| Nội dung giáo dục | 3 – 4 tuổi (Mầm) |
|
Vận động |
– Ném xa bằng 1 tay – Chạy 10 m |
|
Kỹ năng sống |
– Kỹ năng an toàn: Không đi theo người lạ
– Tập làm món ăn bổ dưỡng (bánh mì sandwich) |
|
Làm quen với toán |
– So sánh chiều dài 2 đối tượng ( dài hơn, ngắn hơn)
– Nhận biết trên – dưới; trước – sau |
| Nhận thức về thế giới xung quanh | |
|
Thí nghiệm khoa học |
– Thí nghiệm: sự phát triển của cây giá đỗ. |
|
Làm quen văn học |
– Nghe, hứng thú, trả lời câu hỏi chuyện “Chú đỗ con”
– Tập kể một vài tình tiết câu chuyện “Chú đỗ con” |
| Tập sử dụng từ ngữ. Làm quen chữ viết. Làm quen một số kí hiệu thông thường. | |
|
Làm quen âm nhạc |
– Vận động đơn giản theo bài hát “ Trời nắng, trời mưa”
– Hát thuộc, đúng giai điệu bài “Mẹ đi vắng” |
|
Làm quen tạo hình |
– Vẽ ô tô ( nét thẳng, nét ngang, nét cong)
– Vẽ ngôi nhà của bé – Cắt tua giấy |
| Nội dung giáo dục | 4 – 5 tuổi (Chồi) |
|
Vận động |
– Ném trúng đích đứng cao 1m, xa 1,2m
– Bật tách khép chân qua 5 ô |
|
Kỹ năng sống |
– Kỹ năng an toàn: Thoát hiểm khi có cháy |
|
Làm quen với toán |
– So sánh, thêm bớt trong phạm vi 5
– So sánh, phát hiện quy tắc sắp xếp và sao chép lại |
| Nhận thức về thế giới xung quanh | – Lá cờ Tổ Quốc |
|
Thí nghiệm khoa học |
|
|
Làm quen văn học |
– Nghe, hứng thú, trả lời câu hỏi truyện: “Chú thỏ tinh khôn”
– Bắt chước giọng nói, điệu bộ nhân vật trong truyện: : “Chú thỏ tinh khôn” – Bé tập kể truyện “Chú thỏ tinh khôn” |
| Tập sử dụng từ ngữ. Làm quen chữ viết. Làm quen một số kí hiệu thông thường. | |
|
Làm quen âm nhạc |
– Hát đúng giai điệu, hát rõ lời bài “Cho tôi đi làm mưa với”. Rèn kỹ năng hát to – nhỏ
– Thích nghe, nhận ra làn điệu dân ca Trung bộ “ Lý qua đèo” |
|
Làm quen tạo hình |
– Nặn theo ý thích
– Gấp con heo – Vẽ theo ý thích |
| Nội dung giáo dục | 5 -6 tuổi (Lá) |
|
Vận động |
– Bật tách, khép chân – Ném trúng đích ngang
– Nhảy lò cò-Ném đích đứng |
|
Kỹ năng sống |
– Kỹ năng an toàn: Không chơi ở nơi nguy hiểm (CS23) |
|
Làm quen với toán |
– Đo độ dài các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo
– Tách 10 đối tượng thành 2 nhóm bằng ít nhất 2 cách và so sánh số lượng của các nhóm (CS105) – Nói được ngày trên lốc lịch và giờ trên đồng hồ (CS111) |
|
Làm quen văn học |
– Kể có thay đổi tình tiết, thêm bớt trong câu chuyện “Cây khế” (CS120) |
| Tập sử dụng từ ngữ. Làm quen chữ viết. Làm quen một số kí hiệu thông thường. | – Làm quen chữ viết: X, S |
|
Làm quen âm nhạc |
– Gõ tiết tấu phối hợp bài “Lớn lên cháu lái máy cày” (CS101)
– Hứng thú, thích nghe và nhận ra làn điệu dân ca Trung bộ “ Lý mười thương” |
|
Làm quen tạo hình |
– Gấp cái mũ
– Vẽ theo nội dung truyện – Vẽ lọ hoa (vẽ mẫu) |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin