|
Chương trình học tiếng Hoa lớp 2_3 tuổi – Tháng 2 (课程计划2-3岁二月)
1/ Nhận biết con vật nuôi trong nhà (认识家畜动物) _ Con chó ???? 狗(gu) _ Con mèo: ???? 猫(mao) _ Con heo: ???? 猪( zhu) _ Con bò sữa: ???? 奶牛(nai niu)
2 / Nhận biết màu sắc ( 颜色识别) _ Màu đỏ: 红色( hong se) _ Màu xanh dương: 蓝色( lan se) _ Màu vàng: 黄色( huang se)
3/Âm nhạc ( 音乐) – Nghe và tập hát bài hát ” Xin chào, Năm mới vui vẻ ” ( 听和学唱”你好,新年好”的歌曲) |
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 3_4tuổi – Tháng 2
( 汉语课程计划3_4 岁二月)
1/ Toán:(数学) _ Ôn số lượng 1,2,3 ,4 ,5(复习数字ー,二, 三,四,五) _ Phân biệt màu sắc (顔色识别) *Màu đỏ : 红色(hong se) *Màu vàng : 黄色 ( huang se) *Màu xanh dương: 藍色(lan se) * Màu xanh lá: 绿色(lu se) * Màu cam : 橙色(cheng se) * Màu tím: 紫色(zi se) 2/ Ôn lại những con vật nuôi trong nhà (复习家畜的动物) *Con chó: 狗????gu *Con mèo: 猫????mao * Con heo: 猪????zhu * Con bò sữa: 奶牛????nai niu * Gà trống: 公鸡????gong ji * Gà mái: 母鸡 mu ji ( 母鸡生蛋mu ji sheng dan) * Con Vịt: 鸭子(yazi) * Con thỏ: 兔子(Tu zi) * Con dê: 羊( yang) Dê ăn cỏ: 羊吃草(yang chi cao) *Con chim: 鸟( niao) Chim bồ câu :鸽子(ge zi) 3/ Nhận biết phân biệt động vật sống dưới nước (海洋生物识别) *Con cua: 螃蟹(pang xie) *Con tôm: 虾(xia) * Con rùa biển: 海龟(hai gui) *Con cá heo: 海豚(hai tun) 4/ Kỹ năng sống ( 生活技能) _Tập nói lễ phép chào hỏi và cảm ơn (学说问候和感谢的词汇) *Xin chào: 你好( ni hao) * Cảm ơn: 谢谢(xie xie) _ Tập nói những câu chúc tết (新年祝福) *Năm mới vui vẻ: 新年好/新年快乐(xin nian hao/xin nian kuai le) *Dồi dào sức khoẻ:身体健康(shen ti jian kang) 5/ Âm nhạc :(音乐) _Ôn bài hát “Hai chú Hổ con, Các bạn ở đâu vậy?) (复习两隻老虎和我的朋友在哪里?的歌曲) _ Nghe và vận động theo nhạc bài hát “Xin chào” (听和学跳“你好”的歌曲) _ Nghe và tập hát bài” Năm mới vui vẻ ” ( 听和学唱新年好的歌曲) |
|
Chương trình học tiếng Hoa lớp 4_5 tuổi – Tháng 2 (汉语课程计划 4_5 岁 二月)
1/Toán: (数学)Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5,6 ,7 ,8,9,10( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五,六,七,八,九,十) 2/ Nhận biết màu sắc ( 颜色)Ôn màu đỏ, vàng, xanh dương ,xanh lá, màu cam, tím , nâu ,đen và trắng ( 复习红色, 黄色, 蓝色, 绿色,橙色,紫色,棕色, 黑色和白色) _ Nhận biết hình học ( 形状识别) +Hình tròn: 圆形(yuan xing)+Hình tam giác: 三角形(san jiao xing) +Hình vuông:正方形(zheng fang xing)+ Hình chữ nhật: 长方形(chang fang xing) +Hình oval (bầu dục): 椭圆形(tou yuan xing)+ Hình ngôi sao: 星形(xing xing) +Hình trái tim:心形(xin xing)+Hình nữa hình tròn:半圆形(ban yuan xing) +Hình kim cương:菱形(ling xing)+Hình ngũ giác: 五角形(wu jiao xing) + Hình đám mây:云形 (yun xing)+Hình trăng lưỡi liềm: 新月形(xin yue xing) 3/Nhận biết và gọi tên các bộ phận trên cơ thể 身体部位(shen ti bu wei) _Đầu: 头(tou)_ Tóc: 头发(tou fa)_Trán: 前额 (qian e)_ Mày: 眉毛(mei mao) _ Mắt: 眼睛 (yan jing)_ Mũi: 鼻子(bi zi)_Gò má: 脸颊(lian jia) _ Tai: 耳朵(er duo)_ Miệng: 嘴巴(zui ba)_ Răng: 牙齿(ya chi) _ Lưỡi: 舌头(she tou)_Càm: 下巴(xia ba)_Cổ: 脖子(bo zi) _Vai: 肩膀( jian bang)_Ngực: 胸(xiong)_ Lưng: 背(bei) _Bụng: 肚子(du zi)_ Eo: 腰(yao)_Cánh tay: 手臂(shou bi) _Bàn tay: 手(shou)_Ngón tay: 手指(shou zhi)_ Khủy tay: 手肘(shou zhou) 4/ Kỹ năng sống ( 生活技能) * Tập nói lễ phép chào hỏi và cảm ơn – Chào hỏi: 你好 (ni hao) – Cảm ơn: 谢谢 ( xie xie) *Tập nói những câu chúc tết (新年祝福) _ Năm mới vui vẻ: 新年好/新年快乐(xin nian hao/xin nian kuai le) _ Dồi dào sức khỏe: 身体健康(shen ti jian kang) 5/Âm nhạc:( 音乐) _Ôn lại những bài hát đã học hát (复习全部唱过的歌曲) _ Vận động theo nhạc bài hát “Nếu bạn cảm thấy vui thì bạn làm theo tôi “(听和唱跳如果感到幸福,你就跟我 做的歌曲) _ Nghe và tập hát bài hát ” Năm mới vui vẻ” ( 听和学唱新年好的歌曲) |
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 5_6 tuổi – Tháng 2
(汉语课程计划 5_6 岁 二月) 1/Toán: (数学) – Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5,6 ,7 ,8,9,10 ( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五,六,七,八,九,十) 2/ Nhận biết màu sắc ( 颜色) – Ôn màu đỏ, vàng, xanh dương ,xanh lá, màu cam, tím , nâu ,đen và trắng ( 复习红色, 黄色, 蓝色, 绿色,橙色,紫色,棕色, 黑色和白色) 3/ Nhận biết hình học ( 形状识别) +Hình tròn: 圆形(yuan xing) +Hình tam giác: 三角形(san jiao xing) +Hình vuông:正方形(zheng fang xing) + Hình chữ nhật: 长方形(chang fang xing) +Hình oval (bầu dục): 椭圆形(tou yuan xing) + Hình ngôi sao: 星形(xing xing) +Hình trái tim:心形(xin xing) +Hình nữa hình tròn:半圆形(ban yuan xing) +Hình kim cương:菱形(ling xing) +Hình ngũ giác: 五角形(wu jiao xing) + Hình đám mây:云形 (yun xing) +Hình trăng lưỡi liềm: 新月形(xin yue xing)
4/Nhận biết và gọi tên các bộ phận trên cơ thể 身体部位(shen ti bu wei) – Đầu: 头(tou) -Tóc: 头发(tou fa) -Trán: 前额 (qian e) – Mày: 眉毛(mei mao) – Mắt: 眼睛 (yan jing) – Mũi: 鼻子(bi zi) – Gò má: 脸颊(lian jia) -Tai: 耳朵(er duo) -Miệng: 嘴巴(zui ba) – Răng: 牙齿(ya chi) -Lưỡi: 舌头(she tou) -Càm: 下巴(xia ba) – Cổ: 脖子(bo zi) -Vai: 肩膀( jian bang) -Ngực: 胸(xiong) – Bụng: 肚子(du zi) -Lưng: 背 (bei) -Eo : 腰 (yao) – Cánh tay: 手臂(shou bi) _ Bàn tay: 手(shou) _ Ngón tay : 手指(shou zhi)_ khuỷu tay: 手肘(shou zhou)
5/Nhận biết từ trái nghĩa (反义词识别) _Ôn lại to_ nhỏ, dài _ ngắn,cao _ thấp (复习大(da)_小(xiao),长(chang)_短(duan),高(gao)_低(di)/矮(ai) _ Nhanh: 快(kuai) , chậm :慢(man) _ Nhiều: 多 (duo) , ít: 少(shao) _ Dày: 粗 (cu) , mỏng: 细(xi) _Nặng: 重(zhong), nhẹ: 轻(qing) _Mở: 开(kai) , đóng: 关(guan) _ cười: 笑(xiao) , khóc: 哭(ku) _Cứng:硬(ying), Mềm:软(ruan) _ Thêm/tăng: 加(jia), Bớt/giảm: 减(jian) _ Béo/mập: 胖(pang), Gầy/ốm: 瘦(shou) _ Có/ không: 有(you), 无(wu) _ Trên/dưới: 上(Shang), 下(xia) _ Trước/sau: 前(qian), 后(hou) _ Phải/trái: 右(you), 左(zuo) _ Nam/nữ: 男(nan), 女( nu) _Đúng / sai: 对(dui), 错(cuo) _ Khô ráo/ẩm ướt: 干(gan), 湿(shi)
|
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin