|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bước lên xuống bục cao 30cm | – Trườn về phía trước | – Ném xa bằng 1 tay | – Trườn về phía trước | |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Bé trồng cây giá đỗ | ||||
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Nhận biết một số nghề nghiệp quen thuộc | – Khám phá: Sự biến đổi của màu sắc (tập pha màu) | – Khám phá: Sự kỳ diệu từ giấy và màu nước | – Nhận biết đặc điểm nổi bật và lợi ích của cây cóc | |
| Hoạt động Làm quen với toán | – Bé đếm trong phạm vi 5 và đếm theo khả năng. | – Nhận biết hình tam giác – hình chữ nhật | – Nhận biết phía trên – phía dưới | ||
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Nghe hiểu truyện: Chim thợ may
– Đọc: Đồng dao về củ |
– Nghe hiểu truyện: Gà trống choai và hạt đậu | – Nghe hiểu truyện: Bác gấu đen và hai chú thỏ | – Tập đặt và trả lời câu hỏi Ai? Đang làm gì?
– Đọc thơ: Bàn tay cô giáo |
– Nghe hứng thú trả lời câu hỏi truyện: Bác gấu đen và hai chú thỏ |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Nghe bài hát: Gọi tên cảm xúc | – Hát thuộc lời: Cháu yêu cô chú công nhân | – Nghe hát: Cô giáo em | – Vỗ tay theo nhịp bài: Cô và mẹ | – Hát thuộc lời bài: Lý cây xanh |
| Hoạt động Tạo hình | – Nặn cái bánh (xoay tròn, ấn bẹt, cuộn) | – Vé ngôi nhà (nét thẳng, nét xiên)
– Vẽ những cuộn len màu |
– Vẽ đám mây (nét cong) | – Xé dán hàng rào (xé dải dài) | – Vẽ cây xanh (nét cong) |
| Hoạt động lễ hội | Ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11 | ||||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bước lên xuống bục cao 30cm | – Trườn sấp theo hướng thẳng | – Đi trong đường hẹp đầu đội túi cát | – Chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc (3 điểm dích dắc) | – Ném xa bằng 1 tay |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Tập lau mặt đúng cách | – Tập xếp quần, áo | – Tập lau mặt đúng cách | – Tập xếp quần áo | |
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Nhận biết một số nghề nghiệp. | – Khám phá: Sự biến đổi của màu sắc (tập pha màu) | – Tìm hiểu đặc điểm nổi bật của cây cóc | ||
| Hoạt động Làm quen với toán | – Bé đếm trong phạm vi 5 và đếm theo khả năng. | – So sánh, thêm, bớt trong phạm vi 3 | – Nhận biết hình tam giác, hình chữ nhật | ||
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Nghe hiểu truyện: Cậu bé mũi dài
– Đọc thơ: Xe chữa cháy |
– Nghe hiểu truyện: Ba chú heo con
– Đồng dao: Tập tầm vông |
– Nghe và trả lời câu hỏi truyện: Ba chú heo con | – Đọc thơ: Hoa mào gà; Bạn mới | – Tập đặt câu hỏi và trả lời “Ai? Làm gì? |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Múa minh họa bài : Tay thơm tay ngoan | – Nghe hát bài: Cô giáo em | – Hát thuộc lời, đúng giai điệu bài: Cô và mẹ | – Vỗ tay theo nhịp bài “ Cá vàng bơi’ | |
| Hoạt động Tạo hình | – Nặn cái bánh (xoay tròn, ấn bẹt, cuộn) | – Vẽ những cuộn len màu | – Vẽ kẹo bông gòn (kỹ năng xoay tròn) | – Xé dải dài (xé, trang trí tóc của bé) | – Vẽ cây xanh (nét cong) |
| Hoạt động lễ hội | – Bé cùng cô trang trí Halloween | – Bé cùng cô trang trí lớp về “Cô giáo” | Ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11 | ||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bật qua vật cản cao 10-15cm | – Tung bắt bóng với người đối diện | – Ném xa bằng 2 tay | – Bò thấp chui qua cổng. | |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Kỹ năng thoát hiểm khi có cháy | – Tập kĩ năng buộc dây giày | – Giáo dục giới tính: Nguyên tắc 5 ngón tay | – Tập kĩ năng gấp quần áo | |
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Bé tìm hiểu công việc của cô giáo | – Tìm hiểu về nghề lính cứu hỏa | – Tìm hiểu ý nghĩa Ngày Nhà Giáo Việt Nam 20/11 | – Khám phá khoa học: Thổi bong bóng bằng banking soda | – Nhận biết chức năng của các giác quan
|
| Hoạt động Làm quen với toán | – Số lượng 4, chữ số 4 | – Sắp xếp quy tắc 1-1 | – So sánh trong phạm vi 4 | ||
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Nghe hiểu truyện kể “Người làm vườn và các con trai” | – Tập đặt câu hỏi và trả lời với câu “Khi nào?” “Ở đâu?”
– Đọc thơ: “Giờ ăn” |
– Nghe hiểu truyện “Món quả của cô giáo” | – Nghe hiểu truyện “Bác sỹ chim”
– Đọc thơ: Bàn tay cô giáo |
– Đọc thơ: Giờ chơi
– Đọc thơ: Đôi mắt của em |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Vận động dân vũ bài “A ram ram sam” | – Vận động minh họa bài “Xe chữa cháy” | – Hát thuộc lời bài “Cô giáo em”
– Vỗ tay theo phách bài “Cô giáo em” |
– Tập hát thuộc lời bài hát “Em muốn làm bác sỹ” | |
| Hoạt động Tạo hình | – Cắt, dán bậc thang | – Vẽ xe cứu hỏa | – Làm thiệp tặng cô và trang trí lớp | – Cắt dán cái lều (kĩ năng cắt thẳng, cắt xéo) | |
| Hoạt động lễ hội | Ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11 | ||||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
| Hoạt động Vận động | – Nhảy xuống từ độ cao 40cm (Cs 2) | – Tung bóng lên cao và bắt bóng bằng 2 tay | – Ném trúng đích bằng 1 tay | – Đi nối bàn chân tiến lùi – Tung và bắt bóng | – Đập bắt bóng tại chỗ. |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Bé làm món cơm chiên bắp | ||||
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Phân loại hoa mọc chùm, hoa đơn lẻ (Cs 92)
– Nhận biết hành động đúng-sai trong chăm sóc hoa |
– Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây (bé trồng giá đỗ) | – Khám phá khoa học “ Nước bốc hơi tạo thành mưa” | ||
| Hoạt động Làm quen với toán | – Tập tách gộp trong phạm vi 7 | – Số lượng 8, chữ số 8 | – Sắp xếp theo quy tắc 1-1-1 | – Thêm bớt trong phạm vi 8 | – Đo dung tích |
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ và làm quen chữa viết | – Tập đặt tên mới cho câu chuyện “Sự tích hoa hồng”
– Làm quen chữ viết: H – K – Đồng dao: Đi cầu đi quán |
– Tập nhận biết câu khẳng định, câu phủ định.
– Kể truyện: Sự tích hạt đậu |
– Nghe hiểu truyện: Sự tích trái bắp
– Đọc thơ: Bài thơ trái bắp |
– Tập kể lại câu chuyện theo trình tự “ Cây khế”
– Đọc thơ: Cô giáo của em |
– Tập hỏi và trả lời câu hỏi “Tại sao?” “Bởi vì”
– Nghe hiểu câu truyện “ Giọt nước tí xíu” |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Làm quen với khiêu vũ điệu Valse | – Vận động theo nhạc bài: Gieo hạt | – Tập kĩ năng hát lặp lại bài: Lúa ngô là cô đậu nành. | – Tập kĩ năng hát đối đáp bài “Quả gì” | – Tập hát thuộc lời bài hát “Giọt mưa và em bé” |
| Hoạt động Tạo hình | – Xé, dán trái bắp (xé theo đường viền) | – Vẽ quả khế | |||
| Hoạt động Lễ hội | Ngày Nhà Giáo Việt Nam 20/11 | ||||
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
|
Hoạt động Vận động và hoạt động với đồ vật |
– Bé tập đứng
– Cầm/lắp vòng |
– Bò con
– Cầm/Gõ |
– Bé hãy đứng chững
|
– Bé hãy đứng chững
– Cầm/lắp vòng |
– Bé hãy đứng chững |
|
Hoạt động nhận biết và luyện tập phát triển các giác quan |
– Ai đấy? (nhận ra tên của bản thân)
|
– Bé tìm đồ chơi
|
– Ai đấy? (nhận ra tên của bản thân, tên cô)
|
– Bé tìm đồ chơi | – Ai thế nhỉ? (tập nói bập bẹ theo cô) |
|
Hoạt động Nghe và hiểu lời nói |
– Nghe cô đọc thơ: Con Cua
|
– Trò chơi: Kéo cưa lừa xẻ
|
– Đồ chơi đâu? (nghe-hiểu, đưa mắt tìm) | – Nghe cô đọc thơ: Con Cua | – Nghe cô đọc thơ: Chim hót |
|
Hoạt động giao tiếp, biểu hiện cảm xúc và tập làm theo cô |
– Trò chơi: Ú òa
|
– Nghe hát:
Cá vàng bơi |
– Trò chơi: Chi chi chành chành
– Nghe hát: Cá vàng bơi |
– Bé làm cho đúng (vỗ tay/ bái bai)
|
– Bé chào cô (làm quen với người lạ)
|
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
| Hoạt động Vận động | – Đi thẳng, cầm vật trên tay | – Tung, hất bóng ra xa. | – Đi thẳng, cầm vật trên tay | – Bò chui qua cổng | – Tung, hất bóng ra xa. |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Xếp chồng 3,4 khối gỗ
|
– Lồng 3 hộp | – Xếp chồng 3, 4 khối gỗ | – Lồng 3 hộp
|
|
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Bé chỉ và nói tên một số bộ phận cơ thể (mắt, mũi, tay, chân, miệng,…) | – Nhận biết tập nói: con Cá
|
– Bé chỉ và gọi tên người thân: ông, bà, ba, mẹ | – Nhận biết tập nói: Con Mèo | – Nhận biết màu đỏ |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
|
– Kể truyện theo tranh “Giờ ăn của bé”. Nghe, hiểu và trả lời câu hỏi “Ai đây?” Làm gì?” | – Nghe kể truyện: Quả trứng của ai
– Đọc vuốt đuôi theo cô bài thơ: Giờ ăn |
– Đọc vuối đuôi theo cô bài thơ: Gà gáy | – Nghe kể truyện: Quả trứng của ai
|
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | – Nghe bài hát: Cá vàng bơi
|
– Vận động theo nhạc bài: Em búp bê | – Vận động theo nhạc bài: Em búp bê | Nghe hát bài: Con chim non | |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Bé chơi với giấy | – Bé chơi với giấy | |||
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Tập chào cô, chào ba mẹ | – Tập chào cô, chào ba mẹ | |||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
| Hoạt động Vận động | – Thăm bạn búp bê (đi thẳng) | – Tung, hất bóng ra xa. | – Thăm bạn búp bê (đi thẳng) | – Bò chui qua cổng | – Tung, hất bóng ra xa. |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Xếp chồng 2, 3 khối gỗ
|
– Lồng 2 hộp | – Xếp chồng 2, 3 khối gỗ | – Lồng 2 hộp
|
|
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Bé chỉ một số bộ phận cơ thể (mắt, mũi, tay, chân, miệng,…) | – Nhận biết tập nói: con Cá
|
– Tiếng kêu ở đâu? (Nghe và tìm nơi phát ra âm thanh)
|
– Nhận biết tập nói: Con Cá | – Nhận biết màu đỏ |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe hiểu câu hỏi “Đâu?”
|
– Kể truyện theo tranh “Giờ ăn của bé”. Nghe, hiểu câu hỏi “Ai đây?” | – Nghe cô đọc thơ: Con cá vàng | – Kể truyện theo tranh “Giờ ăn của bé”. Nghe, hiểu câu hỏi “Ai đây?” | – Nghe cô đọc thơ: Con cá vàng |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | – Nghe bài hát: Cá vàng bơi
|
– Vận động theo nhạc bài: Em búp bê |
|
– Vận động theo nhạc bài: Em búp bê | |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Bé chơi với giấy | ||||
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Tập vẫy tay chào tạm biệt. | ||||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
| Hoạt động Vận động | – Đi trên ghế băng | – Lăn bóng bằng 2 tay | – Đi bước qua vật cản | – Lăn bóng bằng 2 tay. | – Đi bước qua vật cản |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Lồng 3 hộp
|
– Xếp chồng 3 khối trụ
– Tập cầm muỗng cho đúng |
– Lồng 3 hộp | – Xếp chồng 3 khối trụ
|
– Xâu 4 vòng vào que |
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Nhận biết, gọi tên một số bộ phận cơ thể (mắt, mũi, tay, chân, miệng,…) |
|
– Nghe tiếng kêu gọi tên vật
|
– Nhận biết, phân biệt màu đỏ, màu xanh | – Nhận biết, gọi tên đồ dùng của bé. |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Tập đọc thơ theo cô: Ăn
|
– Nghe kể truyện: Thỏ con không vâng lời. | – Tập đọc thơ theo cô: Con Voi | – Nghe kể truyện: Cháu chào ông ạ! | – Nghe kể truyện: Cháu chào ông ạ! |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | – Nghe bài hát: Cô và mẹ
|
– Vận động theo nhạc bài: Em búp bê | – Nghe bài hát: Cô giáo em | – Vận động theo nhạc bài: Rửa mặt như mèo | |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Bé chơi với đất nặn. | – Bé chơi với bút màu. | |||
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Tập tạm biệt, nói chào cô, chào ba mẹ. | ||||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
| Hoạt động Vận động | – Đi theo hiệu lệnh | – Tung bắt bóng với cô (khoảng cách 80cm) | – Bò theo hướng thẳng mang vật trên lưng | – Tung bắt bóng với cô | |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. |
|
– Xâu vòng đeo tay theo màu | – Tập khuấy nước không đổ ra ngoài |
|
– Tập rót nước vào ca |
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Nhận biết tên và công việc của người thân trong gia đình bé | – Nhận biết phía trên – phía dưới
|
– Nhận biết to – nhò
|
– Chơi với nước | – Phân biệt màu đỏ, màu vàng |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe hiểu truyện: Hai chú dê con
|
– Nghe hiểu truyện: Cháu chào ông ạ! | – Nghe và trả lời câu hỏi truyện: Hai chú dê con | – Bé tập hỏi và trả lời câu hỏi “Ai đây?” | |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | – Múa minh họa bài: Một con vịt
|
– Bé tập hát: Là con mèo | – Bé tập hát: Con gà trống | – Nghe và hưởng ứng theo bài hát: Cô và mẹ | – Vận động minh họa bài: Lái ô tô |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Vẽ đường ray xe lửa (nét ngang ngắn) | – Nặn cái vòng (lăn dài, uốn cong) | Dán hoa tặng cô (biết chấm hồ, bôi và dán) | – Bé vẽ cỏ (nét thẳng ngắn) | |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | Tập để đồ chơi đúng nơi quy định | ||||
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Cháo cá cải thảo | ||
| Sữa mè đậu đỏ | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Bí đỏ nấu thịt | Gà rô ti | Thanh long |
| Rau muống xào tỏi | Nước nha đam đường phèn | |
| Cháo thịt gà nấm rơm | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo bí đỏ | ||
| Ăn sáng | ||
| Nui nấu thịt cà rốt | ||
| Cháo thịt cà rốt | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bồ ngót, mướp nấu cá thác lác |
Thịt hầm củ cải | Chuối cau |
| Nước sâm | ||
| Cháo thịt, mướp | ||
| Ăn xế | ||
| Phở bò | ||
| Cháo thịt bò rau bồ ngót | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì chỉ thập cẩm salach | ||
| Cháo thịt salach | ||
| Sữa đậu xanh | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau đay mồng tơi nấu tôm | Trứng thịt hấp nấm rơm | Bưởi |
| Nước cam | ||
| Cháo thịt trứng nấm rơm rau muống | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo lươn đậu xanh | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo nấu sườn | ||
| Cháo thịt nấu hẹ | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải xanh nấu thịt | Chả cá ba sa sốt cà | Dưa gang |
| Su su xào | Bánh flan | |
| Cháo cá su su | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh bột hấp thịt nấm mèo | ||
| Cháo tôm cà chua | ||
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu cá chẽm cải mầm | ||
| Cháo cá chẽm cải mầm | ||
| Sữa bắp đậu phộng | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Lagume nấu thịt | Thịt xào gừng non | Thơm |
| Rau câu | ||
| Cháo thịt lagume | ||
| Ăn xế | ||
| Mì tôm nấu thịt salach | ||
| Cháo tôm salach | ||
| Ăn sáng | ||
| Phở gà | ||
| Cháo gà bông cải, mè | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Canh chua cá lóc | Thịt nướng mật ong | Dưa hấu |
| Nước cam | ||
| Cháo thịt cải bó xôi | ||
| Ăn xế | ||
| Chè chuối, trứng cút | ||
| Cháo cá khoai lang, đậu xanh | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Cháo cá lóc nấu bí đỏ | ||
| Sữa bắp | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Canh dưa leo nấu tôm | Sườn ram | Bưởi |
| Rau muống xào tỏi | Nước sâm nha đam đường phèn | |
| Cháo tôm rau muống | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh thịt, chả cá, tôm tươi, rau củ |
||
| Cháo thịt rau củ | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún thang | ||
| Cháo thịt, trứng, su su | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Canh cải bó xôi, nấu thịt | Gà chiên nước nắm | Mận |
| Bông cải, cà rốt luộc | Nước sâm mía lau | |
| Cháo gà, cải bó xôi | ||
| Ăn xế | ||
| Mì xào thịt bò | ||
| Cháo thịt bò, cà chua | ||
| Ăn sáng | ||
| Hoành thánh lá nấu thịt | ||
| Cháo thịt, cải mầm | ||
| Sữa mè, đậu đỏ | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Canh mướp, mồng tơi nấu cua | Thịt kho đậu hủ, nấm rơm | Dưa hấu |
| Nước ép cà rốt, thơm | ||
| Cháo cua nấu mướp | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh bột thịt, nấm mèo | ||
| Cháo thịt, nấm rơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh mì thịt, xúc xích | ||
| Cháo thịt, pate | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Canh tần ô nấu thịt | Cá lóc chiên sốt cà | Thanh long |
| Cà rốt, su su xào | Sữa đậu nành | |
| Cháo cá, rau tần ô | ||
| Ăn xế | ||
| Xôi lá cẩm, chả lụa | ||
| Cháo thịt, rau tần ô | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì tươi nấu tôm, salach | ||
| Cháo tôm, salach | ||
| Sữa đậu phộng, gạo lứt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Canh bầu nấu thịt | Thịt kho trứng cút | Chuối cau |
| Đậu cove luộc | Nước bông cúc | |
| Cháo sườn, khoai tây | ||
| Ăn xế | ||
| Soup nui sao rau củ, thịt, trứng | ||
| Cháo thịt, rau củ | ||
| Ăn sáng | ||
| Bột chiên trứng | ||
| Cháo cá lóc mồng tơi | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Khoai mỡ nấu tôm | Bò nấu thơm | Đu đủ |
| Cải thảo xào | Nước ép ổi | |
| Cháo bò, nấm rơm, cải thảo | ||
| Ăn xế | ||
| Bún gạo xào xá xíu | ||
| Cháo thịt rau mồng tơi | ||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Ném xa bằng 1 tay
|
– Bật tiến về phía trước (khoảng cách 25-30cm) | – Bò trong đường hẹp (3m x 0,4m) | |
| Hoạt động Làm quen với toán | – Nhận biết tay phải, tay trái | – So sánh chiều cao 2 đối tượng | – Nhận biết hình vuông, hình tròn | |
| Hoạt động Khám phá môi trường xung quanh | – Nhận biết các bộ phận trên cơ thể
|
– Một số đặc điểm phân biệt bạn trai, bạn gái
|
||
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Nghe kể chuyện:
+ Lợn con sạch lắm rồi -Đồng dao: Cái bống |
– Thơ: Đôi mắt của em | – Nghe kể chuyện:
+ Đôi bạn tốt |
– Nghe kể chuyện:
+ Nhổ củ cải |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Nghe hát bài: Cái mũi
|
– Tập hát bài :
+ Hoa bé ngoan |
– Tập hát bài
+ Trường chúng cháu là trường mầm non |
– Tập hát bài :
+ Cả nhà thương nhau |
| Hoạt động Tạo hình. | – In hình đôi bàn tay tạo thành hình bông hoa | – Vẽ tóc cho bạn trai, bạn gái | – Tập nặn đồ chơi
|
– Trang trí khung ảnh gia đình |
| Bản thân và quy tắc ứng xử xã hội | – Lễ hội 20/10 | – Tập nói lời cảm ơn, xin lỗi | ||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Ném xa bằng 1 tay
|
– Bò trong đường hẹp (3m x 0,4m) | ||
| Hoạt động Làm quen với toán | – Nhận biết tay phải, tay trái | – Sắp xếp theo quy tắc (theo màu) | – So sánh chiều cao 2 đối tượng | |
| Hoạt động Khám phá môi trường xung quanh | – Nhận biết các bộ phận trên cơ thể
|
– Một số đặc điểm phân biệt bạn trai, bạn gái | – Nhận biết đặc điểm của rau đay
|
|
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Nghe kể chuyện:
+ Gấu con bị sâu răng |
– Đọc thơ:
+ Cây dây leo + Mẹ và cô |
– Đồng dao: Lộn cầu vồng | – Nghe kể chuyện:
+ Nhổ củ cải |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Nghe hát bài: Chỉ có một trên đời | – Tập hát bài :
+ Múa cho mẹ xem |
– Tập hát bài : Ba ngọn nến lung linh | – Tập hát bài :
+ Cả nhà thương nhau |
| Hoạt động Tạo hình. | – In hình đôi bàn tay tạo thành hình bông hoa
|
– Tạo hình ông mặt trời từ lá cây
|
– Làm thiệp tặng mẹ
– Trang trí hình học từ hạt |
– Trang trí hình học từ hạt |
| Bản thân và quy tắc ứng xử xã hội |
|
– Thể hiện tình cảm yêu mến ông bà, cha mẹ, anh em. | – Tập nói cảm ơn, xin lỗi
|
|
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bò bằng bàn tay và bàn chân | – Bật xa 35-40cm
|
– Ném xa bằng 1 tay
|
|
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống |
|
– Tập làm bếp: Tập cắt, gọt mướp | – Tập làm bếp: Tập cắt rau, củ quả | – Tập kềm chế cảm xúc tức giận |
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Làm thí nghiệm: Sự biến đổi của màu sắc | – Nhận biết phân biệt hoa cánh tròn, cánh dài | ||
| Hoạt động Làm quen với toán | – Sắp xếp theo quy tắc màu đậm – nhạt | – Số lượng 3, chữ số 3 | ||
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Kể chuyện
Câu chuyện Sắc màu -Đọc thơ: Cái lưỡi |
– Kể chuyện
Sự tích hoa hồng
|
-Đọc thơ: Nắng | – Đặt và trả lời câu hỏi: Ai? Như thế nào?
|
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Gõ tiết tấu chậm bài: Sắc màu
|
– Hát đúng giai điệu, thuộc lời bài: Bông hồng tặng cô | – Vận động theo nhạc bài: Bông hồng tặng cô
|
– Nghe hát bài: Gọi tên cảm xúc
|
| Hoạt động Tạo hình. | – Gấp máy bay giấy
|
– Nặn hoa hồng (cuộn tròn)
|
– Làm thiệp tặng mẹ
|
– Cắt khuôn mặt cảm xúc (kỹ năng cắt theo đường tròn) |
| Bản thân và các quy tắc ứng xử xã hội | – Lễ hội 20/10 | – Nhận ra cảm xúc vui, buồn, tức giận | ||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bò dích dắc qua 7 điểm
|
– Bật xa tối thiểu 50cm (CS1)
|
– Ném và bắt bóng bằng 2 tay từ khoảng cách xa 4m (CS3) | |
| Hoạt động thực hành Kỹ năng sống | – Tập làm bếp: Làm nước ép cam, cà rốt | – Kỹ năng xếp quần áo
|
– Kỹ năng luồn dây giày | – Kỹ năng gắp kẹp |
| Hoạt động Làm quen với toán | – Tách – gộp trong phạm vi 6 | – Nhận biết số lượng 7, chữ số 7 | ||
|
Hoạt động khám phá môi trường xung quanh |
– Phân biệt rau ăn lá, rau ăn củ, rau ăn quả
|
– Nhận biết đặc điểm lợi ích của quả bí ngô
– Làm thí nghiệm: + Thấm hay không thấm |
– Làm thí nghiệm:
+ Hoa đổi màu |
|
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ và làm quen chữ viết. |
– Kể chuyện : Cây rau của thỏ út
– Đồng dao: Tập tầm vông
|
– Làm quen chữ viết:
+ chữ N, M |
– Kể chuyện : Bê mẹ và bê con
– Nhận biết câu đơn, câu ghép – Làm quen chữ viết: chữ R, S |
– Kể chuyện : Hoa cúc trắng
– Nhận biết câu hỏi, câu cảm – Đọc bài thơ: Hoa cúc vàng |
|
Hoạt động Làm quen âm nhạc |
– Tập hát đúng giai điệu bài: Vườn cây nhà bé
|
– Tập múa cuộn 1 tay bài: Vườn cây nhà bé
|
– Nghe và nhận ra sắc thái, giai điệu bài hát: Bàn tay mẹ; Gặp mẹ trong mơ. | – Tập múa cuộn 2 tay bài: Hoa cúc vàng |
|
Hoạt động Tạo hình. |
– Xé theo hình vẽ sẵn: Xé củ cà rốt | – Vẽ quả bí ngô
|
– Làm thiệp tặng mẹ (kỹ năng gấp) | – Vẽ hoa cúc |
| Lễ hội | – Lễ hội 20/10 | |||
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động và hoạt động với đồ vật |
– Bò theo bóng
– Bỏ vào lấy ra |
– Trườn theo đồ chơi
– Bỏ vào lấy ra |
– Bò con
– Bỏ vào lấy ra |
– Bò con
– Bỏ vào lấy ra |
|
Hoạt động nhận biết và luyện tập phát triển các giác quan |
– Chơi với vòng dây màu
|
– Nghe âm thanh của chuông/ xúc xắc
|
– Nghe và cảm nhận âm thanh một số loại giấy, bao ni lông
|
– Nghe và cảm nhận âm thanh một số loại giấy, bao ni lông
|
|
Hoạt động Nghe và hiểu lời nói |
– Trò chơi: Kéo cưa lừa xẻ
|
– Trò chơi: hãy bắt chước cô
|
– Nghe cô đọc thơ: Đàn bò
|
– Trò chơi: Ai thế nhỉ? |
|
Hoạt động giao tiếp, biểu hiện cảm xúc và tập làm theo cô |
– Trò chơi: Gõ trống
|
– Nghe hát:
+ Con gà trống |
– Trò chơi: ú òa | – Nghe hát:
+ Cháu yêu bà
|
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bò chui qua cổng | – Lăn bóng với cô | – Bò chui qua cổng | – Lăn bóng với cô |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Bỏ vào lấy ra
|
– Xếp chồng 2 khối gỗ | – Xếp chồng 2 khối gỗ | – Bỏ vào lấy ra
|
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Tìm đồ chơi vừa cất giấu
|
– Nhận biết tập nói: con gà
|
– Nghe và tìm nơi phát ra âm thanh
|
– Nhận biết màu đỏ |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Tập đọc thơ theo cô: Gà gáy
|
– Tập trả lời: Con gì? Làm gì?
|
– Tập đọc thơ theo cô: Gà gáy | – Tập trả lời: Con gì? Làm gì?
|
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
|
– Vận động theo nhạc bài: Con gà trống | – Nghe hát và hưởng ứng theo nhạc bài: Một con vịt | – Vận động theo nhạc bài: Con gà trống
|
| Bản thân và các kĩ năng xã hội |
– Tập cúi đầu chào cô, chào ba mẹ |
|||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bò chui qua cổng | – Lăn bóng với cô | – Bò chui qua cổng | – Lăn bóng với cô |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Bỏ vào lấy ra
|
– Xếp chồng 2 khối gỗ | – Xếp chồng 2 khối gỗ | – Bỏ vào lấy ra
|
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Nghe và tìm nơi phát ra âm thanh
|
– Nhận biết tập nói: con gà
|
– Đưa mắt tìm/chỉ đồ chơi cô giấu
|
– Đồ chơi màu đỏ |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Tập đọc thơ theo cô: Gà gáy
|
– Kể chuyện theo tranh: Con gà
|
– Tập đọc thơ theo cô: Gà gáy | – Kể chuyện theo tranh: Con gà
|
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
|
– Vận động theo nhạc bài: Con gà trống | – Nghe hát và hưởng ứng theo nhạc bài: Một con vịt | – Vận động theo nhạc bài: Con gà trống
|
| Bản thân và các kĩ năng xã hội |
– Tập cúi đầu chào cô, chào ba mẹ |
|||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bò chui qua cổng | – Đi trong đường hẹp | – Bò chui qua cổng | – Đi trong đường hẹp |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. |
|
– Tập xếp chồng 2, 3 khối trụ | – Tập xếp chồng 2, 3 khối trụ | |
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Nghe và tìm nơi phát ra âm thanh
|
– Nhận biết tập nói: con gà, con vịt
|
– Tìm đồ chơi vừa cất giấu
|
– Nhận biết màu đỏ |
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Tập đọc thơ theo cô: Gà gáy | – Tập trả lời: Con gì? Làm gì? | – Tập đọc thơ theo cô: Gà gáy | – Nghe kể truyện: Quả trứng |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
|
– Vận động theo nhạc bài: Con gà trống | – Nghe hát và hưởng ứng theo nhạc bài: Một con vịt | – Vận động theo nhạc bài: Con gà trống |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Làm quen với màu sáp | – Làm quen với đất nặn | ||
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Tập cúi đầu chào cô, chào ba mẹ | |||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bò chui qua cổng
|
– Nhảy qua vạch kẻ | – Ném bóng về phía trước | |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay | – Xâu vòng đeo tay
– Kỹ năng đeo cặp |
– Tập Cài khuy lớn | ||
| Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé | – Tên và chức năng một số bộ phận cơ thể (tay, chân, mắt, mũi, miệng, tai) | – Sờ và đoán (sờ, gọi tên đồ dùng đồ chơi quen thuộc) | – Nhận biết màu xanh | |
| Hoạt động phát triển ngôn ngữ | – Nghe kể truyện:
+ Thỏ con không vâng lời |
– Nghe kể truyện:
+ Chú vịt xám |
– Đọc thơ:
+ Chú gà con + Đi dép |
Chọn đúng nhân vật (nghe-hiểu xếp nhân vật vào tranh) |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc | – Tập hát theo cô bài:
+ Cả nhà thương nhau
|
– Vận động theo nhạc: Cả nhà thương nhau | – Tập hát theo cô bài:
+ Cháu yêu bà
|
– Vận động theo nhạc: Cháu yêu bà |
| Hoạt động làm quen tạo hình | – Vẽ nguệch ngoạc
|
– Vẽ kẹo mút (vẽ xoay tròn) | – Trang trí thiệp tặng mẹ | – Vẽ bàn tay |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Đi trong đường hẹp
|
Bé tham gia lễ hội Trung thu | – Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay |
|
Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé |
|
– Tên của cô giáo bé
|
– Tên các bạn trong lớp |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Đọc bài thơ:
+ Bạn mới + Bà và cháu |
– Nghe cô kể chuyện: Sinh nhật thỏ con | – Nghe cô kể chuyện: Đôi bạn nhỏ
|
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
– Nghe hát và hưởng ứng theo nhạc bài: Chiếc đèn ông sao
|
– Tập hát bài: Em búp bê
|
– Tập hát bài: Lời chào buổi sáng |
|
Hoạt động làm quen tạo hình |
– Bé làm lồng đèn với cô | – Di màu quả bóng | |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Bé trang trí trung thu cùng cô | – Bé tập cất đồ chơi đúng nơi quy định | |
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Thăm bạn búp bê (đi thẳng)
|
– Bò theo bóng lăn | – Thăm bạn búp bê (đi thẳng)
– Bò theo bóng lăn |
|
Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé |
– Ai đấy? (chỉ/gọi bạn, cô)
– Sờ, nắn nghe, cảm nhận âm thanh một số loại giấy |
– Nhận biết tập nói: Em bé
|
– Nhận biết tập nói: Quả bóng
|
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe cô đọc thơ: Yêu mẹ
|
– Nghe hiểu câu hỏi: Đâu? | – Nghe cô đọc thơ: Yêu mẹ
|
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
– Nghe hát và hưởng ứng theo nhạc bài: Mẹ yêu không nào
|
– Vận động theo bài: Em búp bê
|
– Vận động theo bài: Em búp bê
|
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Bé tập chào cô | ||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Đi đến chỗ cô khi được gọi
|
– Bò theo bóng lăn | – Bò theo bóng lăn
– Đi đến chỗ cô khi được gọi |
|
Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé |
– Ai đấy? (chỉ bạn, cô)
– Sờ, nắn nghe, cảm nhận âm thanh một số loại giấy |
– Nhận biết tập nói: Em bé
|
– Nhận biết tập nói: Quả bóng
|
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe cô đọc thơ: Cháu chào ông !
|
– Nghe hiểu câu hỏi: Đâu? | – Nghe cô đọc thơ: Cháu chào ông ạ!
|
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
– Nghe hát và hưởng ứng theo nhạc bài: Mẹ yêu không nào
|
– Vận động theo bài: Em búp bê
|
– Vận động theo bài: Em búp bê
|
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Bé tập chào cô | ||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Đi tới nhà bác gấu (đi thẳng)
|
– Bò theo hướng thẳng | – Đi tới nhà bác gấu (đi thẳng)
– Bò theo hướng thẳng |
|
Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé |
– Ai đấy? (gọi tên bạn, cô)
|
– Nhận biết Giày, dép của bé
|
– Nhận biết tập nói: Quần áo của bé |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Đọc vuốt đuôi bài thơ: Đi dép
|
– Nghe hiểu câu hỏi: Ở đâu? | – Nghe cô kể chuyện: Cháu chào ông ạ!
|
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
– Nghe hát và hưởng ứng theo nhạc bài: Đi học về
– Vận động theo bài: Lời chào buổi sáng |
– Vận động theo bài: Em búp bê
|
– Nghe hát và hưởng ứng theo nhạc bài: Mẹ yêu không nào |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Bé tập chào cô | ||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Đi trong đường hẹp
|
Bé tham gia lễ hội Trung thu | – Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay |
|
Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé |
|
– Tên của cô giáo bé
|
– Tên các bạn trong lớp |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Đọc bài thơ:
+ Bạn mới + Bà và cháu |
– Nghe cô kể chuyện: Sinh nhật thỏ con | – Nghe cô kể chuyện: Đôi bạn nhỏ
|
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
– Nghe hát và hưởng ứng theo nhạc bài: Chiếc đèn ông sao
|
– Tập hát bài: Em búp bê
|
– Tập hát bài: Lời chào buổi sáng |
|
Hoạt động làm quen tạo hình |
– Bé làm lồng đèn với cô | – Di màu quả bóng | |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Bé trang trí trung thu cùng cô | – Bé tập cất đồ chơi đúng nơi quy định | |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Tập nhận biết nhóm
– Tập rửa tay bằng xà phòng |
– Đi trong đường hẹp 3m x 0,2m | – Bò chui qua cổng | |
| Hoạt động Làm quen với toán |
|
– To hơn – Nhỏ hơn
|
||
|
Hoạt động Khám phá môi trường xung quanh |
– Tập nhận kí hiệu bàn chải, bảng điểm danh | – Tìm hiểu về ngày Trung thu
|
– Tìm hiểu công việc của cô chú trong trường mầm non
– Làm thí nghiệm: chất tan, không tan |
|
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Đọc thơ: Bạn mới | – Nghe kể chuyện: gấu ăn trăng | – Tập đặt và trả lời câu hỏi: “Đây là ai?” | – Nghe kể chuyện: Gà Tơ đi học |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Nghe hát bài “Chiếc đèn ông sao” | – Tập hát bài “Cháu đi mẫu giáo” | ||
|
Hoạt động Tạo hình. |
– Tô màu lồng đèn
– Trang trí Trung thu cùng với cô |
– Tô màu đồ chơi không lem | ||
|
Hoạt động lễ hội |
– Bé vui đến trường: bé chơi nghề yêu thích
|
-Tết Trung thu: Xem múa rối bóng | ||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Tập nhận biết nhóm
– Tập rửa tay bằng xà phòng |
– Đi trong đường hẹp 3m x 0,2m | – Bò chui qua cổng | |
| Hoạt động Làm quen với toán |
|
– To hơn – Nhỏ hơn
|
||
|
Hoạt động Khám phá môi trường xung quanh |
– Tập nhận kí hiệu bàn chải, bảng điểm danh | – Tìm hiểu về ngày Trung thu
|
– Tìm hiểu công việc của cô chú trong trường mầm non
– Làm thí nghiệm: chất tan, không tan |
|
| Hoạt động Phát triển ngôn ngữ | – Đọc thơ: Yêu mẹ | – Nghe kể chuyện: gấu ăn trăng | – Tập đặt và trả lời câu hỏi: “Đây là ai?” | – Nghe kể chuyện: Gà Tơ đi học |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Nghe hát bài “Chiếc đèn ông sao” | – Tập hát bài “Cháu đi mẫu giáo” | ||
|
Hoạt động Tạo hình. |
– Tô màu lồng đèn
– Trang trí Trung thu cùng với cô |
– Tô màu đồ chơi không lem | ||
|
Hoạt động lễ hội |
– Bé vui đến trường: bé chơi nghề yêu thích
|
-Tết Trung thu: Xem múa rối bóng | ||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Chạy theo đường dích dắc
|
– Tung bóng lên cao và bắt bóng | – Tung bóng với người đối diện | |
|
Hoạt động thực hành Kỹ năng sống |
– Tập chia nhóm
– Rèn nề nếp vệ sinh – Tập đội hình theo hiệu lệnh – Quy định lớp học |
– Nhận biết phòng tránh một số vật dụng có thể gây nguy hiểm cho bản thân trẻ
– Hoạt động bếp: Làm bánh mì phết bơ |
||
|
Hoạt động khám phá môi trường xung quanh |
|
– Phân loại đồ dùng đồ chơi | ||
|
Hoạt động Làm quen với toán |
– Nhận biết hình vuông, tròn, chữ nhật
|
– Chắp ghép hình hình học tạo thành hình đồ chơi theo ý thích. | ||
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Kể chuyện: Sự tích cây đa | – Kể chuyện: Ngăn nắp gọn gàng
|
– Tập đặt và trả lời câu hỏi: Cái gì? Để làm gì? | |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Vận động theo nhạc bài: Trăng tròn tròn | – Hát đúng giai điệu bài “Quả bóng tròn tròn” | ||
|
Hoạt động Tạo hình. |
– Làm lồng đèn trung thu với cô | – Làm con gà từ giấy | ||
|
Hoạt động lễ hội |
– Bé vui đến trường: bé chơi nghề yêu thích | – Tết Trung thu: Xem múa rối bóng | ||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
||
| Hoạt động Vận động | – Bật qua vật cản cao 15-20cm | – Ném xa bằng 1 tay
|
– Bật liên tục vào vòng
|
|
| Hoạt động Làm quen với toán | – Số lượng 6, chữ số 6
– Nhận biết khối cầu, khối trụ
|
– Xác định vị trí đồ vật so với bản thân trẻ | ||
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ và làm quen chữ viết. |
-Đọc thơ: Tết trung thu | – Kể chuyện :
+ Gấu ăn trăng – Hiểu từ trái nghĩa: Cao-Thấp; Dài-Ngắn; To-Nhỏ |
– Kể chuyện
+ Giấc mơ kỳ lạ
|
|
| – Làm quen chữ viết:
+ A, Ă, Â |
||||
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Gõ tiết tấu nhanh bài: Rước đèn dưới trăng | – Tập hát bài:
+ Rước đèn dưới trăng |
– Tập hát bài:
+ Con gái nhỏ của ba |
|
| Hoạt động Tạo hình. | – Làm lồng đèn thỏ ngọc | – Cắt dải dài
|
||
| Bản thân và các quy tắc ứng xử xã hội | – Bé vui đến trường: bé chơi nghề yêu thích | – Ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân (CS28)
Tết Trung thu: Xem múa rối bóng |
||
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu thịt heo | ||
| Cháo cật nấu, cải ngọt | ||
| Sữa đậu đỏ, đậu phộng | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Mồng tơi, mướp nấu cua | Gà hầm đậu hỗn hợp | Bưởi hồng |
| Nước sâm lá tía tô | ||
| Cháo thịt, rau mồng tơi | ||
| Ăn xế | ||
| Bún chả giò | ||
| Cháo gà, rau thơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo khoai lang, nấu thịt | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí đỏ nấu thịt | Đậu hủ nhồi thịt, sốt cà | Chuối cau |
| Giá, cà rốt xào | Nước chanh | |
| Cháo thịt, đậu hủ, cà chua | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh bột chiên trứng, khoai môn | ||
| Cháo thịt, trứng bí đỏ | ||
| Ăn sáng | ||
| Xôi lá cẩm, chả lụa | ||
| Cháo thịt su su cà rốt | ||
| Sữa đậu đen | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải bó xôi nấu thịt | Cá ba sa lăn bột chiên | Bưởi |
| Nước sâm | ||
| Cháo thịt, đu đủ | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh canh tôm thịt nấu nấm rơm | ||
| Cháo cá, nấm rơm, cải thảo | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì tươi nấu gà, sà lách | ||
| Cháo tôm, salach | ||
| Sữa bắp hạt sen | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải xanh nấu cá lóc | Mướp xào cật, nấm rơm | Dưa hấu |
| Nước ép ổi | ||
| Cháo thịt, cải xanh | ||
| Ăn xế | ||
| Phở bò | ||
| Cháo thịt bò, rau thơm | ||
| Ăn sáng | ||
| Bún gạo su su, nấu thịt gà | ||
| Cháo gà nấu su su | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cá thác lác nấu thơm, cà chua | Sườn ram | Đu đủ |
| Nước chanh | ||
| Cháo thịt, cà chua | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo tôm nấu đậu cove | ||
| Ăn sáng | ||
| Soup hải sản cải bó xôi | ||
| Cháo thịt cải bó xôi | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải dún nấu thịt | Bò nấu lagu | Thanh long |
| Nước sâm mía lau | ||
| Cháo bò, cải dún | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh chuối chiên, Trứng gà luộc | ||
| Cháo cá lóc, cải xanh | ||
Trường mầm non Hoa Mai chú trọng dinh dưỡng hợp lý, giúp trẻ phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần, giúp trẻ phát triển tăng cân khỏe mạnh và phòng tránh tình trạng suy dinh dưỡng.
| Ăn sáng | ||
| Mì trứng nấu thịt gà | ||
| Cháo thịt gà rau tần ô | ||
| Sữa mè, bí đỏ | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn phụ |
| Canh chua bắp cải, rau muống nấu tôm | Thịt heo chiên trứng | Bưởi |
| Nha đam nấu đường phèn | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo thịt, đậu đỏ | ||
| Ăn sáng | ||
| Hoành thánh bọc thịt, salach | ||
| Cháo thịt, sà lách | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Rau dền, mồng tơi nấu thịt | Cá lóc kho bầu | Chuối cau |
| Su su xào tỏi | Nước tía tô đường phèn | |
| Cháo cá, rau dền | ||
| Ăn xế | ||
| Bánh bột chiên trứng | ||
| Cháo thịt, cải xanh | ||
| Ăn sáng | ||
| Hủ tiếu cá chẻm, rau tía tô | ||
| Cháo cá, rau tía tô | ||
| Sữa bắp | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Bí đỏ nấu thịt | Bí xanh, cà chua, đậu cove bọc giò sồng hấp nước tương |
Dưa hấu |
| Cải bó xôi xào tỏi | Nước sâm, mía lau | |
| Cháo tôm, đậu bắp | ||
| Ăn xế | ||
| Bún thang | ||
| Cháo thịt, trứng, cải thảo | ||
| Ăn sáng | ||
| Cháo gấc nấu thịt | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Hẹ nấu thịt | Tim, cật xào mướp, nấm rơm | Đu đủ |
| Rau muống xào tỏi | Nước trái cây ép thơm | |
| Cháo cà rốt, nấm rơm, nấu thịt | ||
| Ăn xế | ||
| Nui xào hải sản | ||
| Cháo thịt, bông cải | ||
| Ăn sáng | ||
| Mì tôm nấu thịt bò, salach | ||
| Cháo thịt bò, salach | ||
| Sữa đậu nành | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cải ngọt nấu thịt | Thịt kho trứng cút | Mận |
| Chè hạt sen, táo đỏ | ||
| Cháo thịt, cải ngọt | ||
| Ăn xế | ||
| Cháo gan, cật, su su | ||
| Ăn sáng | ||
| Bánh mì Patê, chả lụa | ||
| Cháo thịt, Patê | ||
| Yaourt | ||
| Ăn Trưa | ||
| Canh | Mặn | Ăn Phụ |
| Cà chua nấu thịt, đậu hủ | Tôm lăn bột chiên | Thơm |
| Cải thảo xào | nước tắc | |
| Cháo tôm, cải thảo | ||
| Ăn xế | ||
| Xôi thập cẩm | ||
| Chái cật heo nấu bí xanh | ||