các con vật gần gũi. |
|
|
Thể chất |
Vận động:
– Bật tách-khép chân qua 7 ô |
|
Ngôn ngữ |
Nghe kể chuyện (CS64)
– Món quà của cô giáo |
|
Nhận thức |
Tập hát
– Bố là tất cả |
| Tạo hình
– Xé dán bông hoa (xé lượn) |
|
| Tình cảm –
Kĩ năng xã hội |
Kĩ năng xã hội
– Giữ an toàn, tập tiết kiệm điện |
|
Thể chất |
Vận động:
– Bật tách-khép chân qua 7 ô – Chạy 18m ( CS12) |
|
Ngôn ngữ |
Làm quen chữ viết (CS91) – “A” |
|
Nhận thức |
Đo độ dài các vật bằng 1 đơn vị đo ( CS106) |
| Vỗ tiết tấu nhanh (CS101)
– Ba ngọn nến lung linh |
|
| Tạo hình
– Vẽ đồ dùng bé thích |
|
| Tình cảm –
Kĩ năng xã hội |
|
Thể chất |
Kể tên thức ăn hàng ngày.
Thực hành pha nước cam ( CS19) |
|
Ngôn ngữ |
Tập kể chuyện theo trình tự (CS71)
“Món quà của cô giáo” |
|
Nhận thức |
Khám phá xã hội
– Tìm hiểu ngày 20.11 |
| Tập hát
– Cô giáo em |
|
| Tạo hình
– Làm thiệp tặng cô giáo |
|
| Tình cảm –
Kĩ năng xã hội |
|
Thể chất |
Vận động:
Trèo lên, xuống thang ở độ cao 1,5 m so với mặt đất. ( CS4) |
|
Ngôn ngữ |
Làm quen chữ viết(CS91) – “C” |
|
Nhận thức |
– Nhận ra sự thay đổi qua quá trình phát triển của nòng nọc (CS93) |
| – So sánh, nhận ra quy tắc sắp xếp và tiếp tục sắp xếp (CS116) | |
| Tạo hình
– Vẽ con cá từ bàn tay |
|
| Tình cảm –
Kĩ năng xã hội |
|
Thể chất |
Vận động
– Đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn |
|
Ngôn ngữ |
Nghe kể chuyện
– Qủa bầu tiên |
|
Nhận thức |
Đếm số lượng 3 nhận biết chữ số 3 |
|
Thẩm mỹ |
Tạo hình
-Vẽ đồ dùng gia đình |
| Tập hát bài
– Cả nhà thương nhau |
|
| Tình cảm –
Kĩ năng xã hội |
|
Thể chất |
Vận động
– Bật từ trên cao xuống 30-35cm |
| Kỹ năng tự phục vụ
– Tập lau mặt đúng cách |
|
|
Ngôn ngữ |
Hứng thú và trả lời câu hỏi chuyện
– Qủa bầu tiên |
|
Nhận thức |
|
|
Thẩm mỹ |
Tạo hình
-Nặn một số quả bé thích ( xoay tròn, lăn dài) |
| Tình cảm –
Kĩ năng xã hội |
Hành vi, quy tắc ứng xử: Chú ý nghe khi cô, bạn nói |
|
Thể chất |
Vận động
– Bò bằng bàn tay bàn chân (Bò cao) |
|
Ngôn ngữ |
Nghe kể chuyện
– Cây rau của thỏ út |
|
Nhận thức |
So sánh hơn, kém và tạo số lượng bằng nhau trong phạm vi 3 |
|
Thẩm mỹ |
Tạo hình
-Làm thiệp- hoa |
| Tập hát
– Cả tuần đều ngoan |
|
| Tình cảm –
Kĩ năng xã hội |
|
Thể chất |
Vận động
– Ném xa bằng một tay |
|
Ngôn ngữ |
Bắt chước lời nói, cử chỉ, nhân vật trong chuyện:
– Cây rau của thỏ út |
|
Nhận thức |
Xác định vị trí ( phải –trái, trước –sau, trên dưới) của đồ vật so với bản thân trẻ. |
|
Thẩm mỹ |
Bé sáng tạo điệu múa với bài hát
-Thật là hay |
| Tình cảm –
Kĩ năng xã hội |
Hành vi, quy tắc ứng xử: Biết chào hỏi lễ phép |
|
Thể chất |
Vận động
– Bò dích dắc qua 5 điểm |
|
Ngôn ngữ |
Nghe kể chuyện
– Thần sắt |
|
Nhận thức |
Trò chuyện về một số nghề quen thuộc. |
|
Thẩm mỹ |
Tập hát bài
– Bác đưa thư vui tính |
| Tạo hình
– Cắt dán hàng rào. |
|
| Tình cảm –
Kĩ năng xã hội |
|
Thể chất |
Vận động
– Tung bắt bóng với người đối diện.(2m) |
|
Ngôn ngữ |
Tập bắt chước giọng nói, điệu bộ nhân vật trong truyện
– Ba chú heo con |
|
Nhận thức |
Nhận biết nhóm có số lượng 3. Chữ số 3 |
|
Thẩm mỹ |
Tạo hình
– Nặn cây nấm |
| Tình cảm –
Kĩ năng xã hội |
Kĩ năng xã hội
– Bỏ rác đúng nơi quy định. |
|
Thể chất |
Kỹ năng nhận biết nguy cơ không an toàn
– Bé làm gì khi đi lạc |
|
Ngôn ngữ |
Nghe kể chuyện
– Món quà của cô giáo |
|
Nhận thức |
Trò chuyện về ngày Nhà giáo Việt Nam |
| So sánh thêm bớt trong phạm vi 3 | |
|
Thẩm mỹ |
Tập hát bài
– Cô giáo em |
|
|
|
| Tình cảm –
Kĩ năng xã hội |
|
Thể chất |
Tập vận động
– Bật xa 35-40cm |
|
Ngôn ngữ |
Kể lại 1 đoạn truyện
– Món quà của cô giáo. |
|
Nhận thức |
Phân biệt hình vuông, hình chữ nhật. |
|
Thẩm mỹ |
Tạo hình
– Xếp hình bông hoa |
| Gõ nhịp bài
– Cô giáo |
|
| Tình cảm –
Kĩ năng xã hội |
|
Thể chất |
Kỹ năng tự phục vụ
– Tập rửa tay đúng cách |
| Tập vận động
– Bò dích dắc qua 5 điểm |
|
|
Ngôn ngữ |
|
|
Nhận thức |
Nhận biết nhóm có số lượng 3. Chữ số 3 |
|
Thẩm mỹ |
Tạo hình
– Nặn củ cà rốt |
| Tập hát
– Múa cho mẹ xem |
|
| Tình cảm –
Kĩ năng xã hội |
|
Thể chất |
Tập vận động
– Chạy 15m trong 10 giây |
| Kỹ năng tự phục vụ
– Tập lồng bao gối |
|
|
Ngôn ngữ |
Nghe kể chuyện
– Tích Chu |
|
Nhận thức |
|
|
Thẩm mỹ |
Múa minh hoạ bài
– Múa cho mẹ xem |
| Tạo hình
Vẽ con gà trống |
|
| Tình cảm –
Kĩ năng xã hội |
|
Thể chất |
Tập vận động
– Trườn sấp trèo qua ghế TD |
|
Ngôn ngữ |
|
|
Nhận thức |
Trò chuyện về Ngày Nhà giáo Việt Nam |
| Xác định tay phải, tay trái của trẻ và của bạn | |
|
Thẩm mỹ |
Tạo hình
– Làm thiệp tặng cô |
| Tập hát bài
– Cô giáo em |
|
| Tình cảm –
Kĩ năng xã hội |
|
Thể chất |
Vận động
– Tung bắt bóng với người đối diện.(2m) |
|
Ngôn ngữ |
Bắt chước giọng nói, điệu bộ nhân vật trong truyện
– Tích Chu |
|
Nhận thức |
Biết tên bố, mẹ, nghề nghiệp, đia chỉ nhà ……. |
|
Thẩm mỹ |
Tạo hình
– Cắt dán hàng rào |
| Tình cảm –
Kĩ năng xã hội |
Hành vi, quy tắc ứng xử
– Tập xin lỗi khi làm gián đoạn việc của ai đó |
| LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN |
TUẦN 1 |
|
Thể chất |
Vận động
– Bò thấp chui qua cổng |
|
Ngôn ngữ |
|
|
Nhận thức |
Nhận biết đặc điểm, tên gọi của PTGT: xe máy, xe hơi |
|
Tình cảm – Kĩ năng xã hội và cảm xúc Thẩm mỹ |
Nghe và hưởng ứng theo bài hát
– Em đi chơi thuyền |
| Chơi với đất nặn
– Nặn con giun, viên phấn( lăn dài) |
|
| Thực hiện hành vi ứng xử XH:
Tập nói tạm biệt cô, bạn |
| LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN |
TUẦN 2 |
|
Thể chất |
Tập cử động bàn tay, ngón tay:
– Tập khuấy nước |
|
Ngôn ngữ |
Nghe cô kể truyện
– Thỏ ngoan |
|
Nhận thức |
Nhận biết
– Màu vàng |
|
Tình cảm – Kĩ năng xã hội và cảm xúc Thẩm mỹ |
Hát với cô bài
– Em tập lái ô tô |
| Bé chơi với màu sáp
– Tô màu bánh xe |
|
| LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN |
TUẦN 3 |
|
Thể chất |
Vận động
– Đứng co 1 chân |
|
Ngôn ngữ |
|
|
Nhận thức |
Nhận biết đặc điểm, tên gọi của PTGT: xe lửa. máy bay |
|
Tình cảm – Kĩ năng xã hội và cảm xúc Thẩm mỹ |
Làm quen với hồ
– Dán hoa tặng cô |
| Tập biểu lộ sự thân thiện với con vật | |
| Vận động theo bài hát
– Cô và mẹ |
| LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN |
TUẦN 4 |
|
Thể chất |
Vận động
– Tung bóng với cô ( khoảng cách 80cm) |
|
Ngôn ngữ |
Nghe hiểu, hứng thú với câu chuyện
– Thỏ ngoan |
|
Nhận thức |
Khám phá đồ vật quen thuộc bằng giác quan
– Sờ-nắn nhận biết CỨNG- MỀM |
|
Tình cảm – Kĩ năng xã hội và cảm xúc Thẩm mỹ |
|
| Bé chơi với màu sáp
– Tập vẽ đường ray xe lửa ( gạch ngang ngắn) |
|
| Bé múa hát:
– Em tập lái ô tô |
| LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN |
TUẦN 1 |
|
Thể chất |
Tập cử động bàn tay, ngón tay:
– Tập khuấy nước |
|
Ngôn ngữ |
|
|
Nhận thức |
Nhận biết đặc điểm, tên gọi của đồ dùng: bàn, ghế |
|
Tình cảm – Kĩ năng xã hội và cảm xúc Thẩm mỹ |
Tập chấm màu lên giấy
– Vẽ hạt mè |
| Hát theo cô
– Em tập lái ô tô |
|
| Soi gương, tập nói tên bản thân, tuổi và giới tính |
| LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN |
TUẦN 2 |
|
Thể chất |
Vận động
– Bò thấp chui qua cổng |
|
Ngôn ngữ |
Nghe cô kể chuyện
– Thỏ ngoan |
|
Nhận thức |
Nhận biết đặc điểm, tên gọi của trái cây: quả cam, quả chuối |
|
Tình cảm – Kĩ năng xã hội và cảm xúc Thẩm mỹ |
Nghe hát và hưởng ứng theo bài hát:
Em đi chơi thuyền |
| Chơi với đất nặn
– Nặn quả cam ( lăn tròn) |
|
| LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN |
TUẦN 3 |
|
Thể chất |
Vận động
– Bật qua vạch kẻ |
|
Ngôn ngữ |
Hứng thú và trả lời câu hỏi chuyện
– Thỏ ngoan |
|
Nhận thức |
Nhận biết
– Màu vàng |
|
Tình cảm – Kĩ năng xã hội và cảm xúc Thẩm mỹ |
Vận động theo bài hát
– Cô và mẹ |
| Làm quen với hồ
– Dán hoa tặng cô |
|
| LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN |
TUẦN 4 |
|
Thể chất |
Vận động
– Tung bóng với cô ( khoảng cách 80cm) |
|
Ngôn ngữ |
|
|
Nhận thức |
Nhận biết đặc điểm, tên gọi của trái cây:quả đu đủ, quả táo |
|
Tình cảm – Kĩ năng xã hội và cảm xúc Thẩm mỹ |
Bé chơi với màu sáp
– Tập tô quả táo |
| Hát và nhún nhảy
– Cả nhà thương nhau |
|
| Thực hiện hành vi ứng xử XH:
Tập chào cô, chào mẹ |
| LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN |
TUẦN 1 |
|
Thể chất |
Vận động
– Tung bóng với cô ( khoảng cách 80cm) |
|
Ngôn ngữ |
Nghe cô kể chuyện
– Quả trứng |
|
Nhận thức |
Khám phá đồ vật quen thuộc bằng giác quan
– Sờ-nắn nhận biết CỨNG- MỀM |
|
Tình cảm – Kĩ năng xã hội và cảm xúc Thẩm mỹ |
Bé chơi với giấy
– Tập vò, bóp, xé giấy |
| Hát theo cô
– Em tập lái ô tô |
| LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN |
TUẦN 2 |
|
Thể chất |
Vận động
– Đứng co 1 chân |
|
Ngôn ngữ |
Hứng thú và trả lời câu hỏi chuyện
– Quả trứng |
|
Nhận thức |
Nhận biết đặc điểm, tên gọi của PTGT: xe máy, xe hơi |
|
Tình cảm – Kĩ năng xã hội và cảm xúc Thẩm mỹ |
Nghe và hưởng ứng theo bài hát
– Em đi chơi thuyền |
| Bé chơi với màu sáp
– Tô màu bánh xe |
|
| LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN |
TUẦN 3 |
|
Thể chất |
Vận động
– Bò thấp chui qua cổng |
|
Ngôn ngữ |
|
|
Nhận thức |
Nhận biết
– Màu vàng |
|
Tình cảm – Kĩ năng xã hội và cảm xúc Thẩm mỹ |
Làm quen với hồ
– Dán hoa tặng cô |
| Tập biểu lộ sự thân thiện với con vật | |
| Vận động theo bài hát
– Cô và mẹ |
| LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN |
TUẦN 4 |
|
Thể chất |
Tập cử động bàn tay, ngón tay:
– Tập khuấy nước |
|
Ngôn ngữ |
|
|
Nhận thức |
Nhận biết đặc điểm, tên gọi của PTGT: xe lửa. máy bay |
|
Tình cảm – Kĩ năng xã hội và cảm xúc Thẩm mỹ |
Thực hiện hành vi ứng xử XH:
Tập nói tạm biệt cô, bạn |
| Chơi với đất nặn
– Nặn con giun, viên phấn( lăn dài) |
|
| Bé múa hát:
– Em tập lái ô tô |

