| Chương trình học tiếng Hoa lớp 3_4tuổi – Tháng 10( 汉语课程计划3_4 岁九月)
1/ Toán:(数学)
+Màu đỏ : 红色(hong se) +Màu vàng : 黄色 ( huang se) +Màu xanh dương: 藍色(lan se) 2/ Môi trường xung quanh( 自然现象) Nhận biết tên gọi của con vật nuôi trong nhà (认识家畜的动物)
+ Gà trống: 公鸡????gong ji + Gà mái: 母鸡 mu ji ( 母鸡生蛋mu ji sheng dan) + Con Vịt: 鸭子(yazi) + Con thỏ: 兔子(Tu zi) 3/ Âm nhạc :(音乐)
(継 續 听和学唱两隻老虎的歌曲)
(听和学跳我的朋友在哪里?的歌曲) |
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 4_5 tuổi – Tháng 10
(汉语课程计划 4_5 岁 十月)
1/Toán: (数学) – Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5,6 ,7 ,8,9,10( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五,六,七,八,九,十) 2/ Nhận biết màu sắc ( 颜色)
+ Hình tròn: 圆形(yuan xing) + Hình tam giác: 三角形(san jiao xing) + Hình vuông:正方形(zheng fang xing) + Hình chữ nhật: 长方形(chang fang xing) + Hình oval (bầu dục): 椭圆形(tou yuan xing) + Hình ngôi sao: 星形(xing xing) 3/Nhận biết và gọi tên các bộ phận trên cơ thể 身体部位(shen ti bu wei) _Đầu: 头(tou) _ Tóc: 头发(tou fa) _Trán: 前额 (qian e) _ Mắt: 眼睛 (yan jing) _ Mũi: 鼻子(bi zi) _ Tai: 耳朵(er duo) _ Miệng: 嘴巴(zui ba) _ Răng: 牙齿(ya chi) _ Lưỡi: 舌头(she tou) 4/Âm nhạc:( 音乐)
Nghe và tập hát bài hát nhổ củ cải , bài hát đếm số (听和学唱拔萝卜, 数字歌的歌曲) |
| Chương trình học tiếng Hoa lớp 5_6 tuổi – tháng 10
(汉语课程计划 5_6 岁 十月) 1/Toán: (数学) Ôn số lượng 1, 2, 3 ,4 ,5,6 ,7 ,8,9,10( 复习数学 一 , 二 , 三, 四,五,六,七,八,九,十) 2/ Nhận biết màu sắc ( 颜色) – Ôn màu đỏ, vàng, xanh dương ,xanh lá, màu cam, tím , nâu ,đen và trắng ( 复习红色, 黄色, 蓝色, 绿色,橙色,紫色,棕色, 黑色和白色) – Nhận biết hình học ( 形状识别) + Hình tròn: 圆形(yuan xing) + Hình tam giác: 三角形(san jiao xing) + Hình vuông:正方形(zheng fang xing) + Hình chữ nhật: 长方形(chang fang xing) + Hình oval (bầu dục): 椭圆形(tou yuan xing) + Hình ngôi sao: 星形(xing xing) 3/Nhận biết và gọi tên các bộ phận trên cơ thể 身体部位(shen ti bu wei) _ Đầu: 头(tou) _ Tóc: 头发(tou fa) _Trán: 前额 (qian e) _ Mắt: 眼睛 (yan jing) _ Mũi: 鼻子(bi zi) _ Tai: 耳朵(er duo) _ Miệng: 嘴巴(zui ba) _ Răng: 牙齿(ya chi) _ Lưỡi: 舌头(she tou) 4/Nhận biết từ trái nghĩa (反义词识别) _Ôn lại to_ nhỏ, dài _ ngắn,cao _ thấp (复习大(da)_小(xiao),长(chang)_短(duan),高(gao)_低(di)/矮(ai) _ Nhanh: 快(kuai) , chậm :慢(man) _ Nhiều: 多 (duo) , ít: 少(shao) _ Dày: 粗 (cu) , mỏng: 细(xi) 5/Âm nhạc:( 音乐) _Ôn lại những bài hát đã học hát (复习全部唱过的歌曲) _ Nghe và tập hát bài hát nhổ củ cải , bài hát đếm số (听和学唱拔萝卜, 数字歌的歌曲) |
Category: Chương trình học của bé, Cùng bé vui học, Lớp chồi, Lớp lá, Lớp mầm, Thông tin