Môn học Tuần 1 Tuần 2 Tuần 3 Tuần 4 Thể dục Đi trong đường hẹp cầm vật trên tay Bật về trước Nhảy lên lấy vật Chạy theo hiệu lệnh của cô Tạo hình Nặn viên bi, viên kẹo Tập di màu trên giấy Xé giấy thành 2 mảnh Văn học Bé đọc thơ với cô “Bạn mới” Nghe cô kể truyện “Đôi bạn nhỏ” Bé đọc thơ với cô “Đi dép” Tập nói lời thoại truyện “Đôi bạn nhỏ” Âm nhạc Tập hát bài “Em búp bê” Hát và nhún nhảy bài “Đôi dép” Tập hát múa bài “Chiếc khăn tay” Nhận biết tập nói Đồ dùng của bé: Cái cặp, đôi dép Nhân biết phân biệt Màu xanh Màu đỏ – màu xanh Kỹ năng Tập đeo-cởi yếm Bê ghế vào bàn Môn học Tuần 1 Tuần 2 Tuần 3 Tuần 4 Thể dục Bật về trước -Đi trong đường hẹp -Bò bằng bàn tay, cẳng chân Tung bắt bóng với cô -Tung bắt bóng với cô -Đi ngang bước dồn Tạo hình Làm quen đất nặn Tập cách bôi hồ dán Vẽ cỏ Văn học Nghe kể chuyện “Mỗi người mỗi việc” Tập nói lời thoại truyện “Mỗi người mỗi việc” Tập kể truyện “Mỗi người mỗi việc” Đọc thơ: Đôi mắt; Đi dép Đồng dao: Nu na nu nống Âm nhạc Gõ theo phách bài “Cả nhà thương nhau” Phân biệt nhạc cụ gõ đệm Tập múa bài “Chiếc khăn tay” Môi trường xung quanh Nhận biết tên gọi, chức năng của các giác quan Biết một số quy định của lớp Làm quen với toán Xếp tương ứng 1-1 Thêm bớt trong phạm vi 2 Kỹ năng Rửa tay Tập chào hỏi Tập giới thiệu bản thân Môn học Tuần 1 Tuần 3 Tuần 4 Thể dục Đập bắt bóng Trườn sấp kết hợp chui qua cổng -Đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn -Bật qua vật cản 15cm Ném xa bằng 1 tay Tạo hình Tập sử dụng cọ, pha màu, phếch màu Vẽ đề tài Ngôi nhà của bé Tập xé dải dài, xé vụn, dán hình Vẽ theo mẫu Cái mũ, nón Văn học Nghe kể chuyện Dê con nhanh trí Tập kể chuyện Dê con nhanh trí Thơ: Lời chào; Cô dạy Đồng dao Dung dăng dung dẻ Âm nhạc Tập múa bài “Tập đếm” Gõ theo nhịp bài “Rửa mặt như mèo” Gõ theo phách bài “Cái mũi” Tập hát bài “Cả tuần đều ngoan” Môi trường xung quanh Bé giới thiệu về bản thân Làm quen với toán Nhóm có số lượng 1,2. Chữ số 1, 2 Phân biệt hình tròn, vuông, tam giác, chữ nhật Kỹ năng Tập đánh răng đúng cách Tập biết chờ đến lượt Tập xin lỗi khi đi qua 2 người Môn học Tuần 1 Tuần 2 Tuần 3 Tuần 4 Thể dục -Bật qua chướng ngại vật -Đập và bắt bóng Bật tách khép chân qua 7 ô -Tung bắt bóng -Bật tách khép chân qua 7 ô Tạo hình Vẽ đề tài Đồ dùng của bé Xé dán Quả bóng bay Vẽ sáng tạo Vẽ con cá từ bàn tay Nặn hình người nhiều tư thế khác nhau -Văn học -LQCV Nghe kể truyện “Tay phải, tay trái” Làm quen chữ viết a, ă, â -Đọc thơ Tiếng động quanh em Tập kể truyện “Tay phải tay trái” Đồng dao, ca dao Công cha; Chim trời Bà còng đi chợ Âm nhạc Dạy hát bài Năm ngón tay ngoan Gõ theo phách Năm ngón tay ngoan Dạy hát bài Ba ngọn nến lung linh Gõ theo nhịp Ba ngọn nến lung linh Môi trường xung quanh Khám phá Quá trình phát triển của nòng nọc An toàn với điện Làm quen với toán Phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc Đo độ dài 1 vật bằng các đơn vị đo khác nhau Kỹ năng Tập pha nước cam
Bộ phận cơ thể: Mắt, mũi, miệng, chân, tay
Category: Chương trình học của bé, Thông tin
Nhằm giúp phụ huynh theo dõi nội dung giảng dạy một cách dễ dàng thuận lợi, Hoa Mai sẽ cập nhật nội dung học vào mỗi tháng.
|
Môn học |
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
|
Thể dục |
Đi trong đường hẹp |
Bò thẳng hướng |
Lăn bóng với cô |
|
Tạo hình |
Tập sử dụng bút sáp di màu trên giấy |
Làm quen đất nặn: tập nhồi đất, ngắt đất |
|
|
Văn học |
Đọc bài thơ: Chào |
Đọc thơ theo cô: Cháu chào ông ạ |
|
|
Âm nhạc |
Tập hát bài: Lời chào buổi sáng |
Tập hát bài: Biết vâng lời mẹ |
Tập hát bài: Con gà trống |
|
Nhận biết tập nói |
Gọi tên và biết công dụng của cái chén, cái muỗng |
Gọi tên và nhận biết công dụng của cái ly, cái khăn |
|
|
Nhân biết phân biệt |
Nhận biết và gọi tên: màu đỏ |
||
|
Kỹ năng |
Tập xếp chén, muỗng |
Tập chào cô, chào ba mẹ |
|
Môn học |
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
|
Thể dục |
Đi, chạy theo cô |
Bật tại chỗ |
Đi trong đường hẹp |
|
Tạo hình |
Bé tập tô màu kín hình |
Tập cách cầm kéo Làm quen với giấy màu |
Làm lồng đèn trung thu |
|
Văn học |
Nghe kể truyện: Bu Bu đi học |
Tập nói lời thoại truyện Bu Bu đi học |
|
|
Âm nhạc |
Tập gõ theo nhịp bài: Cháu đi mẫu giáo |
Tập hát bài Đêm trung thu |
|
|
Môi trường xung quanh |
Tìm hiểu về bạn của bé |
||
|
Làm quen với toán |
Nhận biết, phân biệt hình tròn, hình vuông |
Tập đếm đến 2. Nhận biết nhóm có số lượng 2 |
|
|
Kỹ năng |
-Tập cất dọn đồ chơi -Nhận biết ký hiệu của bé |
Tập bê ghế đúng cách |
|
Môn học |
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
|
Thể dục |
Bật tại chỗ, bật tiến về trước |
Tung bắt bóng |
Bò thấp chui qua cổng |
|
Tạo hình |
Vẽ ngôi nhà |
Vẽ đồ dùng, đồ chơi |
Nặn bánh trung thu |
|
Văn học |
Nghe kể truyện: Nếu không đi học |
Tập kể truyện: Nếu không đi học |
|
|
Âm nhạc |
Tập hát bài: Trường em |
Tập múa bài: Vui đến trường |
|
|
Môi trường xung quanh |
Tìm hiểu ngày hội bé đến trường |
Tìm hiểu công việc của cấp dưỡng |
|
|
Làm quen với toán |
Phân biệt hình vuông, hình chữ nhật |
Xếp tương ứng 1-1 |
|
|
Kỹ năng |
Thói quen lịch sự khi ăn uống |
|
Môn học |
Tuần 1 |
Tuần 2 |
Tuần 3 |
|
Thể dục |
Tung bắt bóng Đập bắt bóng |
Ném và bắt bóng bằng 2 tay | |
|
Tạo hình |
Tạo hình sáng tạo Vẽ bươm bướm từ bàn tay |
Vẽ con ốc sên |
Nặn cái chén |
|
-Văn học -LQCV |
Làm quen chữ viết Nhóm chữ o, ô, ơ |
Nghe kể truyện: Ai quan trọng nhất |
Tập kể truyện: Ai quan trọng nhất |
|
Âm nhạc |
Dạy hát Ngày vui của bé |
Dạy hát Rước đèn dưới trăng |
Tập gõ nhịp bài Cả tuần đều ngoan |
|
Môi trường xung quanh |
Tìm hiểu sự phát triển của bướm |
||
|
Làm quen với toán |
Số lượng 6, chữ số 6 |
Thêm bớt trong phạm vi 6 |
|
|
Kỹ năng |
Tập kỹ năng Xin chào – Tạm biệt |
Category: Chương trình học của bé, Thông tin
