UỶ BAN NHÂN DÂN QUẬN 5 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG MẦM NON HOA MAI Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Biểu mẫu 02
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017
của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế
Năm học 2021 – 2022
|
STT |
Nội dung |
Tổng số trẻ em |
Nhà trẻ |
Mẫu giáo |
||||
|
3-12 tháng tuổi |
13-24 tháng tuổi |
25-36 tháng tuổi |
3-4 tuổi |
4-5 tuổi |
5-6 tuổi |
|||
|
I |
Tổng số trẻ em |
98 |
– |
11 |
27 |
15 |
21 |
24 |
|
1 |
Số trẻ em nhóm ghép |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Số trẻ em học 1 buổi/ngày |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Số trẻ em học 2 buổi/ngày |
98 |
– |
11 |
27 |
15 |
21 |
24 |
|
4 |
Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập |
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú |
98 |
– |
11 |
27 |
15 |
21 |
24 |
|
III |
Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe |
98 |
– |
11 |
27 |
15 |
21 |
24 |
|
IV |
Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng |
98 |
– |
11 |
27 |
15 |
21 |
24 |
|
V |
Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Số trẻ cân nặng bình thường |
83 |
– |
11 |
25 |
13 |
16 |
18 |
|
2 |
Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Số trẻ có chiều cao bình thường |
98 |
– |
11 |
27 |
15 |
21 |
24 |
|
4 |
Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Số trẻ thừa cân béo phì |
15 |
– |
0 |
2 |
2 |
5 |
6 |
|
VI |
Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chương trình giáo dục nhà trẻ |
38 |
– |
11 |
27 |
|
|
|
|
2 |
Chương trình giáo dục mẫu giáo |
60 |
|
|
|
15 |
21 |
24 |
|
|
Quận 5, ngày 30 tháng 6 năm 2022
|
|
|
Nguyễn Thị Kiều Vân |