CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC LỚP MẦM 1 (3 – 4 tuổi)
THÁNG 01/2026
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc | – Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng ngang | – Bước lên xuống bục cao 30cm | |
|
Hoạt động khám phá môi trường xung quanh |
– Làm sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 15 | – Làm sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 16 | – Làm sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 17 | |
| Hoạt động Làm quen với toán | – Làm Sách Toán trang 13 | – Nhận biết nhóm có số lượng 3 | – So sánh trong phạm vi 3
– Làm Sách Toán trang 14 |
– Nhận biết nhóm có số lượng 4 |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe-hiểu truyện “Bông hoa cúc trắng”
– Làm Sách Chữ cái trang 13 – Đọc đồng dao “Nu na nu nống” |
– Nghe-hiểu truyện “Nàng tiên mùa xuân”
|
– Nghe-hiểu truyện “Hoa mào gà”
– Làm Sách Chữ cái trang 14
|
– Làm Sách Chữ cái trang 16
– Đọc thơ “Nắng” (Đoàn Vị Thượng)
|
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Tập hát thuộc lời bài
“Bé chúc Tết” |
– Tập hát đúng giai điệu bài “Sắp đến Tết rồi” | – Tập gõ đệm theo phách bài “Sắp đến Tết rồi” | |
|
Hoạt động Tạo hình. |
– Vẽ cây (nét thẳng, nét ngang, nét xiên) | – Nặn hoa mai (lăn tròn, ấn bẹt)
– Làm Phiếu Tạo hình trang 8 – Làm sách Tạo hình trang 11 |
– Vẽ quả dưa hấu (nét cong khép kín)
– Làm sách Tạo hình trang 14 |
– Gấp dán bông hoa
– Làm Phiếu Tạo hình trang 9
|
| Bản thân và kĩ năng sống | – Nhận biết hành vi đúng – sai | – Bé tập pha nước Cam
– Nhận ra cảm xúc buồn |
– Kỹ năng Gấp quần áo | Kỹ năng: Bỏ rác đúng nơi quy định |
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC LỚP MẦM 2 (3 – 4 tuổi)
THÁNG 01/2026
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Ném trúng đích 1 tay | – Đập bắt bóng 3 lần liên tiếp | – Bước lên xuống bục cao 30cm | – Trườn sấp theo hướng dích dắc |
|
Hoạt động khám phá môi trường xung quanh |
– Khám phá chức năng xúc giác của đôi bàn tay bé qua tiếp xúc các vật khác nhau
– Làm Sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 15 |
– Nhận biết Con vật nuôi trong gia đình
– Làm Sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 16 |
– Bé Tìm hiểu cây đu đủ
– Làm Sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 17 |
– Tìm hiểu một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt
– Làm Sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 18 |
| Hoạt động Làm quen với toán | – Nhận biết tay phải- tay trái
– Làm sách Toán trang 12 |
– Nhận biết hình chữ nhật và nhận dạng trong thực tế
– Làm sách Toán trang 13 |
– So sánh nhiều hơn ít hơn trong phạm vi 5
– Làm sách Toán trang 14 |
– Nhận biết nhóm có số lượng 4
– Làm sách Toán trang 15 |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Làm Sách Chữ cái trang 15
|
– Nghe-hiểu truyện: Chú dê đen
– Đọc thơ: Chú gà con – Làm Sách Chữ cái trang 15 |
– Nghe-hiểu truyện: Cây táo thần
– Làm Sách Chữ cái trang 17
|
– Nghe-hiểu truyện: Bài học đầu tiên của gấu con
– Đọc thơ: Thăm nhà Bà – Làm Sách Chữ cái trang 18 |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Tập hát thuộc lời bài “Tay thơm tay ngoan” | Múa minh họa bài “Tay thơm tay ngoan”
|
– Nghe hát bài “Vườn cây của ba” | – Tập hát thuộc lời bài “Cả tuần đều ngoan” |
|
Hoạt động Tạo hình. |
– In hình bàn tay
– Làm sách Tạo hình trang 13 |
– Làm sách Tạo hình trang 14 | – Xé dán cuống lá
– Làm Sách Tạo hình trang 15 |
– Nặn trang sức ( Phiếu tạo hình trang 16)
– Làm Sách Tạo hình trang 16 |
| Bản thân và kĩ năng sống | – Tập Gấp quần áo gọn gàng | |||
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC LỚP CHỒI (4 – 5 tuổi)
THÁNG 01/2026
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Ném trúng đích 1 tay | – Đập bắt bóng 3 lần liên tiếp | – Bước lên xuống bục cao 30cm | – Trườn sấp theo hướng dích dắc |
|
Hoạt động khám phá môi trường xung quanh |
– Khám phá chức năng xúc giác của đôi bàn tay bé qua tiếp xúc các vật khác nhau
– Làm Sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 15 |
– Nhận biết Con vật nuôi trong gia đình
– Làm Sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 16 |
– Bé Tìm hiểu cây đu đủ
– Làm Sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 17 |
– Tìm hiểu một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt
– Làm Sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 18 |
| Hoạt động Làm quen với toán | – Nhận biết tay phải- tay trái
– Làm sách Toán trang 12 |
– Nhận biết hình chữ nhật và nhận dạng trong thực tế
– Làm sách Toán trang 13 |
– So sánh nhiều hơn ít hơn trong phạm vi 5
– Làm sách Toán trang 14 |
– Nhận biết nhóm có số lượng 4
– Làm sách Toán trang 15 |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Làm Sách Chữ cái trang 15
|
– Nghe-hiểu truyện: Chú dê đen
– Đọc thơ: Chú gà con – Làm Sách Chữ cái trang 15 |
– Nghe-hiểu truyện: Cây táo thần
– Làm Sách Chữ cái trang 17
|
– Nghe-hiểu truyện: Bài học đầu tiên của gấu con
– Đọc thơ: Thăm nhà Bà – Làm Sách Chữ cái trang 18 |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Tập hát thuộc lời bài “Tay thơm tay ngoan” | Múa minh họa bài “Tay thơm tay ngoan”
|
– Nghe hát bài “Vườn cây của ba” | – Tập hát thuộc lời bài “Cả tuần đều ngoan” |
|
Hoạt động Tạo hình. |
– In hình bàn tay
– Làm sách Tạo hình trang 13 |
– Làm sách Tạo hình trang 14 | – Xé dán cuống lá
– Làm Sách Tạo hình trang 15 |
– Nặn trang sức ( Phiếu tạo hình trang 16)
– Làm Sách Tạo hình trang 16 |
| Bản thân và kĩ năng sống | – Tập Gấp quần áo gọn gàng | |||
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC LỚP LÁ (5 –6 tuổi)
THÁNG 01/2026
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Ném trúng đích ngang | – Đi trong đường hẹp – Ném trúng đích ngang | – Ném xa bằng 2 tay | – Ném – bắt bóng với bạn khoảng cách 4m |
|
Hoạt động Làm quen với toán |
– Nhận biết nhóm có số lượng 10 – Chữ số 10
– Tập them, bớt trong phạm vi 10 |
– Tách-gộp trong phạm vi 10
– Làm sách Toán trang 12, 13
|
– Xác định vị trí Trong-ngoài, Trên-dưới
– So sánh số lượng của ba nhóm đối tượng trong phạm vi 10 |
– Sắp xếp theo quy tắc
1-2-1 – Sáng tạo ra quy tắc sắp xếp và xếp theo quy tắc
|
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Bé tìm hiểu vể ô nhiễm nước và bảo vệ nguồn nước
|
– Đặc điểm, lợi ích của Gia cầm | – Nhận ra môi trường sống của các con vật | – Khám phá khoa học “Không khí cần cho sự cháy |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ và làm quen chữ viết. |
– Tập kể chuyện theo trình tự tranh truyện “Giọt nước”
– Đọc thơ: Gió |
– Nghe-hiểu truyện “Cáo, thỏ và gà trống” | – Tập kể chuyện “Cáo, thỏ và gà trống” theo trình tự tranh.
– Đọc đồng dao: Ông Sấm ông Sét |
– Tập kể sáng tạo câu chuyện “Cáo, thỏ và gà trống” |
| – Làm quen chữ viết: O | – Làm quen chữ viết: Ô
– Làm sách Chữ Cái trang 18 |
– Làm sách Chữ Cái trang 19
– Tập trả lời câu hỏi “Có gì giống nhau? Có gì khác nhau? |
– Làm sách Chữ Cái trang 20
– Làm quen chữ viết: Ơ
|
|
|
Hoạt động Làm quen âm nhạc |
– Múa minh họa bài “Tôi là gió” | – Tập hát thuộc lời và hát đúng giai điệu bài “Chú voi con ở bản đôn” | – Múa minh họa bài “Chú voi con ở bản đôn” | |
|
Hoạt động Tạo hình. |
– Vẽ tranh bảo vệ môi trường | – Tập cắt-dán con gà (cắt tròn) | – Nặn tai con voi | – Gấp con mèo |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC LỚP BAMBI 1 (06 – 12 tháng tuổi)
THÁNG 01/2026
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động và hoạt động với đồ vật |
– Bé tập đi (bé chưa tự đi)
– Đi tới nhà bác gấu (đi thẳng) (bé biết đi) – Tập xếp chồng khối gỗ |
– Bò chui qua cổng
– Tập lật giở trang sách
|
– Bé tập đi (bé chưa tự đi)
– Đi tới nhà bác gấu (đi thẳng) (bé biết đi)
|
– Bò chui qua cổng
– Tập lật giở trang sách
|
|
Hoạt động nhận biết và luyện tập phát triển các giác quan |
– Nhận ra tên bé, tên cô qua trò chơi “Ai đây?” | – Nhận biết tập nói: em bé (tập nói bé bé)
|
– Trò chơi với mũ
|
– Trò chơi “Bé nhìn thật tinh” |
| Hoạt động Nghe, hiểu và cảm nhận | – Bé hãy tìm đồ chơi | – Bé nghe đọc thơ “Bắp cải xanh”
|
– Kể truyện theo tranh: Mẹ tắm cho bé (Nghe hiểu câu hỏi: Ai đây? ) | – Kể truyện theo tranh: Mẹ tắm cho bé (Nghe hiểu câu hỏi: Ai đây? ) |
|
Hoạt động giao tiếp, biểu hiện cảm xúc và tập làm theo cô |
– Nghe hát và hưởng ứng theo nhạc bài “Con gà trống”
|
– Trò chơi “Chi chi chành chành” | – Nghe hát và hưởng ứng theo nhạc bài “Chúc bé ngủ ngon”
– Trò chơi “Kéo cưa lừa xẻ |
– Nghe hát và hưởng ứng theo nhạc bài “Mẹ yêu không nào”
|
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC LỚP BAMBI 2 (12 – 24 tháng tuổi)
THÁNG 01/2026
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Ném bóng về trước bằng 1 tay
|
– Đi bước qua vật cản
|
– Ném bóng về trước bằng 1 tay
|
– Đi bước qua vật cản |
|
Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay |
– Lồng 3 hộp | – Xâu 3,4 vòng vào que | – Bé chơi với đất nặn | – Bé chơi với giấy |
|
Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé |
– Nhận biết màu xanh | – Nhận biết tập nói: Con Bò | – Nhận biết màu xanh | – Nhận biết tập nói: Ông, bà |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe cô kể truyện: Cây táo | – Đọc vuốt đuôi theo bài thơ: Đàn bò
|
– Nghe cô kể truyện: Cây táo | – Đọc vuốt đuôi theo bài thơ: Đàn bò
|
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
– Vận động minh họa bài: Là con mèo | – Nghe và hưởng ứng theo nhạc bài: Súc sắc súc sẻ | – Vận động minh họa bài: Là con mèo | |
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC NHÓM BAMBI 3 (24 – 36 tháng tuổi)
THÁNG 01/2026
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động và Luyện khéo léo các ngón tay |
-Tung bóng với cô (khoảng cách 1m) | – Đi theo hiệu lệnh
– Xếp chồng 6-7 khối – Xâu vòng cổ theo màu (Màu xanh-đỏ) |
– Bật qua 2 vòng – Ném xa bằng 1 tay
– Tập xếp khối gỗ khoảng cách làm đường đi |
– Bật qua 3 vòng
– Xếp chồng 6-7 khối
|
|
Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé |
-Nhận biết tên gọi, đặc điểm con chó, con mèo
– Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 9 |
– Nhận biết tên và công việc của người thân trong gia đình bé
|
– Nhận biết tên gọi, đặc điểm và Nếm vị quả: dưa hấu-đu đủ
– Làm sách Toán trang 8
|
-Nhận biết To-Nhỏ
– Làm sách Toán trang 9
|
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
-Nghe hiểu truyện:
Đôi bạn nhỏ – Đọc vuốt đuôi theo bài thơ: Đi dép
|
– Nghe, hứng thú, trả lời câu hỏi truyện:
Đôi bạn nhỏ
|
-Nghe-hiểu truyện: Hai chú dê con
– Đọc vuốt đuôi theo bài thơ: Bắp cải xanh |
-Tập hỏi và trả lời câu hỏi “Ở đâu”
|
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
-Vận động minh họa bài: Đoàn tàu nhỏ xíu
|
-Vận động minh họa bài: Rửa mặt như mèo | -Nghe hát và hưởng ứng theo bài: Lý Cây Bông | |
|
Hoạt động làm quen tạo hình |
-Vẽ cầu thang (nét ngang ngắn)
– Làm Phiếu tạo hình trang 4 – Làm sách Tạo hình trang 2 |
-Bé tập Tô màu vào hình
– Làm Phiếu tạo hình trang 12
|
-Xé dài tự nhiên (Biết dùng ngón cái, ngón trỏ giữ giấy, xé dài, bôi hồ và dán) | |
|
Bản thân và các kĩ năng xã hội |
– Tập xếp hàng chờ đến lượt
|
|||
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC NHÓM BAMBI 4 (24 – 36 tháng tuổi)
THÁNG 01/2026
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Chạy theo hướng thẳng (5m) | – Bật qua 2 vạch kẻ | – Tập nhón, nhặt đồ vật bằng các ngón tay | – Bò trườn qua vật cản |
|
Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé |
– Nhận biết đặc điểm, tên gọi của trái cây: cam, đu đủ
– Làm sách Khoa học và xã hội trang 12 |
– Số lượng 1 và nhiều
– Làm sách Toán trang 11 |
– Nhận biết đặc điểm, tên gọi của trái cây: chuối, dưa hấu
– Làm sách Khoa học và xã hội trang 16
|
– Nhận biết hình vuông
– Làm sách Toán trang 4 |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Đọc vuốt đuôi theo bài thơ: Gà gáy | – Nghe –hiểu, hứng thú với câu chuyện:Cây táo
– Đọc vuốt đuôi theo bài thơ: Gà gáy |
– Nghe-hiểu truyện:
Cây táo – Đọc vuốt đuôi theo bài thơ: Bắp cải xanh |
– Nghe-hiểu truyện: Quả thị
– Đọc vuốt đuôi theo bài thơ: Bắp cải xanh |
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
– Vận động minh họa bài: Sắp đến tết rồi | – Nghe hát và hưởng ứng theo bài: Lý cây bông | ||
|
Hoạt động làm quen tạo hình |
– Vẽ mưa to (nét thẳng dài)
– Làm Phiếu tạo hình trang 4 |
– Tô màu vào hình (bánh chưng, dưa hấu)
– Làm Sách Tạo hình trang 9
|
– Nặn bánh tròn, bánh dài
– Làm Sách Tạo hình trang 4
|
– Vẽ cầu thang
(vẽ nét ngang ngắn) |
|
Bản thân và các kĩ năng xã hội |
– Tập để đồ chơi đúng nơi quy định | Tập nói cám ơn và nhận bằng 2 tay | ||
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC NHÓM BAMBI 5 (24 – 36 tháng tuổi)
THÁNG 01/2026
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động và Luyện khéo léo các ngón tay |
-Tung bóng với cô (khoảng cách 1m) | – Đi theo hiệu lệnh
– Xếp chồng 6-7 khối – Xâu vòng cổ theo màu (Màu xanh-đỏ) |
– Bật qua 2 vòng
– Tập xếp khối gỗ khoảng cách làm đường đi |
– Bật qua 2 vòng – ném xa bằng 1 tay
– Xếp chồng 6-7 khối
|
|
Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé |
-Nhận biết tên gọi, đặc điểm con chó, con mèo
– Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 9 |
– Nhận biết tên và công việc của người thân trong gia đình bé
|
– Nhận biết tên gọi, đặc điểm và Nếm vị quả: dưa hấu-đu đủ
|
-Nhận biết To-Nhỏ
– Làm sách Toán trang 8, 9 – Làm sách Toán trang 10
|
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
-Nghe hiểu truyện:
Hai chú dê con – Đọc vuốt đuôi theo bài thơ: Bắp cải xanh
|
– Nghe, hứng thú, trả lời câu hỏi truyện: Hai chú dê con
|
-Nghe-hiểu truyện: Đôi bạn nhỏ
– Đọc vuốt đuôi theo bài thơ: Bắp cải xanh |
-Tập hỏi và trả lời câu hỏi “Ở đâu”
|
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
-Vận động minh họa bài: Rửa mặt như mèo
|
-Vận động minh họa bài: Đoàn tàu nhỏ xíu | -Nghe hát và hưởng ứng theo bài: Lý Cây Bông | |
|
Hoạt động làm quen tạo hình |
-Vẽ cầu thang (nét ngang ngắn)
– Làm Phiếu tạo hình trang 4 – Làm sách Tạo hình trang 6 |
-Bé tập Tô màu vào hình
|
-Xé dài tự nhiên (Biết dùng ngón cái, ngón trỏ giữ giấy, xé dài, bôi hồ và dán) | |
|
Bản thân và các kĩ năng xã hội |
– Tập xếp hàng chờ đến lượt
|
|||
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 3_4 tuổi – Tháng 1
( 汉语课程计划3_4 岁一月)
1/ Toán:(数学) _ Ôn số lượng 1,2,3 ,4 ,5(复习数字ー,二, 三,四,五) _ Phân biệt màu sắc (顔色识别) *Màu đỏ : 红色(hong se) *Màu vàng : 黄色 ( huang se) *Màu xanh dương: 藍色(lan se) * Màu xanh lá: 绿色(lu se) * Màu cam : 橙色(cheng se)
2/ Ôn lại những con vật nuôi trong nhà (复习家畜的动物) *Con chó: 狗????gu *Con mèo: 猫????mao * Con heo: 猪????zhu * Con bò sữa: 奶牛????nai niu * Gà trống: 公鸡????gong ji * Gà mái: 母鸡 mu ji ( 母鸡生蛋mu ji sheng dan) * Con Vịt: 鸭子(yazi) * Con thỏ: 兔子(Tu zi) * Con dê: 羊( yang) Dê ăn cỏ: 羊吃草(yang chi cao) *Con chim: 鸟( niao) Chim bồ câu :鸽子(ge zi)
3/ Nhận biết phân biệt động vật sống dưới nước (海洋生物识别) *Con cua: 螃蟹(pang xie) *Con tôm: 虾(xia) * Con rùa biển: 海龟(hai gui)
4/ Kỹ năng sống ( 生活技能) _Tập nói lễ phép chào hỏi và cảm ơn (学说问候和感谢的词汇) *Xin chào: 你好( ni hao) * Cảm ơn: 谢谢(xie xie)
5/ Âm nhạc :(音乐) _Ôn bài hát “Hai chú Hổ con, Các bạn ở đâu vậy?) (复习两隻老虎和我的朋友在哪里?的歌曲) _ Nghe và vận động theo nhạc bài hát “Xin chào” (听和学跳“你好”的歌曲) _ Nghe và tập hát bài” Năm mới vui vẻ ” ( 听和学唱新年好的歌曲) |
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 4_5 tuổi – Tháng 1
(汉语课程计划 4_5 岁 一月)
1/Toán: (数学) Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5,6 ,7 ,8,9,10( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五,六,七,八,九,十)
2/ Nhận biết màu sắc ( 颜色) Ôn màu đỏ, vàng, xanh dương ,xanh lá, màu cam, tím , nâu ,đen và trắng ( 复习红色, 黄色, 蓝色, 绿色,橙色,紫色,棕色, 黑色和白色)
3/ Nhận biết hình học ( 形状识别) +Hình tròn: 圆形(yuan xing) +Hình tam giác: 三角形(san jiao xing) +Hình vuông:正方形(zheng fang xing) + Hình chữ nhật: 长方形(chang fang xing) +Hình oval (bầu dục): 椭圆形(tou yuan xing) + Hình ngôi sao: 星形(xing xing) +Hình trái tim:心形(xin xing) +Hình nữa hình tròn:半圆形(ban yuan xing) +Hình kim cương:菱形(ling xing) +Hình ngũ giác: 五角形(wu jiao xing) + Hình đám mây:云形 (yun xing) +Hình trăng lưỡi liềm: 新月形(xin yue xing)
4/Nhận biết và gọi tên các bộ phận trên cơ thể 身体部位(shen ti bu wei) _Đầu: 头(tou) _ Tóc: 头发(tou fa) _Trán: 前额 (qian e) _ Mày: 眉毛(mei mao) _ Mắt: 眼睛 (yan jing) _ Mũi: 鼻子(bi zi) _Gò má: 脸颊(lian jia) _ Tai: 耳朵(er duo) _ Miệng: 嘴巴(zui ba) _ Răng: 牙齿(ya chi) _ Lưỡi: 舌头(she tou) _Càm: 下巴(xia ba) _Cổ: 脖子(bo zi) _Vai: 肩膀( jian bang) _Ngực: 胸(xiong) _ Lưng: 背(bei) _Bụng: 肚子(du zi) _ Eo: 腰(yao)
5/ Kỹ năng sống ( 生活技能) Tập nói lễ phép chào hỏi và cảm ơn * Chào hỏi: 你好 (ni hao) * Cảm ơn: 谢谢 ( xie xie)
6/Âm nhạc:( 音乐) _Ôn lại những bài hát đã học hát (复习全部唱过的歌曲) _ Vận động theo nhạc bài hát “Nếu bạn cảm thấy vui thì bạn làm theo tôi “(听和唱跳如果感到幸福,你就跟我 做的歌曲) _ Nghe và tập hát bài hát ” Năm mới vui vẻ” ( 听和学唱新年好的歌曲) |
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 5_6 tuổi – Tháng 1
(汉语课程计划 5_6 岁 一月) 1/Toán: (数学)
2/ Nhận biết màu sắc ( 颜色)
3/ Nhận biết hình học ( 形状识别) +Hình tròn: 圆形(yuan xing) +Hình tam giác: 三角形(san jiao xing) +Hình vuông:正方形(zheng fang xing) + Hình chữ nhật: 长方形(chang fang xing) +Hình oval (bầu dục): 椭圆形(tou yuan xing) + Hình ngôi sao: 星形(xing xing) +Hình trái tim:心形(xin xing) +Hình nữa hình tròn:半圆形(ban yuan xing) +Hình kim cương:菱形(ling xing) +Hình ngũ giác: 五角形(wu jiao xing) + Hình đám mây:云形 (yun xing) +Hình trăng lưỡi liềm: 新月形(xin yue xing) 4/Nhận biết và gọi tên các bộ phận trên cơ thể 身体部位(shen ti bu wei) – Đầu: 头(tou) -Tóc: 头发(tou fa) -Trán: 前额 (qian e) – Mày: 眉毛(mei mao) – Mắt: 眼睛 (yan jing) – Mũi: 鼻子(bi zi) – Gò má: 脸颊(lian jia) -Tai: 耳朵(er duo) -Miệng: 嘴巴(zui ba) – Răng: 牙齿(ya chi) -Lưỡi: 舌头(she tou) -Càm: 下巴(xia ba) – Cổ: 脖子(bo zi) -Vai: 肩膀( jian bang) -Ngực: 胸(xiong) – Bụng: 肚子(du zi) -Lưng: 背 (bei) -Eo : 腰 (yao) 5/Nhận biết từ trái nghĩa (反义词识别) _Ôn lại to_ nhỏ, dài _ ngắn,cao _ thấp (复习大(da)_小(xiao),长(chang)_短(duan),高(gao)_低(di)/矮(ai) _ Nhanh: 快(kuai) , chậm :慢(man) _ Nhiều: 多 (duo) , ít: 少(shao) _ Dày: 粗 (cu) , mỏng: 细(xi) _Nặng: 重(zhong), nhẹ: 轻(qing) _Mở: 开(kai) , đóng: 关(guan) _ cười: 笑(xiao) , khóc: 哭(ku) _Cứng:硬(ying), Mềm:软(ruan) _ Thêm/tăng: 加(jia), Bớt/giảm: 减(jian) _ Béo/mập: 胖(pang), Gầy/ốm: 瘦(shou) _ Có/ không: 有(you), 无(wu) _ Trên/dưới: 上(Shang), 下(xia) _ Trước/sau: 前(qian), 后(hou) _ Phải/trái: 右(you), 左(zuo) _ Nam/nữ: 男(nan), 女( nu) 6/Kỹ năng sống (生活技能) _ Tập nói lễ phép chào hỏi và cảm ơn * Chào hỏi: 你好(ni hao) * Cảm ơn: 谢谢(xie xie) 7/Âm nhạc:( 音乐)_Ôn lại những bài hát đã học hát (复习全部唱过的歌曲) _ Vận động theo nhạc bài hát “Nếu bạn cảm thấy vui thì bạn làm theo tôi “(听和唱跳如果感到幸福,你就跟我 做的歌曲) _ Nghe và tập hát bài hát” Năm mới vui vẻ” ( 听和学唱新年好的歌曲) |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC LỚP MẦM 1 (3 – 4 tuổi)
THÁNG 12/2025
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bật xa 20-25cm | – Ném trúng đích bằng 1 tay | – Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh | – Chuyền bắt bóng theo hàng dọc |
|
Hoạt động khám phá môi trường xung quanh |
– Khám phá “Vòng đời của Bướm”
– Nhận biết một số nghề phổ biến – Làm sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 12 |
– Thí nghiệm “Trứng nổi trên mặt nước” | – Làm sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 13 | – Nhận biết đặc điểm của con Thỏ
– Làm sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 14 |
| Hoạt động Làm quen với toán | – Xếp tương ứng 1-1
– Làm Sách Toán trang 11 |
– So sánh chiều cao 2 đối tượng | – Làm Sách Toán trang 12 | |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe hiểu chuyện “Bác Gấu Đen và 2 chú Thỏ”
– Làm Sách Chữ cái trang 11 |
– Nghe hiểu chuyện “Con chim lạc mẹ”
– Đọc thơ “Ông già Noel” |
– Nghe kể truyện “Chú tuần lộc mũi đỏ”
– Làm Sách Chữ cái trang 12 |
– Đọc thơ “Kẹo ngọt” |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Vận động minh họa bài “Kìa con bướm vàng” | – Tập hát thuộc lời bài “Ai cũng yêu chú mèo” | – Nghe hát bài: “Ông già Noel” | – Tập hát thuộc lời bài “Chú thỏ con” |
|
Hoạt động Tạo hình. |
– Tập Gấp con bướm
(gấp đôi) – Làm Phiếu Tạo hình trang 10 – Làm sách Tạo hình trang 10 |
– Làm Phiếu Tạo hình trang 7
|
– Tô màu vào hình cây thông
– Làm Phiếu Tạo hình trang 4 – Làm sách Tạo hình trang 2 |
– Nặn con Thỏ (chia đất, lăn dọc, xoay tròn)
– Làm sách Tạo hình trang 12
|
|
Hoạt động lễ hội |
– Lễ hội Noel | |||
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC LỚP MẦM 2 (3 – 4 tuổi)
THÁNG 12/2025
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bò theo hướng dích dắc (rộng 50 cm) | – Chuyền bóng 2 bên theo hàng dọc
– Rèn đội hình thể dục 2 hàng, 4 hàng. |
– Trườn sấp theo hướng dích dắc | – Tung bắt bóng với cô |
|
Hoạt động khám phá môi trường xung quanh |
– Bé tìm hiểu đất và đá
– Làm Sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 11 |
– Bé tìm hiểu về an toàn khi đi xe máy.
– Làm Sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 12 |
– Làm Sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 13 | – Tìm hiểu về quả Quýt
– Làm Sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 14 |
| Hoạt động Làm quen với toán | – Nhận biết số lượng 3
– Làm sách Toán trang 8 |
– Nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản và sắp xếp theo quy tắc.
– Làm sách Toán trang 9 |
– So sánh bằng nhau trong phạm vi 3
– Làm sách Toán trang 10 |
– Nhận biết hình vuông và nhận dạng hình trong thực tế
– Làm sách Toán trang 11 |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe-hiểu nội dung truyện “Ba con bướm”
– Tập đặt và trả lời câu hỏi “Khi nào?” – Làm Sách Chữ cái trang 12 |
– Đọc đồng dao “Kéo cưa lừa xẻ” | – Nghe-hiểu nội dung truyện “Sóc nhỏ đón Noel”
– Làm Sách Chữ cái trang 13
|
– Đọc thơ “Bé và mèo”
– Bắt chước giọng nói nhân vật trong truyện “Bác gấu đen và hai chú thỏ” – Làm Sách Chữ cái trang 14 |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Nghe và hưởng ứng theo bài hát “Kìa con bướm vàng” | – Tập hát thuộc lời bài hát “Chiếc khăn tay” | – Nghe và hưởng ứng theo bài hát “ông già Noel ơi” | |
|
Hoạt động Tạo hình. |
– Tạo hình con bướm từ nắp chai (phiếu tạo hình trang 11)
– Làm sách Tạo hình trang 9 |
– Làm sách Tạo hình trang 10 | – Bé dán trang trí trái châu (Phiếu tạo hình trang 4)
– Làm Sách Tạo hình trang 11 |
– Làm Sách Tạo hình trang 12 |
| Bản thân và kĩ năng sống | – Nhận biết hành vi Tốt-Xấu | – Tập cầm muỗng đúng cách và để đúng nơi. | ||
|
Hoạt động lễ hội |
– Lễ hội Noel (24/12) | |||
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC LỚP CHỒI (4 – 5 tuổi)
THÁNG 12/2025
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Chuyển bắt bóng qua đầu | – Tung bắt bóng với người đối diện (2m) | – Bật qua vật cản cao từ 10cm – 15cm | |
|
Hoạt động khám phá môi trường xung quanh |
– Bé tìm hiểu “Mưa có từ đâu?”
– Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 10 |
– Bé tìm hiểu sự khác nhau giữa ngày và đêm | – Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 11 | |
| Hoạt động Làm quen với toán | – Sử dụng dụng cụ để đo dung tích của 2 đối tượng, so sánh và nói kết quả đo
– Làm sách Toán trang 7 |
– So sánh hình tròn và hình tam giác | – Tách 2 nhóm đối tượng trong phạm vi 4 | – Làm sách Toán trang 8 |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Đọc thơ “Ông mặt trời”
– Nghe-hiểu truyện “Cô Mây” – Làm sách Tập tô nét cơ bản trang 11 |
– Làm sách Chữ cái trang 11 và 12
– Nghe-hiểu truyện “Sự tích ngày và đêm” – Làm sách Tập tô nét cơ bản trang 12 |
– Đọc thơ “Bốn mùa ở đâu”
|
– Nghe-hiểu truyện “Cô bé bán diêm”
– Đọc thơ “Đi nắng”
|
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Hát đúng giai điệu bài hát “Hạt mưa và em bé” | – Vận động minh họa theo bài hát “Nắng sớm” | – Gõ tiết tấu chậm bài “Chú bộ đội” | – Vận động minh họa theo bài hát “Ông già Noel vui tính” |
|
Hoạt động Tạo hình. |
– Cắt dán cánh quạt cối xay gió
– Làm sách tạo hình trang 1 |
– Tô màu vào hình cô chú bộ đội
– Làm Phiếu tạo hình trang 5 |
– Cắt, dán đốm lửa (Phiếu tạo hình trang 6)
– Làm sách tạo hình trang 9 |
|
| Bản thân và kĩ năng sống | – Phòng tránh tai nạn điện giật | – Phân biệt hành vi Tốt – Xấu | – Hoạt động bếp nhí: Tập cắt, gọt rau củ | |
|
Hoạt động lễ hội |
– Lễ hội Noel | |||
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC LỚP LÁ (5 –6 tuổi)
THÁNG 12/2025
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Ném trúng đích ngang xa từ 1,4m – 1,6m | – Ném xa bằng 2 tay | – Bò bằng bàn tay và bàn chân (từ 4m – 5m) | – Ném xa bằng 2 tay và Bò bằng bàn tay, bàn chân |
|
Hoạt động Làm quen với toán |
– Số lượng 9, chữ số 9
– Tập thêm, bớt trong phạm vi 9 |
– Xác định vị trí của vật so với bạn khác | – Tách-gộp trong phạm vi 9
– Làm sách Toán trang 10 và 11 |
– Tách 9 đối tượng thành 2 nhóm bằng ít nhất 2 cách và so sánh số lượng của các nhóm |
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Bé tìm hiểu về Không khí | – Bé tìm hiểu về các mùa trong năm
– Bé làm thí nghiệm khoa học “Thấm hay không thấm” |
– Thí nghiệm khoa học: Hoa đổi màu. | |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ và làm quen chữ viết. |
– Nghe-hiểu truyện “Nàng tiên trong bóng đêm”
– Đọc thơ “Quà Noel”
|
– Tập kể lại truyện đã nghe theo trình tự “Chuyện bốn mùa”
|
– Nghĩ và đặt tên mới cho truyện “Cô bé bán diêm”
– Đọc đồng dao “Rềnh rềnh rang rang” |
– Nghĩ và đặt tên mới cho truyện “Sự tích hoa hồng” |
| – Làm quen chữ viết: L
– Tập trả lời câu hỏi “tại sao? Do đâu?
|
– Làm quen chữ viết: M
– Làm sách Chữ cái trang 15
|
– Làm quen chữ viết: N
– Tập hỏi và trả lời câu hỏi “tại sao? Như thế nào?” |
– Tập sử dụng các từ biểu cảm
– Làm sách Chữ cái trang 16 và 17 |
|
|
Hoạt động Làm quen âm nhạc |
– Làm quen vũ điệu Cha cha cha | – Nghe bài hát “Khúc ca bốn mùa” | – Múa minh họa bài “Ông già Noel vui tính” | – Múa minh họa bài “Hoa Cúc vàng” |
|
Hoạt động Tạo hình. |
– Vẽ cầu vồng | – Cắt thiệp hoa ( gấp và cắt theo nét vẽ sẵn) | – Gấp ông già Noel | – Xé, dán hoa Cúc |
| Hoạt động lễ hội | – Lễ hội Noel | |||
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC LỚP BAMBI 1 (06 – 12 tháng tuổi)
THÁNG 12/2025
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động và hoạt động với đồ vật |
– Bé tập đứng chựng; Tập đi
– Tập xếp chồng 2 khối gỗ |
– Bé bò theo đồ chơi
– Bé tập đi
|
– Bé tập đi
– Bé đi đến nhà bác Gấu – Tập lắp vòng |
– Bé bò theo đồ chơi
– Bé đi đến nhà bác Gấu |
|
Hoạt động nhận biết và luyện tập phát triển các giác quan |
– Trò chơi “Bé làm cho đúng” ( Tập bắt chước hành động làm theo cô) | – Bé xem hình ba, mẹ – Nhận biết/chỉ ba, mẹ trong hình
|
– Nhận ra tên bé, tên cô qua trò chơi “Ai đây?” | – Trò chơi “Các loại giấy” (cảm nhận bằng giác quan cầm, vò, nghe âm thanh của giấy) |
|
Hoạt động Nghe, hiểu và cảm nhận |
– Bé nghe đọc thơ “Con cá vàng”
|
– Bé nghe đọc thơ “Yêu mẹ”
|
– Bé nghe đọc thơ “Con cá vàng”
|
– Bé nghe đọc thơ “Đàn bò” |
|
Hoạt động giao tiếp, biểu hiện cảm xúc và tập làm theo cô |
– Trò chơi “Nu na nu nống”
|
– Nghe hát và hưởng ứng theo nhạc bài “Mẹ yêu không nào”
– Trò chơi “Chi chi chành chành” |
– Nghe hát và hưởng ứng theo nhạc bài “Con chim non”
|
– Nghe hát và hưởng ứng theo nhạc bài “Em búp bê”
– Trò chơi “Kéo cưa lừa xẻ” |
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC LỚP BAMBI 2 (12 – 24 tháng tuổi)
THÁNG 12/2025
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Bò qua vật cản
|
– Đi trong đường hẹp cầm vật trên tay
|
-Bò qua vật cản
|
– Tung, hất bóng ra xa
|
|
Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay |
– Tập lắp 3 vòng | – Xếp chồng 3 khối
|
– Lồng 3 hộp
|
– Tập lắp 3 vòng |
|
Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé |
– Bé nhận biết, ngửi và nếm vị trái cam, chuối | – Chiếc túi kỳ diệu (sờ, gọi tên, đồ dùng, đồ chơi) | – Bé nhận biết, ngửi và nếm, vị trái đu đủ, dưa hấu? | – Nhận biết màu đỏ |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Đọc vuốt đuôi bài thơ: Ăn | – Nghe cô kể truyện: Chó Vàng | – Nghe cô kể truyện: Mèo thích ăn cá | – Nghe cô kể truyện: Mèo thích ăn cá |
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
– Vận động minh họa bài: Em tập lái ô tô | Nghe hát và hưởng ứng theo bài: Chiếc khăn tay | – Vận động minh họa bài: Em tập lái ô tô | – Nghe và hưởng ứng theo nhạc bài: Jingle Bell |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Lễ hội Noel | |||
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC NHÓM BAMBI 3 (24 – 36 tháng tuổi)
THÁNG 12/2025
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động và Luyện khéo léo các ngón tay |
-Tung bóng với cô khoảng cách 80cm
– Xếp chồng 5-6 khối |
– Đứng co 1 chân
– Xếp đường ray bằng khối gỗ (xếp nối tiếp) |
– Tập xâu hạt màu xanh, màu đỏ | – Bật qua 2 vạch kẻ
– Xếp đường ray bằng khối gỗ (xếp nối tiếp) |
|
Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé |
– Nhận biết đặc điểm và nếm vị quả cam, quả chuối. | – Nhận biết tên và chức năng 1 số bộ phận cơ thể (tay, chân, mắt, mũi. miệng, tai)
– Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 5 – Làm Sách Toán trang 12 |
– Nhận biết phía trên – phía dưới của bản thân
– Làm Sách Toán trang 15 – Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 3
|
– Nhận biết thời tiết: Nắng, Mưa
|
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
-Nghe-hiểu truyện: Gà mái hoa mơ
– Đọc vuốt đuôi theo bài thơ: Đàn bò
|
– Nghe- hiểu truyện: Thỏ con không vâng lời
|
-Bé tập hỏi và trả lời câu hỏi “Ai?”, “Làm gì?”
– Đọc vuốt đuôi theo bài thơ: Gà gáy
|
-Nghe, trả lời câu hỏi truyện: Thỏ con không vâng lời.
|
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
– Vận động minh họa bài: Quả bóng | – Vận động minh họa bài: Chiếc khăn tay | – Nghe hát và hưởng ứng theo bài hát: Jingell Bell | |
|
Hoạt động làm quen tạo hình |
– Nặn vòng đeo tay (lăn dài, uốn cong)
– Làm sách Tạo hình trang 1 |
– Di màu vào hình quả cam
|
– Làm Phiếu tạo hình trang 10 | – Làm sách Tạo hình trang 3
– Làm Phiếu tạo hình trang 1
|
|
Bản thân và các kĩ năng xã hội |
-Tập cất đồ dùng, đồ chơi đúng nơi quy định | – Kỹ năng tự phục vụ: Tập rót nước vào ly
|
– Lễ hội Noel | |
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC NHÓM BAMBI 4 (24 – 36 tháng tuổi)
THÁNG 12/2025
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Tung bóng với cô
(khoảng cách 100cm) |
– Ném xa bằng 1 tay | ||
|
Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé |
– Nhận biết hình tròn
– Làm sách Toán trang 3 |
– Nhận biết đặc điểm, tên gọi của rau, củ: cà rốt, khoai tây
– Làm sách Khoa học và xã hội trang 15 |
– Nhận biết phía trên, phía dưới của bản than
– Làm sách Toán trang 15 – Làm sách Khoa học và xã hội trang 2 |
– Nhận biết đặc điểm, tên gọi của rau, củ: bắp cải, rau muống |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
Nghe –hiểu, hứng thú với câu chuyện “Con cáo”
– Đọc vuốt đuôi với cô bài thơ “Con cá vàng”
|
– Nghe-hiểu truyện:
Sẻ con
|
– Nghe –hiểu, hứng thú với câu chuyện:
Sẻ con Đọc vuốt đuôi với cô bài đồng dao “Con Rùa” |
|
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
– Bé tập hát bài “Bóng tròn to” | – Nghe hát và hưởng ứng theo bài: Jingle Bells | – Vận động minh họa bài: Đi một hai | – Nghe hát và hưởng ứng theo bài: Ông già Noel |
|
Hoạt động làm quen tạo hình |
– Vẽ mưa nhỏ (biết vẽ nét thẳng ngắn)
– Làm Sách Tạo hình trang 5 |
– Tô màu vào hình vẽ (tô củ, quả. Tập tô màu vào trong hình, không tô ra ngoài)
– Làm Sách Tạo hình trang 3 – Làm Phiếu tạo hình trang 10 |
– Nặn bánh tròn | – Xé dài tự nhiên (biết dùng ngón cái, ngón trỏ giữ giấy, xé dài, bôi hồ và dán)
– Làm Sách Tạo hình trang 5
|
|
Bản thân và các kĩ năng xã hội |
– Kĩ năng tự phục vụ:
Tập bê ghế vào bàn |
– Kỹ năng tự phục vụ:
Tập rót nước vào ca |
– Nhận biết cảm xúc “Buồn”
– Lễ hội Noel |
|
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC NHÓM BAMBI 5 (24 – 36 tháng tuổi)
THÁNG 12/2025
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động và Luyện khéo léo các ngón tay | -Tung bóng với cô khoảng cách 80cm
– Xếp chồng 5-6 khối |
– Đứng co 1 chân
– Xếp đường ray bằng khối gỗ (xếp nối tiếp) – Xâu vòng theo màu xanh, màu đỏ |
– Bật qua 2 vạch kẻ
|
|
|
Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé |
– Nhận biết đặc điểm và nếm vị quả cam, quả chuối. | – Nhận biết tên và chức năng 1 số bộ phận cơ thể (tay, chân, mắt, mũi. miệng, tai) | – Nhận biết phía trên – phía dưới của bản thân
– Làm Sách Toán trang 15
|
– Nhận biết thời tiết: Nắng, Mưa
– Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 3 |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe- hiểu truyện: Thỏ con không vâng lời
– Đọc vuốt đuôi theo bài thơ “Gà gáy” |
-Nghe-hiểu truyện: Gà mái hoa mơ
|
-Bé tập hỏi và trả lời câu hỏi “Ai?”, “Làm gì?”
– Đọc vuốt đuôi theo bài thơ “Đàn bò”
|
– Nghe, trả lời câu hỏi truyện: Thỏ con không vâng lời. |
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
– Vận động minh họa bài: Chiếc khăn tay | – Vận động minh họa bài: Lái ô tô | – Nghe hát và hưởng ứng theo bài hát “Jingle Bell” | |
|
Hoạt động làm quen tạo hình |
– Nặn vòng đeo tay (lăn dài, uốn cong)
– Làm sách Tạo hình trang 1 |
– Làm Phiếu tạo hình trang 1
– Bé tập di màu vào hình quả bóng |
-Vẽ đường ray xe lửa (vẽ nét thẳng ngắn)
– Làm sách Tạo hình trang 3 |
– Làm Phiếu tạo hình trang 10 |
|
Bản thân và các kĩ năng xã hội |
-Tập cất đồ dùng, đồ chơi đúng nơi quy định | – Kỹ năng tự phục vụ: Tập rót nước vào ly | – Lễ hội Noel | |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
|
Chương trình học tiếng Hoa lớp 3_4 tuổi Tháng 12 ( 汉语课程计划3_4 岁十二月) 1/ Toán:(数学) _ Ôn số lượng 1,2,3 ,4 ,5(复习数字ー,二, 三,四,五) _ Phân biệt màu sắc (顔色识别) *Màu đỏ : 红色(hong se) *Màu vàng : 黄色 ( huang se) *Màu xanh dương: 藍色(lan se) * Màu xanh lá: 绿色(lu se) * Màu cam : 橙色(cheng se) 2/Nhận biết tên gọi của con vật nuôi trong nhà (认识家畜的动物) _Ôn con chó, con mèo , còn heo, còn bò, con cá(复习狗,貓,豬,奶牛 和鱼) _ Nhận biết và gọi tên con gà, con vịt ,con thỏ ,con dê * Gà trống: 公鸡????gong ji * Gà mái: 母鸡 mu ji ( 母鸡生蛋mu ji sheng dan) * Con Vịt: 鸭子(yazi) * Con thỏ: 兔子(Tu zi) * Con dê: 羊( yang) Dê ăn cỏ: 羊吃草(yang chi cao) *Con chim: 鸟( niao) Chim bồ câu :鸽子(ge zi) *Con cua: 螃蟹(pang xie) *Con tôm: 虾(xia) 3/ Âm nhạc :(音乐) _Ôn bài hát “Hai chú Hổ con, Các bạn ở đâu vậy?) (复习两隻老虎和我的朋友在哪里?的歌曲) _ Nghe và vận động theo nhạc bài hát “Xin chào” (听和学跳“你好”的歌曲) |
|
Chương trình học tiếng Hoa lớp 4_5 tuổi – Tháng 12 (汉语课程计划 4_5 岁 十二月)
1/Toán: (数学) Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5,6 ,7 ,8,9,10( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五,六,七,八,九,十) 2/ Nhận biết màu sắc ( 颜色) *Ôn màu đỏ, vàng, xanh dương ,xanh lá, màu cam, tím , nâu ,đen và trắng ( 复习红色, 黄色, 蓝色, 绿色,橙色,紫色,棕色, 黑色和白色) * Nhận biết hình học ( 形状识别) +Hình tròn: 圆形(yuan xing) +Hình tam giác: 三角形(san jiao xing) +Hình vuông:正方形(zheng fang xing) + Hình chữ nhật: 长方形(chang fang xing) +Hình oval (bầu dục): 椭圆形(tou yuan xing) + Hình ngôi sao: 星形(xing xing) +Hình trái tim:心形(xin xing)+Hình bán nguyệt/nữa hình tròn:半圆形(ban yuan xing) +Hình kim cương:菱形(ling xing) +Hình ngũ giác: 五角形(wu jiao xing) + Hình đám mây:云形 (yun xing) 3/Nhận biết và gọi tên các bộ phận trên cơ thể 身体部位(shen ti bu wei) _Đầu: 头(tou) _ Tóc: 头发(tou fa) _Trán: 前额 (qian e) _ Mày: 眉毛(mei mao) _ Mắt: 眼睛 (yan jing) _ Mũi: 鼻子(bi zi) _Gò má: 脸颊(lian jia) _ Tai: 耳朵(er duo) _ Miệng: 嘴巴(zui ba) _ Răng: 牙齿(ya chi) _ Lưỡi: 舌头(she tou) _Càm: 下巴(xia ba) _Cổ: 脖子(bo zi) _Vai: 肩膀( jian bang) _Ngực: 胸(xiong) 4/Âm nhạc:( 音乐) _Ôn lại những bài hát đã học hát (复习全部唱过的歌曲) _ Nghe và tập hát bài hát những chú ong chăm chỉ (听和学唱小蜜蜂的歌曲) _ Vận động theo nhạc bài hát “Nếu bạn cảm thấy vui thì bạn làm theo tôi ” (听和唱跳如果感到幸福,你就跟我 做的歌曲) |
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 5_6 tuổi – Tháng 12
(汉语课程计划 5_6 岁 十二月) 1/Toán: (数学) Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5,6 ,7 ,8,9,10 ( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五,六,七,八,九,十) 2/ Nhận biết màu sắc ( 颜色) *Ôn màu đỏ, vàng, xanh dương ,xanh lá, màu cam, tím , nâu ,đen và trắng ( 复习红色, 黄色, 蓝色, 绿色,橙色,紫色,棕色, 黑色和白色) *Nhận biết hình học ( 形状识别) +Hình tròn: 圆形(yuan xing) +Hình tam giác: 三角形(san jiao xing) +Hình vuông:正方形(zheng fang xing) + Hình chữ nhật: 长方形(chang fang xing) +Hình oval (bầu dục): 椭圆形(tou yuan xing) + Hình ngôi sao: 星形(xing xing) +Hình trái tim:心形(xin xing) +Hình bán nguyệt/nữa hình tròn:半圆形(ban yuan xing) +Hình kim cương:菱形(ling xing) +Hình ngũ giác: 五角形(wu jiao xing) + Hình đám mây:云形 (yun xing) 3/Nhận biết và gọi tên các bộ phận trên cơ thể 身体部位(shen ti bu wei) _Đầu: 头(tou) _ Tóc: 头发(tou fa) _Trán: 前额 (qian e) _ Mày: 眉毛(mei mao) _ Mắt: 眼睛 (yan jing) _ Mũi: 鼻子(bi zi) _Gò má: 脸颊(lian jia) _ Tai: 耳朵(er duo) _ Miệng: 嘴巴(zui ba) _ Răng: 牙齿(ya chi) _ Lưỡi: 舌头(she tou) _Càm: 下巴(xia ba) _Cổ: 脖子(bo zi) _Vai: 肩膀( jian bang) _Ngực: 胸(xiong) 4/Nhận biết từ trái nghĩa (反义词识别) _Ôn lại to_ nhỏ, dài _ ngắn, cao _ thấp (复习大(da)_小(xiao),长(chang)_短(duan),高(gao)_低(di)/矮(ai) _ Nhanh: 快(kuai) , chậm :慢(man) _ Nhiều: 多 (duo) , ít: 少(shao) _ Dày: 粗 (cu) , mỏng: 细(xi) _Nặng: 重(zhong), nhẹ: 轻(qing) _Mở: 开(kai) , đóng: 关(guan) _ cười: 笑(xiao) , khóc: 哭(ku) _Cứng:硬(ying), Mềm:软(ruan) _Thêm/tăng: 加(jia), Bớt/giảm: 减(jian) _ Béo/mập: 胖(pang), Gầy/ốm: 瘦(shou) 5/Âm nhạc:( 音乐) _Ôn lại những bài hát đã học hát (复习全部唱过的歌曲) _ Nghe và tập hát bài hát những chú ong chăm chỉ (听和学唱小蜜蜂的歌曲) _ Vận động theo nhạc bài hát “Nếu bạn cảm thấy vui thì bạn làm theo tôi ” (听和唱跳如果感到幸福,你就跟我 做的歌曲) |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC LỚP MẦM 1 (3 – 4 tuổi)
THÁNG 11/2025
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bước lên xuống bục cao 30cm | – Trườn về phía trước | – Lăn bóng với cô | – Tung bắt bóng với cô 1m |
|
Hoạt động khám phá môi trường xung quanh |
– Làm sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 8 | – Làm sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 9 | – Làm sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 10 | Thí nghiệm khoa học: Vật chìm -vật nổi
– Làm sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 11 |
| Hoạt động Làm quen với toán | – Nhận biết số lượng 3
– Làm Sách Toán trang 8 |
– Nhận biết hình vuông-hình tam giác | – Làm Sách Toán trang 9 | – Làm Sách Toán trang 10 |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe-hiểu truyện “Chim thợ may”
– Làm Sách Chữ cái trang 8 |
– Nghe-hiểu truyện ”Gà trống choai và hạt đậu”
– Đọc đồng dao “Con chim se sẻ” – Làm Sách Chữ cái trang 9 |
Đọc thơ “Cô và Mẹ” (Trần Quôc Toản) | – Nghe-hiểu truyện “Cây táo thần”
– Làm Sách Chữ cái trang 10 |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Tập hát thuộc lời bài “Cháu yêu cô chú công nhân” | – Tập hát thuộc lời bài “Cô và mẹ” | -Nghe hát bài: “Cô giáo em” | |
|
Hoạt động Tạo hình. |
– Nặn bánh (xoay tròn, ấn dẹt)
– Làm sách Tạo hình trang 7 |
– Nặn bánh mì, bánh quẩy (lăn dài, ghép dính)
– Làm sách Tạo hình trang 8 |
– Trang trí thiệp tặng cô
– Vẽ quả trứng (nét cong) |
– Nặn vòng đeo tay (lăn dài, uốn cong)
– Làm Phiếu Tạo hình trang 6 Làm sách Tạo hình trang 9 |
| Bản thân và kĩ năng sống | – Nhận ra cảm xúc vui | – Kĩ năng : tập gấp quần áo gọn gàng | – Kĩ năng: Tập rửa tay đúng cách | |
|
Hoạt động lễ hội |
– Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 – 11 | |||
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC LỚP MẦM 2 (3 – 4 tuổi)
THÁNG 11/2025
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Ném xa bằng 1 tay | – Chuyền bóng 2 bên theo hàng ngang | – Bò bằng bàn tay và cẳng chân chui qua cổng | |
|
Hoạt động khám phá môi trường xung quanh |
– Thí nghiệm khoa học: sự đổi màu của cây cải thảo.
– Làm sách Khám phá Khoa học và xã hội trang 4 |
– Bé tìm hiểu nghề nghiệp: Cô giáo
– Nhận biết tên gọi, sản phẩm và ích lợi của một số nghể quen thuộc
|
||
| Hoạt động Làm quen với toán | – Nhận biết hình tam giác và nhận dạng trong thực tế | – So sánh chiều dài 2 đối tượng, nói được từ dài hơn, ngắn hơn | – Nhận biết số lượng 2 | – Nhận biết Phía trước – Phía sau
– Làm sách Toán trang 6 |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe-hiểu nội dung truyện “Giọng hát chim sơn ca”
– Làm sách Chữ cái trang 5 – Đọc thơ “Cây dây leo” |
– Làm sách Chữ cái trang 6
– Nghe-hiểu nội dung truyện “Món quà của cô giáo” – Đọc thơ “Cây dây leo” |
– Đọc thơ “Cô và mẹ” | – Làm Sách Chữ cái trang 7
– Tập đặt và trả lời câu hỏi “Khi nào?” – Nghe-hiểu truyện “Gà trống và vịt bầu” – Nói tên bố, mẹ và thành viên trong gia đình. |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Nghe và hưởng ứng giai điệu bài hát “Lý cây xanh” | – Nghe và hưởng ứng theo bài hát “Cô giáo em” | – Tập hát đúng giai điệu bài “Cô và mẹ” | – Hát thuộc lời bài “Cả nhà thương nhau” |
|
Hoạt động Tạo hình. |
– Bé tập nặn bông hoa (Xoay tròn, ấn bẹt tạo hình bông hoa)
– Làm sách Tạo hình trang 2 |
– Bé tập vẽ bông hoa (nét thẳng, nét cong) | – Bé dán hoa tặng cô | – Vẽ gân lá (tập vẽ nét xiên) |
|
Hoạt động lễ hội |
– Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 – 11 | |||
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC LỚP CHỒI (4 – 5 tuổi)
THÁNG 11/2025
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động | – Trườn kết hợp trèo qua ghế thể dục | – Chạy dích dắc qua 3-4 điểm | – Lăn bóng dích dắc qua 4-5 điểm | |
|
Hoạt động khám phá môi trường xung quanh |
– Bé Tìm hiểu về nghề Cô giáo
|
– Bé tìm hiểu về nghề “Lính cứu hỏa”
– Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 7 |
-Thí nghiệm khoa học: Khám phá sắc màu
– Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 8 |
|
| Hoạt động Làm quen với toán | – So sánh trong phạm vi 4. | – Làm sách Toán trang 22 | – Xếp tương ứng theo quy tắc 1-1 | |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe-hiểu truyện “Người làm vườn và các con trai”
– Đọc thơ “Giờ ăn” – Làm Sách Chữ cái trang 7 – Làm sách Tập tô nét cơ bản trang 8 |
– Tập đặt câu hỏi và trả lời “Khi nào? Ở đâu?’
– Đọc thơ “Giờ ăn”
|
– Nghe-hiểu truyện “Món quà của cô giáo” | – Nghe-hiểu truyện “Bác sỹ chim”
– Làm sách Tập tô nét cơ bản trang 9 |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Vận động dân vũ bài “A ram sam” | – Vận động minh họa theo bài hát “Xe cứu hỏa” | – Hát thuộc lời bài “Cô giáo em” | – Gõ theo phách bài “Cô giáo em” |
|
Hoạt động Tạo hình. |
– Cắt, dán cái lều
|
– Vẽ xe cứu hỏa
– Làm sách Tạo hình trang 24 |
– Làm thiệp mừng cô
– Làm Phiếu tạo hình trang 27 |
– Vẽ vòng màu (vẽ xoắn ốc) |
| Bản thân và kĩ năng sống | – Kỹ năng thoát hiểm khi có cháy | – Tập kỹ năng buộc dây giày | – Giáo dục giới tính: Nguyên tắc tự bảo vệ bản thân | |
|
Hoạt động lễ hội |
– Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 – 11 | |||
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC LỚP LÁ (5 –6 tuổi)
THÁNG 11/2025
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Bật xa thối thiểu 50cm – Bò dích dắc qua 7 điểm | – Nhảy xuống từ độ cao 40cm | – Ném trúng đích bằng 1 tay | – Nhảy xuống từ độ cao 40cm – Ném trúng đích bằng 1 tay |
|
Hoạt động Làm quen với toán |
– Nhận biết số lượng 8, Chữ số 8
– Tập tách-gộp trong phạm vi 8
|
– Tập thêm-bớt trong phạm vi 8
– Làm sách Toán trang 8, 9 |
– Nhận biết khối cầu, khối trụ
– Sắp xếp theo quy tắc tương ứng 1-1-1 |
– Nhận biết khối vuông, khối chữ nhật |
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Nhận biết hành vi đúng-sai trong chăm sóc cây hoa | – Bé tìm hiểu về sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây | – Phân loại hoa đơn lẻ và hoa mọc chùm | – Phân loại quả theo dấu hiệu: 1 hạt, nhiều hạt, không hạt
– Thí nghiệm khoa học: Bong bóng đẩy xe |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ và làm quen chữ viết. |
– Nghe-hiểu truyện “Sự tích hạt đậu thần” | – Nghe-hiểu truyện “Sự tích trái bắp” | – Tập kể lại truyện đã nghe theo trình tự “Cây khế” | – Đọc thơ “Cô giáo của con”
– Làm sách Chữ cái trang 14 |
| – Làm quen chữ viết:H
– Nhận biết câu đơn, câu ghép
|
– Làm quen chữ viết: I
– Đọc thơ “Chia bánh” – Làm sách Chữ cái trang 13
|
– Làm quen chữ viết: K
– Đọc thơ “Cô giáo của con”
|
– Nhận biết câu khẳng định, câu phủ định. | |
|
Hoạt động Làm quen âm nhạc |
– Múa minh họa bài “Gieo hạt” | – Tập hát lặp lại bài “Lúa ngô là cô đậu nành” | – Tập hát đối đáp bài “Quả gì” | – Hát đúng giai điệu, thuộc lời bài “Hạt mưa và em bé” |
|
Hoạt động Tạo hình. |
– Khảm tranh bằng hột hạt | – Xé theo đường viền hình Trái bắp, dán, trang trí | – Vẽ Quả khế | – Tạo hình hạt mưa từ ống hút |
| Hoạt động lễ hội | – Ngày Nhà Giáo Việt Nam 20 – 11 | |||
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC LỚP BAMBI 1 (06 – 12 tháng tuổi)
THÁNG 11/2025
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động và hoạt động với đồ vật |
– Bé tập đứng chựng
|
– Bé tập cầm, xếp lồng hộp.
– Bé bò đến chỗ cô/ đồ chơi |
– Bé tập lật giở trang sách
– Bé tập đi men |
– Bé tập đi men |
|
Hoạt động nhận biết và luyện tập phát triển các giác quan |
– Tập nhận biết tên bé, tên cô “Ai đấy?’
– Bé thử vị Quả cam |
– Bé nhận biết tập nói từ “bé” qua trò chơi “Búp bê” | – Bé xem tranh – Nhận biết/chỉ các nhân vật trong tranh | |
|
Hoạt động Nghe và hiểu lời nói |
– Bé nghe đọc thơ “Con cua”
|
– Bé nghe đọc thơ “Con cua”
|
– Bé nghe đọc thơ “Bắp cải xanh”
|
– Bé nghe đọc thơ “Yêu mẹ”
– Đồ chơi đâu? – Bé tập nghe-hiểu câu hỏi, đưa mắt tìm. |
|
Hoạt động giao tiếp, biểu hiện cảm xúc và tập làm theo cô |
– Trò chơi “Kéo cưa lừa xẻ”
|
– Nghe hát và hưởng ứng theo nhạc bài “Cá vàng bơi”
– Trò chơi “Chi chi chành chành |
– Trò chơi “Kéo cưa lừa xẻ”
|
– Nghe hát và hưởng ứng theo nhạc bài “Chúc bé ngủ ngon”
|
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC LỚP BAMBI 2 (12 – 24 tháng tuổi)
THÁNG 11/2025
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Đi trong đường hẹp | – Ngồi lăn bóng bằng 2 tay | -Đi trong đường hẹp cầm vật trên tay | – Tung, hất bóng ra xa
|
|
Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay |
– Lồng 3 hộp | – Xếp chồng 3 khối | – Lồng 3 hộp | – Xếp chồng 3 khối |
|
Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé |
– Nhận biết tập nói: Con Cá | – Nhận biết một số bộ phận cơ thể (chỉ/nói mắt, mũi, miệng, tay, chân) | – Nhận biết màu đỏ | -Nhận biết tập nói: Con Chó |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe cô đọc thơ: Con cá vàng | – Nghe kể chuyện theo tranh: Mẹ tắm cho bé. Nghe hiểu câu hỏi: Ai đây? Làm gì? | – Nghe cô đọc thơ: Con cá vàng | – Nghe cô kể chuyện: Chó Vàng |
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
– Nghe hát và hưởng ứng theo bài: Cá vàng bơi | – Vận động minh họa bài: Em búp bê | – Vận động minh họa bài: Lời chào buổi sáng | Nghe hát và hưởng ứng theo bài: Rửa mặt như mèo. |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | Hưởng ứng Ngày Nhà Giáo Việt Nam 20 – 11 | |||
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC NHÓM BAMBI 3 (24 – 36 tháng tuổi)
THÁNG 11/2025
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động và Luyện khéo léo các ngón tay |
– Tung bóng bằng 2 tay | – Đi trong đường hẹp có vật trên tay
|
– Ném xa bằng 1 tay tối thiểu 1,5m | – Tập nhón, nhặt đồ vật bằng 2 ngón tay
– Xâu vòng theo màu
|
|
Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé |
– Nhận biết phân biệt màu đỏ-xanh
|
– Nhận biết hình tròn
– Làm sách Toán trang 3
|
– Nhận biết phương tiện giao thông quen thuộc: xe máy – xe ô tô
-Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 15 |
– Nhận biết đặc điểm của con gà, con vịt
|
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe-hiểu truyện: Các bạn của Mèo con
– Đọc vuốt đuôi theo bài đồng dao: Con rùa
|
-Nghe-hiểu truyện: Chiếc áo mới
|
– Đọc vuốt đuôi theo bài đồng dao “ Con rùa” | – Bé tập hỏi và trả lời câu hỏi “Làm gì” |
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
– Nghe hát và hưởng ứng theo bài hát: Cô và mẹ | – Vận động minh họa bài: Cô và mẹ
|
– Nghe hát và hưởng ứng theo bài hát: Cháu đi mẫu giáo | |
|
Hoạt động làm quen tạo hình |
– Nặn viên bi, kẹo (tập xoay tròn)
-Làm sách Tạo hình trang 2 |
– Bé làm hoa tặng cô
– Làm sách Tạo hình 13 |
– Bé tập bôi hồ dán hoa
|
– Di màu vào hình
– Làm sách Tạo hình trang 5
|
|
Bản thân và các kĩ năng xã hội |
-Tập nói cảm ơn và nhận bằng 2 tay
– Hưởng ứng Ngày Nhà Giáo Việt Nam 20-11 |
|||
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC NHÓM BAMBI 4 (24 – 36 tháng tuổi)
THÁNG 11/2025
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Đứng co 1 chân | – Bò chui qua cổng | – Bật qua 1 vạch kẻ | |
|
Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé |
– Nhận biết đặc điểm, tên gọi của: xe máy, xe ô tô
– Làm Sách Khám phá khoa học, xã hội trang 14 |
– Nhận biết màu vàng
– Làm Sách Khám phá khoa học, xã hội trang 15 |
– Nếm vị: chuối, cam, dưa hấu, đu đủ
– Làm sách Toán trang 14 |
– Sờ-nắn nhận biết TRƠN – XÙ XÌ
– Làm sách Toán trang 10 |
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe –hiểu, hứng thú với câu chuyện: Thỏ ngoan
– Đọc vuốt đuôi bài thơ với cô “Bé biết bye bye” |
– Đọc vuốt đuôi bài thơ với cô “Bé biết bye bye” | – Đọc vuốt đuôi bài thơ với cô “Chào” | – Nghe-hiểu truyện:
Con cáo – Đọc vuốt đuôi bài thơ với cô “Chào” |
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
– Nghe hát và hưởng ứng theo bài hát:
Em đi chơi thuyền |
– Nghe hát và hưởng ứng theo bài hát: Cô và mẹ | – Vận động minh họa bài:
Em tập lái ô tô |
– Bé tập hát bài:
Con gà trống |
|
Hoạt động làm quen tạo hình |
– Di màu vào hình vẽ (xe) | – Dán hoa tặng cô (biết chấm hồ, bôi và dán)
Làm Sách Tạo hình trang 15 |
– Nặn con giun, viên phấn (lăn dài)
– Làm Phiếu tạo hình trang 9 |
– Làm Sách Tạo hình trang 14 |
|
Bản thân và các kĩ năng xã hội |
– Tập để đồ chơi đúng nơi quy định | – Bé tập pha nước chanh
– Hưởng ứng Ngày Nhà Giáo Việt Nam 20-11 |
– Tập xếp hàng, chờ đến lượt | |
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC NHÓM BAMBI 5 (24 – 36 tháng tuổi)
THÁNG 11/2025
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
|||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
|
| Hoạt động Vận động và Luyện khéo léo các ngón tay | – Tung bóng bằng 2 tay | – Lăn bóng với cô (1,5m)
|
– Ném xa bằng 1 tay tối thiểu 1,5m | – Tập nhón, nhặt đồ vật bằng 2 ngón tay
– Xâu vòng theo màu
|
|
Hoạt động nhận biết và khám phá thế giới xung quanh bé |
– Nhận biết phân biệt màu đỏ-xanh
-Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 2 |
– Nhận biết hình tròn
– Làm sách Toán trang 3
|
– Nhận biết phương tiện giao thông quen thuộc: xe máy – xe ô tô
-Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 15 |
– Nhận biết đặc điểm của con gà, con vịt
|
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe-hiểu truyện “Chiếc áo mới”
– Đọc vuốt đuôi theo bài đồng dao: Con rùa |
-Nghe-hiểu truyện: Các bạn của mèo con
– Đọc vuốt đuôi theo bài đồng dao: Con rùa |
– Đọc vuốt đuôi theo bài thơ “ Con cua” | – Bé tập hỏi và trả lời câu hỏi “Làm gì”
– Đọc vuốt đuôi theo bài thơ “ Con cua” |
|
Hoạt động cảm nhận âm nhạc |
– Nghe hát và hưởng ứng theo bài hát: Cháu đi mẫu giáo | – Vận động minh họa bài: Cháu đi mẫu giáo
|
– Nghe hát và hưởng ứng theo bài hát: Cô và mẹ | |
|
Hoạt động làm quen tạo hình |
– Nặn viên bi, kẹo (tập xoay tròn) | – Bé làm hoa tặng cô
– Làm sách Tạo hình 13 |
– Bé tập di màu vào hình
|
– Bé tập bôi hồ và dán
– Làm sách Tạo hình trang 2 – Làm Phiếu tạo hình trang 11 |
|
Bản thân và các kĩ năng xã hội |
-Tập nói cảm ơn và nhận bằng 2 tay
– Hưởng ứng Ngày Nhà Giáo Việt Nam 20-11 |
|||
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 3_4tuổi – Tháng 11
( 汉语课程计划3_4 岁十一月) 1/ Toán:(数学) _ Ôn số lượng 1,2,3 ,4 (复习数字ー,二, 三,四) _ Nhận biết số lượng 5 ( 认识数字五) _ Phân biệt màu sắc (顔色识别) *Màu đỏ : 红色(hong se) *Màu vàng : 黄色 ( huang se) *Màu xanh dương: 藍色(lan se) * Màu xanh lá: 绿色(lu se) * Màu cam : 橙色(cheng se) 2/Nhận biết tên gọi của con vật nuôi trong nhà (认识家畜的动物) _Ôn con chó,con mèo ,còn heo,còn bò,con cá(复习狗,貓,豬,奶牛 和鱼) _ Nhận biết và gọi tên con gà, con vịt ,con thỏ ,con dê * Gà trống: 公鸡????gong ji * Gà mái: 母鸡 mu ji ( 母鸡生蛋mu ji sheng dan) * Con Vịt: 鸭子(yazi) * Con thỏ: 兔子(Tu zi) * Con dê: 羊( yang) Dê ăn cỏ: 羊吃草(yang chi cao) *Con chim: 鸟( niao) Chim bồ câu :鸽子(ge zi) 3/ Âm nhạc :(音乐)
(复习两隻老虎和我的朋友在哪里?的歌曲) Nghe và vận động theo nhạc bài hát “Xin chào” (听和学跳“你好”的歌曲) |
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 4_5 tuổi – Tháng 11
(汉语课程计划 4_5 岁 十一月) 1/Toán: (数学) – Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5,6 ,7 ,8,9,10( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五,六,七,八,九,十) 2/ Nhận biết màu sắc ( 颜色) – Ôn màu đỏ, vàng, xanh dương ,xanh lá, màu cam, tím , nâu ,đen và trắng ( 复习红色, 黄色, 蓝色, 绿色,橙色,紫色,棕色, 黑色和白色) – Nhận biết hình học ( 形状识别) +Hình tròn: 圆形(yuan xing) +Hình tam giác: 三角形(san jiao xing) +Hình vuông:正方形(zheng fang xing) +Hình chữ nhật: 长方形(chang fang xing) +Hình oval (bầu dục): 椭圆形(tou yuan xing) + Hình ngôi sao: 星形(xing xing) +Hình trái tim: 心形(xin xing) +Hình bán nguyệt/nữa hình tròn: 半圆形(ban yuan xing) + Hình kim cương: 菱形(ling xing) 3/Nhận biết và gọi tên các bộ phận trên cơ thể 身体部位(shen ti bu wei) _Đầu: 头(tou) _ Tóc: 头发(tou fa) _Trán: 前额 (qian e) _ Mày: 眉毛(mei mao) _ Mắt: 眼睛 (yan jing) _ Mũi: 鼻子(bi zi) _ Gò má: 脸颊(lian jia) _Càm : 下巴(xia ba) _ Tai: 耳朵(er duo ) _ Miệng: 嘴巴(zui ba) _ Răng: 牙齿(ya chi) _ Lưỡi: 舌头(she tou) 4/Âm nhạc:( 音乐) _Ôn lại những bài hát đã học hát (复习全部唱过的歌曲) _ Nghe và tập hát bài hát những chú ong chăm chỉ (听和学唱小蜜蜂的歌曲) |
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 5_6 tuổi – Tháng 11
(汉语课程计划 5_6 岁 十一月)
1/Toán: (数学) – Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5,6 ,7 ,8,9,10( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五,六,七,八,九,十) 2/ Nhận biết màu sắc ( 颜色) – Ôn màu đỏ, vàng, xanh dương ,xanh lá, màu cam, tím , nâu ,đen và trắng ( 复习红色, 黄色, 蓝色, 绿色,橙色,紫色,棕色, 黑色和白色) – Nhận biết hình học ( 形状识别) + Hình tròn: 圆形(yuan xing) +Hình tam giác: 三角形(san jiao xing) +Hình vuông:正方形(zheng fang xing) + Hình chữ nhật: 长方形(chang fang xing) +Hình oval (bầu dục): 椭圆形(tou yuan xing) + Hình ngôi sao: 星形(xing xing) +Hình trái tim:心形(xin xing) +Hình kim cương:菱形(ling xing) +Hình bán nguyệt/nữa hình tròn:半圆形(ban yuan xing) 3/Nhận biết và gọi tên các bộ phận trên cơ thể 身体部位(shen ti bu wei) _Đầu: 头(tou) _ Tóc: 头发(tou fa) _Trán: 前额 (qian e) _ Mày: 眉毛(mei mao) _ Mắt: 眼睛 (yan jing) _ Mũi: 鼻子(bi zi) _Gò má: 脸颊(lian jia) _ Tai: 耳朵(er duo) _ Miệng: 嘴巴(zui ba) _ Răng: 牙齿(ya chi) _ Lưỡi: 舌头(she tou) _Càm: 下巴(xia ba) 4/Nhận biết từ trái nghĩa (反义词识别) _Ôn lại to_ nhỏ, dài _ ngắn,cao _ thấp (复习大(da)_小(xiao),长(chang)_短(duan),高(gao)_低(di)/矮(ai) _ Nhanh: 快(kuai) , chậm :慢(man) _ Nhiều: 多 (duo) , ít: 少(shao) _ Dày: 粗 (cu) , mỏng: 细(xi) _Nặng: 重(zhong), nhẹ: 轻(qing) _Mở: 开(kai) , đóng: 关(guan) _ cười: 笑(xiao) , khóc: 哭(ku) 5/Âm nhạc:( 音乐) _Ôn lại những bài hát đã học hát (复习全部唱过的歌曲) _ Nghe và tập hát bài hát những chú ong chăm chỉ (听和学唱小蜜蜂的歌曲) |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bò bằng bàn tay và cẳng chân | – Trườn sấp
– Ném xa bằng 1 tay |
– Đi trong đường hẹp đầu đội túi cát | – Chạy thay đổi hướng (3 điểm dích dắc) | |
|
Hoạt động khám phá môi trường xung quanh |
– Nhận biết và gọi tên một số loại cá
– Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 4 |
– Làm quen kí hiệu trong cuộc sống
– Làm sách Khám phá khoa học và xạ hội trang 5 |
– Làm thí nghiệm khoa học: Làm hoa nở | – Nhận biết một số vật nuôi quen thuộc (chó,mèo,gà vịt)
– Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 6 |
– Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 7 |
| Hoạt động Làm quen với toán | – Nhận biết Tay phải-Tay trái
– Làm sách Toán trang 4 |
– So sánh chiều cao 2 đối tượng
– Làm sách Toán trang 5 |
– Làm sách Toán trang 6 | – Nhận biết nhóm có số lượng 1 và 2
– Làm sách Toán trang 7 |
|
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe hiểu nội dung câu chuyện “Mỗi người 1 việc”
– Làm sách Chữ Cái trang 4
|
– Đồng dao : “Dung dăng dung dẻ” | – Nghe hiểu chuyện “Cá rô không vâng lời”
– Làm sách Chữ Cái trang 5 |
– Nghe hiểu chuyện “Nhổ củ cải”
– Làm sách Chữ Cái trang 6 – Đọc thơ: “Đôi mắt của em” (Lê Thị Mỹ Phương) |
– Đọc đồng dao: “Lúa ngô là cô đậu nành”
– Làm sách Chữ Cái trang 7 |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Nghe hát bài: “Cái mũi” | – Dạy hát thuộc lời bài: “Hoa bé ngoan” | – Dạy hát thuộc lời bài “Biết vâng lời mẹ” | – Múa minh hoạ bài
“Múa cho mẹ xem” |
– Dạy hát thuộc lời bài “Cả nhà thương nhau” |
|
Hoạt động Tạo hình. |
– In hình đôi bàn tay tạo hình bông hoa
– Làm sách Tạo hình trang 3 |
-Vẽ tóc cho bạn trai-gái (theo mẫu)
– Làm Phiếu thực hành Tạo hình trang 3 |
– Làm thiệp tặng mẹ
– Làm sách Tạo hình trang 4 |
– Tập Xé dải dài
– Làm sách Tạo hình trang 5 |
– Vẽ xương cá (nét ngang)
– Làm Phiếu thực hành Tạo hình trang 5 |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Tập nói lời cảm ơn, xin lỗi | ||||
| Hoạt động lễ hội | – Ngày hội “Tết trung thu” | ||||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
| Hoạt động Vận động | – Bật tiến về phía trước | – Trườn về phía trước 2-3m | Bước lên xuống bục cao 30cm | ||
|
Hoạt động khám phá môi trường xung quanh |
– Nhận biết công dụng cách sử dụng đồ chơi | – Nhận biết Đăc điểm của quả dưa lưới
– Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 3 |
– Tìm hiểu về ngày 20/10
– Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 4 |
– Cách chăm sóc và bảo vệ con thỏ
– Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 5 |
– Thí nghiệm khoa học: vật chìm-vật nổi
– Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 6 |
| Hoạt động Làm quen với toán | – Đếm các đối tượng giống nhau trong phạm vi 5
– Làm sách Toán trang 4 |
– Nhận biết “Một đôi”
|
– Xếp tương ứng 1-1 | – Xếp xen kẽ 2 đối tượng
– Làm sách Toán trang 5 |
|
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Tập Đặt và trả lời câu hỏi: cái gì?
– Làm sách Chữ Cái trang 5 |
– Nghe hiểu nội dung truyện “Bác Gấu đen và 2 chú thỏ”
– Đọc thơ: Gấu qua cầu |
– Nghe hiểu nội dung truyện “Quà tặng mẹ”
– Đọc thơ: Gấu qua cầu – Làm sách Chữ cái trang 6 |
– Nghe, hiểu và trả lời câu hỏi truyện “Thỏ con không vâng lời”
– Đọc đồng dao: Tập Tầm vông |
– Nghe, hiểu và trả lời câu hỏi truyện “Nhổ củ cải”
– Làm sách Chữ Cái trang 7
|
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Nghe hát: Đồ dùng bé yêu | – Hát đúng giai điệu bài “Vui đến trường” | – Hát đúng giai điệu bài “Biết vâng lời mẹ” | – Vận động minh họa bài “Vui đến trường” | – Nghe hát bài: Cháu vẽ ông mặt trời |
|
Hoạt động Tạo hình. |
– Nặn trái banh
– Làm sách Tạo hình trang 2 |
– Vẽ cầu thang | – Trang trí hộp quà
– Làm sách Tạo hình trang 3 |
– Vẽ cây kẹo bông gòn (Phiếu tạo hình trang 1)
– Làm sách Tạo hình trang 4 |
– Vẽ cây bốn mùa (Phiếu tạo hình trang 2) |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | Nhận ra cảm xúc sợ hãi | ||||
| Hoạt động lễ hội | – Ngày hội “Tết trung thu” | ||||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
| Hoạt động Vận động | – Ném xa bằng 1 tay | – Đi trên ghế thể dục đầu đội túi cát | – Trườn, trèo qua ghế dài 1,5m x 0.3m | – Bò bằng bàn tay, cẳng chân chui qua cổng | – Bật xa 35 – 40cm |
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 4. | – Phân loại đồ dùng, đồ chơi | – Làm sách Khám phá khoa học và xã hội trang 5. | ||
|
Hoạt động Làm quen với toán |
– Làm sách Toán trang 5
– Nhận biết hình vuông, tròn, chữ nhật, ngôi sao |
– Xác định phía phải, trái của bản thân | – Nhận biết nhóm có số lượng 4, chữ số 4
– Làm sách Toán trang 6 |
||
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ |
– Nghe-hiểu truyện “Sự tích chú cuội cây đa”
– Đọc thơ: Cái lưỡi – Làm sách Tập Tô trang 5 |
– Làm sách Chữ cái trang 4
– Đọc thơ: Nắng – Nghe hiểu truyện “Ngăn nắp gọn gàng” |
– Đọc thơ: Nắng
– Làm sách Tập Tô trang 6 – Làm sách Chữ Cái trang 5
|
– Tập đặt và trả lời câu hỏi “Ai?” “như thế nào?”
– Đọc đồng dao: Nu na nu nống |
– Nghe-hiểu truyện “Giọt nước tí xíu”
– Đọc thơ: Cái lưỡi |
| Hoạt động Làm quen âm nhạc | – Vận động minh họa bài “Trăng tròn tròn” | – Hát đúng giai điệu bài “Quả bóng tròn tròn” | – Vận động minh họa bài “Bông hồng tặng cô” | – Nghe hát bài “Gọi tên cảm xúc” | – Hát đúng giai điệu bài “Đôi mắt của em” |
|
Hoạt động Tạo hình. |
– Bé làm lồng đèn trung thu | – Nặn củ cà rốt
– Làm Phiếu tạo hình trang 3.
|
– Làm sách Tạo hình trang 14
– Làm thiệp tặng mẹ |
– Cắt, dán bờm cho ngựa (phiếu Tạo hình trang 11)
– Làm sách Tạo hình trang 17 |
– Cắt, dán bậc thang (sách Tạo hình trang 3) |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Hoạt động trải nghiệm: bé tập cắt rau | – Nhận biết cảm xúc vui, buồn, tức giận | – Hoạt động trải nghiệm: Bé tập gấp quần áo và cất quần áo | ||
| Hoạt động lễ hội | – Ngày hội “Tết trung thu” | ||||
|
Các hoạt động giáo dục |
Nội dung học |
||||
|
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
Tuần 4 |
Tuần 5 |
|
|
Hoạt động Vận động |
– Ném xa bằng 1 tay | -Bật liên tục qua các vòng | -Ném xa bằng 1 tay; Bật liên tục qua các vòng | – Bật xa tối thiểu 50cm | – Bò dích dắc qua 7 điểm |
|
Hoạt động Làm quen với toán |
– Nhận biết số lượng 7, chữ số 7
– Thêm bớt trong phạm vi 7 |
– Tập tách, gộp trong phạm vi 7
– Làm sách Toán trang 2, 4 |
– Chắp ghép hình hình học tạo thành hình mới theo ý thích và theo yêu cầu | – Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng hằng ngày. | – Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ |
| Hoạt động khám phá môi trường xung quanh | – Làm sách Khoa học và xã hội trang 4, 5 | – Làm Thí nghiệm khoa học: Bong bóng đẩy xe | – Nhận biết đặc điểm và lợi ích của Quả Bí Ngô
– Phân biệt rau ăn lá, rau ăn quả, rau ăn củ |
||
|
Hoạt động Phát triển ngôn ngữ và làm quen chữ viết. |
– Nghe hiểu nội dung truyện “Sự tích mặt trăng và bánh trung thu”
– Đồng dao: Ông giẳng ông giăng |
– Tập kể lại truyện “Sự tích mặt trăng và bánh trung thu”
– Đồng dao: Ông giẳng ông giăng |
– Tập kể lại truyện “Giấc mơ kì lạ”
– Đọc thơ: Đàn kiến nó đi
|
– Đọc thơ: Đàn kiến nó đi
– Nghe hiểu truyện “Cây rau của thỏ út”
|
– Tập kể lại truyện “Cây rau của thỏ út” |
| – Làm quen chữ viết: D, Đ
– Làm sách Chữ Cái trang 7, 8 – Làm sách Bé tập tô trang 20, 21 |
– Làm quen chữ viết: E, Ê
|
– Làm quen chữ viết: B, E | – Làm sách Chữ Cái trang 9, 10
– Làm sách Bé tập tô trang 22, 23
|
– Làm quen chữ viết: G
– Nhận biết câu hỏi, câu cảm
|
|
|
Hoạt động Làm quen âm nhạc |
– Hát thuộc và đúng giai điệu bài hát “Rước đèn dưới trăng” | – Vỗ tiết tấu nhanh bài “Rước đèn dưới trăng” | – Nghe hát, nhận ra sắc thái, giai điệu của bài hát “Bàn tay mẹ” và “Gặp mẹ trong mơ” | – Tập hát thuộc lời bài hát “Vườn cây nhà bé” | – Múa minh họa bài hát “Vườn cây nhà bé” |
|
Hoạt động Tạo hình. |
– Gấp, lật tạo hình lồng đèn. | – Vẽ động vật từ bàn tay, ngón tay. | – Làm thiệp tặng mẹ (kỹ năng gấp) | – Vẽ quả bí ngô | – Xé theo hình vẽ sẵn (củ cà rốt) |
| Bản thân và các kĩ năng xã hội | – Hoạt động trải nghiệm: Bé làm nước ép cam, cà rốt | ||||
| Hoạt động lễ hội | – Ngày hội “Tết trung thu” | ||||
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin