8
Dec.2015
MẦM 1
| HỌ VÀ TÊN TRẺ | Cân nặng (Kg) |
Chiều cao (cm) |
|
| Lưu Ích | Khiêm | 15,0 | 101 |
| TrẦn Hoàng | Lam | 17,0 | 98 |
| Vũ | Mạnh | 13,0 | 96 |
| Ngô Hiền | Minh | 13,5 | 94 |
| Trịnh Hòa | Minh | 14,0 | 94 |
| Võ Hoàng Nhật | Minh | 17,0 | 97 |
| Nguyễn Đan | Nguyên | 13,5 | 93 |
| Lê Cao Đăng | Phương | 13,5 | 93 |
| Trần Ngọc Như | Quỳnh | 17,2 | 93 |
| Nguuyễn Minh | Tùng | 20,0 | 100 |
| Trần Gia | Yến | 21,5 | 101 |
| Trịnh Lê Thanh | Hải | 19,5 | 103 |
| Nguyễn Ngọc Nhã | Quỳnh | 11,0 | 91 |
| Diệp Gia | Hân | 15,0 | 95 |
| Nhâm Lập Đỉnh | Phong | 16,5 | 98 |
| Nguyễn Thanh | Vy | 12,0 | 91 |
MẦM 2
| HỌ VÀ TÊN TRẺ | Cân nặng (Kg) |
Chiều cao (cm) |
|
| Lê Huỳnh Thái | Bảo | 24,5 | 110 |
| Nguyễn Phú | Kiệt | 12,0 | 95 |
| Ôn Tuấn | Kiệt | 11,5 | 90 |
| Chen Trung | Minh | 17,0 | 103 |
| Trương Minh | Nhật | 16,0 | 102 |
| Võ Vân | Nhi | 18,5 | 99 |
| Lý Nguyễn Đỗ | Quyên | 15,5 | 95 |
| Hoàng Khánh | Quỳnh | 15,5 | 99 |
| Vắn Nhật | Vy | 17,0 | 98 |
| Huỳnh Nguyễn Minh | Phát | 14,5 | 95 |
| Hồ Thái | Quyên | 16,0 | 94 |
| Lưu Danh Nguyễn | Khanh | 11,5 | 89 |
| Trần Phạm Minh | Thiên | 22,0 | 104 |
| Tô Vĩ | Kiệt | 23,5 | 102 |
| Ngô Nhất Huy | Hoàng | 15,5 | 99 |
| Phạm Thế | Phong | 15,5 | 93 |
| Trần Gia | Bảo | 13,5 | 99 |
| Lý Gia | Hữu | 12,0 | 87 |
| Quỳnh | Tâm | 12,0 | 90 |
MẦM 3
| HỌ VÀ TÊN TRẺ | Cân nặng (Kg) |
Chiều cao (cm) |
|
| Hoàng Ngọc Kim | Anh | 13,0 | 95 |
| Hà Thế | Di | 17,0 | 101 |
| Nguyễn Tuyết | Hân | 12,0 | 95 |
| Nguyễn Đăng | Khôi | 19,0 | 100 |
| Lương Gia | Linh | 15,0 | 98 |
| Lương Quế | Linh | 15,0 | 98 |
| Nguyễn Trường | Phong | 15,0 | 99 |
| Nguyễn Vũ Đình | Phong | 19,0 | 105 |
| Nguyễn Vũ Đình | Phúc | 21,5 | 104 |
| Thái Gia | Phúc | 14,0 | 94 |
| Phạm Mỹ | Phụng | 18,5 | 100 |
| Phan Như | Tâm | 14,5 | 94 |
| Đoàn Nhật | Thắng | 21,5 | 99 |
| Lưu Minh | Thành | 15,5 | 98 |
| Phạm Uyên | San | 14,5 | 94 |
Category: Chiều cao cân nặng, Lớp mầm
Tags: lớp mầm