Nướng thịt.

Có những ngày con được chơi ghép 2 lứa tuổi.

Chua quá.

| Tên hoạt động | Nội dung hoạt động |
| Hoạt động Vận động | – Tập bò về phía cô/đồ chơi (9th – 10th) – Tập đứng chững (11th – 12th ) |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Tháo/lắp 1 hoặc 2 vòng
– Cầm, bỏ vào lấy ra. – Đóng/mở nắp hộp. |
| Hoạt động khám phá thế giới xung quanh bé. | – Nhận biết con cá. (chỉ con cá khi được hỏi, nói bập bẹ từ “cá”, cho cá ăn)
– Nhận biết tên của bé (khi được gọi/hỏi, tập chỉ vào người bé). – Nhận biết tên cô giáo (khi được hỏi, chỉ/đưa mắt nhìn cô,..) – Nếm thử vị ngọt. |
| Làm quen văn học. | – Nghe cô đọc thơ: + Con cá vàng.
+ Đàn bò |
| Hoạt động nghe và nói. | – Nghe – hiểu và làm theo một số hành động đơn giản ( vỗ tay/ vẫy tay/ chào..) – Tập phát âm bập bẹ theo cô ( măm măm, ba ba, ma ma,..)
– Nghe cô đọc sách. |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc. | – Nghe cô hát:
+ Cá vàng bơi + Kéo cưa lừa xẻ. + Cháu yêu bà – Nghe nhạc. |
| Tên hoạt động | Nội dung hoạt động |
| Hoạt động Vận động | – Lăn bóng với cô.
– Tập nhảy lên cao với lấy quả bóng. – Đá bóng – Tập đi thăng bằng trên ván dốc. – Nhảy qua 1 vạch kẻ. – Bước đi theo ký hiệu bàn chân. |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Xâu hạt.
– Mở gói giấy. – Vắt nước. – Nhặt hạt đậu. – Tạo bọt bong bóng từ xà phòng. – Cắt đất nặn thành miếng. – Tập cài khuy lớn. |
| Hoạt động khám phá thế giới xung quanh bé. | – Sờ, gọi tên quần áo quen thuộc.
– Chơi với nước, nhận ra sự thay đổi màu sắc của nước. – Nghe, nhận ra âm thanh quen thuộc. – Cảm nhận nước nóng, nước lạnh. – Cảm nhận vật cứng và mềm. – Sờ và đoán đồ vật quen thuộc. |
| Làm quen văn học. | – Đọc thơ theo cô:
+ Gà gáy + Chim hót + Yêu mẹ |
| Hoạt động nghe và nói. | – Tập nghe con rối kể chuyện.
– Nghe, hiểu truyện và chọn đúng nhân vật – Nhận ra và tập nói về hoạt động của một ngày bé đến lớp. – Nhận ra và gọi tên một số bộ phận cơ thể. |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc. | – Vận động theo nhạc bài:
+ Con gà trống. + Lời chào buổi sáng + Nu na nu nống. |
| Hoạt động tạo hình | – Vẽ nguệch ngoạc.
– Di màu theo ý thích. – Dán bông hoa.(chấm hồ và dán) – Tập xé giấy thành dải dài. – Chơi với màu nước (in con dấu từ củ quả) – Nặn quả cam, quà táo (xoay tròn) |
| Tên hoạt động | Nội dung hoạt động |
| Hoạt động Vận động | – Bước qua 3 vòng
– Bò chui qua cổng. – Nhảy liên tục. – Bò mang vật trên lưng. – Đi nhanh, chậm theo hiệu lệnh. – Ném trúng đích (1m) – Đi thăng bằng trên ghế thể dục. – Tung bóng với cô (80 cm). |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Cái gì bên trong.
– Ráp hình từ 2 – 4 mảnh. – Xâu hạt hình tròn, hình vuông. – Tập sử dụng kẹp quần áo. |
| Làm quen kĩ năng tự phục vụ | – Kỹ năng tự phục vụ:
+ Đeo và cởi yếm. + Gấp khăn ăn. + Bê và xếp ghế. |
| Hoạt động khám phá thế giới xung quanh bé | – Sờ, ngừi, nếm và đoán một số trái cây quen thuộc.
– Nếm và nhận ra mùi vị: chua, mặn, ngọt. – Cứng và mềm. – Nhận ra và tập gọi tên hình tròn, hình vuông. – Nhận ra có 1 và nhiều. – Nhận ra, gọi tên và xếp nhóm con vật. – Nhận ra màu xanh, màu đỏ. |
| Làm quen văn học. | – Đọc vuốt đuôi theo bài thơ:
+ Sáng thức dậy + Con cá vàng + Đàn bò – Nghe kể truyện: + Quả trứng. + Cháu chào ông ạ!. |
| Hoạt động nghe và nói. | – Con rối kể chuyện.
– Tập sử dụng từ chỉ kích cỡ: to – nhỏ; Lớn – bé. – Tập sử dụng từ chỉ giới tính: con trai – con gái. – Tập trả lời câu hỏi “Của ai?” |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc. | – Vận động theo nhạc:
+ Em tập lái ô tô. + Một con vịt. + Trời nắng, trời mưa. + Mẹ yêu không nào; |
| Hoạt động tạo hình | – Di màu theo ý thích.
– Nặn con giun (lăn dài) – Xé giấy thành dải dài. – Nặn bánh (xoay tròn, ấn dẹt) – Vẽ cỏ. – Nặn quả cam, quả táo. – Xé dài, xé vụn. |
| Tên hoạt động | Nội dung hoạt động |
| Hoạt động Vận động | – Đẩy cái thùng.
– Bò chui qua nhiều cổng – Đi đường ngoằn ngoèo. – Ai bò cao. – Ném xa – Ném bóng vào rổ. (xa 1,2m). – Bật qua 3 vòng. |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Chọn nắp đúng hộp.
– Ráp hình từ 2 – 4 mảnh. – Xâu hạt hình tròn, hình vuông. – Tập sử dụng kẹp quần áo. |
| Làm quen kĩ năng tự phục vụ | – Tập dùng kẹp gắp.
– Rửa và úp ly. – Tập mang giày, dép/xếp lên kệ |
| Hoạt động khám phá thế giới xung quanh bé | – Phân biệt To và Nhỏ.
– Nhận ra và gọi tên một số củ quả quen thuộc. – Tập đếm bộ phận cơ thể (có 1 hoặc 2) – Nhận ra màu đỏ, màu vàng. – Nhận ra, gọi tên/ lấy đúng hình tròn, hình vuông. – Nhận ra, gọi tên/ lấy đúng phương tiện giao thông. – Nhận ra phía trước/phía sau của bé. |
| Làm quen văn học. | – Nghe kể truyện:
+ Quả thị + Con cáo + Thỏ ngoan. + Gà mái hoa mơ. – Đọc thơ: + Đi dép. + Miệng xinh. + Con voi. |
| Hoạt động nghe và nói. | – Tập trả lời câu hỏi Ai? Đang làm gì?
– Tập sử dụng từ chỉ cảm xúc (vui/buồn) |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc. | – Vận động theo nhạc bài:
+ Cháu đi mẫu giáo. + Cháu yêu bà. + Chúc bé ngủ ngon. + Cô và mẹ. |
| Hoạt động tạo hình | – Vẽ cành cây (nét ngang)
– Dán hình. – Nặn con giun. (lăn dài) – Vẽ gân lá (nét ngang) – Nặn bánh (xoay tròn, ấn bẹt) – Vẽ cầu thang (nét ngang) – Xé dài, xé vụn. |
| Nội dung giáo dục | 06 – 12 tháng tuổi Bambi 1 |
| Hoạt động Vận động | – Tập bò về phía cô/đồ chơi (9th )
– Tập vịn, đứng lên, ngồi xuống (9th ) – Tập ngồi (6 – 9th ) |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Tập cầm, bỏ vào, lấy ra
– Tập chuyển vật từ tay này sang tay kia. (6 – 9th ) – Tập lồng 2 hộp |
| Làm quen kĩ năng tự phục vụ | |
| Hoạt động khám phá thế giới xung quanh bé | – Sờ, nắn, nghe âm thanh của các loại giấy.
– Nghe và đưa mắt tìm nơi phát ra âm thanh. – Tập chỉ mắt, mũi, miệng của búp bê (9 – 12th ) |
| Làm quen văn học. | – Nghe cô đọc thơ:
+ Chú gà con. + Con Rùa |
| Hoạt động nghe và nói. | – Nghe, hiểu từ bye, bye. Tập vẫy tay.
– Cô đọc sách trẻ nghe. |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc. | – Nghe hát:+ Em Búp bê
+ Kéo cưa lừa xẻ + Mẹ yêu không nào – Nghe âm thanh của nhạc cụ âm nhạc (phách tre, trống lắc, trống con,..) |
| Hoạt động tạo hình | – Nghe hát: Búp bê- Nghe âm thanh của nhạc cụ âm nhạc (phách tre, trống lắc, trống con,..)
– Nghe hát bài: Kéo cưa lừa xẻ. |
| Nội dung giáo dục | 13 – 18 tháng tuổi Bambi 2 |
| Hoạt động Vận động | – Đi bước qua vật cản
– Ném bóng về phía trước (1 tay) |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Tháo, lắp 3 vòng.
– Lồng 3 hộp. |
| Làm quen kĩ năng tự phục vụ | |
| Hoạt động khám phá thế giới xung quanh bé | – Ngửi và nếm vị trái cam, chuối.
– Ngửi và nếm vị trái đu đủ, dưa hấu. – Chiếc túi kỳ diệu (sờ, gọi tên đồ dùng, đồ chơi) – Nhận biết màu xanh. |
| Làm quen văn học. | – Nghe cô đọc thơ:
+ Ăn + Bé biết “Bye, bye” – Nghe truyện: Cây táo. |
| Hoạt động nghe và nói. | – Nghe kể chuyện theo tranh: Mẹ tắm cho bé (Tập trả lời câu hỏi: Ai đây? …làm gì)
– Nghe và làm theo yêu cầu (lấy cái gối; để ca lên bàn,….) – Nghe, hiểu, tập nói từ ạ, dạ – Nghe, hiểu tập nói từ bye bye. |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc. | – Vận động theo nhạc bài: Là con mèo
– Nghe hát: Chiếc khăn tay. – Nghe âm thanh và nhận ra nhạc cụ: xúc xắc, phách gõ, trống con. |
| Hoạt động tạo hình | – Chơi với màu sáp (di màu)
– Chơi với đất nặn (nhồi đất) |
| Nội dung giáo dục | 19 – 24 tháng tuổi Bambi 3 |
| Hoạt động Vận động | – Lăn bóng với cô
– Tập leo lên xuống cầu thang. – Tập nhảy lên cao với lấy quả bóng. – Đá bóng – Tập đi thăng bằng trên ván dốc. – Nhảy qua 1 vạch kẻ. – Bước đi theo ký hiệu bàn chân. |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Bỏ vào lấy ra
– Xâu hạt. – Mở gói giấy. – Vắt nước. – Nhặt hạt đậu. – Tạo bọt bong bóng từ xà phòng. – Cắt đất nặn thành miếng. – Tập cài khuy lớn. |
| Làm quen kĩ năng tự phục vụ | |
| Hoạt động khám phá thế giới xung quanh bé | – Sờ, gọi tên quần áo quen thuộc.
– Chơi với nước, nhận ra sự thay đổi màu sắc của nước. – Nghe, nhận ra âm thanh quen thuộc. – Cảm nhận nước nóng, nước lạnh. – Cảm nhận vật cứng và mềm. – Sờ và đoán đồ vật quen thuộc. – Nhận ra màu xanh, màu đỏ. |
| Làm quen văn học. | – Đọc thơ theo cô:
+ Gà gáy + Chim hót + Yêu mẹ |
| Hoạt động nghe và nói. | – Tập lắng nghe cô kể chuyện.
– Tập nghe con rối kể chuyện. – Nghe, hiểu truyện và chọn đúng nhân vật – Nhận ra và tập nói về hoạt động của một ngày bé đến lớp. – Nhận ra và gọi tên một số bộ phận cơ thể. – Tập sử dụng từ chỉ cảm xúc: Vui, buồn. |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc. | – Vận động theo nhạc bài:
+ Con gà trống. + Lời chào buổi sáng + Nu na nu nống. + Là con mèo. |
| Hoạt động tạo hình | – Vẽ nguệch ngoạc.
– Di màu theo ý thích. – Dán bông hoa.(chấm hồ và dán) – Tập xé giấy thành dải dài. – Chơi với màu nước (in con dấu từ củ quả) – Vẽ cỏ (nét thẳng ngắn) – Nặn quả cam, quà táo (xoay tròn) |
| Nội dung giáo dục | 25 – 36 tháng tuổi Bambi 4 |
| Hoạt động Vận động | – Bước qua 3 vòng
– Bò chui qua cổng. – Nhảy liên tục. – Bò mang vật trên lưng. – Đi nhanh, chậm theo hiệu lệnh. – Ném trúng đích (1m) – Đi thăng bằng trên ghế thể dục. – Tung bóng với cô (80 cm). |
| Hoạt động Luyện khéo léo các ngón tay. | – Chọn nắp đúng hộp.
– Ráp hình từ 2 – 4 mảnh. – Xâu hạt hình tròn, hình vuông. – Tập sử dụng kẹp quần áo. |
| Làm quen kĩ năng tự phục vụ | – Kỹ năng tự phục vụ:
+ Đeo và cởi yếm. + Gấp khăn ăn. + Bê và xếp ghế. |
| Hoạt động khám phá thế giới xung quanh bé | – Sờ, ngừi, nếm và đoán một số trái cây quen thuộc.
– Nếm và nhận ra mùi vị: chua, mặn, ngọt. – Nhận biết sự tương ứng, một vật cho một người. – Nhận ra và tập gọi tên hình tròn, hình vuông. – Nhận ra có 1 và nhiều. – Nhận ra, gọi tên và xếp nhóm con vật. – Nhận ra đồ vật có 1, đồ vật có 2. |
| Làm quen văn học. | – Đọc thơ:
+ Sáng thức dậy + Con cá vàng + Đàn bò – Nghe kể truyện: + Quả trứng. + Cháu chào ông ạ!. |
| Hoạt động nghe và nói. | – Nhận biết và nói được những nơi bé đã đến.
– Tập sử dụng từ chỉ kích cỡ: to – nhỏ; Lớn – bé. – Tập sử dụng từ chỉ giới tính: con trai – con gái. – Tập trả lời câu hỏi “Của ai?” |
| Hoạt động cảm nhận âm nhạc. | – Vận động theo nhạc:
+ Em tập lái ô tô. + Một con vịt. + Trời nắng, trời mưa. + Mẹ yêu không nào; |
| Hoạt động tạo hình | – Vẽ đường ray xe lửa (nét thẳng)
– Nặn con giun (lăn dài) – Vẽ mưa (nét thẳng, nét xiên) – Nặn bánh (xoay tròn, ấn dẹt) – Vẽ cầu thang (nét ngang). – Nặn bánh tròn, bánh dài. – Xé dài, xé vụn. |




