5
Dec.2015
Chương trình học lớp BAMBI
Tuần 1
| Môn học | Tuần 1 |
| Thể dục | Trườn thẳng hướng |
| Tạo hình | |
| Văn học | Thơ Ngủ rồi |
| Âm nhạc | Bé tập hát bài Gà gáy |
| Nhận biết tập nói | |
| Nhân biết phân biệt | Nhận biết Màu vàng |
| Kỹ năng | Soi gương, nói tên, giới tính |
Tuần 2
| Môn học | Tuần 2 |
| Thể dục | Tung bóng 2 tay, chạy nhặt bóng |
| Tạo hình | Nặn bánh |
| Văn học | Thơ Cá và chim |
| Âm nhạc | Vận động theo nhạc bài Rửa mặt như mèo |
| Nhận biết tập nói | Con gà, con vịt |
| Nhân biết phân biệt | |
| Kỹ năng |
Tuần 3
| Môn học | Tuần 3 |
| Thể dục | Đi trên ván dốc |
| Tạo hình | Đồ theo nét chấm |
| Văn học | Thơ Kêu |
| Âm nhạc | |
| Nhận biết tập nói | Con heo, con bò |
| Nhân biết phân biệt | Nhận biết To – nhỏ |
| Kỹ năng |
Tuần 4
| Môn học | Tuần 4 |
| Thể dục | Bò chui qua dây |
| Tạo hình | |
| Văn học | Kể chuyện Chú vịt xám |
| Âm nhạc | Tập hát Là con mèo |
| Nhận biết tập nói | Con chó, con mèo |
| Nhân biết phân biệt | |
| Kỹ năng | Đậy nắp vào hộp |
Tuần 5
| Môn học | Tuần 5 |
| Thể dục | Bật qua dây ( dây đặt trên sàn) |
| Tạo hình | Tập tô màu con vật |
| Văn học | Tập nói lời thoại truyện Chú vịt xám |
| Âm nhạc | |
| Nhận biết tập nói | |
| Nhân biết phân biệt | Phân biệt Màu đỏ – màu vàng |
| Kỹ năng | NGHỈ TẾT DƯƠNG LỊCH 1/1 |
Chương trình học lớp Mầm
Tuần 1
| Môn học | Tuần 1 |
| Thể dục | Ném xa 1 tay |
| Tạo hình | Nặn vòng đeo tay |
| Văn học | Kể chuyện Bác gấu đen và 2 chú thỏ |
| Âm nhạc | Dạy hát Ai cũng yêu chú mèo |
| Môi trường xung quanh | |
| Làm quen với toán | Thêm bớt trong phạm vi 3 |
| Kỹ năng |
Tuần 2
| Môn học | Tuần 2 |
| Thể dục | Đập bóng Trườn sấp |
| Tạo hình | Vẽ bông hoa ( xoáy ốc) |
| Văn học | Tập nói lời thoại nhân vật Bác gấu đen và 2 chú thỏ |
| Âm nhạc | |
| Môi trường xung quanh | Nhận biết đặc điểm, tên gọi, so sánh con chó, con mèo |
| Làm quen với toán | |
| Kỹ năng | Tập xếp hàng ngay ngắn theo hiệu lệnh |
Tuần 3
| Môn học | Tuần 3 |
| Thể dục | Ném xa 1 tay Chạy 10m |
| Tạo hình | |
| Văn học | Đóng kịch Bác gấu đenvà 2 chú thỏ |
| Âm nhạc | Gõ nhịp Ai cũng yêu chú mèo |
| Môi trường xung quanh | |
| Làm quen với toán | Phân biệt hình tam giác, chữ nhật |
| Kỹ năng | Tập xếp quần áo |
Tuần 4
| Môn học | Tuần 4 |
| Thể dục | Bò bằng bàn tay và bàn chân |
| Tạo hình | Tô màu ông Noel |
| Văn học | Thơ: -Mèo con rửamặt -Tập làm người lớn |
| Âm nhạc | Khiêu vũ giáng sinh |
| Môi trường xung quanh | Nhận biết đặc điểm ,tên gọi so sánh con gà, con vịt |
| Làm quen với toán | Xếp xen kẽ 2 đối tượng |
| Kỹ năng |
Tuần 5
| Môn học | Tuần 5 |
| Thể dục | Ném trúng đích ngang |
| Tạo hình | Làm thiệp chúc mừng năm mới |
| Văn học | Thơ: -Ai làm gì đó -Bé đánh răng |
| Âm nhạc | Nghe nhạc nhạc dân ca Nam bộ |
| Môi trường xung quanh | Tìm hiểu động vật dưới nước Tôm, cá, cua |
| Làm quen với toán | |
| Kỹ năng | NGHỈ TẾT DƯƠNG LỊCH 1/1 |
Chương trình học lớp Chồi
Tuần 1
| Môn học | Tuần 1 |
| Thể dục | Bật xa 40cm |
| Tạo hình | Nặn con thỏ |
| Văn học | Thơ Em vẽ |
| Âm nhạc | Tập múa Chị ong nâu và em bé |
| Môi trường xung quanh | |
| Làm quen với toán | Số lượng 3, chữ số 3 |
| Kỹ năng | Tập cách rửa ly |
Tuần 2
| Môn học | Tuần 2 |
| Thể dục | Ném xa bằng hai tay Chạy nhặt bóng |
| Tạo hình | |
| Văn học | Đồng dao Con gà |
| Âm nhạc | Dạy hát Thật là hay |
| Môi trường xung quanh | Tìm hiểu gia cầm Gà, vịt, chim |
| Làm quen với toán | So sánh chiều dài 3 đối tượng |
| Kỹ năng | Tập rót nước dùng phễu |
Tuần 3
| Môn học | Tuần 3 |
| Thể dục | Bò dích dắc qua 5 điểm |
| Tạo hình | Xé dán con gà |
| Văn học | Thơ Chim chích bông |
| Âm nhạc | Tập gõ nhịp Ông già Noel |
| Môi trường xung quanh | Tìm hiểu gia súc Chó, mèo, trâu, bò, heo, thỏ |
| Làm quen với toán | |
| Kỹ năng | Tập lau bàn |
Tuần 4
| Môn học | Tuần 4 |
| Thể dục | Ném trúng đích ngang Bật xa 40cm |
| Tạo hình | Trang trí khung hỉnh |
| Văn học | Nghe kể chuyện Cáo thỏ và gà trống |
| Âm nhạc | Vận động sáng tạo các bài hát Noel |
| Môi trường xung quanh | Tìm hiểu thú rừng Gấu, khỉ, cọp, voi, hươu cao cổ |
| Làm quen với toán | |
| Kỹ năng |
Tuần 5
| Môn học | Tuần 5 |
| Thể dục | NGHỈ TẾT DƯƠNG LỊCH 1/1 |
| Tạo hình | |
| Văn học | Tập kể chuyện Cáo thỏ và gà trống |
| Âm nhạc | |
| Môi trường xung quanh | Khám phá côn trùng Bướm, ong, kiến gián |
| Làm quen với toán | Thêm bớt trong phạm vi 3 |
| Kỹ năng | Tập kẹp quần áo |
Chương trình học lớp Lá
Tuần 1
| Môn học | Tuần 1 |
| Thể dục | Trèo lên xuống 7 gióng thang |
| Tạo hình | Cắt dán những chú chim non |
| Văn học Làm quen chữ viết |
Nghe kể chuyện Giọt nước tí xíu |
| Âm nhạc | Gõ tiết tấu nhanh Cả tuần đều ngoan |
| Môi trường xung quanh | |
| Làm quen với toán | Số lượng 8 Chữ số 8 |
| Kỹ năng |
Tuần 2
| Môn học | Tuần 2 |
| Thể dục | Lăn bóng và di chuyển theo bóng |
| Tạo hình | Làm bưu thiếp tặng chú bộ đội |
| Văn học Làm quen chữ viết |
Nhóm chữ E, Ê |
| Âm nhạc | |
| Môi trường xung quanh | Tìm hiểu về nguồn nước |
| Làm quen với toán | Thêm bớt trong phạm vi 8 |
| Kỹ năng |
Tuần 3
| Môn học | Tuần 3 |
| Thể dục | Trèo lên xuống 7 gióng thang Chạy nhấc cao đùi |
| Tạo hình | Nặn các con vật gần gũi |
| Văn học Làm quen chữ viết |
Tập kể truyện Giọt nước tí xíu |
| Âm nhạc | Gõ tiết tấu phối hợp “Bầu và Bí” |
| Môi trường xung quanh | |
| Làm quen với toán | Tách gộp trong phạm vi 8 |
| Kỹ năng |
Tuần 4
| Môn học | Tuần 4 |
| Thể dục | Chạy chậm 150m |
| Tạo hình | Cắt dán thuyền trên biển |
| Văn học Làm quen chữ viết |
Đồng dao -Cái Bống Ca dao -Bà còng đi chợ |
| Âm nhạc | |
| Môi trường xung quanh | Khám phá vòng tuần hoàn của nước |
| Làm quen với toán | Sáng tạo ra mẫu sắp xếp và tiếp tục sắp xếp |
| Kỹ năng | Tập làm nội trợ Pha nước cam |
Tuần 5
| Môn học | Tuần 5 |
| Thể dục | Bật xa Ném xa 1 tay Chạy 18m |
| Tạo hình | Vẽ vật thật Vẽ cái ly |
| Văn học Làm quen chữ viết |
Thơ -Ở bẩn |
| Âm nhạc | NGHỈ TẾT DƯƠNG LỊCH 1/1 |
| Môi trường xung quanh | Tìm hiểu về không khí |
| Làm quen với toán | |
| Kỹ năng | Tập làm nội trợ Salat trái cây |
Category: Chương trình học của bé, Thông tin
Tags: lớp Bambi, lớp chồi, lớp lá, lớp mầm, lớp nhà trẻ